of x

Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp điện

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 2 | Lần xem: 52 | Page: 58 | FileSize: M | File type: DOC
52 lần xem

Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp điện. Điện năng dạng năng lương chính được dùng trong các công trình, nhà ở, cao ốc... nó được dùng trong mọi lĩnh vực nhằm phục vụ tối đa nhu cầu của con người, Vấn đề đặt ra là làm thế nào để cung cấp điện cho phụ tải một cách hiệu quả và tin cậy.. Giống các tài liệu khác được thành viên chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download đề thi, giáo trình phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu download sai font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/do-an-thiet-ke-he-thong-cung-cap-dien-r6ottq.html

Nội dung

TLMP xin trân trọng giới thiệu tới các bạn tài liệu Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp điện.Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời các bạn đang cần cùng tham khảo ,Thư viện Đồ án: Thiết kế hệ thống cung cấp điện thuộc chuyên mục ,Luận Văn - Báo Cáo,Điện-Điện tử-Viễn thông được chia sẽ bởi bạn diendientuvienthong đến học sinh/sinh viên nhằm mục tiêu tham khảo , tài liệu này đã đưa vào thể loại Luận Văn - Báo Cáo,Điện-Điện tử-Viễn thông , có tổng cộng 58 trang , thuộc thể loại .DOC, cùng danh mục còn có luận văn mẫu, đề án tốt nghiệp, hệ thống cung cấp điện, hệ thống chiếu sáng, thiết kế hệ thống , đồ án thiết kế ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho cộng đồng cùng học tập . Để tải file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Điện năng dạng năng lương chính được sử dụng trong những công trình, nhà ở, cao ốc, tiếp theo là nó được sử dụng trong mọi lĩnh vực nhằm phục vụ tối đa nhu cầu của con người, Vấn, nói thêm đề đặt ra là làm sao để cung cấp điện cho phụ tải một cách hiệu quả và tin cậy, nói thêm là Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG ------ Đồ Án Thiết kế hệ thống cung cấp điện SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 1 LÊ NGỌC SÁNG 09302042, kế tiếp là Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG LỜI NÓI ĐẦU Điện năng dạng năng lương chính được sử dụng trong những công trình, nhà ở, cao ốc, bên cạnh đó nó được sử dụng trong mọi lĩnh vực nhằm phục vụ tối đa nhu cầu của con người , Vấn đề, kế tiếp là đặt ra là làm sao để cung cấp điện cho phụ tải một cách hiệu quả và tin cậy,còn cho biết thêm Một phương án cung cấp điện logic là phải tính hợp hài hoà giữa yếu tố kinh tế -, thêm nữa kỹ thuật: độ tin cây trong cung cấp điện, độ an toàn cao, tiện dụng cho vi
  1. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG ------ Đồ Án Thiết kế hệ thống cung cấp điện SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 1 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  2. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG LỜI NÓI ĐẦU Điện năng dạng năng lương chính được dùng trong các công trình, nhà ở, cao ốc... nó được dùng trong mọi lĩnh vực nhằm phục vụ tối đa nhu cầu của con người , Vấn đề đặt ra là làm thế nào để cung cấp điện cho phụ tải một cách hiệu quả và tin cậy. Một phương án cung cấp điện hợp lý là phải kết hợp hài hoà giữa yếu tố kinh tế - kỹ thuật: độ tin cây trong cung cấp điện, độ an toàn cao, tiện lợi cho viêc vận hành, sửa chửa khi hỏng hóc và phải đảm bảo được chất lượng điện năng nằm trong giới hạn cho phép, tổn thất điện năng là thấp nhất, hơn nữa phải đảm bảo cho việc mở rộng và phát triển trong tương lai với chi phí đầu tư nhỏ nhất. Trên tinh thần đó với sự hướng dẫn tận tình của thầy Võ Viết Cường và các thầy cô trong bộ môn Cung Cấp Điện chúng em đã tiến hành làm đồ án thiết kế cung cấp điện cho một villa ba tầng, thông qua đồ án này em đã hiểu rõ hơn về trình tự thiết kế cung cấp điện cho một vila, nhà ở, văn phòng… Do thời gian và kiến thức có hạn nên chúng em không tránh k hỏi những thiếu sót rất mong được sự chỉ bảo của quý thầy cô và các bạn. Cuối cùng em xin cảm ơn quý thầy cô bộ môn, thầy Võ Viết Cường đã hướng dẫn tận tình giúp chúng em hoàn thành cuốn đồ án môn học này. Tp _ Hồ Chí Minh, Ngày Sinh Viên Thực Hiện Lê Hoài Bảo Lê Ngọc Sáng SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 2 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  3. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẦU..........................................................................................................................................1 MỤC LỤC ................................................................................................................................................2 NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN .....................................................................................3 Chƣơng 1 SƠ LƢỢC VỀ VILLA 3 TẦNG ..........................................................................................4 1) Giới thiệu ....................................................................................................................................4 2) Những yêu cầu chủ yếu khi thiết kế hệ thống điện ......................................................................4 Chƣơng 2 THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG ............................................................................5 2.1) Giới thiệu chung .......................................................................................................................5 2.2) Các yêu cầu khi thiết kế chiếu sáng: ........................................................................................5 A) Tính toán chiếu sáng cho tầng trệt: ..........................................................................................6 B) Tính toán chiếu sáng cho tầng 1 ...............................................................................................11 C) Tầng áp mái (tầng 2): ...............................................................................................................13 2.3) Công suất chiếu sáng của toàn VILLA: ...................................................................................15 2.4) Sơ đồ bố trí đèn: .......................................................................................................................15 Chƣơng 3 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI ........................................................................................................16 3.1) Đặc điểm VILLA: ....................................................................................................................16 3.2) Phân nhóm phụ tải....................................................................................................................16 3.2.1) Phụ tải tầng trệt: ................................................................................................................16 3.2.2) Phụ tải tầng 1:.....................................................................................................................18 3.2.3) Phụ tải tầng 2:.....................................................................................................................19 3.2.4) Liệt kê thiết bị và công suất tổng của toàn Villa ................................................................20 Chƣơng 4 CHỌN CB VÀ LỰA CHỌN DÂY DẪN .............................................................................21 4.1) Các phương án đi dây: .............................................................................................................21 4.1.1) Mạng hình tia .....................................................................................................................21 4.1.2) Mạng phân nhánh ...............................................................................................................22 4.2) Lựa chọn CB kết hợp với lựa chọn dây dẫn:.............................................................................22 4.2.1) Tính toán chọn CB tổng : ..................................................................................................22 4.2.2) Tính toán chọn CB tầng trệt :............................................................................................22 4.2.3) Tính toán chọn CB tầng 1 : ...............................................................................................24 4.2.4) Tính toán chọn CB tầng 2 : ...............................................................................................26 4.3) Lựa chọn dây dẫn: .....................................................................................................................28 4.3.1) Đối với cáp không chôn ở dưới đất: ..................................................................................28 4.3.2) Đối với cáp đi ngầm dưới đất: ..........................................................................................29 4.3.3) Tính lựa chọn dây dẫn : ........................................................................................................29 a) Tới tủ điện tầng trệt: ................................................................................................................30 b) Tới tủ điện tầng 1: ...................................................................................................................30 c) Tới tủ điện tầng 2: ...................................................................................................................30 d) Từ các tủ điện tầng đến các phòng: .........................................................................................30 e )Chọn dây dẫn đến các thiết bị trong từng phòng: ....................................................................31 4.4) Sơ đồ đi dây: .............................................................................................................................31 4.5) Kiểm tra sụt áp: .........................................................................................................................33 4.5.1) Từ tủ phân phối chính đến các tủ điện tầng: ......................................................................33 4.5.2) Tính sụt áp từ tủ điện tầng đến các phòng: ........................................................................34 Chƣơng 5 THIẾT KẾ CHỐNG SÉT ....................................................................................................35 5.1) Thiết kế chống sét: ....................................................................................................................35 5.2) Thiết kế nối đất chống sét: ........................................................................................................37 5.3) Thiết kế nối đất chống sét: ........................................................................................................41 5.4) Nối đất vỏ thiết bị:.....................................................................................................................41 Chƣơng 6 HOẠCH TOÁN CÔNG TRÌNH .........................................................................................42 Chƣơng 7 TÁC ĐỘNG MÔI TRƢỜNG ..............................................................................................43 Chƣơng 8 KẾT LUẬN ...........................................................................................................................45 BẢNG GIÁ CÁC THIẾT BỊ ..................................................................................................................... 46 SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 3 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  4. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... .......................................................................................................................................... Tp. Hồ Chí Minh, ngày … tháng … năm 2009 TS. VÕ VIẾT CƯỜNG SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 4 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  5. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG Chƣơng 1: SƠ LƢỢC VỀ VILLA 3 TẦNG 1) Giới thiệu: Ngôi nhà được xây dựng trên nền đất có kích thước: Chiều dài : 12m Chiều rộng : 9m : 108m2 Diện tích Tầng trệt: Tầng 1: Tầng 2: 1 phòng giặc ủi 2 phòng ngủ 1 phòng gara xe 1 phòng ăn+nhà bếp 1 phòng làm việc 1 phòng sinh hoạt chung 1 phòng thờ 1 phòng khác 2 phòng WC 1 phòng WC 2 phòng WC 1 phòng người làm 1 phòng ngủ Lưới điện sử dụng lấy từ nguồn điện lực 220/380V 2) Những yêu cầu chủ yếu khi thiết kế hệ thống cung cấp điện: Thiết kế hệ thống điên như một tổng thể và lựa chọn các phần tử của hệ thống sao cho các phần tử này đáp ứng các yêu cầu kinh tế-kỹ thuật, vận hành an toàn. Trong đó mục tiêu chính là đảm bảo cho hộ tiêu thụ luôn đủ điện năng với chất lượng nằm trong phạm vi cho phép. Một phương án cung cấp điện được xem là hợp lí khi thỏa mãn các yêu cầu sau: - Đảm bảo độ tin cậy cung cấp điện cao tùy theo tính chất hộ tiêu thụ. - Đảm bảo an toàn cho người và thiết bị. - Đảm bảo chất lượng điên năng mà chủ yếu là độ lệch và độ dao động điện trong phạm vi cho phép. - Vốn đầu tư nhỏ, chi phí vận hành hàng năm thấp. - Thuận tiện cho các công tác vận hành và sửa chữa vv… SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 5 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  6. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG CHƢƠNG 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG 2.1) Giới thiệu chung: Do điều kiện sinh hoạt, làm việc, nên ánh sáng tự nhiên không đủ để đảm - bảo các yêu cầu ánh sáng cho công việc. Cho nên ta phải thiết kế hệ thống chiếu sáng cho công trình. Ánh sáng của hệ thống chiếu sáng phát ra phải đáp ứng được nhu cầu làm - việc bình thường của con người, đảm bảo độ rọi theo yêu cầu và tính chất của công việc trong điều kiện làm việc bình thường. Đảm bảo độ rọi theo yêu cầu của công việc và không được quá chói. Ngoài ra phải không có bóng tối bóng đổ trên bề mặt làm việc.  Có nhiều hình thức chiếu sáng khác nhau: - Chiếu sáng chung là chiếu sáng đảm bảo tại mọi điểm trên bề mặt chiếu sáng đều nhận được một lượng sáng giống nhau. - Chiếu sáng cục bộ là chiếu sáng cho những nơi có yêu cầu về độ rọi cao. - Chiếu sáng dự phòng là chiếu sáng để bảo đảm tiến hành được một số công việc khi hệ thống chiếu sáng làm việc bị sự cố. Chiếu sáng dự phòng còn đảm bảo cho việc di chuyển mọi người ra khỏi khu vực làm việc một cách an toàn…Nguồn chiếu sáng dự phòng phải khác nguồn chiếu sáng làm việc  Các đai lượng trong chiếu sáng: Đại lượng Ký hiệu Đơn vị STT  1 Quang thông Lumen ( lm ) Cường độ sáng  2 Candela (cd ) ( cd/m2 ) Độ chói 3 L Độ rọi 4 E ( Lux )  Hiệu suất sáng 5 ( Lm/w ) Nhiệt độ màu ( ok) 6 T Chỉ số hoàn màu 7 IRC 2.2) Các yêu cầu khi thiết kế chiếu sáng: Một hệ thống chiếu sáng phải đảm bảo các yêu cầu sau: Độ rọi yêu cầu phải đảm bảo cho người làm việc với thời gian lâu dài mà không bị mỏi mắt, không giãm hiệu suất làm việc. Độ rọi yêu cầu phụ thuộc vào tính chất công viêc, kích thước vật cần phân biệt và độ tuổi người lao động Hệ thống chiếu sáng không được chói, nếu bị chói sẽ làm giảm thị lực, bị loá không phân biệt được rõ dẫn đến giãm cường độ lao động Khi thiết kế cho khu vực bị che chắn thì phải đảm bảo không có bóng tối, bóng đổ. SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 6 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  7. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG A. Tính toán chiếu sáng cho tầng trệt: Có nhiều phòng khác nhau nên ta thiết kế chiếu sáng cho từng phòng. a) Phòng khách: a.1) Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 5.1m + Chiều rộng 3.6m + Chiều cao 3.5m -Trần màu trắng sáng, tường màu xanh sáng, nền màu gạch rực rỡ - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 80% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: phòng khách. a.2) Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 200 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: ab 5.1 3.6 I= = = 0.78 H  (a  b) 2.7  (5.1  3.6)  Ksd = 0.68 (tra bảng)  Kdt = 1.5 Chọn loại đèn Compact CF-H 3U/15W của hãng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 850 lm Công suất p= 15 w  = 65 lm/ w Hiệu suất Kích thước E27/B22 Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  200  5.1  3.6 =10 chọn 10 bóng N= =   K sg  K sd 850  0.8  0.68 b)Phòng ăn: b.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 3.6m + Chiều rộng 2.8m + Chiều cao 3.5m Trần màu trắng nhạt, tường màu xanh sáng, nền màu gạch rực rỡ - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 7 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  8. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 70% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: sinh hoạt chung,ăn uống. b.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 200 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 2.8  3.6 ab I= = = 0.58 H  (a  b) 2.7  (2.8  3.6)  Ksd = 0.49 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc Ksd=0.49 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  200  3.6  2.8 =2.75 chọn 3 bóng N= =   K sg  K sd 2800  0.8  0.49 c) Nhà bếp: c.1) Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 4.1m + Chiều rộng 3.6m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 70% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nấu ăn. c.2) Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 200 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 8 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  9. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG 4.1 3.6 ab I= = = 0.71 H  (a  b) 2.7  (4.1  3.6)  Ksd = 0.53 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc Ksd=0.53 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K  E  a  b 1.5  200  4.1  3.6 =3.3 chọn 3 bóng N= dt =   K sg  K sd 2800  0.8  0.53 d) Gara xe: d.