ĐỀ TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 9 | Page: 38 | FileSize: M | File type: PDF
of x

ĐỀ TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12. Tham khảo tài liệu 'đề tổng hợp trắc nghiệm hóa học 12', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả. Giống những giáo án bài giảng khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích nâng cao trí thức , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải đề thi, giáo trình phục vụ học tập Một ít tài liệu download sai font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/de-tong-hop-trac-nghiem-hoa-hoc-12-0m4ytq.html

Nội dung


  1. ĐỀ TỔNG HỢP TRẮC NGHIỆM HÓA HỌC 12 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 1. Các kim loại sau Al, Fe, Cu, Pb, Mg, Na số kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 2. Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 sản phẩm phản ứng là A. Fe, AgNO3 B. Fe, Ag C. Fe(NO3)3, Ag D. Fe(NO3)2, Ag 3. Nhúng thanh Fe vào dung d ịch AgNO3thiếu thu được sản phẩm là. A. Fe(NO3)2 và Ag. B. Fe(NO3)3 và AgNO3. C. Fe(NO3)3 và Ag. D. Fe(NO3)2 và AgNO3. 4. Điện phân dung dịch NaCl sản phẩm khí ở catot là. A. H2. B. O2. C. H2O D. Cl2. 5. Cho 4,6g Na vào 100g H2O thu được dd A. Tính nồng độ % của NaOH trong dd A A. 7,663% B. 8% C. 7,648% D. 7,54% 6. Từ MgCO3 có bao nhiêu cách điều chế Mg. A. 4. B. 2. C. 3. D. 1. 2+ 2+ 7. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe /Fe, Cu /Cu. Phản ứng nào sau đây đúng: A. Cu2+ + Fe Fe3+ + Cu B. Cu2+ + Fe2+ Fe3+ + Cu C. Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu D. Cu + Fe2+  Cu2++ Fe 8. Điện phân dung dịch CuSO4 sản phẩm khí thu được ở anot là. A. SO2. B. H2. C. SO3. D. O2. 9. Để miếng gang trong không khí ẩm xảy ra hiện t ượng: B. Ăn mòn hóa học A. Gang cháy trong không khí C. Không có hiện tượng D. Ăn mòn điện hóa 10. Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây: B. Điện phân nóng chảy NaCl A. Cho Mg vào dd NaCl C. Điện phân dd NaCl D. Điện phân dd NaOH 11. Trong các dãy kim loại sau, dãy nào tác dụng với ion H+ tạo khí H2 A. Mg, Ag, Na, Al B. Mg, Na, Al, Cu C. Al, Na, Au, Ag D. Mg, Na, Al, Fe 12. Cho Cu tác dụng với các chất O2, Cl2, H2O, HCl, H2SO4đặc. Số phản ứng xảy ra là: A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 13. Cho hỗn hợp các oxit Fe3O4, CuO, BaO, MgO, Al2O3 tác dụng với khí CO nung nóng. Số oxit bị khử bởi CO là. A. 3 B. 5 C. 4 D. 2 14. Nhúng Fe và dung dịch FeCl3 phương trình ion rút gọn là: A. Fe + 2Fe3+  3Fe2+. B. Fe + 2Fe3+  3Fe2+ + Fe. C. 3Fe2+ + Fe3+  3Fe3+. D. Fe + 3Fe2+  2Fe3+ + 2Fe. 15. Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều kiện lượng Ag không thay đổi. A. Cu(NO3)2. B. Fe(NO3)2. C. AgNO3. D. Fe(NO3)3. Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 1. Hoà tan 25g CuSO4.5H2O vào nước cất được 500ml dung dịch A. Đánh giá nồng độ mol/l của dung dịch A là, A. 0,2 M. B. 0,1 M. C. 0,02 M. D. 0,01 M. 2. Điện phân dung dịch CuSO4 sản phẩm khí thu được ở anot là.
  2. A. H2. B. SO2. C. O2. D. SO3. 3. Các nguyên tử của nhóm IA trong hệ thống tuần ho àn có số nào chung. A. Số e lớp ngoài cùng. B. Số electron. C. Số nơtron. D. Số proton. 4. Hoàn tan hoàn toàn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A, B kế tiếp nhau trong nhóm IIA vào dung dịch HCl thu được 1,12 lít khí CO2 (đktc). Xác định A, B. A. Sr và Ba. B. Be và Mg. C. Mg và Ca. D. Ca và Sr. 5. Cho Cu tác dụng với các chất O2, Cl2, H2O, HCl, H2SO4đặc. Số phản ứng xảy ra là: A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 6. Từ Cu(OH)2 có mấy phương pháp điều chế Cu. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 7. Cho dãy biến hoá sau: A + NaOH  NaAO2 + H2. A là kim loại nào sau đây: A. Na. B. K. C. Mg. D. Al. 8. Cho ít mạt sắt vào dung dịch AgNO3 dư thu được sản phẩm là. A. Fe(NO3)2 và Ag. B. Fe(NO3)3 và Ag. C. Fe(NO3)2 và AgNO3. D. Fe(NO3)3 và AgNO3. 9. Từ MgCO3 có bao nhiêu cách điều chế Mg. A. 2. B. 1. C. 3. D. 4. 10. Dung dịch A có chứa 5 ion Mg2+, Ba2+, Ca2+ và 0,1 mol Cl-, 0,2 mol NO3-. thêm dần V lít dung dịch K2CO3 1M vào dung dịch đến khi thu được lượng kết tủa là lớn nhất, V có giá trị. A. 200 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 250 ml. 11. Cho H2 dư đi qua 12g CuO nung nóng. Khối lượng Cu thu được là. A. 4,8 gam. B. 6,4 gam. C. 9,6 gam. D. 6,9 gam. 12. Sự biến đổi tính khử của các nguyên tố kim loại trong dãy Fe – Al – Ba – Ca là. A. Vừa giảm, vừa tăng. B. Không thay đổi. C. Tăng. D. Giảm. 2+ 2+ 2+ 3+ + 13. Cho dãy ion kim loại theo thứ tự: Mg , Fe , Cu , Fe , Ag chiều từ trái sang phải là chiều? A. Tăng tính oxi hoá. B. Giảm tính oxi hoá. C. Tăng tính khử. D. Giảm tính khử. 14. Cho hỗn hợp các oxit Fe3O4, CuO, BaO, MgO, Al2O3 tác dụng với khí CO nung nóng. Số oxit bị khử bởi CO là. A. 3 B. 2 C. 4 D. 5 15. Cho Ni vào các dd CuSO4, Mg(NO3)2; Pb(NO3)2, AlCl3 số phản ứng xảy ra là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4 16. Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, thêm vào đó vài giọt dung dịch CuSO4. Hiện tượng bản chất là? A. Ăn mòn điện hoá. B. Ăn mòn kim loại. C. Hiđrô thoát ra mạnh hơn. D. Màu xanh biến mất. 17. NaHCO3 là hợp chất lưỡng tính do. A. Vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận proton. B. Vừa có khả năng cho vừa có khả năng nhận electron. C. Bị thuỷ phân trong H2O. D. Tác dụng được với axit. 18. Cho dd Fe(NO3)2 vào dd AgNO3 sản phẩm phản ứng là A. Fe, AgNO3 B. Fe(NO3)2, Ag C. Fe, Ag D. Fe(NO3)3, Ag 19. Cho kim loại M hoá trị II vào100 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi phản ứng xong thấy lá kim loại M tăng 7,6g. Kim loại M là: A. Fe. B. Cu. C. Ni. D. Mg. 20. Những kim loại nào sau đây có thể điều chế từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất khử CO? A. Ni, Cu, Ca. B. Zn, Mg, Fe. C. Fe, Al, Cu. D. Fe, Ni, Cu.
