of x

Những câu nói hằng ngày của người Anh - Mỹ!!

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 10 | FileSize: M | File type: PDF
3 lần xem

Những câu nói hằng ngày của người Anh - Mỹ!!. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi... Câu nói này dùng trong những trường hợp nào? Vd: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it.. Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ nghiên cứu Có tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/nhung-cau-noi-hang-ngay-cua-nguoi-anh-my-z8tutq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin chia sẽ đến các bạn thư viện Những câu nói hằng ngày của người Anh - Mỹ!!.Để giới thiệu thêm cho các thành viên nguồn tài liệu Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông mang đến cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng tham khảo ,Thư viện Những câu nói hằng ngày của người Anh - Mỹ!! trong chủ đề ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông được giới thiệu bởi user tienganhphothong tới thành viên nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này được đưa vào chuyên mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh phổ thông , có tổng cộng 10 page , thuộc định dạng .PDF, cùng chuyên mục còn có kiến thức tiếng anh ,kĩ năng học tiếng anh ,tiếng anh phổ thông ,kĩ năng học tiếng anh ,ngữ pháp tiếng anh ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
I just couldn’t help it, kế tiếp là Tôi ko kiềm chế được / Tôi ko nhịn nổi, ngoài ra Câu nói này sử dụng trong các trường hợp nào? Vd: I was deeply moved by the film and I cried and cried, nói thêm là I just couldn’t help it, ngoài ra Những câu nói hằng ngày của người Anh - Mỹ!! 1, cho biết thêm After you: Mời ngài trước, cho biết thêm Là câu nói khách sáo, sử dụng khi ra/ vào cửa, lên xe,, ngoài ra 2, nói thêm I just couldn’t help it, bên cạnh đó Tôi ko kiềm chế được / Tôi ko nhịn nổi,còn cho biết thêm Câu nói này sử dụng trong các trường hợp nào? Vd: I was deeply moved by the film and I cried and cried, nói thêm I just couldn’t help it, ngoài ra 3, bên cạnh đó Don’t take it to heart, bên cạnh đó Đừng để bụng/ Đừng bận lòng Vd: This test isn’t that important, tiếp theo là Don’t take it to heart, bên cạnh đó 4, bên cạnh đó We’d better be off, kế tiếp là Chúng ta nên đi thôi Vd: It’s getting late, nói thêm là We’d better be off , nói thêm 5, bên cạnh đó Let’s face it,còn cho biết thêm Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực Thư
Những câu nói hằng ngày của người Anh - Mỹ!! 1. After you: Mời ngài trước. Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào cửa, lên xe,... 2. I just couldn’t help it. Tôi không kiềm chế được / Tôi không nhịn nổi... Câu nói này dùng trong những trường hợp nào? Vd: I was deeply moved by the film and I cried and cried. I just couldn’t help it. 3. Don’t take it to heart. Đừng để bụng/ Đừng bận tâm Vd: This test isn’t that important. Don’t take it to heart. 4. We’d better be off. Chúng ta nên đi thôi Vd: It’s getting late. We’d better be off . 5. Let’s face it. Hãy đối mặt đi / Cần đối mặt với hiện thực Thường cho thấy người nói không muốn né tránh khó khăn. Vd: I know it’s a difficult situation. Let’s face it, OK? 6. Let’s get started. Bắt đầu làm thôi Nói khi khuyên bảo: Don’t just talk. Let’s get started. 7. I’m really dead. Tôi mệt chết đi được Nói ra cảm nhận của mình: After all that work, I’m really dead. 8. I’ve done my best. Tôi cố hết sức rồi 9. Is that so? Thật thế sao? / Thế á? Biểu thị sự kinh ngạc, nghi ngờ của người nghe 10. Don’t play games with me! Đừng có giỡn với tôi. 11. I don’t know for sure. Tôi cũng không chắc Stranger: Could you tell me how to get to the town hall? Tom: I don’t know for sure. Maybe you could ask the policeman over there. 12. I’m not going to kid you. Tôi đâu có đùa với anh. 13. That’s something. Quá tốt rồi / Giỏi lắm A: I’m granted a full scholarship for this semester. B: Congratulations. That’s something. 14. Brilliant idea! Ý kiến hay! / Thông minh đấy! 15. Do you really mean it? Nói thật đấy à? Michael: Whenever you are short of money, just come to me. David: Do you really mean it? 16. You are a great help. Bạn đã giúp rất nhiều 17. I couldn’t be more sure. Tôi cũng không dám chắc 18. I am behind you. Tôi ủng hộ cậu A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you. 19. I’m broke. Tôi không một xu dính túi 20. Mind you! Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có thể chỉ dùng Mind.) Vd: Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered. + Về ngữ pháp: * người Mỹ: Do you have a problem? * người Anh: Have you got a problem? * người Mỹ : He just went home. * người Anh: He`s just gone home., etc + Về từ vựng: ... - tailieumienphi.vn 330513

Sponsor Documents