of x

Bài tập tự luận oxi và lưu huỳnh

Đăng ngày | Thể loại: | Lần tải: 0 | Lần xem: 15 | Page: 5 | FileSize: 0.09 M | File type: DOC
15 lần xem

Bài tập tự luận oxi và lưu huỳnh. Bài 1: Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là gì? Viết 4 phản ứng minh họa. Bài 2: Viết công thức cấu tạo của phân tử oxi (O2) và phân tử ozon (O3). Dựa vào cấu tạo phân tử hãy so sánh tính oxi hóa của Oxi và Ozon. Cho ví dụ minh họa. Bài 3: Có 2 bình riêng biệt đựng 2 khí oxi và ozon. Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 2 khí đó. Bài 4: So sánh thể tích khí oxi thu được ( trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) khi phân hủy.... Cũng như những tài liệu khác được bạn đọc chia sẽ hoặc do sưu tầm lại và giới thiệu lại cho các bạn với mục đích tham khảo , chúng tôi không thu phí từ bạn đọc ,nếu phát hiện nội dung phi phạm bản quyền hoặc vi phạm pháp luật xin thông báo cho website ,Ngoài thư viện tài liệu này, bạn có thể download bài giảng miễn phí phục vụ nghiên cứu Có tài liệu tải về mất font không hiển thị đúng, nguyên nhân máy tính bạn không hỗ trợ font củ, bạn tải các font .vntime củ về cài sẽ xem được.

https://tailieumienphi.vn/doc/bai-tap-tu-luan-oxi-va-luu-huynh-1eb4tq.html

Nội dung

tailieumienphi xin trân trọng giới thiệu tới các bạn tài liệu Bài tập tự luận oxi và lưu huỳnh.Để giới thiệu thêm cho các Thầy cô, các bạn sinh viên, học viên nguồn tài liệu Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông phục vụ cho thư viện của mình.Trân trọng kính mời đọc giả đang cần cùng xem ,Thư viện Bài tập tự luận oxi và lưu huỳnh thuộc thể loại ,Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông được giới thiệu bởi user trunghocphothong đến cộng đồng nhằm mục đích nghiên cứu , tài liệu này đã giới thiệu vào mục Tài Liệu Phổ Thông,Trung học phổ thông , có tổng cộng 5 trang , thuộc định dạng .DOC, cùng danh mục còn có Tài liệu hoá học, cách giải bài tập hoá, phương pháp học hoá, bài tập hoá học, cách giải nhanh hoá, kiến thức hoá học ,bạn có thể tải về free , hãy giới thiệu cho mọi người cùng nghiên cứu . Để tải file về, các bạn click chuột nút download bên dưới
Bài 1: Tính chất hóa học đặc thù của oxi là gì? Viết 4 phản ứng minh họa, kế tiếp là , cho biết thêm Bài 2: Viết công thức cấu tạo của phân tử oxi (O2) và phân tử ozon (O3), ngoài ra Dựa vào cấu tạo phân tử hãy so sánh tính oxi hóa của Oxi và Ozon, kế tiếp là Cho tỉ dụ minh họa,còn cho biết thêm , tiếp theo là Bài 3: Có 2 bình riêng biệt đựng 2 khí oxi và ozon, kế tiếp là Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt 2 khí ấy, bên