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 5.1m + Chiều rộng 3.4m + Chiều cao 3.5m Trần màu xi măng, tường màu vàng, màu gạch - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0 m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 50% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 10% - Môi trường có bụi. - Tính chất công việc: để xe. d.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 100 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0 = 3.5m Chỉ số phòng: 5.1 3.4 ab I= = = 0.58 H  (a  b) 3.5  (5.1  3.4)  Ksd = 0.39 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 Ksd=0.39 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 9 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  10. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  100  5.1  3.4 =2.97 chọn 3 bóng N= =   K sg  K sd 2800  0.8  0.39 e) Phòng ngƣời làm: e.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 4.1m + Chiều rộng 3.4m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 70% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nghỉ ngơi. e.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 200 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 4.1 3.4 ab I= = = 0.68 H  (a  b) 2.7  (4.1  3.4)  Ksd = 0.53 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 Ksd=0.53 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  200  4.1  3.4 = 3.3 chọn 3 bóng N= =   K sg  K sd 2800  0.8  0.53 f) Hành lang chính: f.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 6.4m + Chiều rộng 2m + Chiều cao 3.5m SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 10 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  11. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 80% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: đi lại. f.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 100 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0 = 3.5m Chỉ số phòng: 6.4  2 ab I= = = 0.44 H  (a  b) 3.5  (6.4  2)  Ksd = 0.4 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc) Ksd=0.4 Chọn loại đèn compact củ CF-H 3U/15W a hãng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 850 lm Công suất p= 15 w  = 65 lm/ w Hiệu suất Kích thước E27/B22 Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  100  6.4  2 = 7 chọn 7 bóng N= =   K sg  K sd 850  0.8  0.4 f) Hành lang phụ g.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 5.4m + Chiều rộng 1.3m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 80% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: đi lại. g.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 100 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0 = 3.5m Chỉ số phòng: SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 11 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  12. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG 5.4  1.3 ab I= = = 0.3 H  (a  b) 3.5  (5.4  1.3)  Ksd = 0.25 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc) Ksd=0.8 Chọn loại đèn đèn compact CF-H 3U/15W của hãng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 850 lm Công suất p= 15 w  = 65 lm/ w Hiệu suất Kích thước E27/B22 Số đèn cần sử dụng: K  E  a  b 1.5  100  5.4  1.3 =6 chọn 6 bóng N= dt =   K sg  K sd 850  0.8  0.25 h)Toilet: Vì các toilet có diện tích nhỏ gần giống nhau nên ta chọn 1 bóng đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số: Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Các toilet còn lại tương tự. B) Tính toán chiếu sáng cho tầng 1 a) Phòng ngủ1: a.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 5.1m + Chiều rộng 3.6m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 70% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nghỉ ngơi. a.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 75 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 5.1 3.6 ab I= = = 0.78 H  (a  b) 2.7  (5.1  3.6) SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 12 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  13. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG  Ksd = 0.68 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc) Ksd=0.8 Chọn loại đèn Compact CF-H 3U/15W của hãng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 850 lm Công suất p= 15 w  = 65 lm/ w Hiệu suất Kích thước E27/B22 Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  75  5.1  3.6 =4.3 chọn 4 bóng N= =   K sg  K sd 850  0.8  0.68 b) Phòng giặc ủi: b.