of x

CHƯƠNG XX. POLIME _BÀI TẬP

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 3 | Page: 7 | FileSize: 0.28 M | File type: PDF
3 lần xem

CHƯƠNG XX. POLIME _BÀI TẬP. 1. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành thuỷ tinh hữu cơ là A.CH2=C(CH3)COOCH3 . B.CH2=CH2COOCH3. C.CH2=C(CH3)COOC2H5 . D.CH2=CHCOOCH3. 2. Để phân biệt được lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenlulozơ axetat) và tơ thiên nhiên chỉ cần cho vào dd axit. A. cho vào dd bazơ. cho vào nước nóng. B. dùng lửa đốt.. Giống những giáo án bài giảng khác được thành viên giới thiệu hoặc do sưu tầm lại và chia sẽ lại cho các bạn với mục đích nghiên cứu , chúng tôi không thu phí từ thành viên ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài tài liệu này, bạn có thể tải tài liệu, bài tập lớn phục vụ học tập Một số tài liệu download lỗi font chữ không xem được, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn download các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/chuong-xx-polime-_bai-tap-di9ztq.html

Nội dung

tailieumienphi.vn xin chia sẽ tới các bạn tài liệu CHƯƠNG XX. POLIME _BÀI TẬP.Để giới thiệu thêm cho các bạn nguồn tài liệu Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông giúp đỡ cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng tham khảo ,Thư viện CHƯƠNG XX. POLIME _BÀI TẬP trong chủ đề ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được chia sẽ bởi thành viên trunghocphothong đến mọi người nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã đưa vào chuyên mục Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 7 trang , thuộc file .PDF, cùng chuyên mục còn có Tài liệu hoá học, cách giải bài tập hoá, phương pháp học hoá, bài tập hoá học, cách giải nhanh hoá ,bạn có thể download free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng học tập . Để tải file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
1, nói thêm là Chất tham gia phản ứng tự nhiên tạo nên thuỷ tinh hữu cơ là A, cho biết thêm CH2=C(CH3)COOCH3 , kế tiếp là B, bên cạnh đó CH2=CH2COOCH3, kế tiếp là C, bên cạnh đó CH2=C(CH3)COOC2H5 , nói thêm là D, ngoài ra CH2=CHCOOCH3, tiếp theo là 2, bên cạnh đó Để phân biệt được lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenlulozơ axetat) và tơ thiên nhiên chỉ cần cho vào dd axit, ngoài ra A, kế tiếp là cho vào dd bazơ, cho biết thêm cho vào nước nóng, tiếp theo là B, bên cạnh đó sử dụng lửa đốt, ngoài ra BÀI TẬP CHƯƠNG XX, kế tiếp là POLIME, ngoài ra 1, cho biết thêm Chất tham gia phản ứng tự nhiên tạo nên thuỷ tinh hữu cơ là, nói thêm A, ngoài ra CH2=C(CH3)COOCH3 , kế tiếp là B, kế tiếp là CH2=CH2COOCH3, tiếp theo là C, bên cạnh đó CH2=C(CH3)COOC2H5 , bên cạnh đó D, nói thêm CH2=CHCOOCH3, nói thêm 2,còn cho biết thêm Để phân biệt được lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenlulozơ axetat) và tơ, nói thêm là thiên nhiên chỉ cần cho vào dd axit, nói thêm là A, bên cạnh đó cho vào dd bazơ, nói thêm cho vào nước nóng, bên cạnh đó B, tiếp theo là sử dụng lửa đốt, nói thêm là 3, thêm nữa Tính chất vật lí nào sau đây phù hợp với polime? A, ngoài ra Không có nhiệt độ nóng chảy xác định,còn cho biết thêm B, bên cạnh đó Dễ bay hơi C, bên cạnh đó Dễ tan trong những dung môi hữu cơ, cho biết thêm D, kế tiếp là Dễ tan trong H2O, bên cạnh đó 4, nói thêm là Polime nào sau đây là polime tổng hợp? A, nói thêm Tinh bột B, ngoài ra Xenlulozơ, ngoài ra C,còn cho biết thêm Tơ nilon - 6,6 D, thêm nữa
