Giáo án lớp 4 - Tuần 2 năm 2013

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 13 | Page: 22 | FileSize: 0.55 M | File type: DOC
of x

Giáo án lớp 4 - Tuần 2 năm 2013. Giáo án lớp 4 - Tuần 2 năm 2013 giới thiệu đến quý thầy cô và các bạn những bài giáo án: Các số có 6 chữ số, làm quen với bản đồ, 10 năm cõng bạn đi học, dãy Hoàng Liên Sơn, hàng và lớp, nhân hậu đoàn kết,.... Giống những tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải đồ án thạc sĩ tiến sĩ phục vụ nghiên cứu Một số tài liệu download sai font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/giao-an-lop-4-tuan-2-nam-2013-migauq.html

Nội dung


TUẦN 2 Thứ hai, ngày 26 tháng 8 năm 2013 Tiết 1: Chào cờ đầu tuần ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 2: Tập đọc DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU I. Mục tiêu: ­ Giọng đọc phù hợp với tính cách mạnh mẽ của Dế Mèn. ­ Hiểu được nội dung của bài: Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh. ­ Chọn được danh hiệu phù hợp với tính cách của Dế mèn. (trả lời được các CH trong SGK) II. Đồ dùng: ­ Tranh minh họa nội dung bài đọc trong SGK. Bảng phụ. III.Hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy A. Kiểm tra : (3 phút) * GV nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : (37 phút) 1. Giới thiệu bài : (1 phút) 2. Hd luyện đọc và tìm hiểu bài : a) Luyện đọc : (10 phút) ­ GV gọi HS đọc nối tiếp nhau 3đoạn . GV hướng dẫn HS đọc phân biệt lời nhân vật. GV đọc diễn cảm bài văn. ­ GV cho HS đọc nhóm đôi. ­ GV đọc bài. b) Tìm hiểu bài : (10 phút) Hoạt động học ­ 3 HS đọc bài Mẹ ốm + trả lời câu hỏi. 1 HS đọc mẫu. ­ 3 HS đọc nối tiếp nhau, Lần 1 : rút từ khó. Lần 2 : nêu nghĩa từ mới ­ HS chú ý lắng nghe. ­ Luyện đọc nhóm đôi. ­ Câu hỏi 1 SGK ? … bọn nhện chăng tơ kín ngang đường, bố trí nhện gộc canh gác, … Ý 1: với dáng vẻ hung dữ. + Trận địa mai phục của bạn nhện. ­ Câu hỏi 2 SGK ? ­ Đầu tiên Dế Mèn chủ động hỏi, lời lẽ rất oai …Dế Mèn ra oai bằng hành động quay phắt lưng, phóng càng Ý 2: ­ Câu hỏi 3 SGK ? ­ Bọn nhện sau đó đã hành động ntn ? đạp phanh phách. + Dế Mèn ra oại với bọn nhện. … Dế Mèn phân tích theo cách so sánh để bọn nhện thấy chúng hành động hèn hạ, … … chúng sợ hãi, cùng dạ ran, cuống Ý 3: ­ Câu hỏi 4 SGK? c) Hướng dẫn đọc diễn cảm : (12 phút) ­ GV đọc mẫu đoạn văn 2,3.. ­ Nêu nội dung câu chuyện ? C. Củng cố dặn dò : (3 phút) Bài sau : Truyện cổ nước mình. cuồng chạy dọc, ngang, phá hết các dây tơ chăng lối. + Kết cục của câu chuyện. ­ HS thảo luận. Đại diện nhóm trình bày ­ 3 HS đọc diễn cảm từng đoạn ­ HS đọc nhóm đôi cho nhau nghe ­ HS thi đọc diễn cảm. Lớp nhận xét … ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực chị Nhà Trò yếu đuối, bất hạnh. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 3: Toán CÁC SỐ CÓ 6 CHỮ SỐ I. Mục tiêu: ­ Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề. ­ Biết viết và đọc các số có 6 chữ số. II. Đồ dùng: Phóng to bảng (trang 8/SGK); các thẻ số có ghi 100 000, 10 000, 1000, 100, 10, 1; các tấm ghi các chữ số 1, 2, 3, … 9 III.Hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy A. Kiểm tra: ­ GV nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : 1) Giới thiệu bài : Hoạt động học ­ HS chữa bài bài 5 HĐ1 : Ôn về các hàng đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục nghìn. ­ GV đưa tấm ghi chữ số 1. ­ Hỏi : Em cho biết tấm ghi chữ số ­ Tấm ghi chữ số 1 mấy ? – GV viết số : 1 cho HS đọc. ­ Hỏi : Mấy đơn vị lập thành 1 chục ? ­ Bao nhiêu chục lập thành 1 trăm ? HS đọc. ­ Bao nhiêu trăm lập thành 1 nghìn ? HS đọc. ­ HS đọc 1 đơn vị 10 đơn vị = 1 chục 10 chục = 1 trăm 10 trăm = 1 nghìn ­ Bao nhiêu nghìn lập thành 1 chục 10 nghìn = 1 chục nghìn nghìn? * HĐ2 : Giới thiệu hàng trăm nghìn. ­ GV giới thiệu (vừa nói vừa gắn thẻ 10 thẻ 1 chục nghìn) 10 chục nghìn bằng 1 trăm nghìn. ­ Vài HS nhắc lại ­ GV nói : 1 trăm nghìn viết là 100 000 (GV viết) HĐ3 : Hướng dẫn HS viết và đọc số có 6 chữ số 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn. ­ Vài HS đọc lại ­ GV treo bảng phụ như SGK/8 ­ Em hãy ­ Đơn vị, chục, trăm, nghìn, chục đọc bảng trên từ phải sang trái ? ­ Sau đó GV lần lượt gắn các thẻ 100 000, 10 000, …, 10, 1 lên các cột tương ứng trên bảng ­ Sau đó GV gắn kết quả như bảng trang 8/SGK) gọi có bao nhiêu trăm nghìn ? ­ GV hướng dẫn viết số 432 516 ­ GV hướng dẫn đọc số. ­ Tương tự GV lập thêm 2 số có 6 chữ nghìn, trăm nghìn. ­ HS xem có bao nhiêu trăm nghìn, bao nhiêu chục nghìn, …, bao nhiêu đơn vị. HS cho biết số này gôm 4 trăm nghìn; 3 chục nghìn; 2 nghìn; 5 trăm; 1 chục 6 đơn vị ­ HS đọc ­ HS viết và đọc số số để HS đọc. Và viết số : 932 462; 824 123 3) Thực hành : * Bài 1:Viết theo mẫu a. GV treo bảng phụ (hoặc gắn thẻ cài HS phân tích:3 trăm nghìn, 1 chục như bài 1) gọi HS phân tích mẫu. HS viết số vào ô trống. ­ HS đọc to vài em * Bài 2 : GV hướng dẫn mẫu (dòng 1) ­ GV chữa bài. * Bài 3 : Đọc số ­ GV chữa bài * Bài 4(a, b) : Viết số ­ GV đọc từng số. C. Củng cố dặn dò : Nhận xét tiết học Bài sau : Luyện tập nghìn, 3 nghìn, 2 trăm, 1 chục và 4 đơn vị. ­ HS viết số, đọc số. ­ Thảo luận nhóm đôi, nêu kq. ­ HS đọc nối tiếp ­ HS viết số vào bảng con. ­ HS nhắc lại quan hệ giữa các hàng liền kề. Cách đọc, viết các số có 6 csố. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 4: Thể dục: Giáo viên chuyên ngành soạn dạy ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 5: Lịch sử: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (T2) I. Mục tiêu: ­ Nêu được các bước sử dụng bản đồ: Đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối tượng lịch sử hay Địa lí trên bản đồ. Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: Nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tượng trên bản đồ; dựa vào kí hiệu màu sắc, phân biết độ cao, nhận biết núi, cao nguyên, đồng bằng, vùng biển. II. Đồ dùng: ­ Bản đồ Địa lí TN Việt Nam. Bản đồ hành chính Việt Nam. III.Hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy * Hoạt động 1 : HS thảo luận nhóm đôi ­ GV treo bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam . Hoạt động học ­ HS đọc tên bản đồ. ­ Tên bản đồ cho ta biết điều gì ? … biêt tên của khu vực và những thông tin chủ yếu của ­ Dựa vào bảng chú giải ở hình 3 bài 2 để