of x

Hướng dẫn giải bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54 SGK Toán 8 tập 2

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 32 | Page: 7 | FileSize: 0.71 M | File type: PDF
32 lần xem

Giống những thư viện tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu download mất font không hiển thị đúng, thì do máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

Hướng dẫn giải bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54 SGK Toán 8 tập 2 nhằm chia sẻ cách giải các bài tập phần ôn tập chương 4 đại số 8. Trong đó, bao gồm những gợi ý đáp án giải 8 bài tập SGK Toán 8 trang 53,54. Mời các em cùng tham khảo.

Bình luận

Nội dung

tailieumienphi.vn chia sẽ đến mọi người tài liệu Hướng dẫn giải bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54 SGK Toán 8 tập 2Tài liệu Hướng dẫn giải bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54 SGK Toán 8 tập 2 thuộc chuyên mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Bài tập SGK được giới thiệu bởi baitapsgk tới mọi người nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , tài liệu này đã chia sẽ vào danh mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Bài tập SGK , có tổng cộng 7 trang , thuộc file PDF, cùng chủ đề Hướng dẫn giải bài tập Toán 8, Hướng dẫn giải bài tập SGK Toán 8, Chương 4 Bất phương trình bậc nhất một ẩn, Giải bài tập trang 53 SGK Toán 8, Giải bài tập trang 54 SGK Toán 8, Giải bài ôn tập chương 4 Đại số 8 : Hướng áp điệu bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54 SGK Toán 8 tập 2 nhằm san sẻ cách giải những bài tập phần ôn tập chương 4 đại số 8, kế tiếp là Trong ấy, bao gồm các gợi ý đáp án giải 8 bài tập SGK Toán 8 trang 53,54, kế tiếp là Mời những em cùng tham khảo, tiếp theo là Đoạn trích Hướng áp điệu bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54 SGK Toán 8 tập 2: Ôn tập chương 4 đại số dưới đây sẽ giúp những em dễ dàng tiếp cận và nắm bắt nội dung của tài liệu, mời những em cùng tham khảo, nói thêm Ngoài ra, những em có thể xem lại bài tập Hướng áp điệu bài 35,36,37 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 , thêm nữa Đáp án và hướng dẫn Giải bài 38,39,40 ,41,42,43 trang 53; bài 44,45 trang 54 SGK Toán 8 tập 2: Ôn tập chương 4 phần đại số 8, bên cạnh đó Bài 38 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số Cho m > n, chứng minh: a) m + 2 > n + 2; b) -2m c) 2m – 5 > 2n – 5 d) 4 – 3m Đáp án và hướng dẫn giải bài 38: a) Ta có: m

Đoạn trích "Hướng dẫn giải bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54  SGK Toán 8 tập 2: Ôn tập chương 4 đại số" dưới đây sẽ giúp các em dễ dàng tiếp cận và nắm bắt nội dung của tài liệu, mời các em cùng tham khảo. Ngoài ra, các em có thể xem lại bài tập "Hướng dẫn giải bài 35,36,37 trang 51 SGK Toán 8 tập 2".

 
Đáp án và hướng dẫn Giải bài 38,39,40 ,41,42,43 trang 53; bài 44,45 trang 54 SGK Toán 8 tập 2: Ôn tập chương 4 phần đại số 8.
Bài 38 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Cho m > n, chứng minh:
a) m + 2 > n + 2; b) -2m < -2n
c) 2m – 5 > 2n – 5 d) 4 – 3m < 4 – 3m
Đáp án và hướng dẫn giải bài 38:
a) Ta có: m > n => m + 2 > n + 2 (cộng hai vế với 2)
b) Ta có: m > n => -2m < -2n ( nhân hai vế với -2 và đổi chiều BĐT)
c) Ta có: m > n => 2m > 2n => 2m – 5 > 2n – 5
(nhân hai vế với 2, rồi cùng cộng vào hai vế với -5)
d) Ta có m > n => -3m < -3n ⇒ 4 – 3m < 4 – 3n
(nhân hai vế với -3 và đổi chiều BĐT, rồi cùng cộng vào hai vế với 4)

