Quy chế phối hợp số 595/QĐHC-CTUBND

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 9 | Page: 17 | FileSize: 0.23 M | File type: PDF
of x

Quy chế phối hợp số 595/QĐHC-CTUBND. QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ CHUẨN 1M2 NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG. Cũng như các giáo án bài giảng khác được thành viên chia sẽ hoặc do tìm kiếm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download Tải tài liệu luận văn,bài tập phục vụ học tập Một ít tài liệu download sai font không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/quy-che-phoi-hop-so-595-qdhc-ctubnd-com2tq.html

Nội dung


  1. ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH SÓC TRĂNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------- ---------------- Sóc Trăng, ngày 20 tháng 06 năm 2012 Số: 595/QĐHC-CTUBND QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG ĐƠN GIÁ CHUẨN 1M2 NHÀ, CÔNG TRÌNH, VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003; Căn cứ Luật Nhà ở ngày 29/11/2005; Căn cứ Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03/12/2004 của Chính phủ về bồi thường hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất; Căn cứ Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ về quy định bổ sung về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai; Căn cứ Nghị định số 90/2006/NĐ-CP ngày 06/9/2006 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Nhà ở; Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư; Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Sóc Trăng, QUYẾT ĐỊNH: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng đơn giá chuẩn 1m2 nhà, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  2. Điều 2. Bảng đơn giá chuẩn 1m2 nhà, công trình và vật kiến trúc xây dựng mới quy định tại Điều 1 được áp dụng trong các trường hợp sau đây: - Tính giá bán nhà ở và công trình thuộc sở hữu Nhà nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng theo Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở. - Tính bồi thường thiệt hại về nhà gắn với đất khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng. - Tính lệ phí trước bạ nhà ở và công trình. - Những trường hợp khác theo quy định của pháp luật . (Đính kèm Bảng đơn giá chuẩn 1m2 nhà, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng). Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 569/QĐHC- CTUBND ngày 13/5/2009 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Bảng đơn giá chuẩn 1m2 nhà, công trình, vật kiến trúc xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Điều 4. Sở Xây dựng có trách nhiệm tổ chức kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện bảng đơn giá; đồng thời theo dõi, tổng hợp đề nghị của các ngành, các cấp trong quá trình thực hiện, nếu thấy cần thiết thì kiến nghị UBND t ỉnh điều chỉnh, bổ sung kịp thời. Điều 5. Chánh Văn phòng UBND t ỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các đối tượng có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. CHỦ TỊCH Nơi nhận: - N hư Điều 5; - TT.TU, TT.HĐND tỉnh; - CT, các PCT.UBND tỉnh; - Lưu: XD, TH, KT, VX, NC, HC. Nguyễn Trung Hiếu BẢNG ĐƠN GIÁ CHUẨN 1M2 NHÀ, CÔNG TRÌNH VÀ VẬT KIẾN TRÚC XÂY DỰNG MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG (Ban hành kèm theo Quyết định số: 595/QĐHC-CTUBND, ngày 20/6/2012 của Chủ tịch UBND tỉnh Sóc Trăng)
  3. I. Căn cứ pháp lý để lập đơn giá: - Nghị định số 61/CP ngày 05/7/1994 của Chính phủ về mua bán và kinh doanh nhà ở; - Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14/12/2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; - Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ tái định cư; - Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26/5/2010 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; - Quyết định số 1939/QĐHC-CTUBND ngày 18/12/2007 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố hệ thống định mức, đơn giá xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; - Quyết định số 608/QĐHC-CTUBND ngày 20/7/2011 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công khi áp dụng đơn giá xây dựng công trình do Chủ tịch UBND t ỉnh Sóc Trăng công bố theo mức lương tối thiểu quy định tại Nghị định số 108/2010/NĐ-CP, ngày 29/10/2010 của Chính phủ. II. Cơ sở tính toán: - Bản vẽ thiết kế thi công điển hình mẫu nhà ở và công trình. - Dự toán nhà, công trình áp theo giá vật tư tại Công bố giá vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng thời điểm 9/2011 của Sở Xây dựng . III. Phương pháp tính: - Bốc khối lượng theo thiết kế chi tiết của từng loại nhà, công trình và vật kiến trúc. Đơn giá chuẩn 1m2 nhà, công trình bằng giá trị dự toán xây lắp sau thuế chia cho tổng diện tích nhà, công trình. IV. Nội dung đơn giá: 1. Phân loại nhà ở và công trình. Loại nhà ở và công trình được phân loại dựa trên giải pháp thiết kế xây dựng, gồm: cột, dầm, khung, sàn, tường kết cấu mái, cửa và nền của nhà ở và công trình. Trong bảng đơn giá 1m2 nhà, công trình và vật kiến trúc được phân ra các loại sau: A. Nhà tạm. B. Nhà kiên cố 1 tầng.
