of x

Đề cương Tin học 11 học kỳ II

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 0 | Page: 2 | FileSize: 0.40 M | File type: PDF
0 lần xem

Đề cương Tin học 11 học kỳ II. Mời các em cùng tham khảo Đề cương Tin học 11 học kỳ II gồm có 7 câu hỏi kèm theo hướng dẫn giải chi tiết, bao gồm các nội dung như: Khái niệm cách khai báo mảng một chiều, cách khai báo xâu, Các thao tác sử dụng xâu, các hàm,thủ tục xử lí xâu, cách khai báo biến tệp, các thao tác với tệp, sơ đồ mối quan hệ.. Giống các thư viện tài liệu khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu tiền từ bạn đọc ,nếu phát hiện tài liệu phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể tải đề thi, giáo trình phục vụ tham khảo Vài tài liệu tải về lỗi font chữ không hiển thị đúng, có thể máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/de-cuong-tin-hoc-11-hoc-ky-ii-qbabuq.html

Nội dung

TLMP xin chia sẽ tới mọi người tài liệu Đề cương Tin học 11 học kỳ II.Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông phục vụ cho công tác giảng dạy.Trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo ,Tài liệu Đề cương Tin học 11 học kỳ II thuộc chuyên mục ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được chia sẽ bởi user trunghocphothong đến bạn đọc nhằm mục tiêu học tập , thư viện này được giới thiệu vào thể loại Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 2 trang , thuộc file .PDF, cùng mục còn có Đề cương Tin học 11,Cách khai báo mảng một chiều, Cách khai báo xâu, Thao tác sử dụng xâu, Khai báo biến tệp, Phương pháp lập trình có cấu trúc ,bạn có thể download free , hãy chia sẽ cho cộng đồng cùng xem . Để tải file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Mời những em cùng tham khảo Đề cương Tin học 11 học kỳ II gồm có 7 câu hỏi kèm theo hướng dẫn giải yếu tố, bao gồm những nội dung như: Khái niệm cách khai báo mảng một chiều, cách khai báo xâu, Các thao tác sử dụng xâu, những hàm,thủ tục xử lí xâu, cách khai báo biến tệp, những thao tác với tệp, sơ đồ mối quan hệ, nói thêm là TIN HỌC - HK II, thêm nữa Câu 1: Khái niệm; cách khai báo mảng một chiều, ngoài ra - KN: Mảng một chiều là dãy hữu hạn những phần tử cùng kiểu, cho biết thêm - KB: +Trtiếp: var : array [kiểu chỉ số] of ;, thêm nữa + Gitiếp: type = array [kiểu chỉ số] of ;, ngoài ra var : ;, thêm nữa Câu 2: Khái niệm, cách khai báo xâu, ngoài ra Các thao tác sử dụng xâu, bên cạnh đó Các hàm,, bên cạnh đó thủ tục xử lí xâu, bên cạnh đó - KN: Xâu là dãy những kí tự trong bộ mã ASCII, nói thêm là - KB:, bên cạnh đó var : string [độ dài lớn nhất của xâu];, nói thêm là - Các thao tác xử lí:, ngoài ra + Phép ghép xâu, KH: (+), sử dụng để ghép đa dạng xâu thành một xâu , tiếp theo là + Các phép so sánh: (=), (), (), (=), thực hiện so sánh 2 xâu, tiếp theo là theo qui tắc:, ngoài ra  Xâu A lớn hơn xâu B giả dụ kí tự đầu
TIN HỌC - HK II
Câu 1: Khái niệm; cách khai báo mảng một chiều.
- KN: Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
- KB: +Trtiếp: var : array [kiểu chỉ số] of ;
+ Gitiếp: type = array [kiểu chỉ số] of ;
var : ;
Câu 2: Khái niệm, cách khai báo xâu. Các thao tác sử dụng xâu. Các hàm,
thủ tục xử lí xâu.
- KN: Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.
- KB:
var : string [độ dài lớn nhất của xâu];
- Các thao tác xử lí:
+ Phép ghép xâu, KH: (+), dùng để ghép nhiều xâu thành một xâu .
+ Các phép so sánh: (=), (), (), (=), thực hiện so sánh 2 xâu
theo qui tắc:
 Xâu A lớn hơn xâu B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng kể từ trái
sang phải trong xâu A có mã ASCII lớn hơn.
 Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A nhỏ
hơn B.
- Các hàm và thủ tục:
 Thủ tục delete(st, pos, n): xóa n ký tự trong xâu st kể từ vị trí pos.
 Thủ tục insert(s1, s2, pos): Thủ tục cho kết quả bằng cách chèn xâu s1 vào
xâu s2 tại vị trí pos, những ký tự đứng sau pos sẽ được dời về phía sau của
xâu ký tự s1.
 Hàm copy(st, pos, n): sao chép trong xâu st, n ký tự tại vị trí pos.
 Hàm length(st): cho độ dài thực của xâu ký tự.
 Hàm pos(s1,s2): hàm cho vị trí xuất hiện đầu tiên của xâu s1 trong xâu s2.
Hàm upcase(ch): cho chữ cái in hoa ứng với chữ cái trong ch.
Câu 3: Khái niệm, cách khai báo biến tệp. Các thao tác với tệp. Sơ đồ
mối quan hệ.
- KN: Tệp là tập hợp các thông tin ghi trên bộ nhớ ngoài, tạo thành 1 đơn vị
lưu trữ do HĐH quản lí.
- KB: var : text;

