of x

Mệnh đề động từ chỉ mối quan hệ gia đình

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 4 | Page: 4 | FileSize: 0.11 M | File type: PDF
4 lần xem

Mệnh đề động từ chỉ mối quan hệ gia đình. Những cụm động từ hoặc động từ đa từ, là những động từ bao gồm một hoặc hai từ (một trạng hoặc một giới từ), ví dụ: ‘after’ làm cho động từ có những nghĩa mới.. Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể tải đề thi, giáo trình phục vụ tham khảo Vài tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/menh-de-dong-tu-chi-moi-quan-he-gia-dinh-8y9ztq.html

Nội dung

tailieumienphi xin chia sẽ tới các bạn thư viện Mệnh đề động từ chỉ mối quan hệ gia đình.Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Kỹ năng nghe tiếng Anh phục vụ cho học tập.Trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng xem ,Thư viện Mệnh đề động từ chỉ mối quan hệ gia đình thuộc thể loại ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Kỹ năng nghe tiếng Anh được chia sẽ bởi user kynangnghetienganh đến các bạn nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này được đưa vào danh mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Kỹ năng nghe tiếng Anh , có tổng cộng 4 trang , thuộc file .PDF, cùng thể loại còn có tài liệu học nghe anh văn, bí quyết nghe tiếng anh, kỹ năng nghe tiếng anh, tài liệu luyện nghe anh văn, hướng dẫn nghe tiếng anh ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng nghiên cứu . Để download file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Những cụm động từ hoặc động từ đa từ, là các động từ bao gồm một hoặc hai từ (một trạng hoặc một giới từ), ví dụ: ‘after’ khiến động từ có các nghĩa mới,còn cho biết thêm M nh đ đ ng t ch m i quan h gia đình Nh ng c m đ ng t ho c đ ng t đa t , là nh ng đ ng t bao g m m t ho c hai t, tiếp theo là (m t tr ng ho c m t gi i t ), ví d : ‘after’ khiến đ ng t có nh ng nghĩa m i, thêm nữa ‘to look‘: có nghĩa là sử dụng m t đ nhìn m t v t gì, bên cạnh đó - She looked at the photograph and smiled, ngoài ra (Cô ta nhìn vào nh và m m cư i) , cho biết thêm Nhưng look after có nghĩa là săn sóc ngư i nào ấy, kế tiếp là - The doctor said that Michal’s dad had to look after himself more (Bác sĩ nói r ng ba, tiếp theo là c a Michal ph i t lo l ng cho b n thân nhi u hơn) Dư i đây là nh ng c m đ ng t mà b n có th s d ng khi nói v nh ng m i quan h, ngoài ra gia đình: Nh ng
  1. M nh đ đ ng t ch m i quan h gia đình Nh ng c m đ ng t ho c đ ng t đa t , là nh ng đ ng t bao g m m t ho c hai t (m t tr ng ho c m t gi i t ), ví d : ‘after’ làm cho đ ng t có nh ng nghĩa m i. ‘to look‘: có nghĩa là dùng m t đ nhìn m t v t gì - She looked at the photograph and smiled. (Cô ta nhìn vào nh và m m cư i) . Nhưng look after có nghĩa là chăm sóc ngư i nào đó. - The doctor said that Michal’s dad had to look after himself more (Bác sĩ nói r ng ba c a Michal ph i t lo l ng cho b n thân nhi u hơn) Dư i đây là nh ng c m đ ng t mà b n có th s d ng khi nói v nh ng m i quan h gia đình: Nh ng c m đ ng t – nh ng m i quan h gia đình bring someone up: take care of a child – nuôi dư ng m t đ a tr - She was brought up by her grandparents after her parents died. Cô ta đư c nuôi dư ng b i ông bà sau khi cha m cô ta qua đ i. - They brought their children up to be polite and to respect older people. H d y b o nh ng đ a con l ch s và tôn tr ng ngư i l n tu i. * take after someone: to look like someone in your family – nhìn gi ng ngư i nào đó trong gia đình b n - Her dad’s really short but her mum’s really tall. With those long legs, she certainly takes after her mother. Cha c a cô ta th t th p nhưng m thì th t cao. V i đôi chân như v y, cô ta ch c ch n là gi ng m .