Bài 39 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Kiểm tra xem -2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
a) -3x + 2 > -5 b) 10 – 2x < 2
c) x² – 5 < 1 d) lxl < 3
e) lxl > 2 f) x + 1 > 7 – 2x
Đáp án và hướng dẫn giải bài 39:
a) Ta có: -3x + 2 > -5 ⇔ 7> 3x ⇔ x < 7/3 và -2 < 7/3 => x = -2 là nghiệm của bất phương trình -3x + 2 > -5
* Thử trực tiếp: -3(-2) + 2 = 6 + 2 = 8 > -5 (đúng0 => x =-2 là nghiệm của bất phương trình -3x + 2 > -5
b) 10 – 2x < 2 ⇔ 8 < 2x ⇔ x > 4 mà -2 < 4 => x = -2 không là nghiệm của bpt 10 – 2x < 2
* Thử trực tiếp: 10 -2(-2) = 14 < 2(sai) => x = -2 không là nghiệm của bpt 10 – 2x < 2
c) Thử trực tiếp: (-2)² – 5 = 4 -5 = -1 < 1 (đúng) => x =-2 là nghiệm của bpt x² – 5 < 1²
d) Thử trực tiếp: l-2l = 2 < 3 ( đúng) => x = -2 là nghiệm của bpt lxl < 3
e) Thử trực tiếp: l-2l = 2 > 2 (sai) => x =-2 không là nghiệm của bpt x + 1 > 7 – 2x
f) Ta có x + 1 > 7 – 2x ⇔ 3x > 6 ⇔ x > 2 mà -2 < 2 nên x = -2 không là nghiệm của bpt x + 1 > 7 – 2x
* Thử trực tiếp: -2 + 1 = -1 và 7 – 2(-2) = 7 + 4 = 11 => -1 > 11 (sai)
=> x = -2 không phải là nghiệm của bất phương trình
x + 1 > 7 – 2x.

Bài 40 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Giải các bất phương trình và biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
a) x – 1 < 3 b) x + 2 > 1
c) 0,2x < 0,6 d) 4 + 2x < 5
Đáp án và hướng dẫn giải bài 40:
a) x – 1 < 3 ⇔ x < 4, tập nghiệm S = {x ∈ R/ x < 4}

b) x + 2 > 1 ⇔ x > -1, S = {x ∈ R/ x > 1}

c) 0,2x < 0,6 ⇔ x < 3, tập nghiệm S = {x ∈ R/ x < 1}

d) 4 + 2x < 5 ⇔ 2x < 1 ⇔ x < 1/2
tập nghiệm S = { x ∈ R/ x < 1/2}

Bài 41 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Giải các bất phương trình:
Đáp án và hướng dẫn giải bài 41:
a) (2-x)/4 < 5 ⇔ 2 – x < 20 ⇔ x > -18, tập nghiệm S = {x ∈ R/ x > -18}
b) 3 ≤ (2x + 3)/5 ⇔ 3.5 ≤ 2x + 3 ⇔ 2x ≥ 15 -3 ⇔ 2x ≥ 12
⇔ x ≥ 6
Tập nghiệm S = {x ∈ R/x ≥ 6}
c) ⇔ 5(2x-5) > 3(7 – x) ⇔ 20x – 25 > 21 – 3x ⇔ 23x > 46
⇔ x > 2
Tập nghiệm S = {x ∈ R/ x > 2}
d) 
⇔ 3(2x + 3) ≤ 4(4-x)
⇔ 6x + 9 ≤ 16 – 4x ⇔ 10x ≤ 7 ⇔ x ≤ 7/10 . Tập nghiệm S = {x∈ R/ x ≤ 7/10}

 Bài 42 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Giải các bất phương trình
a) 3 – 2x > 4 b) 3x + 4 < 2
c) (x – 3)² < x² – 3 d) (x-3)(x+3) < (x + 2)² + 3
Đáp án và hướng dẫn giải bài 42:
a) 3 – 2x > 4 ⇔ 3 -4 > 2x ⇔ -1 > 2x ⇔ x < -1/2. Vậy S = {x ∈ R/ x < -1/2}
b) 3x + 4 < 2 ⇔ 3x < 2 – 4 ⇔ 3x < -2 ⇔ x < -2/3. Vậy S = {x ∈ R/ x < -2/3}
c) (x -3)² < x² – 3 ⇔ x² – 6x + 9 < x² – 3 ⇔ 6x > 12 ⇔ x > 2
Tập nghiệm S = {x ∈ R/ x > 2}
d) (x -3)(x+3) < (x +2)² + 3 ⇔ x² -9 < x² + 4x + 4 + 3
⇔ 4x > -16 ⇔ x > -4
Tập nghiệm S = {x ∈ R/ x > -4}