  3. 21. Nhúng một thanh nhôm nặng 50g vào 480 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau một thời gian lấy thanh nhôm ra cân nặng 51,38g. Khối lượng Cu thoát ra là. A. 2,56. B. 1,28. C. 0,64. D. 1,92. 22. Để miếng gang trong không khí ẩm xảy ra hiện tượng: A. Ăn mòn hóa học B. Ăn mòn điện hóa C. Không có hiện tượng D. Gang cháy trong không khí 23. Kim loại phân nhóm chính nhóm I có thể đ ược điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây: A. Thu ỷ luyện. B. Điện phân nóng chảy. C. Điện phân dung dịch. D. Nhiệt luyện. 24. Trong công nghiệp người ta điều chế NaOH bằng cách. A. Cho Na2O vào nước. B. Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn. C. Cho Na2CO3 tác dụng với Ba(OH)2. D. Cho Na vào nước. 25. Để thanh thép trong không khí ẩm có lớp gỉ màu nâu đỏ là do. A. Sắt tác dụng với Nitơ tạo Fe3+. B. Sắt tác dụng với H2O tạo ra Fe(OH)3. D. Thép bị ăn mòn điện hoá có ion Fe3+. C. Sắt tác dụng với khí Oxi tạo ra Fe2O3. 26. Cho 4,6g Na vào 100g H2O thu được dd A. Tính nồng độ % của NaOH trong dd A A. 7,648% B. 7,54% C. 8% D. 7,663% 27. Cho 10 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,5M. Thể tích dung dịch NaOH 1M cần để trung hoà dung dịch axit đã cho là. A. 20 B. 15 C. 10 D. 25 28. Ion Na+ bị khử trong trường hợp nào sau đây: A. Điện phân dd NaCl B. Điện phân dd NaOH C. Điện phân nóng chảy NaCl D. Cho Mg vào dd NaCl 29. Cho 4,6g Na vào trong H2O được dung dịch A. Để trung hoà dung dịch A cần V ml dung dịch HCl 1M. V có các giá trị sau: A. 150 ml. B. 20 ml. C. 100 ml. D. 200 ml. 2+ 2+ 30. Cho thứ tự 2 cặp oxi hóa - khử Fe /Fe, Cu /Cu. Phản ứng nào sau đây đúng: A. Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu B. Cu2+ + Fe Fe3+ + Cu C. Cu2+ + Fe2+ Fe3+ + Cu D. Cu + Fe2+  Cu2++ Fe 31. Các kim loại sau Al, Fe, Cu, Pb, Mg, Na số kim loại có thể điều chế được bằng phương pháp nhiệt luyện là: A. 2 B. 3 C. 5 D. 4 32. Điện phân dung dịch NaCl sản phẩm khí ở catot là. A. H2. B. H2O C. Cl2. D. O2. 33. Trường hợp sau đây trường hợp nào là ăn mòn điện hoá. B. Kẽm bị phá huỷ trong khí Clo. A. Natri cháy trong không khí. C. Thép để trong không khí ẩm. D. Kẽm trong dung dịch H2SO4 loãng. 34. Tại sao kim loại phân nhóm chính nhóm I gọi là nhóm kim loại kiềm. A. Do có khả năng cho 1 e. B. Do tác dụng với nước tạo thành kiềm. C. Do có 1 e hoá trị. D. Do có số e lớp ngoài cùng là 1. 35. Cho hỗn hợp Ag, Cu, Fe có thể dùng dung dịch nào sau đây để tinh chế Ag với điều kiện lượng Ag không thay đổi. A. Fe(NO3)2. B. Fe(NO3)3. C. AgNO3. D. Cu(NO3)2. 36. Cho Cu vào dd FeCl3. Sản phẩm phản ứng là A. CuCl2, Fe B. CuCl2, FeCl2 C. Cu, FeCl2 D. CuCl2, FeCl3 37. Nhúng thanh Fe vào dung d ịch AgNO3thiếu thu được sản phẩm là. A. Fe(NO3)2 và AgNO3. B. Fe(NO3)3 và AgNO3. C. Fe(NO3)2 và Ag. D. Fe(NO3)3 và Ag.
  4. 38. Cho dần dần bột sắt vào 50ml dung dịch CuSO4 0,2 M. Khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh, lượng mạt sắt tham gia phản ứng là: A. 5,6g B. 2,8g C. 0,056g D. 0,56g 39. Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm nằm kế tiếp nhau A,B. Lấy 6,2g X ho à tan vào nước được 2,24 lít H2 (đktc) A, B là. A. Li, Na. B. Rb, Cr. C. K, Rb. D. Na, K. 40. Những kim loại nào có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện. A. Kim loại có tính khử trung bình trở xuống yếu như Zn, Fe. B. Kim loại như Ca, Na. C. Kim loại yếu như Cu, Ag. D. Chỉ để điều chế Al. Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 1. Hoà tan hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn, m có giá tri là. A. 10,2 B. 15,6 C. 5,4 D. 20,4 2. Dùng nồi Al để nấu dung dịch Na2CO3 sẽ chóng hỏng vì có phản ứng A. 2Al + 2NaOH + 2 H2O  2 NaAlO2 + 3H2. B. 2Al + 3Na2CO3  Al2CO3 + 6Na. C. 2Al + 6H2O  Al(OH)3 + 3H2. D. 2Al + 3H2O  Al2O3 + 3H2. 3. Một cốc nước chứa các ion Na+, Ca+, Mg2+, NO3- , HCO3-. Nước trong cốc thuộc loại nước cứng: A. Nước mềm B. Vĩnh cửu C. Tạm thời. D. Toàn phần 4. Điêu chế CaO trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây. B. Cho Ca tác dụng với nước A. Nhiêt phân CaCO3 C. Cho CaCO3 tác dụng với MgO D. Cho Ca tác dụng với oxi 5. Chất nào sau đây lưỡng tính A. CaCO3, B. Na2CO3 C. NaCl D. NaHCO3, 6. Al2O3 không tan trong B. H2SO4 đặc nguội. A. NaOH C. Cu(OH)2 D. HCl 7. Hoà tan hoàn toàn 10g Al, Fe, Cu vào dung d ịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc). Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên nếu cho vào dung dịch NaOH dư chỉ thu được 3,36 lít (đktc) vậy % Cu trong hỗn hợp ban đầu là: A. 17%. B. 19%. C. 25,5%. D. 21%. 8. Cách không làm mềm được nước vĩnh cửu: A. Phương pháp soda: Dùng dung dịch Na2CO3. B. Phương pháp nhựa trao đổi ion: Ionit. C. Phương pháp phot phát: Dùng Na3PO4. D. Phương pháp nhiệt: Đun nóng. 9. Có 5 ống nghiệm đựng riêng biệt các dung dịch loãng FeCl3, NH4Cl, Cu(NO3)2 ,FeSO4 và AlCl3 . Chọn một hoá chất sau để có thể phân biệt đ ược các chất trên. D. Qu ỳ tím A. NaOH B. BaCl2 C. AgNO3 10. Chọn câu sai: A. Al bền với không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ. B. AlCl3 thu ỷ phân cho môi trường pH < 7. C. Al bền với nước vì có lớp Hiđroxit bảo vệ. D. Al tan trong tất cả các axit ở mọi môi trường. 11. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3. A. Chỉ có kết tủa. B. Không có hiện tượng gì. C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết.
  5. 12. Hãy chọn trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt 4 oxit riêng biệt: Na2O ; Al2O3 ; Fe2O3 và MgO. A. Dùng dung dịch H2O, dùng dung dịch Na2CO3. B. Dùng H2O, lọc , dùng đ HCl, dùng dung dịch NaOH. C. Dùng H2O, dùng dung dịch Na OH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch NaOH. D. Dùng dung dịch NaOH, dùng dung dịch HCl, dùng dung dịch Na2CO3. 13. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch NaAlO2. A. Không có hiện tượng gì. B. Chỉ có kết tủa. C. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần. 14. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)2 x mol/l thu được 1 gam kết tủa, giá trị của x là: A. 1 M B. 1,5 M C. 2 M D. 2,5 M 15. Al khử được oxit nào sau đây A. MgO B. CaO C. BaO D. FeO 16. Hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là hỗn hợp của A. Bột Al và FeO B. Bột Fe và Al2O3 C. Bột Al và Fe2O3 D. Bột Fe3O4 và Al 17. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng giá trị pH của các dung dịch cùng một nồng độ mol. A. Na2CO3, NaHCO3, NaOH, Ba(OH)2 B. NaHCO3, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2 C. NaHCO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2 D. NaHCO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH 18. Trong một cốc nước cứng chứa a mol Ca , b mol Mg2+ và c mol HCO3-. Nếu chỉ dùng nước 2+ vôi trong nồng độ Ca(OH)2 p mol/l để làm giảm nồng độ cứng của cốc thì người ta thấy khi thêm V(l) nước vôi trong vào cốc thì độ cứng trong cốc là nhỏ nhất. Biểu thức tính V là. A. ( b + a )/2p B. ( 2a + b)/p C. ( a + b )/p D. ( 2b + a )/p 19. Cho vài giọt dung dịch Hg2+ vào mảnh Al sạch tạo hỗn hống Hg-Al để trong không khí có hiện tượng “Nhôm mọc lông tơ” hiện tượng đó là do: A. Al tác dụng với O2 tạo Al2O3 B. Hg-Al bị ăn mòn điện hoá C. Al tác dụng với Hg tạo thành hợp chất của Hg, Al D. Hg tác dụng với O2 tạo HgO 20. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua để đánh trong nước. A. Na2SO4. Al2(SO4)3 . 24 H2O B. Li2SO4 . Al2( SO4)3 . 24 H2O C. K2SO4. Al2 (SO4 )3 . 24 H2O D. ( NH4)2SO4 .Al2( SO4) .24H2O 21. Rót từ từ 200 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l vào 200 ml dung dịch AlCl3. Nồng độ 1M thu được kết tủa mà khi đem nung đến khối lượng không đổi thu được 5,1g chất rắn. Vậy giá trị của x là: A. 3,5 hoặc 0,5M D. 3,5M hoặc B. 1,5M. C. 3,5M. 1,5M. 22. Kim loại không phản ứng với HNO3 đặc nguội nhưng tan trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch NaOH là: A. K B. Al C. Fe D. Ca 23. Chọn phương trình phản ứng đúng. A. Al2O3 + 2NaOH  2 NaAlO2 + H2O. B. 2 Al2O3 + 3C  4Al + 3CO2. C. Al2O3 + 3CO2  Al2(CO3)3. D. Al2O3 + 2Fe  2Al + Fe2O3. 24. Sắp xếp tính khử: A. Al < Na < Mg. B. Al > Mg > Na. C. Mg > Na > Al. D. Na > Mg > Al.