  1. BÀI TẬP CHƯƠNG XX. POLIME 1. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành thuỷ tinh hữu cơ là A.CH2=C(CH3)COOCH3 . B.CH2=CH2COOCH3. C.CH2=C(CH3)COOC2H5 . D.CH2=CHCOOCH3. 2. Để phân biệt được lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco, tơ xenlulozơ axetat) và tơ thiên nhiên chỉ cần cho vào dd axit. A. cho vào dd bazơ. cho vào nước nóng. B. dùng lửa đốt. 3. Tính chất vật lí nào sau đây phù hợp với polime? A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định B. Dễ bay hơi C. Dễ tan trong các dung môi hữu cơ D. Dễ tan trong H2O 4. Polime nào sau đây là polime tổng hợp? A. Tinh bột B. Xenlulozơ. C. Tơ nilon - 6,6 D. Tơ tằm 5. Loại tơ nào dưới đây được gọi là tơ thiên nhiên? A. Bông B. Tơ axetat. C. Tơ capron D. Tơ visco 6. Công thức cấu tạo của poli metylacrylat là: 7. Trong các loại tơ sau, tơ nào là tơ tổng hợp: A.Tơ nilon 6,6. B.Tơ tằm. C.Tơ axêtat. D.Tơ viscô. 8. Trong những chất sau chất nào trùng hợp mà không tạo ra cao su: A.Butadien-1,3. B.Propen. C.Izopren. D.Clopren. 9. Cho dãy biến hoá sau: CH3OH
  2. C4H8O  X  Y Z thủy tinh hữu cơ Trùng hợp C4H8O là chất nào sau đây: A. Rượu Iso Butilic B. Anđêhit iso Butiric C. 2 – Metyl propanol – 1 D. 2 – Metyl propenol – 1 10. Khi clo hóa PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66% clo. Hỏi trung bỡnh một phõn tử clo tỏc dụng với bao nhiờu mắt xớch PVC? Biết sơ đồ phản ứng như sau: (C2H3Cl)x + Cl2  C2xH3xClx+2 A. 1 C. 2 B. 3 D. 4 11. Tơ nilon-6,6 là: A. Hexacloxiclohexan B. Poliamit của axit ađipic và hexametilenđiamin C. Poliamit của axit aminocaproic D. Polime của axit ađipic và etilenglicol 12. Poli (vinylancol) là: A. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp CH2=CH(OH) B. Sản phẩm của phản ứng cộng nước vào axetilen C. Sản phẩm của phản ứng thuỷ phõn poli(vinylaxetat) trong môi trường kiềm D. Sản phẩm của phản ứng giữa axit axetic với axetilen 13. Chất A Có khả năng trùng hợp thành cao su. Hidro hóa A thu được isopentan. A Có công thức : CH2=C-CH(CH3)=CH2 A. CH2=CH2 CH3-CH2=C=CH B. CH3-C(CH3)=C=CH2 14. Có các polime sau: 1.Tơ tằm 2.Sợi bông 3.Len 4.Tơ enang 5.tơ visco 6.Nilon 6,6 7. Tơ axetat. Loại tơ Có nguồn gốc xenlulozơ là: 1,2,6 C. 2,3,7 A. 2,3,6 D. 5,6,7 15. Khi đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi nước vởi tỉ lệ số mol CO2: H2O = 1:1. Polime đó thuộc loại: Poli (vinylclorua) A. Polietilen B. Tinh bột C. Protein 16. Dùng poli(vinylaxetat) làm vật liệu: Tơ C. Cao su