cạnh đó , bên cạnh đó Bài 4: So sánh thể tích khí oxi thu được ( trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) khi phân hủy, kế tiếp là Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức, cho biết thêm Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng OXI VÀ LƯU HUYNH ̀, nói thêm Bài 1: Tính chất hóa học đặc thù của oxi là gì? Viết 4 phản ứng minh họa, nói thêm là Bài 2: Viết công thức cấu tạo của phân tử oxi (O 2) và phân tử ozon (O 3), nói thêm Dựa vào cấu tạo phân tử, kế tiếp là hãy so sánh tính oxi hóa của Oxi và Ozon, bên cạnh đó Cho tỉ dụ minh họa, kế tiếp là Bài 3: Có 2 bình riêng biệt đựng 2 khí oxi và ozon, kế tiếp là Trình bày ph ương pháp hóa h ọc đ ể phân bi ệt 2, kế tiếp là khí ấy, kế tiếp là Bai 4: So sanh thể tich khí oxi thu được ( trong cung điêu kiên nhiêt đô ̣ và ap suât) khi phân huy hoan ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̀, kế tiếp là toan KMnO4, KClO3, H2O2 trong cac trường hợp sau:
  1. Lớp Bồi Dưỡng Kiến Thức Giáo Viên: Huỳnh Phước Hùng OXI VÀ LƯU HUYNH ̀ Bài 1: Tính chất hóa học đặc trưng của oxi là gì? Viết 4 phản ứng minh họa. Bài 2: Viết công thức cấu tạo của phân tử oxi (O 2) và phân tử ozon (O 3). Dựa vào cấu tạo phân tử hãy so sánh tính oxi hóa của Oxi và Ozon. Cho ví dụ minh họa. Bài 3: Có 2 bình riêng biệt đựng 2 khí oxi và ozon. Trình bày ph ương pháp hóa h ọc đ ể phân bi ệt 2 khí đó. Bai 4: So sanh thể tich khí oxi thu được ( trong cung điêu kiên nhiêt đô ̣ và ap suât) khi phân huy hoan ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̀ toan KMnO4, KClO3, H2O2 trong cac trường hợp sau: ̀ ́ a. Lây cung khôi lượng cac chât đem phân huy. ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̉ b. Lây cung mol cac chât đem phân huy. Bai 5: Có môt hôn hợp khí gôm oxi và ozon. Hôn hợp khí nay có tỉ khôi đôi với khí hidro băng 18. ̀ ̣ ̃ ̀ ̃ ̀ ́ ́ ̀ a. Tinh % ( theo thể tich) môi khí trong hôn hợp. ́ ́ ̃ ̃ b. Tinh % ( theo khôi lượng môi khí trong hôn hợp). ́ ́ ̃ ̃ Bai 6: 4,48 lit hôn hợp (Z) gôm O2 và Cl2ở đktc. Tỉ khôi cua (Z) đôi với khí H2 là 30,625. ̀ ́ ̃ ̀ ́̉ ́ a. Tinh % ( theo thể tich) môi khí trong hôn hợp ́ ́ ̃ ̃ b. Tinh số mol môi khí trong hôn hợp. ́ ̃ ̃ Bai 7: Hôn hợp (A) gôm có O2 và O3, tỉ khôi cua (A) đôi với H2 là 19,2. ̀ ̃ ̀ ́̉ ́ a. Môt mol hôn hợp (A) có thể đôt chay hoan toan bao nhiêu mol khí CO ̣ ̃ ́ ́ ̀ ̀ b. Tinh mol hôn hợp (A) cân dung để đôt chay hêt 1 mol hôn h ợp (B) gôm H 2 và CO, tỉ khôi ́ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̃ ̀ ́ cua hôn hợp (B) so với H2 là 3,6. ̉ ̃ Bai 8: Có hôn hợp khí oxi và ozon. Sau môt