  4. C. Nhà trệt mái bằng và nhà có số tầng từ 2 đến 4 tầng. D. Nhà có số tầng từ 5 đến 8 tầng. E. Biệt thự. F. Các loại công trình. G. Đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc. 2. Áp dụng đơn giá để tính giá nhà và công trình: Đối với nhà ở và công trình phù họp với mô tả trong Bảng đơn giá thì áp dụng theo đơn giá của loại nhà tương ứng, đối với nhà ở và công trình có một vài bộ phận không đúng theo mô tả trong Bảng giá thì tính lại đơn giá bộ phận đó theo đơn giá bộ phận cấu kiện để điều chỉnh (tăng hoặc giảm) cho phù hợp với thực tế, cụ thể cách xác định giá nhà có bộ phận hoặc cấu kiện không phù hợp với mô tả trong bảng đơn giá như sau: (Đơn giá chuẩn x diện tích nhà) + ((chênh lệch đơn giá cấu kiện hoặc bộ phận sai khác (dương hoặc âm) x khối lượng cấu kiện hoặc bộ phận sai khác)) b) Đối với công trình không có trong Bảng giá này thì áp dụng như sau: - Nhà trẻ, mẫu giáo, bệnh viện: áp dụng theo đơn giá công trình nhà làm việc (trụ sở) có thiết kế tương tự. - Trạm xăng dầu: + Nhà giao dịch trạm xăng tính theo đơn giá nhà làm việc có thiết kế tương tự; + Nhà che trạm bơm tính theo công trình nhà xưởng có thiết kế tương tự, + Móng trạm bơm và bể chứa t ính theo đơn giá bộ phận cấu kiện. c) Những cấu kiện, vật kiến trúc khác tính theo khối lượng thực tế nhân với đơn giá bộ phận, cấu kiện, vật kiến trúc ... 3. Xác định giá nhà ở và công trình: a) Xác định giá nhà ở và công trình xây mới. Giá nhà ở và công trình xây mới được xác định dựa trên loại nhà và công trình, diện tích sàn xây dựng của nhà ở và công trình, cụ thể như sau: Gxm = S x D
  5. Trong đó: - Gxm: là giá trị của nhà ở hoặc công trình xây mới. - S: là diện tích sàn xây dựng của nhà ở hoặc công trình. - D: là đơn giá 1m2 sàn xây dựng mới. b) Xác định giá nhà ở và công trình theo hiện trạng. Giá nhà ở và công trình hiện trạng được xác định dựa trên loại nhà và công trình, diện tích sàn xây dựng và tỷ lệ còn lại của nhà ở và công trình, cụ thể như sau: Ght = S x D x K Trong đó: - Ght: là giá trị của nhà ở hoặc công trình tại thời điểm xác định. - S: là diện tích sàn xây dựng của nhà ở hoặc công trình. - D: là đơn giá 1m2 sàn xây dựng mới. - K: là tỷ lệ giá trị còn lại của nhà ở hoặc công trình. Bảng đơn giá 1m2 nhà ở và công trình chỉ mô tả loại nhà và công trình, chưa quy định cấp nhà và công trình. Trường hợp cần xác định loại và cấp công trình thì áp dụng theo QCVN 03:2009/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về phân loại, phân cấp công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật đô thị, ban hành theo Thông tư số 33/2009/TT-BXD ngày 30/9/2009 của Bộ Xây dựng. 4. Đơn giá chuẩn 1m2 nhà, công trình: PHỤ LỤC 1: ĐƠN GIÁ CHUẨN 1M2 NHÀ, CÔNG TRÌNH Đơn giá sàn xây STT Mô tả kết cấu chính của các loại nhà và công trình dựng (đồng/m2 ) Nhà tạm A Nền đất, vách lá hoặc tole, mái lá hoặc tole, cửa tạm 1 663.716 Nền láng vữa ximăng, vách lá hoặc tole, mái lá hoặc tole, cửa tạm 2 785.785
