of x

TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 39 | Page: 8 | FileSize: M | File type: PDF
39 lần xem

TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10. Protect : bảo vệ Loss : sự mất mát Species : giống ,loài Eliminate : biến mất Medicines : thuốc Heart disease : bệnh tim True cost : giá trị thật. Giống các giáo án bài giảng khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download giáo án miễn phí phục vụ học tập Một ít tài liệu download mất font không xem được, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/tu-vung-unit-10-lop-10-q2vutq.html

Nội dung

Tài Liệu Miễn Phí xin trân trọng giới thiệu đến cộng đồng thư viện TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10.Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem ,Tài liệu TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10 thuộc thể loại ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông được chia sẽ bởi user tienganhphothong đến các bạn nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã chia sẽ vào thể loại Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông , có tổng cộng 8 trang , thuộc thể loại .PDF, cùng danh mục còn có kiến thức tiếng anh ,kĩ năng học tiếng anh ,tiếng anh phổ thông ,kĩ năng học tiếng anh ,ngữ pháp tiếng anh ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho mọi người cùng tham khảo . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Protect : bảo vệ, bên cạnh đó Loss : sự mất mát, bên cạnh đó Species : giống ,loài, bên cạnh đó Eliminate : biến mất, thêm nữa Medicines : thuốc,còn cho biết thêm Heart disease : bệnh tim, nói thêm True cost : giá trị thật TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10 Protect : bảo vệ Loss : sự mất mát Species : giống ,loài Eliminate : biến mất Medicines : thuốc Heart disease : bệnh tim True cost : giá trị thật Man : con người Hydroelectric dam : đập thủy điện Hold back : giữ lại Power : điện Play an important part : đóng vai trò quan trọng Without : giả dụ không có As soon as : ngay khi Fall : rơi xuống Take away : lấy đi Soil : đất Rapid : chóng vánh Run-off : sự chảy thoát đi Cause : gây ra Dry season : mùa khô Impossible : không thể Clean up : dọn sạch Nor we can : chúng ta cũng ko Worsen : làm tệ hơn Pass : chuẩn y Movemen
TỪ VỰNG - UNIT 10 - LỚP 10 Protect : bảo vệ Loss : sự mất mát Species : giống ,loài Eliminate : biến mất Medicines : thuốc Heart disease : bệnh tim True cost : giá trị thật Man : con người Hydroelectric dam : đập thủy điện Hold back : giữ lại Power : điện Play an important part : đóng vai trò quan trọng Without : nếu không có As soon as : ngay khi Fall : rơi xuống Take away : lấy đi Soil : đất Rapid : nhanh chóng Run-off : sự chảy thoát đi Cause : gây ra Dry season : mùa khô Impossible : không thể Clean up : dọn sạch Nor we can : chúng ta cũng không Worsen : làm tệ hơn Pass : thông qua Movement : sự di chuyển Get rid of : thoát khỏi Liquid : chất lỏng Flow : chảy Treat : cư xử Do harm : gây hại Do nothing : không làm gì cả Constantly: liên tục Consequence : hậu quả Purpose : mục đích Zoo : vườn thú Main : chủ yếu Feature : đặc điểm Sensitive : nhạy cảm Instead : thay vì Develop : phát triển ... - tailieumienphi.vn 332880

Sponsor Documents