thời gian, ozon bị phân huy hêt, ta đ ược môt chât khi ́ duy ̀ ̃ ̣ ̉ ́ ̣ ́ nhât có thể tich tăng 2% . ́ ́ a. Hay giai thich sự gia tăng thể tich cua hôn hợp. ̃ ̉ ́ ́ ̉ ̃ b. Xac đinh % ( theo thể tich) cua môi khí trong hôn hợp đâu. ̣́ ́ ̉ ̃ ̃ ̀ Bai 9: Đôt chay hoan toan m gam Cacbon trong V lit khí oxi ở đktc, thu được hôn h ợp khi ́ (A) co ́ ti ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ khôi so với H2 là 15. ́ a. Tinh % ( theo thể tich ) môi khí trong hôn hợp (A). ́ ́ ̃ ̃ b. Tinh m và V. Biêt răng khi dân hôn hợp khí (A) vao binh đựng dung dich Ca(OH) 2 ( dư) thây ́ ́̀ ̃ ̃ ̀ ̀ ̣ ́ có 6 gam kêt tua CaCO3. ́̉ Bai 10: Đôt chay hoan toan m gam cacbon trong V lit khí oxi ở đktc, thu đ ược hôn h ợp khi ́ (A) co ́ ti ̉ ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̃ khôi so với oxi là 1,25. ́ a. Tinh % ( theo thể tich ) môi khí trong hôn hợp (A). ́ ́ ̃ ̃ b. Tinh m và V. Biêt răng khi dân hôn hợp khí (A) vao binh đựng dung dich Ca(OH) 2 ( dư) thây ́ ́̀ ̃ ̃ ̀ ̀ ̣ ́ có 6 gam kêt tua trăng. ́̉ ́ Bai 11: 6,3 gam môt kim loai X có hoa trị không đôi tac dung hoan toan với 0,15 mol O 2. Chât răn thu ̀ ̣ ̣ ́ ̉́ ̣ ̀ ̀ ́́ được sau phan ứng đem hoa tan vao dung dich HCl ( dư) thây thoat ra 1,12 lit khi ́ H 2 ở đktc. Xac đinh ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ̣ kim loai X. Bai 12: Chia 10 gam hôn hợp gôm hai kim loai A, B có hoa tri ̣ không đôi thanh hai phân băng nhau. ̀ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ ̀ Phân 1 đôt chay hoan toan cân V lit khí O 2 ở đkct, thu được 5,32 gam hôn hợp hai oxit. Phân con lai ́ ́ ̀ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̀ ̣ hoa tan hoan toan trong dung dich HCl ( dư) thây có V’ lit khí H2 thoat ra ở đktc và m gam muôi clorua. ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ Tinh cac giá tri: V, V’, m? ́ ́ ̣ Bai 13: Hôn hợp khí (A) gôm khí Cl2 và O2. A phan ứng vừa hêt với môt hôn hợp gôm 4,8 gam Mg và ̀ ̃ ̀ ̉ ́ ̣ ̃ ̀ 8,1 gam Al tao ra 37,05 gam hôn hợp cac muôi clorua và oxit cua hai kim loai. ̣ ̃ ́ ́ ̉ ̣ Xac đinh % ( theo thể tich ) cua môi khí trong hôn hợp (A). ̣́ ́ ̉ ̃ ̃ Bài 14: Viết phản ứng giữa lưu huỳnh với : a. Kẽm b. Nhôm c. Cacbon d. Oxi Bài 15: Nung nóng một hỗn hợp gồm 6,4 gam lưu huỳnh và 1,3 gam Zn trong m ột ống đ ậy kín. Sau khi phản ứng hoan toàn . Hỏi thu được được chất gì? Bao nhiêu gam? ̀ Baøi 16: Đun nong hoãnhôïp goàm5,6 gamboätsaétvaø 1,6 gamboätlöu huyønhtrong binh kin, sau ́ ̀ ́ khi phan ứng hoan toan thu được hôn hợp (A). Cho (A) vaøo 500ml dungdòch HCl thì thu ñöôïc hôn ̉ ̀ ̀ ̃ ̃ hợp khí bayra vaømoätdungdòchA.