  6. Nền gạch tàu, vách lá hoặc tole, mái lá hoặc tole, cửa tạm 3 720.497 Nền đất, vách ván, mái lá hoặc tole, cửa tạm 4 804.003 Nền láng vữa ximăng, vách ván, mái lá hoặc tole, cửa tạm 5 926.072 Nền lát gạch tàu, vách ván, mái lá hoặc tole, cửa tạm 6 980.560 Nhà tiền chế cột thép, nền gạch tàu hoặc láng vữa ximăng, vách 7 990.927 tole, mái tole. Nhà kiên cố 1 tầng B Nhà độc lập cột gỗ, cột bêtông đúc sẵn, cột gạch, hoặc nhà tiền chế I Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 2.529.195 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 2.431.333 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 2.746.676 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 2.648.814 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 5 2.623.413 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 6 2.525.107 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 7 2.707.811 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 8 2.805.674 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nhà liên kế cột gỗ, cột bêtông đúc sẵn, cột gạch, hoặc nhà tiền chế II Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 2.199.300 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 2.114.202 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 2.388.414 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 2.303.316 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 5 2.281.228 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm
  7. Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 6 2.195.745 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 7 2.354.618 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 8 2.439.716 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm III Nhà độc lập khung cột BTCT Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 3.688.631 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 3.584.084 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 4.003.460 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 3.898.913 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 5 3.722.115 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 6 3.617.568 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 7 3.932.563 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 8 4.037.110 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nhà liên kế khung cột BTCT IV Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 3.207.505 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 3.116.595 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 3.481.270 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 3.390.359 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 5 3.236.622 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 6 3.145.712 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm
  8. Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 7 3.419.620 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 8 3.510.531 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nhà trệt mái bằng hoặc nhà có số tầng từ 2 đến 4 tầng C I Nhà độc lập, khung cột BTCT Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 4.265.450 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 4.203.480 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 4.393.309 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 4.331.535 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa 5 5.175.418 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 6 4.346.638 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 7 4.284.661 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 8 4.412.900 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 9 4.474.913 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa gỗ 10 5.268.494 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm II Nhà liên kế, khung cột BTCT Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 3.709.087 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 3.655.200 cửa gỗ nhốm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 3.820.269 gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 3.766.552 cửa gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa 5 4.500.363