đọc kí hiệu của một số đối tượng địa lí. ­Chỉ đường biên giới phần đất liền của Việt Nam với các nước láng giềng và giải thích vì sao lại biết đó là biên giới quốc gia ? Hỏi : Nêu cách sử dụng bản đồ ? ­ GV chốt. * Hoạt động 2 : HS thảo luận nhóm 4. ­ Chỉ hướng Bắc, Nam, Đông, Tây trên lược đồ hình 1. ­ Đọc tỉ lệ bản đồ (hình 2) ­ Chỉ đường biên giới quốc gia Việt Nam trên bản đồ ? Em ở tỉnh nào ? Hãy tìm vị trí tỉnh của em trên bản đồ hành chính Việt Nam ? ­ Kể tên các nước láng giềng và biển, đảo, khu vực thể hiện trên bản đồ. ­ HS đọc. ­ HS lên chỉ đường biên giới – Giải thích căn cứ vào kí hiệu ở bảng chú giải. ­ Cần theo các bước sau :+ Đọc tên bản đồ + Xem bản chú giải …Tìm đối tượng lịch sử hoặc địa lí trên bản đồ … ­ Quan sát hình 1,2 SGK. ­ HS lên bảng chỉ các hướng. ­ HS nhận xét. ­ 1 em lên đọc tỉ lệ 1/9 000 000 ­ 1 em lên chỉ đường biên giới sau đó 1 em khác lên chỉ vị trí của Tỉnh Nghệ An trên bản đồ hành chính Việt Nam. … Bắc giáp Trung Quốc. Tây quần đảo của Việt Nam ? giáp Lào và Campuchia, … Quần đảo: Hoàng Sa, Trường Sa, đảo Cát Bà ở vịnh Bắc Bộ, đảo Phú Quốc ở vịnh Thái Lan. ­ Kể tên một số con sông được thể hiện trên … một số sông chính : sông bản đồ ? Hồng, song Thái Bình, song * Hoạt động 3 : ­ GV treo bản đồ hành chính Việt Nam lên bảng. ­ GV hướng dẫn cách chỉ : * GV nhận xét tổng kết bài : Tiền, song Hậu. ­ 1 HS lên đọc tên bản đồ và chỉ các hướng B, N, Đ, T trên bản đồ. ­ 1 HS lên nêu tên những tỉnh giáp với tỉnh của mình. ­ Vài em đọc lại ghi nhớ. ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ Tiết 1: Toán I. Mục tiêu: Thứ ba, ngày 27 tháng 8 năm 2013 LUYỆN TẬP ­ Viết và đọc được các số có đến 6 chữ số. II. Đồ dùng: Bảng phụ kẻ bài 1/SGK10. III.Hoạt động dạy – học: Hoạt động dạy A. Kiểm tra : ­ GV nhận xét, ghi điểm. B. Bài mới : 1) Giới thiệu bài : * HĐ1 : Cho HS nêu lại quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề nhau. ­ GV viết số : 825 173. ­ Em hãy xác định các hàng và chữ số thuộc hàng đó là chữ số nào ? ­ GV gọi HS đọc to nối tiếp nhau : 850203; Hoạt động học ­Viết số sau : Ba trăm sau mươi lăm nghìn một trăm hai mươi bốn. 10 đơn vị = 1 chục; 10 chục = 1 trăm 10 trăm = 1 nghìn 10 nghìn = 1 chục nghìn 10 chục nghìn = 1 trăm nghìn Chữ số 3 thuộc hàng đơn vị Chữ số 7 thuộc hàng chục Chữ số 1 thuộc hàng trăm Chữ số 5 thuộc hàng nghìn Chữ số 2 thuộc hàng chục nghìn Chữ số 8 thuộc hàng trăm nghìn ­ HS đọc : Tám trăm năm mươi 820004; 800007; 832100; 832010 nghìn hai trăm linh ba * HĐ2 : Thực hành * Bài 1 : Viết theo mẫu. ­ GV chữa bài * Bài 2 : ……………….. ­ Cả lớp viết vào vở nháp. ­ HS nhận xét, chữa bài ­ 1 HS đọc đề. Nối tiếp nhau đọc số và nêu giá trị của chữ số 5.. * Bài 3(a, b, c) : Viết số. ­ HS làm bảng con: 4300; 24316; 24301 * Bài 4 (a,b): Viết số thích hợp vào … ­ HS tự nhận xét quy luật viết tiếp các số trong từng dãy số, HS tự viết các số vào dãy số. ­ Cả lớp làm vào vở. a, 600 000; 700 000; 800 000. b, 380 000; 390 000; 400 000. C. Củng cố, dặn dò : ­ Nhận xét tiết học Bài sau : Hàng và lớp ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ ... - tailieumienphi.vn 1059212