  6. 25. Chọn câu nói đúng nhất khi nói về nước cứng. A. Nước mưa và tuyết là nước cứng nhất. B. Nước cứng tạm thời là nước chứa ion -- HCO3 . C. Nước cứng vĩnh cửu là nước chứa ion Cl-, SO42-. D. Nước cứng là nước chứa nhiều ion 2+ 2+ Ca , Mg . 26. Trộn 8,1g Al và 48g Fe2O3 rồi cho vào lò nung hoàn toànthu được chất rắn có khối lượng: A. 56,1g B. 39,3g C. 32,1g D. 15,3g 27. Cho a lít CO2 (đktc) hấp thụ hết vào 300 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 20 gam kết tủa, a nhận giá trị nào sau đây: A. 4,48 lít hoặc 6,72 lít C. 4,48 lít hoặc 8,96 lít D. 4,48 lít B. 8,96 lít 28. Hoà tan 9,14g hợp kim Cu,Mg,Al bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl thu được 7,8 lít khí (đktc) và 2,54g chất rắn Y và dung dịch Z cô cạn dung dịch Z được m (g) muối, m có giá trị là: A. 33,25 B. 35,58 C. 33,99 D. 31,45 29. Một ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2. Thêm từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đến dư các hiện tượng xảy ra là: A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần. B. Không hiện tượng gì. C. Chỉ có kết tủa xanh nhạt. D. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm. 30. Khử hoàn toàn 96 gam Fe2O3 đến FeO thì cần lượng Al là: A. 8,1 B. 5,4 C. 2,7 D. 10,8 31. Kim loại phân nhóm chính I được gọi là kim loại kiềm là do: A. Kim loại khử được nước. B. Nhóm kim loại mạnh nhất. C. Hiđroxit của chúng có tính kiềm. D. Có 1e lớp ngoài cùng 32. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. A. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan một phần. B. Không có hiện tượng gì. C. Chỉ có kết tủa trắng. D. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan hết. 33. Cấu hình electron của Al3+ là: A. 1s22s22p6. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s1. D. 22 62 1 1s 2s 2p 3s 3p . 34. Al tan trong dd NaOH là do A. Al(OH)3 lưỡng tính B. Al đứng trướcn H trong dãy điện hóa C. Al lưỡng tính D. Al khử NaOH 35. Phản ứng của NaCO3 với H2SO4 tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion thu gọn là: A. CO32- + 2H+  H2CO3 B. Na+ + SO4-  Na2CO3 C. CO32- + H+ - 2- +  HCO3 D. CO3 + 2H  CO2 + H2O 36. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl3 thấy A. Có kim loại Fe tạo thành B. Có FeCl2 tạo thành C. Có khí bay D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu lên 37. Điêu chế kim loại PNC nhóm II bằng phương pháp nào sau đây. A. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng B. Điện phân dung dịch muối halogennua tương ứng C. Điện phân nóng chảy hiđroxit tương ứng D. Điện phân nóng chảy muối halogennua tương ứng 38. Sục 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)2 0,1M được m gam kết tủa, m nhận các giá trị A. 10 g. B. 3 g. C. 5 g. D. 2,5 g. 39. Nhận biết 3 kim loại Na, Mg, Al bằng:
  7. A. Dung dịch HCl C. Dung dịch NaOH D. Dung dịch B. H2O NH3 40. : Có một mẫu boxit dùng để sản xuất nhôm chứa Al2O3 lẫn Fe2O3, SiO2. Chọn trình tự tiến hành sản xuất nhôm. A. Nghiền quặng, nấu với dung dịch NaOH đặc, lọc, sục khí CO2, lọc, nung ở nhiệt độ cao, điện phân. B. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, du ng dịch NaOH, HCl, nung, điện phân. C. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, khí CO2, nung , điện phân. D. Nghiền quặng, dung dịch HCl, lọc, dung dịch NaOH, khí CO2, nung , điện phân. Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 1. Tổng số hạt trong nguyên tử nhôm là: A. 27 B. 13 C. 40 D. 26 2. Cho Fe tác dụng với khí Cl2 sản phẩm thu được là A. FeCl3. B. FeCl2. C. FeCl3 vaFeCl2 D. Không xác định được 3. Cách không làm mềm được nước vĩnh cửu: A. Phương pháp nhựa trao đổi ion: Ionit. B. Phương pháp nhiệt: Đun nóng. C. Phương pháp soda: Dùng dung dịch Na2CO3. D. Phương pháp phot phát: Dùng Na3PO4. 4. Tổng số hạt Proton, nơtron, electron của 1 kim loại X là 40, X là kim loại nào sau đây: A. Ca B. Sr C. Al D. Mg 5. Kim loại phân nhóm chính I được gọi là kim loại kiềm là do: A. Có 1e lớp ngoài cùng B. Kim loại khử được nước. C. Nhóm kim loại mạnh nhất. D. Hiđroxit của chúng có tính kiềm. 6. Cho Al3+ , tổng số hạt trong ion đó là ( cho STT của Al là 13, số khối là 27). A. 26 B. 37 C. 13 D. 40 7. Điêu chế kim loại PNC nhóm II bằng phương pháp nào sau đây. A. Điện phân nóng chảy hiđroxit tương ứng B. Điện phân dung dịch muối halogennua tương ứng C. Điện phân nóng chảy oxit tương ứng D. Điện phân nóng chảy muối halogennua tương ứng 8. Al2O3 không tan trong B. H2SO4 đặc nguội. A. Cu(OH)2 C. HCl D. NaOH 9. Khử hoàn toàn 96 gam Fe2O3 đến FeO thì cần lượng Al là: A. 2,7 B. 5,4 C. 8,1 D. 10,8 10. Cho Fe tác dụng với các chất sau O2, N2, Cl2, S, dd NaCl, dd NaOH số phản ứng xảy ra là A. 6 B. 3 C. 2 D. 5 2+ 2+ + 2+ 11. Có 4 dung dịch mỗi dung dịch chứa 1 loại ion sau: Cu , Fe , Ag , Pb và 4 kim loại : Cu, Fe, Ag, Pb. Nếu sắp xếp các cặp oxi hoá khử của kim loại và ion kim loại tương ứng theo chiều tính oxi hoá của kim loại giảm dần thì cách sắp xếp nào sau đây đúng. A. Ag+/ Ag; Cu2+/ Cu; Fe2+/ Fe; Pb2+ / Pb. B. Fe2+/ Fe; Pb2+ / Pb; Cu2+/ Cu; Ag+/ Ag. C. Ag+/ Ag ; Cu2+/ Cu; Pb2+ / Pb; Fe2+/ Fe. D. Ag+/ Ag; Pb2+ / Pb; Cu2+/ Cu; Fe2+/ Fe. 12. Xử lí lớp cặn dưới đáy ấm nước đun nước bằng Al dùng A. H2SO4. B. CH3COOH. C. HCl. D. NaOH. 13. Cho mẩu kim loại Ca vào dung dịch FeCl3 sau khi phản ứng xong thấy B. Có kim loại Fe tạo thành A. Có khí bay lên C. Có FeCl2 tạo thành D. Có xuất hiện kết tủa đỏ nâu
  8. 14. Cho Fe(OH)2 nung trong không khí thu được: A. FeO và Fe3O4 B. Fe2O3 C. FeO D. Fe2O3 và FeO 15. Điêu chế CaO trong công nghiệp bằng phương pháp nào sau đây. A. Cho Ca tác dụng với nước B. Cho Ca tác dụng với oxi C. Cho CaCO3 tác dụng với MgO D. Nhiêt phân CaCO3 16. Sắp xếp tính khử: A. Al > Mg > Na. B. Na > Mg > Al. C. Mg > Na > Al. D. Al < Na < Mg. 17. Chọn đáp án đúng nhất: phản ứng nhiệt nhôm là: A. Phản ứng của Al với oxit của kim loại yếu. B. Phản ứng của Al với oxit sắt. C. Phản ứng nhiệt luyện. D. Phản ứng của Al với dung dịch muối của kim loại yếu hơn. 18. Al khử được oxit nào sau đây A. CaO B. MgO C. BaO D. FeO 19. Có hiện tượng gì xảy ra khi cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3. A. Không có hiện tượng gì. B. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan một phần. C. Lúc đầu có kết tủa trắng sau đó tan hết. D. Chỉ có kết tủa trắng. 20. Sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tăng giá trị pH của các dung dịch cùng một nồng độ mol. A. Na2CO3, NaHCO3, NaOH, Ba(OH)2 B. NaHCO3, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2 C. NaHCO3, Na2CO3, NaOH, Ba(OH)2 D. NaHCO3, Na2CO3, Ba(OH)2, NaOH 21. Một cốc nước chứa các ion Ca+, Mg2+, Cl- , HCO3-. Nước trong cốc thuộc loại nước cứng: A. Nước mềm B. Toàn phần C. Tạm thời. D. Vĩnh cửu 22. Dùng nồi Al để nấu dung dịch Na2CO3 sẽ chóng hỏng vì có phản ứng A. 2Al + 3Na2CO3  Al2CO3 + 6Na. B. 2Al + 2NaOH + 2 H2O  2 NaAlO2 + 3H2. C. 2Al + 3H2O  Al2O3 + 3H2. D. 2Al + 6H2O  Al(OH)3 + 3H2. 23. : Có một loại quặng nhôm chứa Al2O3 lẫn Fe2 O3, SiO2. Chọn tên gọi phù hợp. A. Không có tên. B. Criolit. C. Boxit D. Mica. 24. Al tan trong dd NaOH là do A. Al khử NaOH B. Al đứng trướcn H trong dãy điện hóa C. Al lưỡng tính D. Al(OH)3 lưỡng tính 25. Kim loại không phản ứng với HNO3 đặc nguội nhưng tan trong dung dịch H2SO4 loãng và dung dịch NaOH là: A. Al B. Ca C. Fe D. K 26. Một ống nghiệm chứa dung dịch Cu(NO3)2. Thêm từ từ dung dịch NH3 vào ống nghiệm đến dư các hiện tượng xảy ra là: A. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó tan 1 phần. B. Ban đầu xuất hiện kết tủa xanh nhạt sau đó kết tủa tan ra tạo dung dịch xanh thẫm. C. Không hiện tượng gì. D. Chỉ có kết tủa xanh nhạt. 27. Chất nào sau đây lưỡng tính A. NaHCO3, B. CaCO3, C. Na2CO3 D. NaCl 28. Cấu hình electron của Fe3+ là: A. 1s22s22p63s23p63d6. B. 1s22s22p63s23p63d5. C. 1s22s22p63s23p64s23d4. D. 22 62 62 3 1s 2s 2p 3s 3p 4s 3d .