  3. A. Keo dán D.Tơ và cao su 17. Hợp chất cao phần tử nào sau đây là polime thiên nhiên? A. Poli etilen B. Tinh bột C. Polivinyl clorua D. Cao su Buna 18. Quá trình cộng hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ có cấu tạo giống nhau hoặc t ương tự nhau thành phân tử lớn (polime) được gọi là phản ứng. A. Trao đổi B. Trùng hợp C. Trùng ngưng D. Thế. 19. Cho các chất sau đây. (1) CH2= CH- CH= CH2 (2) CH3- CH- COOH NH2 (3) HCHO và C6H5OH (4) HO- CH2- COOH Trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? A. 1,2 B. 1,3 C. 2,3 D. 1,4 20. Các chất nào sau đây là polime thiên nhiên? 1. Tơ tằm 2. Xenlulozơ 3. Tơ nilon 6,6 4. Cao su buna A. (1) B. (2) C. (1), (2) D. (3), (4) 21. Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắt xích  -glucozơ bởi các liên kết C.  [1,4] glicozit D.  [1,6] glucozit A.  [1,4] glicozit B.  [1,6] glicozit 22. Khi để rớt H2SO4 đặc vào quần áo bằng sợi bông thì. A. Chỗ vải đó bạc màu sau vài ngày đem lại B. Chỗ vải đó bị đen lại và thủng ngay C. Chỗ vải đó bị co rúm lại D. Chỗ vải đó bị chuyển sang màu trắng 23. Chọn một đáp án đúng A. polime nối với nhau có trật tự theo kiểu “đầu nối với đầu đuôi nối với đuôi là cấu tạo điều hoà” B. Phản ứng giải trùng hợp là phản ứng thuỷ phân polime C. Phản ứng đồng trùng hợp của một hỗn hợp monome thu được copolime
  4. D. Phản ứng trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ không bão hoà thành phân tử lớn 24. Những chất và vật liệu nào sau đây là chất dẻo: 1. Polietylen 2. Polistiren 3. Đất sét ướt 4. Nhôm 5. Bakelit (nhựa đun đèn) 6. Cao su A. 1, 2 B. 1, 2, 5 C. 1, 2, 5, 6 D. 3, 4 25. Trong số polime sau đây. 1. Sợi bông 2. Tơ tằm 3. Len 4. Tơ visco 5. Tơ enan 6. Tơ axetat 7. Nilon 6,6 Loại tơ có nguồn gốc xenlulozơ là: A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 4 C. 1, 4, 5 D. 1, 3, 4, 6, 26. Tơ nilon 6-6 là: A. Hexacloxiclohexan B. Poliamit của axit ađipic và hexametylenđiamin C. Poliamit của axit - aminocaproic D. Polieste của axitađipic và etylen glicol 27. Polime thiên nhiên nào sau đây là sản phẩm trùng ngưng 1. Tinh bột (C6H10O5)n 2. Cao su (C5H8)n 3. Tơ tằm (- NH – R – CO – )n A. 1 B. 2 C. 3 D. 1, 2 E. 1, 3 28. Hãy chọn đáp án đúng A. Polime làm keo dán epoxit có nhóm CH2 – O – CH – . B. Polime làm keo dán epoxit có nhóm CH2 = CO – C. Polime làm keo dán epoxit có nhóm CH2 – CH – O D. Polime làm keo dán epoxit có nhóm CH2 = CO – NH – 29. Người ta điều chế poli (etylen terephtalat) từ A. axitterephtalic và etylen glicol
  5. B. axitoctophtalic và etylen glicol C. axitmetaphtalic và etylen glicol D. axitmetaphtalic và etanol 30. Dự đoán nào sai trong các dự đoán dùng poli(vinylaxetat) làm các vật liệu sau A. Chất dẻo B. Tơ C. Cao su D. Vật liệu compozit 31. Cao su buna-S được điều chế bằng phản ứng đồng trùng hợp của A. Buta – 1, 3, - đien và lưu huỳnh B. Buta – 1, 3, - đien và Stiren C. Buta – 1, 3, - đien và etylen glicol D. Buta – 1, 3, - đien và cloropren 32. Tơ enăng cũng như tơ capron được điều chế bằng cách trùng ngưng A. axit diaminoenantoic B. axit caproic C. Axit α – aminocaproic D. Axitaminoenantoic 33. Điều chế P.V.C từ than đá, đá vôi và các chất vô cơ khác phải viết ít nhất: A. 4 phương trình B. 5 phương trình C. 6 phương trình D. 7 phương trình 34. Điều chế P.V.A (polivinylaxetat) từ metan phải viết tối thiểu: A. 3 phương trình B. 4 phương trình C. 5 phương trình D. 6 phương trình 35. Polistiren không tham gia phản ứng A. giải trùng B. +Cl2 . ánh sáng C. +dd NaOH D. +dd Br2 36. Trong số các dẫn suất của benzen có công thức phân tử C8H10O có bao nhiêu đồng phân (X) thoả mãn X + NaOH  không phản ứng Xt,to - H2O = X Y polistiren A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 37. Cho các chất 2. CH  CH 1. CH2 = CH2 3. CH3 – CH3 4. CH2 = O 5. CH3CHO 38. Những chất có thể tham gia phản ứng trùng hợp là A. 1 B. 1, 2 C. 1, 4 D. 1, 2, 4
