of x

Bài giảng Tiếng Anh 10 Unit 4: Special education

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 43 | FileSize: 1.31 M | File type: PPT
3 lần xem

Bài giảng Tiếng Anh 10 Unit 4: Special education. Các bạn hãy sử dụng các bài giảng dành cho tiết học của unit 4 Special education - Tiếng Anh lớp 10 để tổng hợp các kiến thức củng cố cho các bạn học sinh. Mong rằng những bài giảng dành cho tiết học Special education sẽ giúp bạn tiết kiệm thời gian khi thiết kế slide bài giảng, hướng dẫn học sinh phân biệt và phát âm các âm /ɔ/ và /ɔ:/ một cách chính xác, biết cách sử dụng “the + adjective” như một danh từ. Các bạn đừng bỏ lỡ bộ sưu tập này nhé.. Cũng như những thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download tài liệu miễn phí phục vụ nghiên cứu Có tài liệu tải về mất font không xem được, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-giang-tieng-anh-10-unit-4-special-education-tnb7tq.html

Nội dung

TLMP giới thiệu đến mọi người thư viện Bài giảng Tiếng Anh 10 Unit 4: Special educationTài liệu Bài giảng Tiếng Anh 10 Unit 4: Special education thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Bài giảng điện tử được giới thiệu bởi baigiangdientu đến học sinh/sinh viên nhằm mục tiêu học tập , tài liệu này đã giới thiệu vào mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Bài giảng điện tử , có tổng cộng 43 trang , thuộc file PPT, cùng chủ đề Bài giảng Tiếng Anh 10 unit 4,Bài giảng điện tử Tiếng Anh 10,Bài giảng lớp 10 Tiếng Anh,Bài giảng điện tử lớp 10,Unit 4 Special education,Combine two sentences with which,Sympathize to the disabled children : Các bạn hãy sử dụng những bài giảng dành cho tiết học của unit 4 Special education - Tiếng Anh lớp 10 để tổng hợp những kiến thức củng cố cho những bạn học sinh, kế tiếp là Mong rằng các bài giảng dành cho tiết học Special education sẽ giúp bạn hà tiện thời gian khi giao diện slide bài giảng, hướng dẫn học sinh phân biệt và phát âm những âm /ɔ/ và /ɔ:/ một cách chuẩn xác, biết cách sử dụng “the + adjective” như một danh từ, kế tiếp là Anh chị em đừng bỏ lỡ bộ sưu tập này nhé, ngoài ra BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ, bên cạnh đó MÔN: TIẾNG ANH 10 Language Focus,còn cho biết thêm Group the words according to,còn cho biết thêm the vowel sound: / ɒ / or / Ɔ : /, ý nữa bottle, not, dog, sport, stop,, kế tiếp là corner, morning, walk, boss,, kế tiếp là box, shop, more, ý nữa Lesson 5: Language Focus Pronunciation, kế tiếp là /ɒ/ /Ɔ:/ call bottle, not, dog, sport, stop,, ngoài ra top sport, kế tiếp là boss corner, morning, walk, boss,four, ý nữa doctor shop, more box, walking, thêm nữa wrong more, nói thêm job talk, bên cạnh đó box, ngoài ra NOTES: / / / / water quarter what wash Practise these sentences:, tiếp theo là 1, nói thêm là Put the socks on top of the box, kế tiếp là 2, nói thêm là He lost his job as a doctor in the hospital, ý nữa 3, ngoài ra What’s wrong with you, boss? 4, nói thêm Is walking called a sport? 5, nói thêm He can’t
  1. BÀI GIẢNG ĐIỆN TỬ MÔN: TIẾNG ANH 10 Language Focus
  2. Group the words according to the vowel sound: / ɒ / or / Ɔ : /. bottle, not, dog, sport, stop, corner, morning, walk, boss, box, shop, more
  3. Lesson 5: Language Focus
  4. Pronunciation /ɒ/ /Ɔ:/ call bottle, not, dog, sport, stop, top sport boss corner, morning, walk, boss,four doctor shop, more box, walking wrong more job talk box
  5. NOTES: / / / / water quarter what wash
  6. Practise these sentences: 1. Put the socks on top of the box. 2. He lost his job as a doctor in the hospital. 3. What’s wrong with you, boss? 4. Is walking called a sport? 5. He can’t talk to her any more. 6. Four of us have walked for fourteen miles.
  7. Practise these sentences: 1. Put the socks on top of the box. /ɒ/ /ɒ//ɒ/ /ɒ/ 2. He lost his job as a doctor in the hospital. /ɒ/ /ɒ/ /ɒ/ /ɒ/ 3. What’s wrong with you, boss? /ɒ/ /ɒ/ /ɒ/ 4. Is walking called a sport? / Ɔ:/ / Ɔ:/ / Ɔ:/ 5. He can’t talk to her any more. / Ɔ:/ / Ɔ:/ 6. Four of us have walked for fourteen miles. /Ɔ:/ /Ɔ:/ /Ɔ:/ /Ɔ:/
  8. GRAMMAR
  9. Can they see? Who are they? The blind
  10. Can they hear? The deaf
  11. 1.The + adjective = plural noun Ex: the poor, the rich, the sick…
  12. Exercise 1: complete sentences using the + adjective (textbook, page 52)
  13. Complete these sentences using “The + one of the adjectives”: injured, poor, rich, sick, unemployed, young 1) The young have the future in their hands. 2) Ambulances arrived at the scene of the accident and took …………… the injured to hospital. 3) Life is all right if you have a job, but things are not so easy the unemployed for……………………. 4) Julia has been a nurse all her life. She has spent her life caring for the sick …………. 5) In England there is an old story about a man called Robin Hood. It is the rich said that he robbed ………….and gave the money to……………. the poor
  14. He often smoked a few years ago. He used to smoke Now he stops smoking/doesn’t smoke any more.
  15. 2. Used to + infinitive Form: (+) S + used to + V.inf. + O Ex: I used to cry when I was a baby. (-) S + didn’t + use to + V.inf. + O Ex: She didn’t use to go to school on foot. (?) Did + S + use to + V.inf. + O? Yes, S + did. / No, S + didn’t. Ex: Did you use to eat cakes when you were a child? - Yes, I did. Use: To express a past habit and state.
  16. Complete the sentence with used to…+ a suitable verb: 1. Lizused to have / used to ride …………………………….... a motorbike, but last year she sold it and bought a car. 2. Jim……………….. my best friend but we aren’t friends used to be any longer. 3. We came to live in Manchester a few years ago. We...........................in Nottingham. used to live 4. When you lived in London,……you…………….did you use to go to the theatre? used to eat 5. Jane…………………ice cream when she was a child, but now she rarely eats it.
  17. CONGRATULATIONS! IT IS GOOD NEWS.
  18. Hoa doesn’t get good mark. This (it) is a pity. Hoa doesn’t get good mark, which is a pity. Which = this / it “Which” is used as a connector
  19. Exercise 3 – (textbook- page 53)
912951

Sponsor Documents