  2. 1. Tính thaønhphaàn% veàtheåtích cuûahoãnhôïp khí. 2. Ñeå trung hoøa HCl dö trong dung dòch A phaûi duøng 125ml dung dòch NaOH 0,1M. Tính noàngñoämol cuûadungdòchHCl ñaõduøng. Bài 17: Đun nong 6 lit SO2 với 4 lit khí O2 xuc tac V2O5 sau khi phan ứng hoan toan thu được hôn hợp ́ ́ ́ ́́ ̉ ̀ ̀ ̃ khí (B). Tinh % ( theo thể tich) môi khí trong hôn hợp (B), biêt cac khi ́ đo cung điêu kiên nhiêt đô ̣ ap ́ ́ ̃ ̃ ́́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ suât. Bai 18: Đun nong 6 lit SO2 với 4 lit khí O2 xuc tac V2O5 sau khi phan ứng hoan toan thu được hôn hợp ̀ ́ ́ ́ ́́ ̉ ̀ ̀ ̃ khí (B) có thể tich là 9 lit , biêt cac khí đo cung điêu kiên nhiêt độ ap suât. ́ ́ ́́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ a. Tinh % ( theo thể tich) môi khí trong hôn hợp (B). ́ ́ ̃ ̃ b. Tinh hiêu suât phan ứng ́ ̣ ́ ̉ Bai 19: Viêt phương trinh phan ứng xay khi cho khí SO2 hay H2S vao dung dich KOH. ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ̣ Bai 20: Cho x mol khí SO2 vao dung dich chứa y mol NaOH. Tinh khôi lượng muôi thu được trong cac ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ trường hợp sau: a. x = 0,1 mol ; y = 0,05mol. c. x = 0,1 mol ; y = 0,17 mol b. x = 0,1 mol ; y = 0,1 mol. d. x = 0,1 mol ; y = 0,2 mol e. x = 0,1 mol ; y = 0,32mol. Bai 21: Tinh thể tich tôi thiêu NaOH 0,2M hâp thụ hêt 4,48 lit khí H2S ở đktc ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ Bai 22: Cho 4,48 lit CO2 ở đktc hâp thụ hêt vao 500ml dung dich NaOH 1M. Cô can dung dich sau ̀ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ phan ứng thu được chât răn có khôi lượng bao nhiêu gam? ̉ ́́ ́ Bai 23: Tinh thể tich SO2 ở đktc khi cho vao dung dich chứa 0,4 mol KOH, biêt răng sau phan ứng thu ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́̀ ̉ được 35,7 gam muôi. ́ Bai 24: Tinh thể tich CO2 ở đktc khi cho vao dung dich có chứa 0,24 mol NaOH. Biêt răng sau phan ̀ ́ ́ ̀ ̣ ́̀ ̉ ứng thu được 12,2 gam chât răn. ́́ Bai 25: Cho x mol khí CO2 vao dung dich chứa y mol Ca(OH) 2. Tinh khôi lượng muôi thu được trong ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ cac trường hợp sau: ́ a. x = 0,1 mol ; y = 0,05mol. c. x = 0,1 mol ; y = 0,17 mol b. x = 0,1 mol ; y = 0,1 mol. d. x = 0,1 mol ; y = 0,085 mol e. x = 0,1 mol ; y = 0,002mol. Bai 26: Cho 4,48 lit khí CO2 ở đktc vao dung dich Ca(OH)2 dư. Tinh khôi lượng kêt tua thu được? ̀ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́̉ Bai 27: Cho V lit khí CO 2 ở đktc vao 2,5 lit dung dich Ca(OH) 2 0,1M, thu được 10 gam kêt tua. Sau ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́̉ khi loc bỏ kêt tua, sau đó đem dung dich nung thì sẽ thu được bao nhiêu gam kêt tua? Cho biêt V? ̣ ́̉ ̣ ́̉ ́ Bai 28: Cho 8,96 lit khí CO2 ở đktc vao V lit dung dich Ca(OH) 2 ,thu được 10 gam kêt tua. Tinh V? ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́̉ ́ nông độ mol/l dung dich Ca(OH)2? ̀ ̣ Bai 29: Cho V lit khí CO 2 ở đktc vao 2,5 lit dung dich Ca(OH) 2 0,1M, thu được 10 gam kêt tua. Sau khi ̀ ́ ̀ ́ ̣ ́̉ loc bỏ kêt tua, sau đó đem dung dich nung thì sẽ thu được 15 gam kêt tua nữa. Tinh VCO2? ̣ ́̉ ̣ ́̉ ́ Bai 30: Hâp thụ hoan toan V lit khi CO2 ở đktc vao 300 ml dung dich Ca(OH)2 0,1M, sau khi phan ứng ̀ ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̉ kêt thuc thu được 2 gam kêt tua . Tinh V. ́ ́ ́̉ ́ Bài 31: Hòa tan 2,8g CaO vào nước ta được dung dịch A. 1. Cho 1,68 lít CO2 hấp thụ vào dung dịch A. Hỏi có bao nhiêu gam kết tủa tạo thành? 2. nếu cho khí CO2 qua dung dịch A và sau phản ứng có 1 gam kết tủa. Có bao nhiêu gam CO 2 đã tham gia phản ứng? Biết rằng các khí đo ở (đktc). ĐS: 11.34g; 0,5g Bài 32: Đốt cháy hoan toàn 32g S và cho toàn thể khí SO2 tạo ra tác dụng với một dung dịch NaOH ̀ 0,5M. Với thể tích nào của dung dịch NaOH 0,5M ta : 1. Chỉ được muối NaHSO3 (không có dư SO2)? 2. Chỉ được muối Na2SO3 (không có dư NaOH)? 3. Được cả hai muối với nồng độ mol NaHSO 3 bằng 1,5 lần nồng độ mol của Na 2SO3? Trong trường hợp này phải tiếp tục thêm bao nhiêu lít dung d ịch NaOH 0,5M n ữa đ ể t ạo đ ược hai muối có cùng nồng độ mol? ĐS: 2lít; 4lít; 2,8 lít; 0,2lít Bài 33: Viết các phương trình phản ứng thực hiện các biến hóa sau : FeS → SO2 → SO3 → H2SO4 → CuSO4 → BaSO4 S → H2S → SO2 Bài 34: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau : S → H2S → SO2 → KHSO3 → K2SO3 → SO2 → CaSO3
  3. Bài 35: Vit phương trnh phản ứng xảy ra nếu có giữa axit H2SO4 loăng với: ́ ́ 1. Fe 2. Al 3. Mg 4. Cu 5. Al2O3 6. FeO 7. Fe2O3 8. Fe3O4 9. FexOy 10. Na2CO3 11. Na2S 12.BaCl2 Bai 36: Viết phản ứng xảy ra khi cho các chất sau tác dụng v ới dung d ịch H 2SO4 đặc nóng ( sản ̀ phẩm khử là SO2) 1. Fe 2. Al 3. CuO 4. Fe2O3 5. Fe3O4 6. FexOy 7. FeCO3 8. FeS 9. Cu2S 10. FeS2 Bài 37: Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau : 1. H2S + O2 → A (rắn) + B (lỏng) o O2 t → 2. A + C  + HCl → D↑ + E + B 3. MnO2 C+D→ 4. B + F+G Ba → H + I↑ 5. G + I→G 6. D + Bài 38 : 1. Nêu phương pháp hóa học để nhận biết SO2 và CO2. 2. Tại sao khi pha loãng axit ta phải đổ từ từ H2SO4 vào nước mà không làm ngược lại. 3. Những chất nào sau đây có thể làm khô khí hydroclorua : NaOH (r ắn), P 2O5, CaCl2 (khan), H2SO4 đặc. Bai 39: Nêu hiên tượng và viêt phan ứng xay ra khi cho dung dich H 2SO4 ( loang ) vao côc chứa cac ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̣ ̃ ̀ ́ ́ ́ chât sau: 1. Fe 2. Cu 3. Fe3O4 4. Ba 5. Na2CO3 6. Na2S 7. BaCl2 8. Na2SO3 9. NaCl 10. CuO Bai 40: Nêu hiên tượng và viêt phan ứng xay trong cac trường hợp sau: ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ́ 1. H2S + CuSO4(dd) 2. H2S + FeSO4 (dd) 3. H2S + Pb(NO3)2 (dd) Bai 41:Đun nong 3,2 gam S với Al trong binh kin sau khi phan ứng hoan toan thu được chât răn A. ̀ ́ ̀ ́ ̉ ̀ ̀ ́́ Đem chât răn A hoa tan vao dung dich HCl dư thu được khí B. Dân toan bộ khí B vao dung dich ́́ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ Pb(NO3)2 dư thây có m gam kêt tua. Tinh m? ́ ́̉ ́ Bai 42: Đôt chay hoan toan 0,012 mol FeS2 thu được khí A. Đôt hêt khí A với oxi thu được khí B. Dân ̀ ́ ́ ̀ ̀ ́́ ̃ khí B vao nước được dung dich C. Cho dung dich BaCl2 dư vao dung dich C thu được kêt tua D. Tinh ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ́̉ ́ khôi lượng kêt tua D? ́ ́̉ Bai 43: Cho 2,8 gam kim loai R tan hêt trong dung dich H 2SO4 loang (dư) thây có 1,12 lit khí thoat ra ở ̀ ̣ ́ ̣ ̃ ́ ́ ́ ̣́ ̣ đktc. Xac đinh kim loai R. Bai 44: Cho 2,8 gam kim loai R tan hêt trong dung dich H 2SO4 đăc, nong (dư) thây có 1,68 lit khí SO 2 ̀ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ thoat ra ở đktc. Xac đinh kim loai R. ́ ̣́ ̣ Bai 45: 1,1 gam hôn hợp gôm Fe và Al tac dung hêt với dung dich H 2SO4 đăc, nong thây có 1,008 lit khí ̀ ̃ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ SO2 thoat ra ở đktc. Tinh % ( theo khôi lượng ) môi kim loai trong hôn hợp. ́ ́ ́ ̃ ̣ ̃ Bai 46: Đôt chay hoan toan 15 gam hôn hợp gôm 3 kim loai A, B, C thu được 16,6 gam hôn hợp oxit. ̀ ́ ́ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̃ Hoa tan hoan toan 16,6 gam hôn hợp oxi trên băng dung dich H2SO4 loang ( vừa đu). ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̃ ̉ a. Thể tich dung dich H2SO4 0,2M đã dung. ́ ̣ ̀ b. Tông khôi lượng muôi sunfat tao thanh. ̉ ́ ́ ̣ ̀ Bai 47: Cho 7,22g hôn hợp gôm Fe và kim loai M có hoa tri ̣ không đôi. Chia hôn h ợp thanh hai phân ̀ ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ̃ ̀ ̀ ̀ băng nhau : Phân 1 tan hêt trong dung dich HCl thu được 2,128 lit H2 ở đktc. ̀ ́ ̣ ́ Phân 2: tan hêt trong dung dich H2SO4 đăc, nong thu được 2,688 lit SO2 ở đktc. ̀ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̣ a. Xac đinh kim loai M? b. Tinh % khôi lượng môi kim loai? ́ ́ ̃ ̣ Bài 48: Để m gam Fe ngoài không khí, sau một thời gian biến thành hỗn hợp X có khối lượng 12 gam gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe. Hòa tan hết M vào dung dịch H2SO4 đặc thu được 3,36 lít khí SO2 đo ở đktc. Giá trị m gam là bao nhiêu? Bài 36:Hòa tan hoàn toàn một oxit Fe xOy bằng H2SO4 đặc, nóng thu được 2,24 lít SO 2 ở đktc, phần dung dịch chứa 120g một muối sắt duy nhất. Xác định công thức của oxit sắt. ĐS: Fe3O4
  4. Bài 37: Cho 1,2 gam kim loại X hóa trị II vào 150ml dung dịch H 2SO4 loãng 0,3M, X tan hết, sau đó ta cần thêm 60ml dung dịch KOH 0,5M để trung hòa axit dư. Xác định kim loại X. Bài 38: Đốt cháy hoàn toàn 6,8 gam một chất thì thu được 12,8 gam SO 2 và 3,6 gam nước. Xác định công thức của chất đem đốt. Khí SO2 sinh ra cho đi vào 50ml dung dịch NaOH 25% ( d= 1,28g/l). Hỏi muối nào được tạo thành ? Tính nồng độ % của nó trong dung dịch thu được ? Bài 39: Cho 13,6 gam hỗn hợp Fe và Fe 2O3 tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thì c ần 91,25g dung dịch HCl 20%. 1. Tính % khối lượng của Fe và Fe2O3. 