  9. 29. Hoà tan hoàn toàn 15,6 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 vào dung dịch NaOH vừa đủ thu được 6,72 lít khí (đktc) và dung dịch A. Sục khí CO2 vào dung dịch A thu được kết tủa B. Nung B đến khối lượng không đổi được m gam chất rắn, m có giá tri là. A. 10,2 B. 5,4 C. 20,4 D. 15,6 30. Chất nào sau đây được gọi là phèn chua để đánh trong nước. A. K2SO4. Al2 (SO4 )3 . 24 H2O B. Na2SO4. Al2(SO4)3 . 24 H2O C. Li2SO4 . Al2( SO4)3 . 24 H2O D. ( NH4)2SO4 .Al2( SO4) .24H2O 31. Cho 1,12 lít CO2 (đktc) bị hấp thụ hoàn toàn bởi 20 ml dung dịch Ca(OH)2 x mol/l thu được 1 gam kết tủa, giá trị của x là: A. 2 M B. 2,5 M C. 1,5 M D. 1 M 32. Nhận biết 3 kim loại Na, Mg, Al bằng: B. Dung dịch HCl C. Dung dịch NH3 D. Dung dịch A. H2O NaOH 33. Quặng Hematit chứa hợp chất nào sau đây của sắt A. FeO và Fe3O4. B. Fe2O3. C. Fe3O4 D. FeO. 34. Có hiện tượng gì xẩy ra khi cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 . A. Không có hiện tượng gì. B. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan một phần. C. Chỉ xuất hiện kết tủa. D. Lúc đầu có kết tủa sau đó tan hết. 35. Hoà tan hoàn toàn 10g Al, Fe, Cu vào dung d ịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc). Mặt khác cũng lượng hỗn hợp trên nếu cho vào dung dịch NaOH dư chỉ thu được 3,36 lít (đktc) vậy % Cu trong hỗn hợp ban đầu là: A. 25,5%. B. 17%. C. 19%. D. 21%. 36. Hỗn hợp tecmit dùng để hàn kim loại là hỗn hợp của A. Bột Al và FeO B. Bột Fe3O4 và Al C. Bột Fe và Al2O3 D. Bột Al và Fe2O3 37. Chọn câu sai: A. AlCl3 thu ỷ phân cho môi trường pH < 7. B. Al bền với không khí vì có lớp Al2O3 bảo vệ. C. Al bền với nước vì có lớp Hiđroxit bảo vệ. D. Al tan trong tất cả các axit ở mọi môi trường. 38. Chọn phương trình phản ứng đúng. A. Al2O3 + 2NaOH  2 NaAlO2 + H2O. B. Al2O3 + 3CO2  Al2(CO3)3. C. 2 Al2O3 + 3C  4Al + 3CO2. D. Al2O3 + 2Fe  2Al + Fe2O3. 39. Cấu hình electron của Al3+ là: A. 1s22s22p63s23p1. B. 1s22s22p63s1. C. 1s22s22p63s23p4. D. 1s22s22p6. 40. Phản ứng của Na2CO3 với H2SO4 tỉ lệ 1:1 về số mol có phương trình ion thu gọn là: A. CO32- + 2H+  CO2 + H2O B. Na+ + SO4-  Na2CO3 C. CO32- + + 2- + - 2H  H2CO3 D. CO3 + H  HCO3 Phần trắc nghiệm khách quan: chọn phương án trả lời A, B, C hoặc D tương ứng với nội dung câu hỏi: 1. Đốt cháy hoàn toàn 10,4 gam rượu Z cần dùng hết 15,68 lít khí O2 ở đktc và thu được tỷ lệ mol CO2 với mol H2O là 5/6. Z có công thức phân tử là A. C5H12O2 B. C5H12O4 C. C5H12O3 D. C5H12O 2. Thể tích khí SO2 ở đktc tối thiểu cần để làm mất màu hoàn toàn 500ml dung dịch KMnO4 0,1M là A. 0,56 lít B. 1,68 lít C. 2,8 lít D. 2,24 lít 3. Hợp chất hữu cơ X có khả năng tác dụng với AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa Ag. Mặt khác X còn làm sủi bọt khí khi cho tác dụng với dung dịch sô đa. X có thể là:
  10. A. CH3COOH B. HCOOH C. CH3CHO D. HCOONa 4. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm 2 rượu thuộc cùng dãy đồng đẳng thu được 6,72 lít CO2 và 7,65 gam H2O. Mặt khác cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na (d ư) nhận được 2,8 lít hiđro. Các khí đo ở đktc. Giá trị của m là A. 4,25 B. 6,45 C. 8,45 D. 7,65 5. ĐIện phân 1 lít dung dịch NaCl dư với đIện cực trơ màng ngăn xốp tới khi dung dịch thu đ ược có PH=12 thì dừng lại. Tính thể tích khí thoát ra ở anốt (đktc) A. 224 ml B. 1,12 lít C. 2,24 lít D. 112 ml 6. Đốt cháy hoàn toàn 1,5 gam chất hữu cơ X thu được 1,76 gam CO2; 0,9 gam H2O và 224 ml khí N2 đo ở đktc. Nếu hoá hơI 0,75 gam X ở 127oC và 1,64 atm thì thu được 0,2 lít khí. Công thức phân tử của X là A. C2H5N2O B. C2H3NO2 C. C2H5NO2 D. C2H7NO2 7. Một vật được chế tạo từ hợp kim Zn-Cu. Vật này để lâu trong không khí ẩm sẽ A. Bị ăn mòn hoá học B. Chuyển dần thành Cu nguyên chất do Zn bị ăn mòn C. Bị ăn mòn điện hoá D. Không bị ăn mòn do kim loại Cu có tính khử yếu 8. Cho m gam bột Fe vào dung dịch chứa 0,16 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl, lắc đều cho các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Sau phản ứng thu được hỗn hợp kim loại có khối luợng bằng 0,8m gam và V lít khí duy nhất không màu hoá nâu trong không khí (đktc). Giá trị của m và V là A. 35,6 gam và 2,24 lít B. 17,36 gam và 2,24 lít C. 36,5 gam và 4,48 lít D. 11,2 gam và 4,48 lít 9. Cho phương trình hoá học sau: Fe + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + NO2 + H2O Tỉ lệ số mol của NO và NO2 của phương trình hoá học trên là 1:1.Tổng hệ số nguyên tối giản nhất của phương trình trên là: A. 41 B. 32 C. 26 D. 40 10. Phát biểu nào sau đây không đúng ? A. Tơ tổng hợp được chế tạo từ các loại polime tổng hợp như tơ nilon-6,6, tơ poli amít B. Poli me dùng để sản xuất tơ phảI có mạch cacbon phân nhánh, xếp thành chuỗi dàI, không độc, có khả năng nhuộm màu, mềm, dai. C. Tơ thiên nhiên có sẵn trong thiên nhiên như bông, len ,tơ, tằm,.. D. Tơ nhân tạo được sản xuất từ polime thiên nhiên nhưng được chế biến thêm bằng phương pháp hoá học, như tơ visco, tơ xenlulozơ axetat, tơ capron,… 11. Lên men m kg tinh bột thu được 5 lít rượu etylic với độ rượu là 40o, khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất là 0,8g/ml; hiệu suất quá trình lên men là 75%. Giá trị của m là A. 3,67 B. 2,82 C. 3,76 D. 2,28 12. Dãy gồm các dung dịch (dung môi nước) làm xanh qu ỳ tím là A. NH4Cl, C2H5Ona, NaOH. B. NaF, C6H5Ona, H2NCH2CH(NH2)COOH. C. AlCl3, NH4Cl, C2H5ONa D. Na3PO4, NH3, BaI2 13. Một loại khí hoá lỏng chứa trong bình ga có thành phần về khối lượng là 0,3% etan, 96,8% propan và 2,9% butan. Thể tích không khí đo ở đktc cần để đốt cháy ho àn toàn 10 gam hỗn hợp khí đó là A. 127,232 lít B. 123,223 lít C. 127,322 lít D. 123,232 lít 14. Hỗn hợp X gồm rượu etylic và phenol. Cho hỗn hợp X tác dụng với Na dư được hỗn hợp 2 muối có khối luợng là 25,2 gam. Cũng hỗn hợp trên cần vừa đủ 100 ml dung dịch NaOH 1M để tác dụng. Số mol rượu etylic và phenol lần lượt là A. 0,1 và 0,1 B. 0,2 và 0,1 C. 0,2 và 0,2 D. 0,1 và 0,2 15. Hoà tan 12,3 gam hỗn hợp X gồm Al và Cu vào 500ml dung dịch HNO3 loãng (dư) thu được 2,24 lít khí NO (đo ở 0oC và 2 atm). Khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp lần lượt là
  11. A. 8,4 gam và 6,8 gam B. 6,8 gam và 8,4 gam C. 2,7 gam và 9,6 gam D. 9,6 gam và 2,7 gam 16. Đốt cháy hoàn toàn 26,5g hiđrocacbon X thuộc dãy đồng đẳng của benzen thu được 44,8lit CO2 (đkc). X phản ứng với Br2 khan có xúc tác có thể thu được 3 dẫn xuất monobrom.X là: A. etylbenzen B. O-metyltoluen C. 1,3,5-trimetylbenzen D. p-metyl toluen 17. Trong quá trình đIện phân Al2O3 nóng chảy, toàn bộ lượng oxi sinh ra đốt cháy cực dương thành CO2. Vậy để sản xuất được 0,54 tấn nhôm cần tổng lượng Al2O3 và C là A. 1,2 tấn B. 1,68 tấn C. 2,04 tấn D. 1,02 tấn 18. Dãy gồm tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch Br2 là: A. Benzen, stiren,propin, butađien 1,3 B. Stiren, axetilen, isopren,khí sunfurơ, khí hiđrosunfua C. Etylbenzen, stiren, axetilen, khí sunfurơ,etilen D. Toluen, stiren, axetilen, etilen 19. Cho hỗn hợp gồm NaCl và NaBr tác dụng với dung dịch AgNO3 dư. Sau phản ứng khối lượng kết tủa sinh ra bằng lượng AgNO3 cần để phản ứng. Phần trăm khối lượng NaCl trong hỗn hợp đầu là A. 28,47% B. 28,74% C. 24,78% D. 27,84% 20. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,464 lít hỗn hợp khí X (đktc). Cho hỗn hợp này qua dung dịch Pb(NO3)2 dư thì thu được 23,9 gam kết tủa đen. Thể tích hốn hợp khí X là A. 1,344 lít H2S và 1,12 lít H2 B. 2,24 lít H2S và 0,224 lít H2 C. 1,12 lít H2S và 1,344 lít H2 D. 0,224 lít H2S và 2,24 lít H2 21. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Kim loại kiềm dùng để chế tạo các hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp. B. Kim loại kiềm được dùng để chế tạo các hợp kim nhẹ và mềm. C. Kim loại kiềm được dùng để điều chế các kim loại hiếm bằng phương pháp nhiệt kim loại. D. Kim loại kiềm được dùng làm chất xúc tác trong nhiều phản ứng hữu cơ và chế tạo chất chống nổ cho xăng. 22. Đốt cháy hoàn toàn 0.1 mol hỗn hợp gồm CH4 , C2H4, C4H10 thu được 3,136lit CO2 và 4,14 gam H2O .Số mol ankan và anken trong hỗn hợp lần lượt là: A. 0,01 và 0.09 B. 0,02 và 0,08 C. 0,09 và 0.01 D. 0,08 và 0,02 23. Thu ỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ mônôme có tên gọi là A. Metyl acrylat B. Metylmetacrylat C. Caprolactam D. Metacrylat 24. Số đipeptit có thể được tạo ra từ 2 aminoaxit là alanin và glixin là A. 4 B. 1 C. 3 D. 2 25. Dung dịch Sacarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với H2SO4 loãng lại thu được dung dịch có thể thực hiện phản ứng tráng gương đó là do: A. Trong phân tử Sacarozơ có chứa este đã bị thuỷ phân tạo anđehit B. Đã có sự tạo thành anđehit sau khi đun nóng C. Sacarozơ thực hiện được phản ứng tráng gương trong môI trường axit D. Sacarozơ đã thu ỷ phân tạo ra glucôzơ và fructozơ 26. Hoà tan hỗn hợp gồm 14,4g MgSO4 và 27,36g Al2(SO4)3 vào 200g dung dịch H2SO4 9,8% thu được dung dịch X.Cho 77,6g NaOH nguyên chất vào dung dịch X thu được kết tủa Y và dung dịch Z .tách kết tủa Y khỏi dung địch Z và nung trong không khí đ ến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.Tính m? A. 12,96 B. 8,64 C. 9,6 D. 4,8 27. Để nhận biết các lọ mất nhãn đựng các chất lỏng riêng biệt: glixerin (glixerol), glucorơ, anilin, alanin, lòng trắng trứng gà ta lần lượt dùng các hoá chất sau A. Dung dịch AgNO3/NH3, dung dịch HCl, dung dịch brom
  12. B. Cu(OH)2/NaOH và đun nóng nhẹ sau đó dùng dung dịch brom. C. Dung dịch Br2 dung dịch HNO3 đặc, quỳ tím. D. Dung dịch CuSO4, dung dịch H2SO4, dung dịch brom. 28. Cho 20ml dung dịch NaOH 0,2M vào cốc đựng 10 ml dung dịch NH4Cl 0,2M có chứa quỳ tím, sau đó đun sôI hỗn hợp. Màu của dung dịch trong cốc sẽ chuyển từ màu. B. Đỏ sang màu tím. C. Đỏ sang màu xanh A. Tím thành không màu D. Xanh sang màu tím 29. Hỗn hợp X chứa 2 anđehit no, đơn chức, liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho 10,2 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 43,2 gam bạc kết tủa. Phần trăm khối lượng các chất trong hỗn hợp X là A. 43,14% HCHO và 56,86% CH3CHO B. 43,14% CH3CHO và 56,86% C2H5CHO C. 56,86% CH3CHO và 43,14% C2H5CHO D. 56,86% HCHO và 43,14% CH3CHO 30. Dung dịch X chứa a mol NaAlO2 . Thêm vào dung dịch X dung dịch chứa b mol hoặc 2b mol HCl đều thu được lượng kết tủa như nhau. Tỉ số a/b bằng: A. 5/2 B. 1/3 C. 1/1 D. 5/4 31. Biết thứ tự của một số cặp oxi hoá khử được sắp xếp theo chiều tăng dần tính oxh của dạng oxh và giảm dần tính khử như sau Al3+/Al; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu; Fe3+/Fe2+; Ag+/Ag Kim loại có thể khử được Fe3+ về Fe trong số các kim loại trên là A. Ni B. Cu C. Al D. Ag 32. Dung dịch AgNO3 không phản ứng với dung dịch : A. NaCl B. NaBr C. Na2SO4 D. NaF 33. Phát biều nào dưới đây không đúng A. Oxi tham gia vào quá trình cháy và hô hấp. B. Oxi phản ứng với hầu hết các kim loại. C. Oxi phản ứng trực tiếp với tất cả các phi kim. D. Những phản ứng mà oxi tham gia đều là phản ứng oxi hoá khử. 34. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 3 amin X, Y, Z bằng một lượng không khí vừa đủ. Sản phẩm cháy gồm 26,4 gam CO2, 18,9 gam H2O và 104,16 lít N2 ở đktc. Tính m A. 13,5 B. 139,5 C. 15,3 D. 135,9 35. Dãy được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôI là: A. Propanal, propanol-2, 2-metylpropen B. 2-metylpropen, propanal, propanol-2 C. 2-metylpropen, propanol-2, propanal D. Propanol-2, propanal, 2- metylpropen. 36. Số đồng phân anken ứng với công thức phân tử C5H10 là A. 4 B. 3 C. 6 D. 5 37. Một este có công thức phân tử là (C2 H4O)n. Thu ỷ phân este đó trong môI trường kiềm cho muối natri, nung muối natri đó với vôI tôI – xút thu được khí metan. Công thức cấu tạo phù hợp nhất với este trên là A. C2H5COOCH3 B. CH3COOC2 H5 C. HCOOCH(CH3)2 D. HCOOCH2CH2CH3 38. Hoà tan hoàn toàn m gam kim loại Na bằng 500ml dung dịch HCl 0,1M thu được lượng khí không màu là 896ml (ở đktc). Giá trị của m là A. 1,84 B. 0,92 C. 1,15 D. 0,575 39. Anken thích hợp để đIũu chế 3 etyl pentanol-3 bằng phản ứng hiđrat hoá là: A. 3-etyl penten-3 B. 3-etyl penten-2 C. 3-etyl penten-1 D. 3,3- đimetyl penten-2 40. Hỗn hợp X gồm NO và NO2 có tỷ khối so với không khí là 1,255. Cho thêm 2 lít O2 vào 3 lít hỗn hợp X sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp khí Y. Tỷ lệ hỗn hợp Y và X là A. 1,367 B. 41/30 C. 1,067 D. 32/30
  13. 41. Hỗn hợp X gồm 2 kim loại PNC nhóm II. Cho một lượng hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 0,8 lít dung dịch H2SO4 0,5M tạo ra 46,6 gam kết tủa và dung dịch Y. Dung dịch Y phản ứng với dung dịch NaOH dư cho 11,6 gam kết tủa. Hỗn hợp X ban đầu chứa A. 2,4 gam Mg và 13,7 gam Ba B. 4,8 gam Mg và 27,4 gam Ba C. 27,4 gam Mg và 4,8 gam Ba D. 4,8 gam Ca và 27,4 gam Ba 42. Cho dung dịch NaOH từ từ cho đến dư vào một cốc đựng nước cứng tạm thời thấy A. Không có hiện tượng gì B. Xuất hiện kết tủa trắng C. Sủi bọt khí không màu D. Xuất hiện kết tủa trắng và sủi bọt khí không màu 43. Cốc 1 đựng dung dịch AlCl3 ; Cốc 2 đựng dung dịch ZnCl2. Cho từ từ dung dịch NH3 cho tới dư vào 2 cốc.Hiện tượng quan sát được ở mỗi cốc là: A. Cốc 1: Xuất hiện kết tủa keo trắng,không tan trong dung dịch NH3 dư Cốc 2: Xuất hiện kết tủa keo trắng ,sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt B. Cốc 1 và cốc 2 đều xuất hiện kết tủa keo trắng,kết tủa không tan trong dung dịch NH3 dư C. Cốc 1 và cốc 2 đều thấy xuất hiện kết tủa trắng keo sau đó tan dần cho đến hết D. Cốc 1: Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó tan dần tạo dung dịch trong suốt Cốc 2: Xuất hiện kết tủa trắng , không tan trong dung dịch NH3 dư 44. Đốt cháy hoàn toàn 1,608 gam chất hữu cơ X thu được 1,272 gam Na2CO3 và 0,528 gam CO2. Cho X tác dụng với dung dịch HCl thu được một axit hữu cơ 2 lần axit. X có công thức cấu tạo là: A. HCOONa B. (COONa)2 C. CH2(COONa)2 D. CH3COONa 45. Có 4 chất rắn đựng trong các lọ riêng biệt : Na2CO3 , CaCO3, Na2SO4,CaSO4. 2H2O. Ngoài H2O, để phân biệt được từng chất rắn A. HCl B. NaOH C. BaCl2 D. NaCl 46. Phát biểu nào sau đây đúng ? A. Anilin là chất rắn, không màu, rất độc và có mùi khó chịu. B. Anilin là chất lỏng, màu đen, rất độc và có mùi thơm C. Anilin là chất rắn, không màu, rất độc và có mùi thơm. D. Anilin là chất lỏng, không màu, rất độc và có mùi khó chịu 47. Khi đồ vật bằng thép bị ăn mòn trong không khí ẩm , nhận định nào sau đây không đúng A. ở cực âm xảy ra quá trình OXH : Fe – 2e  Fe2+ B. ở cực dương xảy ra quá trình khử : O2 + 2 H2O + 4e  4OH- C. ở cực dương xảy ra quá trình khử : 2H+ + 2e  H2 D. ở cực âm xảy ra quá trình OXH : Fe – 2e  Fe3+ 48. Este X có tỉ khối so với oxi bằng 3,125. Cho 20 gam este X tác dụng ho àn toàn với 300ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch Y và phần hơI Z. Cô cạn dung dịch Y thu được 23,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. C2H5COOC2H3 B. C2H3COOC2 H5 C. HCOOC4 H7 D. CH3COOC3 H5 49. Cho 40,6 gam dung dịch một anđehit no, đơn chức X nồng độ 5% tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (dư) thu được 7,56 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là A. CH3CHO B. HCHO C. C2H5CHO D. (CHO)2 50. PH của dung dịch NaHCO3 biến đổi như thế nào khi tăng nhiệt độ của dung dịch? A. PH giảm B. PH tăng C. PH không đổi D. PH giảm đến 7 1. Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 4500C thì thu được sản phẩm chính có công thức là: B. CH2 ═ CH ─ CH ═ CH2 A. C2H5OC2H5 C. C2H4 D. CH2 ═ CH ─ CH ─ CH3 2. Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C7H8O có thể tác dụng với Na A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
  14. 3. Dùng nước Brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây? A. Etilen và Stiren B. Etan và Metan D. Axetilen và Butađien - 1,3 C. Phenol và benzen 4. Điều chế etilen trong PTN từ C2H5OH (H2SO4đ, > 170oC) thường dẫn các oxit như SO2, CO2. Chọn một trong số các chất sau để loại bỏ SO2 và CO2. A. Dd Na2CO3 dư B. dd Brom dư C. dd KMnO4 dư D. dd NaOH dư 5. NaOH có thể tác dụng với tất cả các chất nào trong các dãy sau: A. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5NH3Cl B. CH3COOH, C6H5OH, C2H5Cl, C6H5NH3Cl C. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5NH2 D. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH, C6H5ONa 6. Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể điều chế chất khí Etilen theo cách nào dưới đây? B. Từ rượu etylic/170oC - 180oC, H2SO4đ A. Từ phản ứng cracking C4H10 0 C. Từ C2H5Cl D. Từ rượu etylic/140 C, H2SO4đ 7. Đun núng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thớch hợp thu được một olefin duy nhất. Cụng thức tổng quỏt của X là: A. RCH2OH B. CnH2n+2 ° C. CnH2n+1OH D. CnH2n+1CH2OH 8. Tính bazơ giảm dần theo dãy nào sau đây: A. (CH3)2 NH,CH3NH2, NH3 , C6H5NH2 B. NH3 , (CH3)2 NH,CH3NH2, C6H5NH2 C. CH3NH2, NH3 , C6H5NH2, (CH3)2 NH D. (CH3)2 NH,CH3NH2, C6H5NH2, NH3 9. Có bao nhiêu đồng phân ứng với công thức C7H8O có thể tác dụng với Na A. 5 B. 4 C. 2 D. 3 10. Hợp chất (CH3)2NH có tên gọi là: B. Đietyl amin D. Đimetyl amin A. Metyl amin C. anilin 11. Rượu etylic khi tác dụng với CuO/ t0 cho sản phẩm có tên gọi là: A. Anđehit axetic C. Anđehit fomic B. Etyl clorua D. Axit fomic 12. Cho Na tác dụng với 3,35 gam hỗn hợp X gồm hai ancol là đồng đẳng kế tiếp nhau của ancol etylic, thu được 560 ml H2 ( đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của mỗi ancol là: A. C4H9OH và C5H11OH B. C3H7OH và C4 H9OH C. CH3OH và C2 H5OH D. C3H7OH và C2H5OH 13. Trong phòng thí nghiệm, để bảo quản Na, người ta ngâm Na trong dầu hoả chứ không ngâm trong cồn vì thành phần chính của cồn có chứa: A. Phenol B. NaOH D. Các hiđrocacbon không no C. Etanol 14. Rượu etylic không thể tác dụng với chất nào sau đây? D. CuO, t0 A. Na B. CH3COOH C. NaOH 15. Chất nào trong các chất sau không làm đổi màu quỳ tím thành xanh: C. Dung dịch amoniac A. Dd NaOH B. Anilin D. Metyl amin 16. Cho C6H5Cl tác dụng với NaOH đặc, dư, sản phẩm thu được là: A. C6H5NH2 B. C6H5OH C. C6H5 NH3Cl D. C6H5ONa 17. Cho biết sản phẩm chớnh của phản ứng khử nước của (CH3 )2CHCH(OH)CH 3 ? A. 3-metyl buten-2 B. 2-metyl buten-2 C. 3-metyl buten-1 D. 2-metyl buten-1 18. Phân tử C4H10O có bao nhiêu đồng phân có thể tác dụng với CuO , t0 tạo ra anđehit: A. 2 B. 4 C. 1 D. 3 19. Đốt chỏy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm chỏy trong đú n co2 < nH2O. Kết luận nào sau đõy đỳng. A. (X) là rượu no B. (X) là rượu 3 lần rượu . C. (X) là ankađiol D. (X) là ankanol 20. Anilin không có tính chất nào sau đây:
  15. A. Tác dụng với dung dịch HCl tạo dung dịch trong suốt B. Không làm xanh qu ỳ tím C. Tác dụng với dung dịch NaOH D. Tác dụng với dung dịch brom tạo kêt tủa trắng 21. Hợp chất CH3CH(OH)CH2CH3 có tên gọi là: A. n Butanol - 1 B. Butanol - 1 C. Butanol - 2 D. n Butanol - 2 22. Chất nào trong các chất sau không làm đổi màu quỳ tím thành đỏ: D. Dung dịch A. Axit axetic B. Axit HCl C. Phenol NH4Cl 23. Sản phẩm của phản ứng: C6H5NO2 + 6H → là: A. C6H5NH2 B. C6H5NH3Cl C. C6H5OH D. C6H6NH2 24. Đồng phõn nào của C4H9OH khi tỏch nước sẽ cho hai olefin đồng phõn? A. Rượu iso-butylic B. Butanol-1 C. 2-metyl propanol-2 D. Butanol-2 o 25. Khi trùng hợp 3 phân tử axetilen (C, 600 C) thu được sản phẩm nào sau đây? C. Đivinyl D. Butađien - A. Benzen B. Vinylaxetilen 1,3 26. Để nhận biết benzen, anilin , metyl amin có thể dùng những thuốc thử nào sau đây: A. Dung dịch Brom B. Qu ỳ tím, dung dịch Br2 C. Dung dịch NaOH D. Qu ỳ tím 27. Công thức tổng quát của rượu no đơn chức là A. CnH2n + 1 OH ( n≥ 1) B. CnH2n +1COOH( n≥ 1) C. CnH2nCHO( n≥ 1) D. CnH2n + 2 OH( n≥ 1) 28. Để tách riêng từng chất trong hỗn hợp benzen, phenol , ta dùng: B. NaOH và dung dịch Brom A. NaOH và HCl D. HCl và dung dịch brom C. NaOH 29. Nhận định nào sau đây đúng về tính chất vật lí của anilin? A. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu nâu đen B. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu hồng C. Anilin là chất rắn, không màu, để lâu trong không khí có màu hồng D. Anilin là chất lỏng không màu, để lâu trong không khí có màu vàng 30. Etanol bị tách nước ở 1400C ( xt H2SO4 đặc) thu được sản phẩm nào sau đây: A. CH2 ═ CH ─ CH ═ CH2 B. C2H5OC2H5 C. C2H5OSO3H D. C2H4 31. Hỗn hợp X gồm hai rượu no, đơn chức A, B kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Xhu được 7,84 lít CO2 ( Đktc) và 8,1 gam H2O. CTCT thu gọn của A và B là: A. CH3OH và C2 H5OH B. C4H9OH và C5 H11OH C. C3H7OH và C2 H5OH D. C3H7OH và C4H9OH 32. Độ linh động của H trong nhóm OH giảm dần theo thứ tự nào sau đây: A. CH3COOH, C2H5OH, C6H5OH, B. CH3COOH, , C3H7OH, C6H5OH C. C6H5OH, CH3COOH, C2H5OH D. CH3COOH, C6H5OH, C2H5OH 33. Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức Y thu được 8,4 lít khí C)2, 1,4 lít khí N2 ( các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H2O. Công thức phân tử của Y là: A. C2H7N B. C3H9N C. C3H5N D. C3H7N 34. Từ rượu etylic có thể điều chế trực tiếp được các cặp chất nào sau đây. A. Etilen, Butađien - 1,3 B. Cao su Buna, Etan C. Axetinlen, Etilen D. Etilen, Isopren 35. Đốt cháy hoàn toàn acol đơn chức A thu được 4,4 gam CO2 và 3,6 gam H2O . Công thức cấu tạo thu gọn của A là: A. C3H7OH B. C3H5OH C. C2H5OH D. CH3OH 1. Chất nào sau đây không tan trong nước