  6. 39. Polivinylancol là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp và thuỷ phân monome nào sau đây? A. CH2 = CH – COOCH3 B. CH2 = CH – COOH C. CH2 = CH – COOC2H5 D. CH2 = CH OCOCH3 40. Khi Clo hoá P.V.C ta thu được một loại tơ Clorin chứa 66,18% Clo. Hỏi trung bình một phân tử Clo tác dụngvới bao nhiêu mắt xích P.V.C (trong số các mắt xích cho dưới đây)? A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 41. Đốt cháy một loại polime chỉ thu được khí CO2 và hơi H2O theo tỷ lệ số mol CO2: số mol H2O bằng 1:1. Polime trên thuộc loại A. polimevinylclorua B. polietylen C. tinh bột D. protein 42. Tổng hợp 120g poli metyemetacrylat từ axit và ancol tương ứng, hiệu suất quá trình este hoá và trùng hợp lần lượt là 60% và 80%. Khối lượng của axit cần dùng là A. 170kg B. 175kg C. 180kg D. 182kg 43. X và Y là hai chất hữu cơ đều có CTPT là: C4 H6. X là monome dùng tổng hợp ra cao su Buna. Y tác dụng với dd Ag2O. NH3 tạo ra kết tủa màu vàng. CTCT của X và Y lần lượt là: A. CH3-CH=C=CH2, CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH=C=CH2, CH ≡ C-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH=CH2, CH ≡ C-CH2-CH3 D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-C ≡ C-CH3 44. Đặc điểm cấu tạo của các phân tử nhỏ (monome) tham gia phản ứng trùng ngưng là A. phải có liên kết kép. B. phải có nhóm chức –NH2 . C. phải có từ hai nhóm chức trở lên. D. phải có nhóm chức – COOH. 45. Hợp chất cao phân tử hay polime là những hợp chất A. có khối lượng phân tử rất lớn và là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng. B. có khối lượng phân tử rất lớn và là sản phẩm của phản ứng trùng hợp. C. có nhiều mắt xích liên kết với nhau. D. có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau. 46. Có thể điều chế polimetyl metacrylat hay còn gọi là “thuỷ tinh hữu cơ” bằng phản ứng trùng hợp monome có CTCT là: CH 2 C O O CH3 CH3 A. B.
  7. H2C O CH3 CH3 O H2C C CH2 H CH3 C. D. CH2= CH - COOCH3 47. Đun nóng dd fomalin với phenol (dư) có axit làm xúc tác thu được polime có cấu trúc nào sau đây? A. Mạng lưới không gian. B. Mạch thẳng. C. Dạng phân nhánh. D. Cả ba phương án trên đều sai. 48. Trùng hợp chất hữu cơ A thu được thủy tinh hữu cơ (polimetylmetacrylat). A có công thức cấu tạo là: A) CH2=C(CH3)-COOH B) CH2=C(CH3)-COOCH3 C) CH2=CH-COOH D) CH2=CH-COOCH3 49. Hợp chất cao phân tử (hay polime) là những hợp chất: A) Có khối lượng phân tử rất lớn B) Có khối lượng phân tử rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau C) Tạo thành từ phản ứng trùng hợp D) Tạo thành từ phản ứng trùng ngưng 50. Cho các chất sau đây: 1. CH3 – CH – COOH NH2 2. OH – CH2 – COOH 3. CH2O và C6H5OH 4. C2H4(OH)2 và p - C6H4(COOH)2 5. (CH2)6(NH2)2 và (CH2)4(COOH)2 Các trường hợp nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng? A. 1, 2 B. 3, 5 C. 3, 4 D. 1, 2, 3, 4, 5.
583571

Sponsor Documents