  9. gỗ nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 6 3.779.685 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 7 3.725.792 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 8 3.837.304 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 9 3.891.229 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa gỗ 10 4.581.299 nhóm III, IV, cửa sắt, cửa nhôm D Nhà có số tầng từ 5 đến 8 tầng I Nhà độc lập Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 4.409.287 gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 4.375.853 cửa gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 4.383.675 gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 4.357.687 cửa gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa 5 4.829.901 gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 6 4.458.696 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 7 4.431.464 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 8 4.471.646 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 9 4.505.831 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa gỗ 10 5.023.191 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m II Nhà liên kế Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa 1 3.834.163 gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhôm
  10. Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái tole, không trần, 2 3.805.090 cửa gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa 3 3.811.891 gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhôm Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái ngói, không trần, 4 3.789.293 cửa gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch bông, gạch tàu, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa 5 4.199.914 gỗ nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, có trần, cửa gỗ 6 3.877.127 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái tole, không trần, cửa gỗ 7 3.853.447 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, không trần, cửa gỗ 8 3.888.388 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái ngói, có trần, cửa gỗ 9 3.918.114 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Nền lót gạch Ceramic, tường gạch 10, mái bằng BTCT, cửa gỗ 10 4.367.992 nhóm I, II, cửa sắt, cửa nhô m Biệt thự E Biệt thự cao cấp I Biệt thự đơn lập, khung BTCT, tường 20, cửa gỗ nhóm I, II, nhôm 1 7.920.521 cao cấp, mái ngói, nền lát đá Granit Biệt thự song lập, khung BTCT, t ường 20, cửa gỗ nhóm I, II, nhôm 2 7.342.624 cao cấp, mái ngói, nền lát đá Granit Biệt thự bình thường II Biệt thự đơn lập, khung BTCT, tường 10, cửa gỗ nhóm III, nhôm, 1 6.300.507 sắt mái ngói (hoặc tole), nền lát gạch Ceramic Biệt thự song lập, khung BTCT, t ường 20, cửa gỗ nhóm III, nhôm 2 5.867.334 cao cấp, mái ngói, nền lát gạch Ceramic F Các loại công trình khác Nhà làm việc, bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo 4.088.571 I Nhà xưởng, kho lạnh II Cột BTCT, kèo thép hoặc gỗ, vách tường, nền bêtông 1 2.836.882 Cột BTCT, kèo thép hoặc gỗ, có vách lửng, nền bêtông 2 2.670.785 Cột BTCT, kèo thép, không vách, nền bêtông 3 2.504.154