  16. A. CH3OH B. C2H5OH C. CH3-COOCH3 D. CH3- COOH 2. Điều chế etylaxetat từ etilen cần thực hiện số phản ứng tối thiểu là: A. 2 B. 4 C. 3 D. 5 3. Axit acrylic không tham gia phản ứng với: A. dung dịch Brôm B. NaNO3 C. H2/xúc tác D. Na2CO3 4. Sản phẩm chính của phản ứng tách nước nội phân tử Butanol-2 là A. Buten-2 B. Buten-1 C. 2-Metyl buten-2 D. 2-Metyl buten-1 5. C4H8O2 cú bao nhiờu đồng phõn axit: A. 1 B. 2 C. 4 D. 3 6. Anđehit no X có công thức thực nghiệm (C2 H3O)n. Công thức phân tử của X là: A. C6H9O2 B. C8H12O4 C. C4H6O2 D. CH3O 7. Dãy tất cả các chất đều phản ứng với HCOOH là: A. Ag2O/ NH3,CH3NH2, , KOH, Na2CO3. B. Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, C2H5Cl C. CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl. D. Nh3, K, Cu, NaOH, O2, H2 8. Cho hỗn hợp 23 gam rượu etylic và 45 gam rượu n-propylic đun nóng với H2SO4 ở 140oC. Khối lượng ete thu được là: A. 60 g B. 56,75 g C. 45,75 g D. 57 g 9. Có bao nhiêu đồng phân anđehit có CTPT C5H10O: A. 3 B. 6 C. 5 D. 4 10. Từ rượu etylic điều chế cao su Buna số phản ứng ít nhất cần sử dụng là A. 2 B. 3 C. 4 D. 1 11. Số liên kết  trong CTCT của axit cacboxylic không no(có 1 nối đôi) đơn chức là: A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 12. X có CTPT C4H8O2 tác dụng với NaOH tạo thành chất Y có CT phân tử C4H7O2Na. X thuộc loại chất nào : B. Không xác định A. Ancol C. Este D. Axit 13. Để điều chế axit trực tiếp từ anđehit ta cú thể dựng chất oxi húa nào sau đõy? A. Dung dịch AgNO3/ NH3 B. Dung dịch AgNO3/ NH3 hoặc Cu(OH)2/ OH-, to. C. Cu (OH ) 2 / OH  , t o D. O2 ( Mn 2  , t o ) 14. Cho 3 gam một rượu đơn chức A cháy hoàn toàn bởi O2 thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. CTPT của rượu cần tìm là A. C4H10O B. C2H6O C. C3H8O D. C5H12O 15. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng A. Không có hiện tượng gì B. Chỉ thấy phân lớp C. Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất D. Tạo dung dịch đồng nhất 16. Cho các chất sau: HCOOH, (CH3)2CHCOOH, CH2=CHCOOH, C6 H5COOH. Tên thường của các hợp chất trên lần lượt là: A. Axit fomic, axit 2-metyl propanoic, axit crylic, axit benzoic. B. Axit fomic, axit2-metyl propioic, axit crylic, axit benzoic. C. Axit fomic, axit isobutiric, axit crylic, axit benzoic. D. Axit fomic, axit propionic, axit propenoic, axit benzoic. 17. Cho hỗn hợp 0,1 mol HCOOH vào 0,2 mol HCHO tác dụng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 thì khối lượng Ag thu được là: A. 64,8 gam B. 216 gam C. 10,8 gam D. 108 gam 18. Cho este sau CH3-COOCH =CH2. Thu ỷ phân trong môi trường axit. Sản phẩm là: A. CH3-COOH và CH3-CHO B. CH3-COOH và CH2=CH-CHO C. CH3-COOH và CH3-CHO, H2O D. CH3-COOH và CH3-CH2OH
  17. 19. Cho hỗn hợp 2 rượu n-propylic và rượu isopropylic đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC thu được: A. 3 anken B. 1 anken C. 4 anken D. 2 anken 20. Cho C6H5OOCH3 tác dụng với NaOH đến phản ứng hoàn toàn tỉ lệ số mol C6H5OOCH3 và NaOH là: A. 1:3 B. 1:4 C. 1:2 D. 1:1 21. Cho 9,2 gam hỗn hợp HCOOH và C2 H5OH tác dụng hết với Na thì thể tích khia H2 thu được là A. 3,36 lít B. 1,12 lít C. 4,48 lít D. 2,24 lít 22. C7H8O có số đồng phân tác dụng với NaOH là: A. 2 B. 5 C. 3 D. 4 23. Khi đốt cháy một anđehit no đơn chức thu được 6,72 lít khí CO2(đktc). Khối lượng H2O thu được là: A. 5,4 B. 3,6 C. 7,2 D. 10,8 24. Cho sơ đồ phản ứng : AgNO3/ NH3 NaOH(t Cl2(1: CuO, X0 Y0 Toluen Z T Biết X,Y, Z, T là các sản phẩm hữu cơ. T là chất nào sau đây. A. C6H5COONH4 B. C6H5COOH C. CH3-C6H5COONH4 D. p- HOOC- C6H4COONH4 25. Cho 3 chất H2O (1) ; Phenol (2) ; rượu etylic (3) ; độ linh động của nguyên tử H trong các nhóm –OH được sắp xếp theo thứ tự tăng dần: A. 3,1,2 B. 2,3,1 C. 1,2,3 D. 3,2,1 26. Chỉ dựng 1 húa chất nào sau đõy để nhận biết 2 bỡnh mất nhón chứa C2H2 và HCHO A. H2(Ni/t0) B. Dung dịch AgNO3/ NH3 C. Dung dịch NaOH D. CH3COOH 27. Cho hỗn hợp 3 rượu: CH3OH; C2H5OH; C3H7 OH đun nóng với H2SO4 đặc ở 180oC số anken thu được là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 o 28. Cho 3 rượu đun nóng với H2SO4 đặc ở 140 C thu được A. 3 ete B. 6 ete C. 9 ete D. 5 ete 29. Cho các chất Na; NaOH; HCl; CuO; dung dịch Br2; Na2CO3 số chất mà rượu etylic phản ứng được là: A. 4 B. 3 C. 2 D. 5 30. Cho rượu có CTPT C5H12O số đồng phân của rượu là: A. 10 B. 9 C. 7 D. 8 31. Cặp chất nào sau đây được dùng để điều chế vinylaxetat A. CH3-COOH và C2H2 B. CH3-COOH và CH3OH C. CH3- COOH và C2 H5OH D. CH3-COOH và C2 H3OH 32. Cho 2,2 gam hợp chất đơn chức X chứa C, H, O phản ứng hết với dung dịch Ag2O/ NH3 được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5-CHO B. CH3-CHO C. CH2=CH-CHO D. HCHO 33. Trong dãy chuyển hoá: + H2 + H2O +O +Y Y2 C2H2 X Z T Cho biết Y là rượu. T có công thức nào sau đây: A. CH3-COOC2H5 B. C2H5OH C. CH3CHO D. CH3- COOH 34. Cho các chất C 2H5OH, CH3CHO, CH3COOH chiều tăng nhiệt độ sôi là: A. CH3CHO, CH3COOH, C 2H5OH B. C 2H5OH, CH3CHO, CH3COOH C. CH3CHO, C 2H5OH, CH3COOH D. CH3COOH, CH3CHO, C 2H5OH
