of x

Những câu nói thường dùng hàng ngày bằng tiếng anh

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 6 | Page: 2 | FileSize: M | File type: DOC
6 lần xem

Những câu nói thường dùng hàng ngày bằng tiếng anh. Đây là nh ng câu nói th ng dùng hàng ngày,giúp ữ ườ chúng ta có thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh .Bạn nào có những câu khác thì cùng chia sẻ nhé!!!. Giống những tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải giáo án miễn phí phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download lỗi font chữ không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/nhung-cau-noi-thuong-dung-hang-ngay-bang-tieng-anh-ev7xtq.html

Nội dung

tailieumienphi xin trân trọng giới thiệu tới bạn đọc tài liệu Những câu nói thường dùng hàng ngày bằng tiếng anh.Để giới thiệu thêm cho các thành viên nguồn tài liệu Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh thông dụng phục vụ cho công tác giảng dạy.Xin mời bạn đọc đang cần cùng tham khảo ,Thư viện Những câu nói thường dùng hàng ngày bằng tiếng anh thuộc chủ đề ,Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh thông dụng được giới thiệu bởi thành viên tienganhthongdung đến thành viên nhằm mục tiêu nghiên cứu , thư viện này đã đưa vào danh mục Tiếng Anh - Ngoại Ngữ,Tiếng Anh thông dụng , có tổng cộng 2 trang , thuộc định dạng .DOC, cùng thể loại còn có kiến thức tiếng anh, kĩ năng học tiếng anh, tiếng anh phổ thông, kĩ năng học tiếng anh, ngữ pháp tiếng anh ,bạn có thể download miễn phí , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Đây là nh ng câu nói th ng sử dụng hàng ngày,giúp ữ ườ chúng ta có thể tự tin giao thiệp bằng , ngoài ra tiếng Anh , nói thêm Bạn nào có các câu khác thì cùng san sẻ nhé!!! Đây là các câu nói thường sử dụng hàng ngày,giúp chúng ta có thể tự tin giao thiệp bằng, nói thêm tiếng Anh , nói thêm là Bạn nào có các câu khác thì cùng san sẻ nhé!!! Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào! Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc Take it or leave it! Chịu thì lấy, ko chịu thì thôi! Hell with haggling! Thây kệ nó! Mark my words! Nhớ lời tôi đó! What a relief! Đỡ quá! Enjoy your meal ! Ăn ngon mồm nha! It serves you right! Đang đợi cậu! The more, the merrier! Càng đông càng vui ^_^ (
  1. Đây là những câu nói thường dùng hàng ngày,giúp chúng ta có thể tự tin giao tiếp bằng tiếng Anh .Bạn nào có những câu khác thì cùng chia sẻ nhé!!! Say cheese! Cười lên nào ! (Khi chụp hình) Be good ! Ngoan nha! (Nói với trẻ con) Bottom up! 100% nào! (Khi…đối ẩm) Me? Not likely! Tôi hả? Không đời nào! Scratch one’s head: Nghĩ muốn nát óc Take it or leave it! Chịu thì lấy, không chịu thì thôi! Hell with haggling! Thây kệ nó! Mark my words! Nhớ lời tôi đó! What a relief! Đỡ quá! Enjoy your meal ! Ăn ngon miệng nha! It serves you right! Đang đợi cậu! The more, the merrier! Càng đông càng vui ^_^ (Especially when you're holding a party) Boys will be boys! nó chỉ là trẻ con thôi mà! Good job!= well done! Làm tốt lắm! Just for fun! Cho vui thôi Try your best! Cố gắng lên(câu này chắc ai cũng biết) Make some noise! Sôi nổi lên nào! Congratulations! Chúc mừng! Rain cats and dogs - Mưa tầm tã Love me love my dog - Yêu em yêu cả đường đi, ghét em ghét cả tông ty họ hàng Strike it - Trúng quả Alway the same - Trước sau như một Hit it off - Tâm đầu ý hợp
  2. Hit or miss - Được chăng hay chớ Add fuel to the fire - Thêm dầu vào lửa To eat well and can dress beautyfully - Ăn trắng mặc trơn Don't mention it! = You're welcome = That's allright! = Not at all - Không có chi Just kidding - Chỉ đùa thôi No, not a bit - Không chẳng có gì Nothing particular! Không có gì đặc biệt cả After you - Bạn trước đi Have I got your word on that? Tôi có nên tin vào lời hứa của anh không? The same as usual! Giống như mọi khi Almost! Gần xong rồi You 'll have to step on it - Bạn phải đi ngay I'm in a hurry Tôi đang bận Sorry for bothering! Xin lỗi vì đã làm phiền Give me a certain time! Cho mình thêm thời gian Prorincial! Sến Decourages me much! Làm nản lòng It's a kind of once-in-life! Cơ hội ngàn năm có một The God knows! Chúa mới biết được Women love through ears, while men love through eyes! Con gái yêu bằng tai, con trai yêu bằng mắt. Poor you/me/him/her...! tội nghiệp bạn/tôi/cậu ấy/cô ấy
488136

Sponsor Documents