2. Tính nồng độ % của các muối thu được trong dung dịch sau phản ứng ? 3. Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với H 2SO4 đặc nóng rồi cho khí sinh ra tác dụng hết với 64ml dung dịch NaOH 10% ( d=1,025g/ml) thì thu được dung d ịch A. Tính n ồng đ ộ mol/l các muối trong dung dịch A. ( cho VddA = VddNaOH) Bài 40: 1. Đặt 2 cốc A, B có khối lượng bằng nhau lên đĩa cân : Cân thăng b ằng. Cho 10,6 gam Na 2CO3 vào cốc A và 11,82 gam BaCO 3 vào cốc B, sau đó thêm 12 gam dung dịch H 2SO4 98% vào cốc A. Cân mất thăng bằng. Nếu thêm từ từ một lượng dung dịch HCl 14,6% vào c ốc B cho t ới khi cân thăng bằng trở lại thì tốn bao nhiêu gam dung dịch HCl 14,6% ? Gi ả s ử n ước và HCl bay hơi không đáng kể. 1 2. Sau khi cân thăng bằng, lấy 2 lượng cac chất trong cốc B cho vào cốc A, cân mất thăng ́ bằng. a. Hỏi phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc B để cho cân thăng bằng trở lại ? b. Nếu không dùng nước mà dùng dung dịch HCl 14,6% thì phải dùng bao nhiêu gam dung dịch HCl ? ĐS: 18,2g; 6,38g; 6,996g; 26,42g; 17,32g; 18,332g Bài 41: Cho 2 cốc A, B bằng nhau. Đặt A, B lên 2 đĩa cân, cân thăng bằng. Thêm vào c ốc A 126g K2CO3 và cốc B 85 gam AgNO3. 1. Thêm 100 gam dung dịch H2SO4 19,6% vào cốc A và 100 gam dung dịch HCl 36,5 % vào c ốc B. Phải thêm bao nhiêu gam nước vào cốc A hay cốc A để cân thăng bằng? 1 2. Sau khi cân thăng bằng, lấy 2 cốc B cho vào cốc A. Phải thêm vào cốc B bao nhiêu gam nước để cân thăng bằng ? ĐS: 217,2g; 185g; 32,2g; 144,475g; 134,45g Bài 43: Hòa tan 28,4g một hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của hai kim loại hóa trị II, bằng dung dịch HCl dư đã thu được 10 lít khí ở 54,6oC và 0,8064 atm và dung dịch X. 1. Hãy tính tổng số gam của hai muối trong dung dịch X. 2. Xác định hai kim loại, nếu hai kim loại đó thuộc 2 chu kỳ liên tiếp, cùng một phân nhóm. 3. Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp đầu. Bài 44: 1. Thế nào là làm khô một chất? 2. Nêu nguyên tắc và các phương pháp dùng làm khô một chất. Bài 45: Trình bày phương pháp phân biệt 4 chất rắn : NaCl, Na 2CO3, BaSO4, BaCO3 với điều kiện chỉ dùng thêm dung dịch HCl loãng. Bai 46: Hỗn hợp Y gồm 2 muối cacbonat của hai kim lo ại ki ềm thổ. Trong mu ối th ứ nh ất kim lo ại ̀ chiếm 28,57% khối lượng và trong muối thứ hai kim loại chiếm 40% khối lượng. 1. Xác định tên hai muối. 2. Cho 31,8g vào hỗn hợp Y vào 800ml dung dịch HCl 1M. sau phản ứng thu đ ược dung d ịch Z. Trong Z có dư axit không? Xác định lượng khí CO 2 có thể thu được (không dùng so liệu thí nghiệm câu 3). 3. Cho vào Z một lượng dung dịch NaHCO 3 dư thì thu được 2,24 lít khí CO2 ở (đktc). Tính khối lượng mỗi muối trong Y. Bai 47: 100ml dung dịch X chứa H2SO4 và HCl theo tỉ lệ mol 1:1. Để trung hòa 100ml dung dịch X ̀ cần 400ml dung dịch NaOH 5% (D = 1,2g/ml). 1. Tính nồng độ mol của mỗi axit trong dung dịch X. 2. Cô cạn dung dịch sau phản ứng. Cho biết tổng khối lượng muối thu được.