  18. 35. Tỉ khối hơi của anđehit X so với H2 bằng 29. Biết 2,9 gam tác dụng với dung dịch Ag2O/ NH3 được 10,8 gam Ag. Công thức cấu tạo của X là: A. C2H5-CHO B. CH2=CH-CHO C. CH2=CH-CH2CHO D. (CHO)2 36. Cho 4 chất sau: axit axetic, glixerin, rượu etylic, glucozơ chỉ dùng thêm chất nào dưới đây để phân biệt: A. Quì tím B. CuO C. CaCO3 D. - Cu(OH)2/OH 37. Cho C2H5OH tác dụng với CH3COOH sản phẩm là A. C2H5COOCH3 B. C2H5OOCCH3 C. C2H5CH3COOH D. CH3OOCC2 H5 38. Cho hỗn hợp gồm các đồng phân rượu của C3H7OH đun nóng với H2SO4 đặc ở 140oC số ete thu được là A. 3 B. 6 C. 2 D. 4 39. Cho các chất: Na; NaOH; NaHCO3; dung dịch nước Br2; Cu(OH)2; HCl; HNO3 số chất phenol tác dụng được là A. 6 B. 4 C. 5 D. 3 40. Cho cỏc chất sau: HCHO, HCOOH lần lượt tỏc dụng với H2(Ni, to); KOH; dung dịch Ag 2O/ NH3; Cu(OH)2/ OH-, to. Số phản ứng xảy ra là: A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 1. Chất nào sau đây không tác dụng với Na A. CH3NH2 B. CH3-COOH C. H2N-CH2-COOH D. C6H5OH 2. Anilin (C6H5NH2) phản ứng với dung dịch A. NaCl B. NaOH C. HCl D. Na2CO3 3. Cho phản ứng H2SO4+ 2 CH3COOH 2 CH3COOH + Na2SO4 phản ứng đó chứng minh A. Tính axit của CH3COONa là một muối tan B. Tính axit của CH3COOH bằng H2SO4 C. Tính axit của CH3COOH mạnh hơn H2SO4 D. Tính axit của CH3COOH yếu hơn H2SO4 4. Polivinyl clorua (PVC) điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng A. Oxi hoá- khử B. Trùng ngưng C. Trao đổi D. Trùng hợp 5. Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất của phản ứng 75%, khối lượng glucozơ thu được là A. 270 gam. B. 360 gam C. 300 gam D. 250 gam 6. Công thức cấu tạo CH3CH(NH2)COOH có tên gọi B. axit - camino caproic A. Glixin C. Axit - aminopropionic D. Alamin 7. Cho 0,1 mol một axit hữu cơ đơn chức tác dụng với NaHCO3, số mol CO2 thu được là: A. 0,05 B. 0,15 C. 0,2 D. 0,1 8. Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch Br2 A. CH3COOH B. CH2=CH- COOH C. C2H5OH D. CH3CHO 9. X là axit có công thức phân tử C2H4O2. X có công thức cấu tạo nào sau đây A. HCOOH B. HCOOCH3 C. CH2(OH)(CHO) D. CH3COOH 10. Trong tinh bột có A. Aminlozơ chiếm 40%, aminlopectin 60% B. 20% phân tử mạch aminlozơ, 80% phân tử mạch aminlopectin C. 80% phân tử mạch aminlozơ, 20% phân tử mạch aminlopectin D. 50% mạch amilozơ, 50% mạch amilopectin 11. Anđehit no đơn chức mạch hở có công thức phân tử chung là: A. CnH2nO2 (n ≥ 1) B. CnH2n-2O (n ≥ 3) C. CnH2nO (n ≥ 1) D. CnH2n+2O (n ≥ 1 ) 12. Cặp rượu và amin nào sau cùng bậc
  19. A. CH3NH2 và (CH3)2C(OH)CH3 B. (CH3)3N và C2H5OH C. CH3NH2 và CH3CH(OH)CH3 D. (CH3)2NH và CH3CH(OH)CH3 13. Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etylic là A. Dung dịch NaNO3 B. Dung dịch HCl C. Quì tím D. phenolphtalein 14. Protit kem bền trong môi trường axit và môi trường kiềm do A. Có thể bị biến đổi cấu trúc B. Là hợp chất có khối lượng phân tử lớn C. Có liên kết peptit kém bền D. Có gốc hiđrocacbon trong phân tử 15. Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C3H9N là: A. 4 B. 2 C. 3 D. 5 16. Dãy gồm hai chất đều tác dụng với NaOH là: A. CH3COOH, C6H5 CH2OH B. CH3COOH, C6H5OH. C. CH3COOH, C2H5OH. D. CH3COOH, C6H5NH2 0 17. Sơ đồ phản ứng: C 2 H 6  X  NaOH Y  CuO  Z  Ag  3  CH 3 COOH  Cl 2 , as  , t  2 O / NH    X,Y,Z là: A. C2H5Cl, CH3CHO,C2 H5OH B. C2H5Cl, C2H5OH, CH3CHO C. C2H5OH, C2H5Cl, CH3CHO D. CH3CHO, C2H5Cl, C2H5OH 18. Để trung hoà 8,8 gam một dung dịch axit cacbõylic no, đơn chức có mạch cacbon không phân nhánh cần 100ml dung dịch NaOH1M. Công thức cấu tạo của axit: A. CH3CH(CH3)COOH B. CH3CH2COOH C. CH3CH2CH2COOH D. CH3CH2 CH2CH2COOH 19. Cho 0,1 mol một amin đơn chức tác dụng với dung dịch HCl. Số mol HCl phản ứng A. 0,2 B. 0,1 C. 0,05 D. 0,15 20. Chất rắn không màu, dễ tan trong nước, kết tinh ở điều kiện thường là chất nào sau đây? A. H2NCH2COOH. B. C2H5OH C. CH3NH2 D. C6H5NH2 21. Chất khụng tham gia phản ứng trùng ngưnglà: A. H2NCH2COOH B. CH3CH(OH)COOH C. CH3COOH. D. HO-CH2- CH2-OH 22. Cho 2,3 gam rượu đơn chức A tác dụng với Na dư thu được 0,56 lit H2(đktc). A có công thức cấu tạo A. C3H7OH B. C2H5OH C. CH3OH D. C4H9OH 23. Cho 0,94 gam phenol tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là: A. 20ml B. 40 ml C. 10 ml D. 30 ml 24. Cho Cu(OH)2 vào dung dịch protit thấy dung dịch xuất hiện: D. Kết tủa A. Màu tím xanh B. Màu xanh C. Màu tím tím xanh 25. Điều chế etylaxetat từ etilen cần dùng số phản ứng tối thiểu là A. 2 B. 4 C. 5 D. 3 26. Phản ứng tác dụng với Cu(OH)2 tạo kết tủa đỏ gạch là phản ứng đặc trưng của nhóm chức của A. Anđehit D. Rượu B. Este C. Axit 27. Aminoaxit là hợp chất hữu cơ A. Đơn chức B. Không chứa nhóm chức C. Tạp chức D. Đa chức 28. Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là: A. 184 B. 92 C. 276 D. 138 29. Cho các chất CH3CHO,C2 H5OH, H2O chiều giảm nhiệt độ sôi là: A. C2H5OH, CH3CHO, H2O B. H2O, CH3CHO, C2H5OH C. H2O, C2H5OH, CH3CHO D. CH3CHO, C2H5OH, H2O 30. Chất nào sau đây tác dụng được với Ag2O/NH3 A. C2H5OH B. CH3COOH C. CH3CHO D. C2H5Cl
  20. 31. Anđehit là sản phẩm trung gian của phản ứng A. Oxi hoá rượu thành xeton B. Oxi hoá rượu thành amin C. Oxi hoá rượu thành este D. Oxi hoá rượu thành axit 32. Lipit là: A. Este của rượu etylic với axit béo B. Este của glierin và axit béo C. Este của etilen glicol với axit béo D. Este của glierin và axit axetic 33. Một chất khi thuỷ phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ. Chất đó là: A. Saccarozơ C. Xenlulozơ D. Tinh bột B. Protein 34. Cho phản ứng C6H5ONa + CO2+ H2OC6 H5OH + NaHCO3 chứng tỏ A. Phenol có tính axit yếu hơn H2CO3 B. Không so sánh được C. Phenol có tính axit bằng H2CO3 D. Phenol có tính axit mạnh hơn H2CO3 35. Cho phản ứng 2CH 3 COOH  Na 2 CO 3  2CH 3 COONa  CO 2  H 2 O phản ứng đó chứng minh A. CH3COOH là 1 axit yếu B. Tính axit của CH3COOH yếu hơn H2CO3 C. Tính axit của CH3COOH bằng H2CO3 D. Tính axit của CH3COOH mạnh hơn H2CO3 36. Etylamin có công thức cấu tạo A. C3H7NH2 B. (C2H5)2NH C. C2H5NH2 D. CH3NH2 37. Chất nào sau đây tác dụng với Na và NaOH A. CH3CHO B. CH3COOH C. CH3COOC2 H5 D. C2H5OH 38. Sắp xếp độ linh động của H trong nhóm -OH theo chiều tăng dần của các chất sau: C2H5OH(1); CH3COOH(2);C6H5OH(3). A. 2,1,3 B. 3,2,1 C. 1,3,2 D. 3,1,2 39. Bậc của amin được tính theo: A. Số nguyên tử cacbon trong phân tử B. Số nguyên tử N trong phân tử C. Số nguyên tử H trong NH3 được thay thế bởi gốc hiđrocacbon D. Số nguyên tử H trong phân tử 40. Khi đốt cháy một anđehit no, đơn chức thu được 0,1 mol CO2. Số mol H2O là: A. 0,15 B. 0,1 C. 0,2 D. 0,05 1. Cho phản ứng C6H5NH3Cl + NaOH  A + NaC l+ H2O. A là: A. C6H5CH2NH2 B. C6H5NH3Cl C. C6H5NH2 D. C6H5Cl 2. Hai chất A, B có cùng CTPT là C5H12 tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ 1:1 thì A tạo ra một dẫn xuất duy nhất còn B thì cho 4 dẫn xuất. A, B lần lượt là A. n-butan và 2,2-đimetyl propan B. 2,2 - đimetyl propan và n-pentan C. 2,2 - đimetyl propan và 2-metyl butan D. 2-metyl butan và 2,2 - đimetyl propan 3. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào phenol lỏng có hiện tượng A. Ban đầu xuất hiện phân lớp sau đó tạo thành dung dịch đồng nhất B. Không có hiện tượng gì C. Chỉ thấy phân lớp D. Tạo dung dịch đồng nhất 4. Nhận biết 2 dung dịch không màu butanol-1 và Anilin có thể dùng 1 hoá chất nào sau đây: A. Qu ỳ tím B. Na kim loại C. Dung dịch Br2 D. Phenol phtalein 5. Cho hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức. Tách nước hỗn hợp X ta được hỗn hợp 2 olefin Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn X ta được 1,76 gam CO2. Vậy đốt cháy hoàn toàn Y thì tổng khối lượng CO2 và H2O là A. 2,76g B. 2,48g C. 2,94g D. 1,76g 6. Hỗn hợp X gồm 2 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp X (đktc) qua bình đựng dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình tăng 11,4g CTPT của 2 ankin là:
530602