  11. Khung thép tiền chế, vách tole, nền bêtông 4 1.985.449 Khung thép tiền chế, vách tường hoặc tường lửng vách tole, nền 5 2.022.355 bêtông Nhà xưởng, nhà kho thông dụng III Cột BTCT hoặc thép hình tiền chế, kèo thép hoặc gỗ, vách tường, 1 2.327.460 mái tole hoặc firô-ciment, nền bêtông lót, láng vữa ximăng Cột BTCT hoặc thép hình tiền chế, kèo thép hoặc gỗ, vách tường, mái tole hoặc firô-ciment, nền bêtông lót, bêtông nền đá 1x2 xoa 2 2.403.596 nhẵn mặt Cột + kèo BTCT hoặc cột bêtông đúc sẵn hoặc cột thép, kèo thép/kèo gỗ, vách tole, mái tole hoặc firô-ciment, nền bêtông lót, 3 982.479 láng ximăng hoặc gạch tàu Cột + kèo BTCT hoặc cột bêtông đúc sẵn hoặc cột thép, kèo thép/kèo gỗ, vách tường/tường lửng + tole, mái tole hoặc 4 1.190.089 firôciment, nền bêtông lót, láng ximăng hoặc gạch tàu Kết cấu bán kiên cố (kho tạm), nền ximăng hoặc gạch t àu 5 511.290 5. Đơn giá cấu kiện, vật kiến trúc: PHỤ LỤC 2: ĐƠN GIÁ CẤU KIỆN, VẬT KIẾN TRÚC 1/ Đơn giá nhà có sàn ván (sàn gác lửng) có chiều cao tầng
  12. - Trụ đà bằng BTCT, tường xây gạch dày 10 730.318 - Trụ đà bằng BTCT, rào song sắt 625.931 - Trụ đà bằng BTCT, rào kẽm gai hoặc khung lưới kẽm B40 524.160 - Trụ sắt, song sắt hoặc khung lưới kẽm B40 335.400 - Hàng rào khung lưới B40 cọc BTCT 121.680 - Hàng rào khung lưới B40 cọc đá, cọc BTCT đúc sẵn 112.320 - Hàng rào khung lưới B40 cọc gỗ 101.400 - Hàng rào kẽm gai cọc gỗ 60.840 - Hàng rào kẽm gai cọc đá, cọc BTCT đúc sẵn 73.320 - Hàng rào bằng cây kiểng các loại (đ/md) 40.560 - Hàng rào bằng tre nứa, gỗ tạp (đ/md) 31.200 4/ Chuồng trại chăn nuôi gia súc: Đơn giá (đồng/m2) Quy cách chuồng trại a. Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp tole - Nền lót gạch tàu 773.760 - Nền láng ximang 820.560 b. Cột đúc, xây tường lửng, mái lợp lá - Nền lót gạch tàu 558.480 - Nền láng ximang 605.280 c. Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp tole - Nền lót gạch tàu . 385.320 - Nền láng ximang 430.560 d. Cột gỗ, xây tường lửng, mái lợp lá - Nền lót gạch tàu 302.640 - Nền láng ximang 349.440 đ. Cột gỗ, rào chắn bằng lá, mái lợp lá - Nền lót gạch tàu 260.520 - Nên láng ximang 307.320 5/ Hồ chứa nước xây tô trên mặt đất, đà kiềng, đà giằng và mặt đáy hồ bằng BTCT:
  13. Đơn giá (đồng/m2) Quy cách thành hồ - Xây tô tường 10 1.733.258 - Xây tô tường 20 2.284.880 - Tường BTCT 3.954.810 6/ Hầm, hồ xây âm dưới đất: Đơn giá (đồng/m2) Quy cách thành hồ - Xây tô tường 10 2.029.690 - Xây tô tường 20 2.585.700 - Tường BTCT 4.231.930 7/ Sân/nền: Đơn giá (đồng/m2) Quy cách - Lót gạch tàu, đal ximang 101.500 - Láng ximang (có lót BT đá 4x6) 122.111 - Láng ximang (có lót BT gạch vỡ) 97.539 - Láng ximăng không có BT lót 27.163 - Lót gạch hoa 147.900 - Nền bêtông dày trung bình 10cm 132.158 - Nền đắp đất sét dày trung bình 15 cm 18.947 8/ Trần và Mái nhà: Đơn giá (đồng/m2) Quy cách - Trần giấy ép cứng 118.560 - Trần ván ép 125.840 - Trần Fibro ximang 124.800 - Trần cốt ép 104.000 - Trần gỗ ván 186.160 - Trần gỗ ván có tấm cách âm acostic 332.800 - Trần gỗ ván (ván ép) có tấm cách nhiệt sirofort 244.400 - Trần ván ép bọc simili, mút dày 5cm, nẹp phân ô bằng gỗ 229.840 - Trần ván ép chia ô nhỏ có giằng chìm hoặc nẹp nổi trang trí 143.520