  5. ĐS: 2M;40,1g Bài 48: Một dung dịch chứa HCl và H 2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1, 100ml dung dịch A trung hòa 50ml dung dịch NaOH có chứa 20g NaOH / lít. 1. Tính nồng độ mol của mỗi axit. 2. 200ml dung dịch A phản ứng vừa đủ bao nhiêu ml dung d ịch baz ơ B ch ứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M ? 3. Tính tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng giữa 2 dung dịch A và B. ĐS: 0,15M; 0,05M; 125ml; 4,3125g ̀ Bai 49: 1. Cân hoa tan bao nhiêu gam SO3 vao 100 gam dung dich H2SO4 10% để được dung dich có nông ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ̀ độ 20%. 2. Cân bao nhiêu gam SO3 vao dung dich H2SO4 10% để được 100 gam dung dich 20% ̀ ̀ ̣ ̣ ĐS: 9,76g; 8,89g Bai 50: Cân bao nhiêu gam tinh thể CuSO4.5H2O và bao nhiêu gam dung dich CuSO 4 8% để điêu chế ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ 280 gam dung dich CuSO4 16% ĐS: 40g; 240g Bai 51: Người ta san xuât H2SO4 từ quăng pyrit. Nêu dung 300 tân quăng pyrit có 20% tap chât thi ̀ san ̀ ̉ ́ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ̉ xuât được bao nhiêu tân dung dich H2SO4 98%. Biêt răng hao hut trong san xuât là 10% ́ ́ ̣ ́̀ ̣ ̉ ́ ́ ĐS: 352,8; 360 tân Bai 52: Cho 4,98 gam hôn hợp Na2SO4, Na2SO3, NaHSO3 vao dung dich H2SO4 dư thu được 0,672 lit ̀ ̃ ̀ ̣ ́ khí bay ra ở đktc. Nêu cho 2,49 gam hôn hợp ây vao 100ml dung dich NaOH thì phan ứng xay ra vừa ́ ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̉ đu. a. Viêt cac phương trinh xay ra. ́́ ̀ ̉ b. Tinh % theo khôi lượng hôn hợp đâu ́ ́ ̃ ̀ ĐS: 28,5%; 50,6%; 20,9% ̀ Bai 53: 1. Dung 100g quăng pyrit chứa 72%FeS2 để điêu chế H2SO4. Cho toan bộ axit thu được tac dung với Cu ̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ điêu chế CuSO4.5H2O. Tinh khôi lượng CuSO4.5H2O thu được, biêt hiêu suât cua cả quá trinh là 80%. ̀ ́ ́ ́ ̣ ́̉ ̀ 2. Để trừ nâm thực vât, người ta dung dung dich CuSO4 0,8%. Tinh khôi lượng dung dich CuSO4 0,8% ́ ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̣ pha chế được từ ½ lượng CuSO4.5H2O ờ câu 1. ĐS: 120g; 4800g
772667

Sponsor Documents