Tài liệu miễn phí Kỹ năng đọc tiếng Anh

Download Tài liệu học tập miễn phí Kỹ năng đọc tiếng Anh

Computer

I remember switching off all the lights and locking the door carefully before coming here. switch off /sw t f/ working (tắt máy và có ngắt hẳn nguồn điện) .to enter a restricted area on a computer system I had forgotten my password and couldn't log in /l n/ (đăng nhập vào một khu vực bị giới hạn trên máy tính) to close a computer program that requires a sign /sa n a t/ out (thoát một chương trình máy tính có yêu cầu tên đăng nhập và mật khẩu)...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

DATING

The Blind Date George is standing in the rain waiting for his date. It is 1 hour later than their meeting time but Sami hasn’t shown up yet. The rain is getting heavier and he is losing his temper. “Is it possibly that she has stood me .up?” – George thinks. The story dates back to a wonderful day when George was surfing some websites for “speed-dating services” to find a date. He noticed Sami’s profile. “

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Food

Susan only has 15 minutes to eat lunch so she scarfs it down really fast. da n/ He dished up a great dinner when we dish up /d p/ (chuẩn bị một bữa ăn thịnh soạn, nhiều món) got back. .to eat unwillingly I wasn't very hungry so I just picked pick at /p k ət/ (ăn chậm chạp và uể oải) to drink or swallow (an knock /n k bæk/ back (uống hoặc nuốt đồ uống có cồn rất nhanh) to eat a lot of food at pig out (on) /p g a t ( n)/ one time (ăn nhiều đồ ăn...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Free Time Activities

Who is this man that is hanging around the department? He wanted to ask her out but was too shy. ask out / sk a t/ mời ai đi chơi .As we were in the area, we called call on /k l n/ ghé thăm on my sister-in-law. mess around /mes ə ra nd/ dành thời gian làm gì như một thú vui rời đi, take off /te k f/ cất cánh (máy bay) stay up /ste p/ thức khuya off in the opposite direction. We spent the day messing around on the river.

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Health

I think I'm coming down with flu. bị (bệnh) fight off /fa t f/ chống lại, Her body couldn't fight the .kháng lại infection off. bị tắc, My nose was blocked up due to block up /bl k p/ làm tắc (mũi) It was obvious she had broken her swell up /swel p/ sưng lên toe because it immediately started to swell up. nôn mửa throw up /θrə p/ (ói) bất tỉnh, pass out /p s a t/ ngất xỉu tống khứ, I hope I can shake off this cold shake off / e k f/ cố gắng khỏi (bệnh) before the weekend. out. the back seat of...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

House Moving

It took them six house, apartment, room, car, do up /du p/ nâng cấp months to do up .the house. motorbike, boat... Take out the take /teik a t/ out ngoài leave. They've put new air conditioner, windows in and lắp đặt put in /put in/ (thiết bị lớn) outside of their house. Remember to put up /put p/ treo, dán put this picture up carefully. The previous junk, rubbish, owners have left throw away /θrə ə we / loại đi, vứt lots of rubbish bỏ that we would furniture... ...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Law Enforcement

Example We had to call in a plumber gọi đến, call in /k l n/ triệu tập because the sink was leaking, and I had no idea how to fix it. kiếm được, come by /k m ba / vớ được How did you come by this document? .come /k m ə kr s/ across tình cờ thấy, bắt gặp I came across my old school reports when I was clearing out my desk. I asked around but nobody ask /æsk ə ra nd/ around giúp đỡ ai (đặc help out /help a t/ biệt trong tình cảnh khó khăn) give / back v bæk/ gì có mặt,...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Money

Example save up /se v p/ particular purpose) (Tiết kiệm tiền) He saved up for a year for a new motorbike. .to spend a lot of money on something that is not splash /splæ out (on) (Tiêu pha vào những thứ không thực sự cần) cut back /k t bæk/ (on) (Giảm chi tiêu) to spend money on something (when it's shell out / el a t/ (on) (Tiêu xài cho việc gì khi giá cả đắt đỏ) to have just enough get by / et ba / money to live on (Chỉ đủ vừa sống) /ta d tide over ə və(r)/ through a difficult get...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Morning Activities