  14. - Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 50x50cm 125.000 - Trần bằng tấm thạch cao hoa văn 60x60cm 120.000 - Trần bằng tấm nhựa hoa văn 50x50cm, tấm trần nhựa (20-25)cm 125.000 - Trần lambris gỗ dày 1cm 314.880 - Trần lambris gỗ dày 1,5cm 364.080 - Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng gỗ 211.362 - Mái tole + kết cấu đỡ mái bằng thép 274.700 - Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng gỗ 410.040 - Mái ngói + kết cấu đỡ mái bằng thép 596.300 - Mái lá 168.840 9/ Bờ kè các loại: Đơn giá (đồng/m2) Quy cách a. Trụ đà bằng BTCT, mặt kè xây gạch - Tường 10 772.740 - Tường 20 1.081.200 - Ghép đal BTCT 985.600 b. Kè xây đá hộc 381.980 c. Kè BTCT 985.600 10/ Giếng nước sạch các loại: Đơn giá (đồng/m2) Quy cách - Giếng đào thủ công, ống BTCT 800 600.000 - Giếng đào thủ công, ống BTCT 1000 748.160 - Giếng đóng máy, ống thép 49 105.210 - Giếng đóng máy, ống nhựa 49 55.110 - Giếng khoan bơm tay (cây nước) 3.907.800 (đ/cây) 11/ Nhà vệ sinh các loại: Quy cách Đơn giá ĐVT - Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí bệt, có hầm cầu xây đ/m2 5.449.093 gạch, nền lát gạch ceramic nhám, hồ nước bằng gạch
  15. - Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí xổ m, có hầm cầu xây đ/m2 5.174.510 gạch, nền lát gạch ceramic nhám, hồ nước bằng gạch - Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, không chậu xí, không đ/m2 3.311.472 hầm cầu, nền lát gạch ceramic nhám, hồ nước bằng gạch - Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí bệt, có hầm cầu bằng đ/m2 ống bêtông đúc sẵn, nền lát gạch ceramic nhám, hồ nước bằng 4.073.320 gạch - Tường gạch, mái tole/fibro ximăng, xí xổm, có hầm cầu đ/m2 bằng ống bêtông đúc sẵn, nền lát gạch ceramic nhám, hồ nước 3.931.051 bằng gạch - Nhà tạm, có hầm cầu (đ/cái) đ/cái 1.007.500 - Nhà tạm, không có hầm cầu (đ/cái) đ/cái 241.800 12/ Cầu: Đơn giá Quy cách (đồng/md) a. Cầu BTCT (đà, mặt cầu đổ toàn khối) - Rộng 1m 3.148.370 - Rộng 1.2m 3.777.150 - Rộng 1.5m 4.721.810 - Rộng 2m 6.295.250 - Rộng 2.5m 7.864.220 - Rộng 3.0m 9.443.620 - Rộng 3.5m 11.028.980 b. Cầu BTCT (đà đổ tại chỗ, mặt cầu lót đan) - Rộng 1m 2.915.157 - Rộng 1.2m 3.497.361 - Rộng 1.5m 4.372.046 - Rộng 2m 5.828.935 - Rộng 2.5m 7.281.685 - Rộng 3.0m 8.744.093 - Rộng 3.5m 10.212.019 c. Cầu móng trụ bằng BTCT, mặt lót ván 2.014.480
  16. d. Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót ván 1.259.050 e. Cầu móng trụ bằng gỗ, mặt lót cây gỗ tạp 881.335 13/ Các loại kết cấu khác không nằm trong các danh mục đã nêu trên, được quy về khối lượng thực tế để tính đơn giá, như sau: Quy cách Đơn giá ĐVT đ/m3 - Khối bêtông không cốt thép 1.639.100 đ/m3 - Khối bêtông có cốt thép 4.273.280 đ/m3 - Khối xây gạch ống 1.190.735 đ/m3 - Khối xây gạch thẻ 1.975.220 đ/m3 - Khối xây đá hộc 667.400 đ/m2 - Mặt đường nhựa 132.860 đ/m2 - Mặt đường cấp phối đá dăm 105.120 đ/m2 - Tường xây tô gạch thẻ dày 20cm 485.486 đ/m2 - Tường xây tô gạch thẻ dày 10cm 312.679 đ/m2 - Tường xây tô gạch ống dày 20cm 334.857 đ/m2 - Tường xây tô gạch ống dày 10cm 220.938 đ/m2 - Trát vữa tường 48.406 đ/m2 - Lót gạch Ceramic 176.635 đ/m2 - Lót nền sàn gạch granit 229.680 đ/m2 - Lót nền sàn đá granit tự nhiên 1.297.309 đ/m2 - Ốp tường/cột gạch ceramic 176.628 đ/m2 - Ốp tường/cột gạch granit 285.958 đ/m2 - Ốp tường/cột đá granit tự nhiên 1.437.389 đ/m2 - Sơn nước (sơn lót + sơn phủ), bả mastic 79.538 đ/m2 - Sơn nước (sơn lót + sơn phủ), không bả mastic 32.732 đ/m2 - Quét vôi 3 nước 8.078 đ/m2 - Tam cấp, bậc thang lót đá Granit tự nhiên 1.119.327 đ/m2 - Vách tole 142.991 đ/m2 - Vách ván 170.180 đ/m2 - Vách lá 100.500
693946