 Bài 43 trang 51 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Tìm x sao cho:
a) Giá trị của biểu thức 5 – 2x là số dương
b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x – 5
c) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị biểu thức
x + 3
d) Giá trị của biểu thức x² + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức ( x -2)²
Đáp án và hướng dẫn giải bài 43:
a) Giá trị của 5 – 2x là số dương khi 5 – 2x > 0
Ta có: 5 – 2x > 0 ⇔ 5 > 2x ⇔ x < 5/2.
Vậy giá trị cần tìm x < 5/2
b) Giá trị của biểu thức x + 3 nhỏ hơn giá trị của biểu thức 4x – 5 khi x + 3 < 4x – 5 ⇔ 3x > 8 ⇔ x > 8/3. Vậy giá trị cần tìm x > 8/3
c) Giá trị của biểu thức 2x + 1 không nhỏ hơn giá trị biểu thức x + 3 khi 2x + 1 ≥ x + 3 ⇔ x ≥ 2. Vậy giá trị cần tìm x ≥ 2
d) Giá trị của biểu thức x² + 1 không lớn hơn giá trị của biểu thức (x-2)²
khi x² + 1 ≤ (x-2)² ⇔ x² + 1 ≤ x² – 4x + 4 ⇔ 4x ≤ 3 ⇔ x ≤ 3/4
Vậy giá trị cần tìm x ≤ 3/4.

Bài 44 trang 52 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Trong một cuộc thi đố vui, Ban tổ chức quy định mỗi người dự thi phải trả lời 10 câu hỏi ở vòng sơ tuyển. Mỗi câu hỏi này có sẵn 4 đáp án, nhưng trong đó chỉ có một đáp án đúng. Thí sinh chọn đáp án đúng sẽ được 5 điểm, đáp án sai trừ 1 điểm. Ở vòng sơ tuyển, Ban tổ chức tặng cho mỗi thí sinh 10 đ và quy định người nào có tổng số điểm từ 40 trở lên mới được dự thi vòng tiếp theo. Hỏi thí sinh phải trả lời chính xác bao nhiêu câu hỏi ở vòng sơ tuyển thì mới được đi tiếp vào vòng sau??
Đáp án và hướng dẫn giải bài 44:
Gọi x là số câu hỏi được trả lời đúng ở vòng sơ tuyển (x nguyên dương)
Số câu hỏi trả lời sai: 10 – x
Số điểm người dự thi đạt được: 10 + 5x – (10 -x)
Người dự thi muốn thi tiếp vòng sau thì 10 + 5x – (10 -x) ≥ 40
⇔ 6x ≥ 40 ⇔ x ≥ 20/3. Do x nguyên dương nên x ∈ {7;8;9;10}

 Bài 45 trang 52 SGK Toán 8 tập 2 – Phần Đại số
Giải các phương trình:
a) l3xl = x + 8 b) l-2xl = 4x + 18
c) lx -5l = 3x d) lx +2l = 2x -10
Đáp án và hướng dẫn giải bài 45:
a) Ta có: l3xl = x + 8 ⇔ 3lxl = x + 8
Khi x ≥ 0 thì 3lxl = x + 8 ⇔ 3x = x + 8 ⇔ 2x = 8 ⇔ x = 4 (thỏa mãn)
Khi x < 0 thì 3lxl = x + 8 ⇔ -3x = x + 8
⇔ -4x = 8 ⇔ x = -2 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {4;-2}
b) Ta có l-2xl = 4x + 18 ⇔ 2lxl = 4x + 18 ⇔ lxl = 2x + 9
Khi x ≥ 0 thì lxl = 2x + 9 ⇔ x = 2x + 9 ⇔ x = -9 (không thỏa mãn)
Khi x < 0 thì lxl = 2x + 9 ⇔ -x = 2x + 9 ⇔ -3x = 9 ⇔ x = -3 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {3}
c) Khi x ≥ 5 thì lx – 5l = 3x ⇔ x – 5 = 3x ⇔ -2x = 5 ⇔ x = -5/2 (không thỏa mãn)
Khi x < 5 thì lx-5l = 3x ⇔ -x + 5 = 3x ⇔ 4x = 5 ⇔ x = 5/4 (thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {5/4}

d) Khi x ≥ 2 thì lx + 2l = 2x – 10 ⇔ x + 2 = 2x – 10 ⇔ x = 12 (thỏa mãn)
Khi x < -2 thì lx +2l = 2x – 10 ⇔ -x -2 = 2x – 10 ⇔ 3x = 8 ⇔ x = 8/3 (không thỏa mãn)
Vậy tập nghiệm của phương trình S = {12}

Các em có thể đăng nhập tài khoản trên trang tailieu.vn và tải “Hướng dẫn giải bài 38,39,40,41,42,43,44,45 trang 53,54  SGK Toán 8 tập 2: Ôn tập chương 4 đại số” về máy để tiện tham khảo hơn. 

 

1071294

Sponsor Documents


Tài liệu liên quan


Xem thêm