  2. - All the children take after their dad – he’s really musical – and all of them can play an instrument. T t c nh ng đ a con đ u gi ng cha – ông ta th t có năng khi u v âm nh c – và t t c h đ u có th chơi b t kỳ nh c c nào. * look up to someone: to respect or admire someone – tôn tr ng ho c khâm ph c ngư i nào đó - When she was young she looked up to her parents. They were very good role models for her. Khi cô ta còn nh , cô ta khâm ph c cha m mình. H là nh ng m u ngư i t t cho cô ta. - Footballers have a lot of responsibility because so many children look up to them. Nh ng c u th bóng đá có nhi u trách nhi m vì nhi u tr em khâm ph c h . * grow up: to become more adult, the process of changing from a child to an adult – trư ng thành ngư i l n, quá trình chuy n đ i t tr em thành ngư i l n - I grew up in Glasgow but moved to London after I graduated from University. Tôi l n lên t i Glasgow nhưng đ n s ng t i London sau khi t t nghi p Đ i h c. - He grew up on a farm but always wanted to live in a big city. Anh ta trư ng thành t i m t nông tr i nhưng luôn luôn mu n s ng t i m t thành ph l n. * get on with someone: be friends with someone - thân thi n v i ai đó - When I was young I didn’t get on with my sister but now we’re very good friends. Khi tôi còn nh tôi không thân thi n v i ch gái nhưng bây gi chúng tôi là b n t t. - I tried to get on with him but he was rude I found it impossible to be friends with him. Tôi c g ng thân thi n v i anh ta nhưng anh ta đã b t l ch s , tôi nghĩ r ng không có th làm b n v i anh ta. * fall out with someone: have an argument or disagreement with someone and stop being friends with him or her – có s tranh cãi ho c b t hoà v i ai đó và không còn làm b n v i anh ta ho c cô ta.
  3. - She fell out with me after all these years over an invite to a party! Cô ta b t hoà v i tôi sau nhi u năm làm b n vì l i m i bu i ti c! - They were best friends for years but they fell out and now they don’t even talk to each other. H đã là b n thân trong nhi u năm nhưng h b t hoà v i nhau và bây gi h không bao gi nói chuy n v i nhau. * live up to: reach an expected standard – đ t đ n m t tiêu chu n kỳ v ng - His mother was a famous politician so he had a lot to live up to. Everyone expected that he would have a successful career in politics too. M c a anh ta là m t nhà chính tr n i ti ng vì th anh ta ph i s ng theo như v y. M i ngư i kỳ v ng anh ta s có m t s nghi p chính tr thành công. - Because all my sisters did so well at high school, I had a lot to live up to from the first day I went there. B i vì t t c ch em gái c a tôi đ u h c gi i t i trư ng Trung h c, tôi ph i làm theo t ngày đ u tiên tôi vào trư ng. * stand up to someone: refuse to accept unfair treatment or behaviour – t ch i vi c ch p nh n s đ i x ho c thái đ không công b ng. - After years of being treated badly by her husband, she finally stood up to him and made him change his ways. Sau nhi u năm b đ i x t i t b i ngư i ch ng, cô ta cu i cùng đã ph n kháng và làm cho ông ta thay đ i thái đ . - If you don’t stand up to her, she’ll just treat you like dirt. N u b n không ph n kháng l i cô ta, cô ta s đ i x b n như đ b . * look back on something: remember something that happened in the past – nh l i vi c gì đó đã x y ra trong quá kh . - When I look back on my childhood, I remember lots of laughter and a few tears too. Khi tôi nhìn l i th i thơ u, tôi nh đ n nhi u ti ng cu i và ít nư c m t. - When you look back on your life, what is your happiest memory?
  4. Khi b n nhìn l i cu c đ i c a mình, k ni m h nh phúc nh t c a b n là gì? * tell someone off: talk to someone severely for doing something wrong – nói chuy n v i ai đó m t cách nghiêm ch nh vì làm vi c gì đó sai. - The boss really told me off for being late for the second time this week. S p đã trách tôi vì đã đi làm tr l n th hai trong tu n. - Her parents told her off for doing so badly in her exams this year. Cha m la m ng cô ta vì đã làm bài không t t trong kỳ thi năm này
584178

Sponsor Documents