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 4.1m + Chiều rộng 2.8m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 70% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nghỉ ngơi. b.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 200 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 4.1 2.8 ab I= = = 0.6 H  (a  b) 2.7  (4.1  2.8)  Ksd = 0.49 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc Ksd=0.49 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  200  4.1  2.8 =3.1 chọn 3 bóng N= =   K sg  K sd 2800  0.8  0.49 SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 13 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  14. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG c) Phòng làm việc: c.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 4.1m + Chiều rộng 3.4m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 80% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nghỉ ngơi. c.2)Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 300 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 4.1 3.4 ab I= = = 0.68 H  (a  b) 2.7  (4.1  3.4)  Ksd = 0.68 bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc Ksd=0.68 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  300  4.1  3.4 =4.1 chọn 4 bóng N= =   K sg  K sd 2800  0.8  0.68 C) Tầng áp mái (tầng 2): a) Phòng sinh hoạt chung: a.1)Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 3.8m + Chiều rộng 3.4m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 80% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 14 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  15. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nghỉ ngơi. a.2) Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 200 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 3.8  3.4 ab I= = = 0.65 H  (a  b) 2.7  (3.8  3.4)  Ksd = 0.52 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc Ksd=0.52 Chọn loại đèn huỳnh quang mã hiệu Maxx 801 của hảng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 2800 lm Công suất p= 40 w  = 70 lm/ w Hiệu suất Kích thước 1.2m Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  200  3.8  3.4 =3 chọn 3 bóng N= =   K sg  K sd 2800  0.8  0.52 b) Phòng thờ: Vì phòng thờ nên ta chọn độ rọi thấp 50lux Chọn loại đèn Compact CF-H 3U/15W của hãng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 850 lm Công suất p= 15 w  = 65 lm/ w Hiệu suất Kích thước E27/B22 Số đèn cần sử dụng: 2 bóng. c) Khu ban công: Yêu cầu về độ rọi không cần thiết nên ta chọn 2 đèn trang trí mã VDB1013 1x13w d) Phòng ngủ 2 d.1) Thu thập số liệu: - Kích thước: + Chiều dài 4.2m + Chiều rộng 3.4m + Chiều cao 3.5m - Độ mặt phẳng làm việc hlv = 0.8m - Độ phản xạ: + Hệ số phản xạ của tường:  tuong = 50% + Hệ số phản xạ của trần: tran = 70% + Hệ số phả xạ của sàn:  san = 30% SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 15 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  16. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG - Môi trường không có bụi. - Tính chất công việc: nghỉ ngơi. d.2) Tính toán: Độ rọi yêu cầu: Eyc = 75 lx Độ cao treo đèn tính từ mặt phẳng làm việc H = h - hlv = 3.5-0.8 = 2.7m Chỉ số phòng: 4.1 3.4 ab I= = = 0.68 H  (a  b) 2.7  (4.1  3.4)  Ksd = 0.53 ( bảng 10.4 CCĐ_Quyền Huy Ánh )  Kdt = 1.5 ( bảng tra trang 17_CCĐ_Vũ Thị Ngọc Ksd=0.53 Chọn loại đèn Compact CF-H 3U/15W của hãng điện quang với các thông số Ksg= 0.8 Quang thông  = 850 lm Công suất p= 15 w  = 65 lm/ w Hiệu suất Kích thước E27/B22 Số đèn cần sử dụng: K dt  E  a  b 1.5  75  4.1  3.4 = 4.2 chọn 4 bóng N= =   K sg  K sd 850  0.8  0.53 Các đèn huỳnh quang ta chọn Ballast loại BL3A-02: 220V- 40W; Cosφ = 0.54. 2.3) Công suất chiếu sáng của toàn VILLA: + Đèn huỳnh quang: Pballast=25%Pden=10W Pđèn hq = n  Pdm1bộ đèn = 25  50 = 1250 w = 1.25 Kw Pdmcs 1.25 Sdm = = = 2.4 KVA Cos 0.54 + Đèn compact Pđèn compact= 46 x 15 = 690W Scompact = 0.69KVA Công suất chiếu sáng của toàn Villa: S = 1.25+0.69 = 1.94 KVA 2.4) Sơ đồ bố trí đèn: SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 16 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  17. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG CHƢƠNG 3: TÍNH TOÁN PHỤ TẢI VILLA 3.1) Đặc điểm VILLA : Tính toán phụ tải điện là bước đầu tiên trong quá trình thiết kế một hệ thống cung cấp điện, nó có vai trò rất quan trọng bởi vì nếu ta xác định phụ tải tính toán dư thừa dẫn đến lãng phí, ứ động vốn đầu tư…Nếu xác định thiếu sẽ dẫn đến mạng lưới điện thường xuyên bị quá tải do đó vận hành không đảm bảo chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật. Hơn nữa xác định phụ tải là cơ sở để lựa chọn công suất nguồn, tiết diện dây dẫn và lựa chọn CB. Do thấy được tầm quan trọng của việc xác định phụ tải tính toán nên trước khi đi vào tính toán phụ tải điện cho một VILLA ta phải thu thập đầy đủ các dữ liêu của nó. Cuốn đồ án này trình bày thiết kế cung cấp điện cho VILLA . Đây là VILLA có chia nhiều phòng nhỏ với nhiều chức năng khác nhau vì thế tùy vào tính chất công việc, tính chất của phòng mà ta chọn tính thiết kế hệ thống chiếu sáng Đặc điểm VILLA: VILLA có diện tích ( 12  9 )m2, chiều cao từ sàn đến trần là 3.5m, có nhiều phòng, nguồn điện được cấp bởi điện lực, cấp điện áp sử dụng là 220v. 3.2) Phân nhóm phụ tải: 3.2.1) Phụ tải tầng trệt: Tên thiết bị Số lƣợng Cosφ STT P1bo (w) Ku Đèn HQ 1 13 50 0.54 1 Đèn compact 2 22 15 1 1 Đèn chùm 3 1 300 1 1 Đèn cầu thang 4 2 13 1 1 Máy lạnh 5 2 1104 0.8 0.8 Máy lạnh 6 1 736 0.8 0.8 Máy bơm nƣớc 7 1 5500 0.75 0.8 ổ cắm 7 8 2816 1 1 Công suất ổ cắm: Hệ số sử dụng của ổ cắm: ku = 1 Công suất của 1 ổ cắm: Stt = 16 x 220 x 1 = 3.52 (kVA) Theo tiêu chuẩn IEC, ta chọn hệ số đồng thời của ổ cắm : ks = 0.1 Công suất của 8 ổ cắm là: Stt = 3.52 x 0.1 x 8 = 2.816 kVA SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 17 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  18. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG - Phụ tải đèn huỳnh quang: 1. Hệ số sử dụng của đèn: ku = 1. 2. Theo tiêu chuẩn IEC, ta chọn hệ số đồng thời của đèn: ks = 1 3. Đèn huỳnh quang bóng đơn: 13 x 1 x 40W, suy ra : ( Pden  P )  nb  ku  ks (40  10) 13 11 Stt    1.21(kVA) ballast cos 0.54 - Phụ tải đèn compact: Cos  1 ks=1 và ku=1 nên Stt= Ptt = 15 x 22 =0.33 kVA - Đèn chùm Stt= Ptt = 300 x 1 =0.3 kVA - Đèn cầu thang Stt= Ptt = 13 x 2 =0.026 kVA - Máy lạnh1: P  nb  ku  ks 1104  2  0.8 1 Stt    2.208(kVA) cos 0.8 - Máy lạnh2: P  nb  ku  ks 736 1 0.8 1 Stt    0.736(kVA) cos 0.8 - Máy bơm nước: P  nb  ku  ks 5500 1 0.8 1 Stt    5.866(kVA) cos 0.75 Tổng công suất tính toán tầng trệt (kVA): Stttầng trệt = 2.816+1.21+0.026+2.208+0.736+5.866 = 12.862(kVA) Do nhu cầu mở rộng phụ tải, chọn công suất tủ điện tầng hầm: 13 (kVA) SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 18 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  19. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG S 13 Dòng điện tính toán (A): I    59.09( A) U 0.22 3.2.2) Phụ tải tầng 1: Tên thiết bị Số lƣợng Cosφ STT P1bo (w) Ku Đèn HQ 1 9 50 0.54 1 Đèn compact 2 13 15 1 1 Đèn cầu thang 3 2 13 1 1 Máy lạnh 4 2 1104 0.8 0.8 Đèn ban công 5 2 13 1 1 ổ cắm 6 12 2640 1 1 Công suất ổ cắm: Hệ số sử dụng của ổ cắm: ku = 1 Công suất của 1 ổ cắm: Stt = 10 x 220 x 1 = 2.2 (kVA) Theo tiêu chuẩn IEC, ta chọn hệ số đồng thời của ổ cắm : ks = 0.1 Công suất của 12 ổ cắm là: Stt = 2.2 x 0.1 x 12 = 2.64 kVA - Phụ tải đèn huỳnh quang: 4. Hệ số sử dụng của đèn: ku = 1. 5. Theo tiêu chuẩn IEC, ta chọn hệ số đồng thời của đèn: ks = 1 6. Đèn huỳnh quang bóng đơn: 9 x 1 x 40W, suy ra : ( Pden  P )  nb  ku  ks (40  10)  9 11 Stt    0.833(kVA) ballast cos 0.54 - Phụ tải đèn compact: Cos  1 ks=1 và ku=1 nên Stt= Ptt = 15 x 13 =0.195 kVA -Đèn cầu thang Stt= Ptt = 13 x 2 =0.026 kVA SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 19 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
  20. Đồ án MH Cung Cấp Điện GVHD: TS VÕ VIẾT CƯỜNG - Máy lạnh1: P  nb  ku  ks 1104  2  0.8 1 Stt    2.208(kVA) cos 0.8 - Đèn chiếu sáng ban công : Stt= Ptt = 13 x 2 =0.026 kVA Tổng công suất tính toán tầng 1 (kVA): Stttầng 1 = 2.64+0.833+0.195+0.026+2.208+0.026 = 5.928(kVA) Do nhu cầu mở rộng phụ tải, chọn công suất tủ điện tầng 1: 6 (kVA) S 6 Dòng điện tính toán (A): I    27.27( A) U 0.22 3.2.3) Phụ tải tầng 2: Tên thiết bị Số lƣợng Cosφ STT P1bo (w) Ku Đèn HQ 1 6 50 0.54 1 Đèn compact 2 15 15 1 1 Máy lạnh 4 3 1104 0.8 0.8 ổ cắm 5 10 2200 1 1 Công suất ổ cắm: Hệ số sử dụng của ổ cắm: ku = 1 Công suất của 1 ổ cắm: Stt = 10 x 220 x 1 = 2.2 (kVA) Theo tiêu chuẩn IEC, ta chọn hệ số đồng thời của ổ cắm : ks = 0.1 Công suất của 10 ổ cắm là: Stt = 2.2 x 0.1 x 10 = 2.2 kVA - Phụ tải đèn huỳnh quang: 7. Hệ số sử dụng của đèn: ku = 1. 8. Theo tiêu chuẩn IEC, ta chọn hệ số đồng thời của đèn: ks = 1 9. Đèn huỳnh quang bóng đơn: 6 x 1 x 40W, suy ra : ( Pden  P )  nb  ku  ks (40  10)  6 11 Stt    0.556(kVA) ballast cos 0.54 SV: LÊ HOÀI BẢO 09302002 20 LÊ NGỌC SÁNG 09302042
277297

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm