of x

Chuyên đề bất đẳng thức và cực trị

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 49 | Page: 15 | FileSize: 0.34 M | File type: PDF
49 lần xem

Chuyên đề bất đẳng thức và cực trị. Tài liệu giảng dạy về toán đã được giảng dạy với mục đích cung cấp cho học sinh những kiến thức cơ bản nhất, có tính hệ thống liên quan tới toán học. Thông qua tài liệu này giúp các bạn hệ thống lại kiến thức. Chúc các bạn thành công. Cũng như các tài liệu khác được bạn đọc giới thiệu hoặc do tìm kiếm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích học tập , chúng tôi không thu phí từ người dùng ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho chúng tôi,Ngoài giáo án bài giảng này, bạn có thể download giáo án miễn phí phục vụ nghiên cứu Vài tài liệu tải về mất font không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/chuyen-de-bat-dang-thuc-va-cuc-tri-m0j0tq.html

Nội dung

TLMP xin chia sẽ tới mọi người tài liệu Chuyên đề bất đẳng thức và cực trị.Để cung cấp thêm cho các bạn nguồn thư viện tham khảo phục vụ cho công tác giảng dạy, học tập và nghiên cứu khoa học, trân trọng kính mời đọc giả đang tìm cùng xem ,Tài liệu Chuyên đề bất đẳng thức và cực trị thuộc chủ đề ,Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ được chia sẽ bởi thành viên onthidhcd đến bạn đọc nhằm mục tiêu nâng cao kiến thức , thư viện này được giới thiệu vào danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Ôn thi ĐH-CĐ , có tổng cộng 15 page , thuộc định dạng .PDF, cùng mục còn có Tài liệu toán học, cách giải bài tập toán, phương pháp học toán, bài tập toán học, cách giải nhanh toán ,bạn có thể tải về miễn phí , hãy chia sẽ cho mọi người cùng nghiên cứu . Để download file về, đọc giả click chuột nút download bên dưới
Tài liệu giảng dạy về toán đã được giảng dạy với mục đích cung cấp cho học sinh các kiến thức căn bản nhất, có tính hệ thống can hệ đến toán học, cho biết thêm Thông qua tài liệu này giúp những bạn hệ thống lại kiến thức, kế tiếp là Chúc những bạn thành công , thêm nữa tl age ac, thêm nữa p ais /l ttp:/,còn cho biết thêm h I, nói thêm là Sử dụng một số BĐT cơ bản: Các BĐT căn bản ở đây là BĐT Cô-Si: Với n số ko âm bất kì: a1 ; a2 ;, nói thêm an ( n ³ 2) ta luôn có: a1 + a2 + , nói thêm là + an n ³ a1a2 , nói thêm là an ( I ) ; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: n a1 = a2 = ,còn cho biết thêm = an , kế tiếp là BĐT Bunhiacôpxki: Với hai bộ số thực bất kì ( a1 ; a2 ;, cho biết thêm an ),(b1 ; b2 ;, nói thêm bn ) ta luôn có: ( a1b1 + a2b2 + , tiếp theo là + anbn ) 2 £ ( a12 + a2 + , ngoài ra + an )(b12 + b22 + , kế tiếp là + bn )( II ) ; dấu bằng 2 2 2 xảy ra khi và chỉ a a1 a2 = ,còn cho biết thêm = n , tiếp theo là BĐT: a 2 + b 2 + c 2 ³ ab + bc + ca ( III ) ; dấu bằng xảy ra = Khi: b1 b2 bn khi a = b = c, cho biết thêm n2 11 1 + + , bên cạnh đó + ³ BĐ
  1. .tl age ac.p ais /l ttp:/ h I.Sử dụng một số BĐT cơ bản: Các BĐT cơ bản ở đây là BĐT Cô-Si: Với n số không âm bất kì: a1 ; a2 ;...an ( n ³ 2) ta luôn có: a1 + a2 + ... + an n ³ a1a2 ...an ( I ) ; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi: n a1 = a2 = ... = an . BĐT Bunhiacôpxki: Với hai bộ số thực bất kì ( a1 ; a2 ;...an ),(b1 ; b2 ;...bn ) ta luôn có: ( a1b1 + a2b2 + ... + anbn ) 2 £ ( a12 + a2 + ... + an )(b12 + b22 + ... + bn )( II ) ; dấu bằng 2 2 2 xảy ra khi và chỉ a a1 a2 = ... = n . BĐT: a 2 + b 2 + c 2 ³ ab + bc + ca ( III ) ; dấu bằng xảy ra = Khi: b1 b2 bn khi a = b = c. n2 11 1 + + ... + ³ BĐT: ( IV ) ; trong đó a1 , a2 ,...an là các số an a1 + a2 + ... + an a1 a2 dương; dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi các số này bằng nhau. Bài 1: Cho a > b > 0 . Chứng minh: 1 4 1 a/a + ³ 3; b / a + ³ 3; c / a + ³ 2 2. b( a - b) (a - b)(b + 1) b( a - b) 2 2 1 1 Giải: a/ Theo BĐT (I) ta có: b + (a - b) + ³ 3 3 b.(a - b). =3 b( a - b) b( a - b) (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi b = 1; a = 2. Bài 2: Cho a > 1; b > 1. Chứng minh: a b - 1 + b a - 1 £ ab. 1
  2. (b - 1) + 1 ab Giải: Theo BĐT (I) ta có: a b - 1 = a (b - 1).1 £ a. = ; tương tự ta 2 2 cũng có: ab b a -1 £ . Cộng các vế của các BĐT này lại ta sẽ được đpcm. Dấu bằng xảy ra 2 khi a = b = 2. Bài 2’: a,b,c là ba số không âm có tổng bằng 1. Chứng minh: ab + bc + ca - abc £ 8 / 27 . (1 - a ) + (1 - b) + (1 - c) 2 (1 - a )(1 - b)(1 - c) £ = Giải: Theo BĐT (I) ta có: 3 3 3 Û 1 - a - b - c + ab + bc + ca - abc = ab + bc + ca - abc £ 8 / 27 (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi a = b = c =1/3. Bài 3: Cho ba số không âm a,b,c. Chứng minh: a 3 + b3 + c 3 ³ a 2 bc + b 2 ca + c 2 ab . () 34 Giải: Theo BĐT (I) ta có: 4a + b + c ³ 6 6 a b3c 3 = 6a 2 bc ; tương tự ta 3 3 3 cũng có: 4b3 + c 3 + a 3 ³ 6b 2 ca ;4c 3 + a 3 + b3 ³ 6c 2 ab cộng các vế của các BĐT này lại rồi đơn giản ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c. Bài 3’: Cho ba số dương x,y,z. Chứng minh: ( x + y + z )6 / xy 2 z 3 ³ 432 . Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức P = ( x + y )9 / x 3 y 6 trong đó x,y là các số dương. Giải: Theo BĐT (I) ta có: ( x + y )9 3 6 æxö æ yö 99 39 x y x + y = 3. + 6. ³ 9. ç ÷ ç ÷ Û P = 3 6 ³ 3 6 = 6 9 è3ø è6ø 3 6 xy 36 2 9 6 Vậy GTNN của P bằng 3 / 2 khi y = 2x. Bài 5: Ba số thực a,b,c thỏa mãn hệ thức: a 6 + b6 + c 6 = 3 . Hãy tìm GTLN của biểu thức S = a + b + c 2 2 2 Giải: Theo BĐT (I) ta có: a 6 + 1 + 1 ³ 3a 2 ; b 6 + 1 + 1 ³ 3b 2 ; c 6 + 1 + 1 ³ 3c 2 Þ 9 ³ 3S Û 3 ³ S Vậy GTLN của S bằng 3 khi a = b = c = 1. Bài 6: x,y là các số thực thỏa mãn các điều kiện: 0 £ x £ 3;0 £ y £ 4 . Tìm GTLN của biểu thức: 2
  3. A = (3 - x)(4 - y )(2 x + 3 y ) . Giải: Theo BĐT (I) ta có: (6 - 2 x) + (12 - 3 y ) + (2 x + 3 y ) 2(3 - x).3(4 - y ).(2 x + 3 y ) £ =6 3 3 Û 6 A £ 63 Û A £ 36 . Vậy GTLN của A bằng 36 khi x = 0 và y = 2. Bài 7: x,y,z là các số không âm có tổng bằng 1. Tìm GTLN của biểu thức: P = xyz ( x + y )( y + z )( z + x) . Bài 8: a,b,c là các số dương. Chứng minh: a m + n b m+ n c m + n + m + m ³ a n + b n + c n ( m, n Î N * ) m b c a n æ a m+ n ö n m a m+ n Giải: Theo BĐT (I) ta có: n m + mb ³ ( m + n) ç m ÷ (b ) = ( m + n)a . n n m+ n èb ø b Tương tự b m+ n c m+n ta cũng có: n m + mc ³ ( m + n)b ; n m + ma ³ (m + n)c . Cộng các BĐT n n n n c a này lại rồi đơn giản ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c. a 2 b2 c2 + + ³ a + b + c. Chú ý: Nếu m = n = 1 thì ta được BĐT: b c a Bài 9: Cho 3 số thực dương a,b,c. Chứng minh: a+b+c a3 b3 c3 + + ³ . b(c + a ) c(a + b) a (b + c) 2 b c+a a 3 b c + a 3a a3 ++ ³ 33 = Giải: Theo BĐT (I) ta có: . b(c + a ) 2 b (c + a ) 2 4 4 2 Tương tự ta cũng có: c a + b 3b a b + c 3c b3 c3 ++ ³; ++ ³ . Cộng các vế của các BĐT c ( a + b) 2 2 a (b + c) 2 4 4 2 này lại rồi đơn giản ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c. Bài 10: Các số thực dương x,y,z thỏa mãn điều kiện: x + y + z ³ 6 . Tìm GTNN của biểu thức: x3 y3 z3 S= + + . y+z x+z y+x 3
  4. Bài 11: Cho ba số thực dương a,b,c thỏa mãn hệ thức: a + b + c = 6 . Tìm GTNN của biểu thức: 1 1 1 P = (1 + )(1 + 3 )(1 + 3 ) . a3 b c Bài 12: Cho x,y,z là ba số thực thoả mãn hệ thức: x + y + z = 0 . Chứng minh: S = 3 + 4x + 3 + 4 y + 3 + 4z ³ 6 3 + 4 x = 1 + 1 + 1 + 4 x ³ 4 4 4 x = 2.2 x / 4 . Tương tự Giải: Theo BĐT (I) ta có: ta cũng có: 3 + 4 y ³ 2.2 y / 4 ; 3 + 4 z ³ 2.2 z / 4 Þ S ³ 2(2 x / 4 + 2 y / 4 + 2 z / 4 ) ³ 2.3 3 2( x+ y + z ) / 4 = 6 (đpcm) Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 0 . Bài 13: Cho hai số thực dương x,y có tổng bằng 1. Tìm GTNN của biểu thức: x y S= + . 1- y 1- x Giải: Dễ thấy S dương. Theo BĐT (I) ta có: x2 y2 S +x+ y³ + 2 xy + + 2 xy ³ 2 y x x2 y2 xy = 3( x + y ) Þ S 2 ³ 2 Û S ³ 2 . Vậy MinS = 2 khi x = xy + 3. 3. 3 3 y x y = 1/2. Bài 14: Cho ba số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện: a + b + c ³ 3 . Tìm GTNN của biểu thức: a b c S= + + . b c a Bài 15: Cho 3 số dương a,b,c thỏa mãn hệ thức: a 2 + b 2 + c 2 = 1. Chứng minh: ab bc ca S= ++ ³ 3. c a b Bài 16: Cho 3 số dương x,y,z có tổng bằng 1. Chứng minh BĐT: xy yz zx 3 + + £. xy + z yz + x zx + y 2 4