- Thao tác:
+ Gọi tên: assign(, );
+ Mở tệp để
đọc dữ liệu: reset();
ghi dữ liệu: rewrite();
+ Đọc/ ghi tệp văn bản:
đọc: read(ln)(, );
ghi: write(ln)(, );
* Một số hàm chuẩn khi đọc/ ghi tệp văn bản:
- Hàm eof() trả về giá trị true nếu con trỏ tệp đang chỉ tới
cuối tệp.
- Hàm eoln() trả về giá trị true nếu con trỏ tệp đang chỉ tới
cuối dòng.
Đóng tệp: close();
- Sơ đồ MQH:
assign(, );
rewrite();

reset();

write(ln)(, );

read(ln)(, );

close();
Câu 4: Phương pháp lập trình có cấu trúc, chương trình có cấu trúc,
chương trình con.
Phân loại, nêu cấu trúc chương trình con. Phân loại hàm và thủ tục.
- Lập trình có cấu trúc: khi lập trình để giải bài toán trên máy tính có thể
phân chia chương trình (gọi là chương trình chính) thành các khối (môđun),
mỗi khối bao gồm các lệnh giải một bài toán con nào đó. Mỗi khối lệnh sẽ
được xây dựng thành một chương trình con. Sau đó, chương trình chính sẽ
được xây dựng từ các chương trình con này. Chương trình con cũng có thể
được xây dựng từ nhiều chương trình con khác.
- Chương trình có cấu trúc được xây dựng như vậy.
- Chương trình con là một dãy lệnh mô tả một số thao tác nhất định và có
thể được thực hiện (được gọi) từ nhiều vị trí trong chương trình.

- Phân loại: 2 loại
Hàm (Function)
là chương trình con thực hiện một
số thao tác nào đó và trả về một
giá trị qua tên của nó.
VD: Sin(x), Cos(x), Sqrt(x)…
Cấu trúc chương trình con:

Thủ tục (Procedure)
là chương trình con thực hiện một
số thao tác nào đó nhưng không trả
về một giá trị nào qua tên của nó.
VD: Writeln, Readln, Delete, …


[]

· Phần đầu: cấu trúc chương trình con tương tự chương trình chính,
nhưng nhất thiết phải có phần đầu để khai báo tên, nếu là Hàm thì phải
có khai báo kiểu dữ liệu trả về.
· Phần khai báo: có thể khai báo cho dữ liệu vào và ra, các hằng được
sử dụng trong chương trình con.
· Phần thân: là các dãy lệnh được thưc hiện trong chương trình con từ
dữ liệu vào và được kết quả như mong muốn.
Câu5:
var f1, f2, f3, : text;
x: integer;
begin
assign(f1, ‘songuyen.txt’);
reset(f1);
assign(f2, ‘chan.txt’);
rewrite(f2);
assign(f3, ‘le.txt’);
rewrite(f3);
while not eof(f1) do
begin
read(f1, x);
if (x>0) and (x mod 2 = 0) then write(f2, x);
if (x>0) and (x mod 2 = 1) then write(f3, x);
end;
close(f10; close(f2); close(f3);
end.

Câu 6:
var s :string;
f: text;
i,k : byte;
begin
assign(f, ‘baitap.txt’);
reset(f);
while not eof(f) do
begin
read(f, s);
k := length(s);
for i := k downto 1 do write(s[i]);
write ('Xau dao nguoc la : ', s);
readln
end;
close(f)
end.
Câu 7:
var i, k: byte;
a, b: string;
begin
write(‘nhap xau: ‘);
readln(a);
k:= length(a);
b:= ‘ ‘;
for i:= 1 to k do
if a[i]’ ‘ then b:=b+a[i];
writeln(‘Ket qua: ‘,b);
readln
end.

1097844

Sponsor Documents