of x

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A day in the life of

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 2 | FileSize: 0.08 M | File type: PDF
0 lần xem

Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A day in the life of. Tài liệu từ vựng tiếng Anh lớp 10 bài 1 sẽ giúp các em học sinh nắm vững nghĩa của các từ vựng trong bài 1 A day in the life of tiếng Anh lớp 10. Mời quý thầy cô giáo và các em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình.. Cũng như những tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download Download tài liệu,đề thi,mẫu văn bản miễn phí phục vụ học tập Vài tài liệu download thiếu font chữ không hiển thị đúng, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/tu-vung-tieng-anh-lop-10-unit-1-a-day-in-the-life-of-tbabuq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin chia sẽ đến mọi người thư viện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A day in the life of.Để chia sẽ thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn thư viện Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông mang đến cho mình.Trân trọng kính mời các bạn đang tìm cùng tham khảo ,Thư viện Từ vựng tiếng Anh lớp 10 Unit 1: A day in the life of thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được chia sẽ bởi user trunghocphothong đến các bạn nhằm mục đích nâng cao kiến thức , tài liệu này đã đưa vào chủ đề Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 2 trang , thuộc thể loại .PDF, cùng mục còn có Từ vựng tiếng Anh lớp 10, Từ vựng tiếng Anh lớp 10 bài 1, Tiếng Anh lớp 10 bài 1, Từ vựng tiếng Anh, Tiếng Anh lớp 10 bài 1 ,bạn có thể download miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Tài liệu từ vị tiếng Anh lớp 10 bài 1 sẽ giúp những em học sinh nắm vững nghĩa của những từ vị trong bài 1 A day in the life of tiếng Anh lớp 10, nói thêm Mời quý thầy cô giáo và những em học sinh tham khảo nhằm nâng cao chất lượng dạy và học môn Tiếng Anh trong chương trình, bên cạnh đó UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF, cho biết thêm No, nói thêm là Words 1 Daily routine (n), nói thêm 2, kế tiếp là 3, ngoài ra 4,còn cho biết thêm 5, nói thêm 6, thêm nữa 7, bên cạnh đó 8, bên cạnh đó 9 Bank (n), bên cạnh đó Boil (v), ngoài ra Plough (v), bên cạnh đó Harrow (v), nói thêm là Plot of land (exp):, cho biết thêm Fellow peasant (exp), bên cạnh đó Lead (v), ngoài ra Buffalo (n) 10 Field (n), ngoài ra 11 Pump (v), kế tiếp là 12 Chat (v), cho biết thêm 13 Crop (n), tiếp theo là 14 Do the transplanting (exp), bên cạnh đó 15 Be contented with (exp), cho biết thêm 16 Go off = ring (v):, bên cạnh đó 17 Get ready = prepare (v), bên cạnh đó 18 Be disappointed with (exp), nói thêm là 19 Be interested in (exp), bên cạnh đó 20 tobacco, tiếp theo là 21 Cue (n), bên cạnh đó 22, ngoài ra 23, bên cạnh đó 24, ngoài ra 25, bên cạnh đó 26 Alarm (n) = alarm clock, cho biết thêm Break(n), bên cạnh đó Take an hour’s rest, thêm nữa Take a short rest, thêm nữa Neighbour (n) 27 Option (n), ngoài ra 28 Go and see (exp) = visit (v), bên cạnh đó 29 Occupation (n) = job(n), tiếp theo là 30 Time
UNIT 1: A DAY IN THE LIFE OF..........
No.

Words

1 Daily routine (n)
2
3
4
5
6
7
8
9

Bank (n)
Boil (v)
Plough (v)
Harrow (v)
Plot of land (exp):
Fellow peasant (exp)
Lead (v)
Buffalo (n)

10 Field (n)
11 Pump (v)
12 Chat (v)
13 Crop (n)
14 Do the transplanting (exp)
15 Be contented with (exp)
16 Go off = ring (v):
17 Get ready = prepare (v)
18 Be disappointed with (exp)
19 Be interested in (exp)
20 tobacco
21 Cue (n)
22
23
24
25
26

Alarm (n) = alarm clock
Break(n)
Take an hour’s rest
Take a short rest
Neighbour (n)

27 Option (n)
28 Go and see (exp) = visit (v)
29 Occupation (n) = job(n)
30 Timetable(n) = schedule (n)
31 Weekly (n)
32 Civic education (n)

Phonetics

Meaning
thói quen hằng ngày,
công việc hằng ngày
bờ
luộc, đun sôi(nước)
cày( ruộng)
bừa(ruộng)
thửa ruộng
bạn nông dân
dẫn, dắt(trâu)
con trâu
đồng ruộng,
cánh đồng
bơm(nước)
nói chuyện phím,
tán gẫu
vụ mùa
cấy( lúa)
hài lòng
reo leo,
reng len( chuông)
chuẩn bị
thất vọng
thích thú,
quan tâm
thuốc lá
sự gợi ý,
lời ám chỉ
đồng hồ báo thức
sự nghỉ
nghỉ ngơi 1 tiếng
nghỉ ngơi ngắn
người láng giềng
sự chọn lựa,
quyền lựa chọn
viếng thăm
nghề nghiệp,
công việc
thời gian biểu,
thời khóa biểu
hằng tuần
giáo dục công dân

33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48

Technology (n)
Maths (n)
Music (n)
Literature (n)
Information technology (n)
History (n)
Geography (n)
Chemistry (n)
Class meeting
Informatics (n)
Lesson (n)
Class (n)
English (n)
Physics (n)
Physical education (n)
Biology (n)

công nghệ học
tóan học
nhạc, âm nhạc
văn chương,văn học
công nghệ thông tin.
lịch sử học
địa lý học
hoá học
sinh họat lớp
tin học
bài học
giờ học, buổi học
Tiếng Anh
vật lý học
giáo dục thể chất
sinh vật học

1097847

Sponsor Documents