  5. Giải: Do xy + z = xy + z ( x + y + z ) = ( x + z )( y + z ) nên theo BĐT (I) ta có: 1æ x yö xy x y = £ç + ÷ . Tương tự ta cũng có: . xy + z x + z y + z 2è x + z y + z ø 1æ y zö 1æ x zö yz xz £ç + £ç + ÷ ÷ ; yz + x 2 è x + y x + z ø xz + y 2 è x + y y + z ø Cộng các BĐT trên ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 1/ 3. Bài 17: Cho hai số thực dương x,y thỏa mãn điều kiện: x + y ³ 6 . Tìm GTNN của biểu thức: 68 P = 3x + 2 y + +. xy Giải: Theo BĐT (I) ta có: 3x 6 y 8 3x 3 y 3x 6 y8 3 P= ++++ + ³ 2. . + 2. . + .6 2x2y2 2 2x 2y 2 = 6 + 4 + 9 = 19 . Vậy MinP = 19 khi x = 2 và y = 4. Bài 18: Cho 3 số thực dương x,y,z thỏa mãn điều kiện: 2 xy + xz = 1. Tìm GTNN của biểu thức: 3 yz 4 xz 5 xy S= + + . x y z Giải: Theo BĐT (I) ta có: æ yz xz ö æ yz xy ö æ xy xz ö S = ç + ÷ + 2 ç + ÷ + 3ç + ÷ ³ 2 z + 4 y + 6 x = èx zø èz èx yø yø 2( x + z ) + 4( x + y ) ³ 4 xz + 8 xy = 4 . Vậy MinS = 4 khi x = y = z = 1/3. Bài 19: Cho hai số thực không âm x,y thỏa mãn các điều kiện: x + y £ 4;3 x + y £ 6 . Tìm GTLN của biểu thức: P = 9. 3 x + 4 y . 2 2 Giải: Theo BĐT (I) ta có: P = 3.3 3 x.1.1 + .2 y.3 £ 3( x + 2) + ( y + 3) 3 3 5
  6. 2 3 -3 9-2 3 = a ( x + y ) + b(3 x + y ) + 6 + 2 3 £ 4a + 6b + 6 + 2 3 = 4. + 6. +6+2 3 2 6 = 9 + 4 3 . ( Do a + 3b = 3 & a + b = 2 / 3 Þ a = (2 3 - 3) / 2 & b = (9 - 2 3) / 6 ). Vậy MaxP = 9 + 4 3 khi x = 1 & y = 3 . Bài 20: Cho 3 số dương a,b,c. Chứng minh BĐT: 1æ 1 1 1ö 1 1 1 + + £ ç + + ÷. 2a + b + c a + 2b + c a + b + 2c 4 è a b c ø Giải: Theo BĐT (IV) ưng với n =2 ta có: 1æ 1 1ö 1 1 = £ç + ÷ 2a + b + c ( a + b) + ( a + c ) 4 è a + b a + c ø 1 é 1 æ 1 1 ö 1 æ 1 1 öù 1 æ 2 1 1 ö £ ê ç + ÷ + ç + ÷ ú = ç + + ÷ . Tương tự ta cũng có: 4 ë 4 è a b ø 4 è a c ø û 16 è a b c ø 1 æ1 2 1ö 1 æ1 1 2ö 1 1 £ ç + + ÷; £ ç + + ÷ .Cộng các vế của các a + 2b + c 16 è a b c ø a + b + 2c 16 è a b c ø BĐT này lại rồi đơn giản ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c. Bài 21: Cho hai số dương a,b có tổng bằng 1. Chứng minh các BĐT sau: 1 1 2 3 +2 ³ 6; b / +2 ³ 14. a/ ab a + b ab a + b 2 2 Giải: a/ Theo BĐT (IV) ứng với n =2 ta có: 1 1 1 1 1 +2 = + +2 ³ ab a + b 2 2ab 2ab a + b 2 2 4 + = 2 + 4 = 6 (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi a = b = 1 / 2. (a + b) 2 2ab + a 2 + b 2 a = b = 1 / 2. Bài 22: Cho a,b,c là các số thực dương thỏa mãn điều kiện: a + b + c £ 3 / 2. Chứng minh: a + b + c + 1 / a + 1/ b + 1/ c ³ 15 / 2. Bài 23: Ba số dương x,y,z có tích bằng 1. Chứng minh: x 2 + y 2 + z 2 ³ x + y + z . 6
  7. Giải: Áp dụng BĐT (II) và (I) ứng với n = 3 ta có: ( x + y + z )2 x +y +z ³ = ( x + y + z ). 2 2 2 3 x+ y+z ³ ( x + y + z ). 3 xyz = x + y + z (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi 3 x = y = z = 1. a 2 b2 c2 a b c Chú ý: Từ BĐT trên ta suy ra BĐT: 2 + 2 + 2 ³ + + với a,b,c là các số b c a bca dương. Bài 24: Cho a > c > 0; b > c > 0 . Chứng minh: c(b - c) + c( a - c) £ ab . Giải: Áp dụng BĐT (II) cho hai bộ số ( c ; a - c ) & ( b - c ; c ) ta được: ( c(b - c) + c(a - c)) 2 £ (c + a - c)(b - c + c) = ab từ đó suy ra BĐT ccm. Dấu bằng xảy ra khi ab = c(a + b) Bài 25: Cho 4 số dương x,y,a,b thỏa man các điều kiện: a > x; a + b > x + y . Chứng minh: (a - x)2 x2 a2 + ³ . x+ y a+b- x- y a+b Giải: Áp dụng BĐT (II) cho hai bộ số æx ö a-x ÷ & ( x + y ; a + b - x - y ) ta ç ; ç x+ y a+b- x- y ÷ è ø æ x2 (a - x) 2 ö + ÷ ( x + y + a + b - x - y ) ³ ( x + a - x) từ đó suy ra 2 được: ç è x+ y a+b- x- y ø BĐT ccm. Dấu bằng xảy ra khi bx = ay. Bài 26: Bốn số thực a,b,c,d thỏa mãn hệ thức: a 2 + b 2 + c 2 + d 2 = 1; x là số thực bất kì. Chứng minh: ( x 2 + ax + b)2 + ( x 2 + cx + d )2 £ (2 x 2 + 1) 2 Giải: Áp dụng BĐT (II) ứng với n = 3 ta có: ( x 2 + ax + b) 2 £ ( x 2 + x 2 + 12 )( x 2 + a 2 + b 2 ); 7
  8. ( x 2 + cx + d ) 2 £ ( x 2 + x 2 + 12 )( x 2 + c 2 + d 2 ) Þ ( x 2 + ax + b)2 + ( x 2 + cx + d )2 £ (2 x 2 + 1)( x 2 + a 2 + b 2 + x 2 + c 2 + d 2 ) = (2 x 2 + 1)2 (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi b=d=1&x=a=c. Bài 27: Cho 5 số dương x,y,z,p,q bất kì. Chứng minh: x y z 3 + + ³ . py + qz pz + qx px + qy p + q Giải: Theo BĐT (III) ta có: x( py + qz ) + y ( pz + qx) + z ( px + qy ) = ( p + q)( xy + yz + zx) £ ( p + q )( x + y + z )2 / 3 (*). Áp dụng BĐT (II) cho hai bộ số æ ö x y z ç ÷ và ; ; py + qz pz + qx px + qy ø è ( x( py + qz ); y ( pz + qx); z ( px + qy )) ta được: æx zö y ÷ [ x( py + qz ) + y ( pz + qx) + z ( px + qy ) ] ³ ( x + y + z ) + + 2 ç è py + qz pz + qx px + qy ø Kết hợp với BĐT (*) ta sẽ được BĐT ccm. Dấu bằng xảy ra khi; py + qz = pz + qx = px + qy . Bằng cách giải tương tự ta sẽ chứng minh được các BĐT sau: a b c 3 + + ³ với a,b,c là các số dương bất kì. 1/ b+c a+c b+a 2 a b c d + + + ³ 2 với a,b,c,d là các số dương bất kì. 2/ b+c d +c d +a a+b a+b+c a2 b2 c2 + + ³ với a,b,c là các số dương bất kì. 3/ b+c a+c b+a 2 a2 b2 c2 + + ³ a + b + c với a,b,c là độ dài ba cạnh của một 4/ b+c-a a +c-b b+ a -c tam giác. 8
  9. a b c + + ³ 3 với a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam 5/ b+c-a a +c-b b+ a -c giác. Bài 28: Cho các số thực x,y,u,v thỏa mãn điều kiện: x 2 + y 2 = u 2 + y 2 = 1. Chứng minh: u ( x - y ) + v( x + y ) £ 2 Giải: Theo BĐT (II) : [u ( x - y ) + v( x + y ) ] £ (u 2 + v 2 ) é( x - y )2 + ( x + y )2 ù = 2( x 2 + y 2 ) = 2 2 ë û Từ đó suy ra BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi u ( x + y ) = v ( x - y ). Bài 29: Cho a,b,c là 3 số dương thỏa mãn điều kiện: a 2 + b 2 + c 2 ³ 1. Chứng minh: a3 b3 c3 1 + + ³ b+c a+c b+a 2 Giải: Theo BĐT (II) ta có: æa cö 3 3 3 b ÷ [ a (b + c) + b(a + c) + c(b + a )] ³ + + ç b+c a+c b+aø è (a 2 + b 2 + c 2 ) 2 ³ (a 2 + b 2 + c 2 ) ³ ab + bc + ca . Từ đó ta suy ra BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 3 / 3 . Bài 30: Ba số x,y,z thỏa mãn điều kiện: x( x - 1) + y ( y - 1) + z ( z - 1) £ 4 / 3. Chứng minh: -1 £ x + y + z £ 4 . Giải: Từ điều kiện ta suy ra: ( x - 1/ 2) + ( y - 1/ 2) + ( z - 1/ 2) £ 25/12 . Áp 2 2 2 dụng BĐT (II) ta được: [1.( x - 1/ 2) + 1.( y - 1/ 2) + 1.( z - 1/ 2)] £ 3 é( x - 1/ 2) 2 + ( y - 1/ 2) 2 + ( z - 1/ 2) 2 ù £ 25/ 2 ë û Þ x + y + z - 3 / 2 £ 5 / 2 Û -5 / 2 £ x + y + z - 3/ 2 £ 5 / 2 Û -1 £ x + y + z £ 4 (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 4 / 3 . Bài 31: Hai số a,b thỏa mãn điều kiện: a 2 + b 2 + 16 = 8a + 6b . Chứng minh: a / 10 £ 4a + 3b £ 40; b / 7b £ 24a Giải: a/ Từ điều kiện ta suy ra: ( a - 4) + (b - 3) = 9 . Áp dụng BĐT (II) ta được: 2 2 9
  10. [ 4(a - 4) + 3(b - 3)] £ é(a - 4)2 + (b - 3) 2 ù (42 + 32 ) = 9.25 Û 4a + 3b - 25 £ 15 2 ë û Û -15 £ 4a + 3b - 25 £ 15 Û 10 £ 4a + 3b £ 40 (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi a = 24/5,b = 24/3 hoặc a = 16/5, b = 6/5. Bài 32: Ba số x,y,z thỏa mãn điều kiện: x 2 + y 2 + z 2 - 4 x + 2 z £ 0. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức: S = 2 x + 3 y - 2 z. Bài 33: Cho a,b,c là ba số không âm thỏa mãn hệ thức: a + b + c = 3. Tìm GTNN của biểu thức: S = a 2 + ab + b 2 + c 2 + cb + b 2 + a 2 + ac + c 2 . Giải: Theo BĐT (II) ta có: 4 éæ b ö æ 3b ö ù é 2 æ 1 ö ù æ 2 2 2 2 b bö (a + ab + b ). = êç a + ÷ + ç ÷ ú ê1 + ç ÷ ú ³ ç a + 2 + 2 ÷ = (a + b) 2 2 2 3 êè 2ø è 2 ø úê è 3ø ú è ø ûë û ë Þ a 2 + ab + b 2 ³ 3(a + b) / 2 . Tương tự ta cũng có: c 2 + cb + b 2 ³ 3(c + b) / 2 ; c 2 + ca + a 2 ³ 3(c + a) / 2 Þ S ³ 3(a + b + c) = 3 . Vậy MinS = 3 khi a = b = c = 3 / 3. II.Sử dụng phương pháp đánh giá: Bài 34: Cho 3 số dương a,b,c. Chứng minh các BĐT sau: 1 1 1 1 +3 +3 3 £ a/ 3 ; a + b3 + abc c + b3 + abc a + c + abc abc a+b+c 1 1 1 +2 +2 £ b/ 2 . a + bc b + ac c + ab 2abc Giải:a/Ta có: a 3 + b3 + abc = (a + b)(a 2 - ab + b 2 ) + abc ³ (a + b)ab + abc = ab(a + b + c) > 0 10
  11. 1 1 c Þ £ = . Tương tự ta cũng có các a 3 + b3 + abc ab(a + b + c) abc(a + b + c) BĐT: 1 a 1 b £ £ . Cộng các vế của ;3 c 3 + b3 + abc abc(a + b + c) c + a 3 + abc abc(a + b + c) các BĐT này lại rồi giản ước ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c. b/ Theo BĐT (I) ta có: bc b + c 1 1 a 2 + bc ³ 2a bc > 0 Þ £ = £ . a + bc 2a bc 2abc 4abc 2 a+c b+a 1 1 £ £ Tương tự ta cũng có: 2 . Cộng các vế của các BĐT ;2 b + ac 4abc c + ab 4abc này lại rồi đơn giản ta sẽ được BĐT cần chứng minh. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c. Bài 35: Cho 3 số dương x,y,z thỏa mãn điều kiện: x 2 + y 2 + z 2 £ 3. Tìm GTNN của biểu thức: 1 1 1 P= + + . 1 + xy 1 + zy 1 + zx Bài 36: Cho 3 số dương a,b,c có tổng bằng 2. Chứng minh: ab cb ac S= + + £ 1. 2-c 2-a 2-b Bài 37: Cho 3 số dương a,b,c thỏa mãn điều kiện: 1 / a + 1/ b + 1/ c = 3. Tìm GTLN của biểu thức: ab cb ac S= +3 + 3 3. a 3 + b3 c + b3 a + c Bài 38: Cho ba số dương x,y,z có tích bằng 8. Tìm GTNN của biểu thức: S = log 2 x + 1 + log 2 y + 1 + log 2 z + 1. 2 2 2 Giải: Ta có: (log 2 x + 1)2 (log 2 x + 1) 2 (log 2 x + 1)2 1 S³ + + = ( log 2 x + 1 + log 2 y + 1 + lo 2 2 2 2 1 6 = 3 2. Vậy MinS = 3 2 khi x = y = z = 2. ³ 3 + log 2 xyz = 2 2 11
  12. Bài 39: Cho 3 số thực x,y,z có tổng bằng 1. Tìm GTNN của biểu thức: S = x 4 + y 4 + z 4 - xyz. Giải: Theo BĐT (II) ta có: 2 1 é1 ù 1 1 x 4 + y 4 + z 4 ³ ( x 2 + y 2 + z 2 )2 ³ ê ( x + y + z )2 ú = . Áp dụng 3 ë3 û 3 27 BĐT (I) ta được: x +y +z 3æ 1ö 4 4 4 1/ 27 3 xyz 1 S= + ç x4 + y 4 + z 4 + 4 ÷ - - xyz ³ + .4 4è 3 ø 4.27 4 4 4 3 1 - xyz = xyz - xyz ³ 0. Vậy MinS = 0 khi x = y = z = 1 / 3. - 4.27 Bài 40: Cho 3 số dương x,y,z bất kì.Tìm GTNN của biểuthức: x2 y2 z2 S= 2 + + . x + 2 yz y 2 + 2 yx z 2 + 2 yx Bài 41: Cho 3 số dương x,y,z bất kì. Chứng 2x 2y 2z 1 1 1 minh: S = 4 +4 +4 £ 4 + 4 + 4. y + z 6 z + x6 x + y 6 x y z III.Chứng minh BĐT hoặctìm cực trị bằng phương pháp đổi biến: Bài 42: Cho các số thực dương a,b,c thỏa mãn hệ thức: ab + bc + ca = abc. Chứng minh BĐT: b 2 + 2a 2 c 2 + 2b 2 a 2 + 2c 2 S= + + ³ 3. ab cb ac Giải: Đặt x = 1/a, y = 1/b, z = 1/c thì điều kiện trở thành: x + y + z = 1 và BĐT trở thành: S = x 2 + 2 y 2 + y 2 + 2 z 2 + z 2 + 2 x 2 ³ 3 . Theo BĐT (II) ta có: S ³ ( x + 2 y ) 2 / 3 + ( y + 2 z ) 2 / 3 + ( z + 2 x)2 / 3 = 3( x + y + z ) / 3 = 3 (đpcm). Dấu bằng xảy ra khi x = y = z = 1 / 3 hay a = b = c = 3. 12
  13. Bài 43: Cho 3 số thực dương x,y,z có tích bằng 1. Chứng minh BĐT: 1 1 1 3 S= 3 +3 +3 ³. x ( y + z ) y ( x + z ) z ( y + x) 2 Giải: Đặt x = 1/a, y = 1/b, z = 1/c thì điều kiện trở thành: abc = 1 và BĐT trở thành: a2 b2 c2 3 S= + + ³ .Áp dụng BĐT (II)&(I) ta có b+c a+c b+a 2 ( a + b + c) 2 a + b + c 3 ngay: S ³ = ³ 2( a + b + c) 2 2 Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1 hay x = y = z = 1. Bài 44: Cho 3 số dương x,y,z thỏa mãn điều kiện: 1 / x + 1/ y + 1/ z = 1. Chứng minh BĐT: x + yz + y + xz + z + yx ³ xyz + x + y + z . Giải: Đặt x = 1/a, y = 1/b, z = 1/c thì điều kiện trở thành: a + b + c = 1 và BĐT trở thành: a + bc + b + ac + c + ab ³ 1 + ab + bc + ca . Ta có: a + bc = a (a + b + c) + bc ³ a 2 + 2a bc + bc = (a + bc )2 = a + bc . Tương tự ta cũng có: b + ac ³ b + ac ; c + ab ³ c + ab . Cộng các BĐT này lại ta sẽ được BĐT ccm. Dấu bằng xảy ra khi a = b = c = 1 / 3 hay x = y = z = 3. Bài 45: Cho hai số thực x,y khác 0 và thỏa mãn điều kiện: x 2 + y 2 = 2 x 2 y + y 2 x . Tìm GTNN và GTLN của biểu thức: S = 2 / x + 1/ y. Giải: Đặt u = 1 / x & v = 1/ y thì điều kiện trở thành: u 2 + v 2 = u + 2v Û (u - 1/ 2) 2 + (v - 1) 2 = 5/ 4 . Theo BĐT (II) ta có: ( S - 2) 2 = [ 2(u - 1/ 2) + v - 1] £ (22 + 12 ) é (u - 1/ 2) 2 + (v - 1) 2 ù £ 25 / 4 Þ -5 / 2 £ S - 2 ë û Þ -0,5 £ S £ 4,5 . Vậy MinS = - 0,5 khi x = - 2; y = 2. MaxS = 4,5 khi x = y = 2/3. Bài 46: Hai số thực x,y thỏa mãn các điều kiện: y £ 0 & x 2 + x = y + 12. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức: A = xy + x + 2 y + 17. Giải: Từ điều kiện ta suy ra: y = x + x - 12 £ 0 Þ -4 £ x £ 3 ; 2 13
  14. đồng thời A = f ( x) = x + 3 x - 9 x - 7 3 2 Từ BBT của hàm số ta suy ra: x -4 -3 1 3 f’(x) + 0 - 0 + MaxA = Maxf ( x) = f (-3) = f (3) = 20 20 20 f(x) [ -4;3] 13 -12 MinA = Minf ( x) = f (1) = -12 [ -4;3] Bài 47: Cho hai số dương x,y thỏa mãn điều kiện: x 2 + y 2 = 1. Tìm GTNN của biểu thức: S = ( x + 1)(1 + 1/ y ) + ( y + 1)(1 + 1/ x) Bài 48: Cho các số thực x,y thỏa mãn điều kiện: x 2 + y 2 = 1. Tìm GTNN và GTLN 4 x 2 + 2 xy - 1 của biểu thức: T = 2 xy - 2 y 2 + 3 3 x 2 + 2 xy - y 2 . Nếu y = 0 Þ x = 1 Þ T = 1. Giải: Từ điều kiện ta suy ra: T = 2 2 3 x + 2 xy + y 2 Nếu y ¹ 0 đặt 3t 2 + 2t - 1 t = x/ y ÞT = 2 Û (3T - 3)t 2 + 2(T - 1)t + T + 1 = 0(*) . (*) không có 3t + 2t + 1 nghiệm khi T=1 Với T ¹ 1,(*) có D ' = (T - 1)(-2T - 4) ³ 0 khi -2 £ T < 1 . Kết hợp với trên ta có: MinT=-2 khi x = ± 10 /10; y = m3 10 /10 . MaxT=1 khi x = ±1 và y = 0. Bài 49: Cho hai số dương x,y thỏa mãn điều kiện: x + y = 5 / 4 . Tìm GTNN của biểu thức: S = 4 / x + 1/ 4 y. Bài 50: Cho hai số không âm x,y có tổng bằng 1. Tìm GTNN và GTLN của biểu thức: S = 1 + x 2008 + 1 + y 2008 . 14
  15. Giải: Ta có: 1004(1 - x) 2007 1004 x 2007 S = f ( x) = 1 + x + 1 + (1 - x) . f '( x) = - 2008 2008 1 + x 2008 1 + (1 - x) 2008 f '( x) = 0 Û x 2007 1 + (1 - x) 2008 = (1 - x) 2007 1 + x 2008 Û x 4014 é1 + (1 - x) 2008 ù = ë û (1 - x) 4014 (1 + x 2008 ) Û é x 4014 - (1 - x) 4014 ù + x 2008 (1 - x) 2008 é x 2006 - (1 - x) 2006 ù = 0 ë û ë û Û (2 x - 1) P ( x) + x 2008 (1 - x) 2008 (2 x - 1) P2 ( x) = 0 Û 2 x - 1 = 0 Û x = 1/ 2 . 1 ( Vì x và 1 - x không đồng thời bằng 0 nên P ( x) > 0; P2 ( x) > 0 ) 1 Do f (0) = f (1) = 1 + 2; f (1/ 2) = 2 1 + 1/ 22008 Þ MaxS = 1 + 2; MinS = 2 1 + 1/ 22008 15
597188

Sponsor Documents