Example It makes a sudden loud noise when the alarm goes off. I am having an important meeting go off / ə f/ kêu, báo thức wake /we k up p/ thức giấc, đánh tomorrow. Will you wake me up thức at 6 am? .turn /t off n f/ tắt đi We turned off the light before anyone could see us What time do you often get up in get up / et p/ thức dậy the morning? mặc vào

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Moving to a New City

Oh dear! I've just found out that I've only got $10 in the bank. find out /fa nd a t/ tìm ra lớn lên, She grew up in Boston. grow up / rə p/ trưởng thành .hòa thuận, get on / et n/ ăn ý khởi hành, set off /set f/ lên đường xúc tiến, carry on / kæri n/ tiếp tục xảy ra, turn up /t n p/ đến, xuất hiện định cư, settle down / setl da n/ an cư lạc nghiệp She and her sister have never really got on well.

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Pro-active Living

Meaning giải quyết vấn đề (của Example If you can wait a moment, I'll sort it all out for you. Many people find it hard to face sort out /s t a t/ bản thân) face up /fe s to p tu/ chấp nhận, đương đầu với up to the fact that they are getting old. .His skill lies in his ability to tìm thấy được, tồn tại, lie in /la n/ nằm trong, thể hiện ở... very simply. Unless we can come up with an come up with /k m w ./ p tìm ra, nảy ra (ý tưởng, idea by tomorrow, we're in real ý kiến)...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Shopping

Meaning to reduce the price of Example mark down /m k something (Giảm giá sản phẩm) I'll buy a lot more if you mark them down a bit. da n/ shop around / p to look around for the best price, quality... If you shop around, you can find some real bargains for air tickets. ə ra nd/ .(Xem quanh để chọn sản phẩm giá/chất lượng tốt nhất) to buy a lot of something stock up /st k (on) p/ (Mua thứ gì đó với số lượng because my family is staying with lớn) to sell something cheaply sell off /sel f/ (Bán với giá rẻ - giảm giá) to have no more of...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Telephoning

Meaning giữ máy (đợi ai Example Could you hold on for a minute; she will come in just a moment. hold on /hə ld n/ đó) dập máy, No, don't hang up the phone! hang up hæŋ p/ kết thúc cuộc gọi ring up /r ŋ p/ gọi điện cho ai Helen rang me up early this morning .to confirm the date of the talk show. put /p t θru / through get / et θru / through /k call back bæk/ ai the office. To be honest, I don't like to pick up pick up /p k p/ nghe điện thoại the phone from a strange number. It always brings me trouble. l...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Travel

Meaning làm thủ tục nhập cảnh Example check /t ek in phòng (khách sạn) n/ (sân bay), thủ tục nhận The couple tried checking in to three different hotels, but they were all full. .làm thủ tục xuất cảnh (sân The customer asked the hotel clerk if he check /t ek a t/ out (khách sạn) run out /r n a t cạn kiệt, thiếu hụt of əv/ push the bike for an hour. The hotel car will pick us up right after pick up /p k p/ đón (ai) lunch. cất cánh, take off /te k f/ khởi hành speed /spi d up...

8/30/2018 3:53:50 AM +00:00

Just Listening & Speaking Intermediate

The Just- Listening & Speaking is designed for individual skills development as part of either a classroom-based course or a self-study programme. The approach is learner-centred, and each unit has clear aims, motivating topics and interesting practice activities. The Just Series is a flexible set of teaching materials for use on their own, or in any combination, or as a set to form a complete integrated course. The consistent methodological approach used throughout each book allows for them to be easily used together....

8/30/2018 3:50:41 AM +00:00

Free Reading - Phương Pháp Học Từ Vựng Tiếng Anh Hiệu Quả Nhất

Chào các bạn, Từ vựng tiếng Anh là một vấn đề đau đầu với rất nhiều người, tôi cũng đã thử rất nhiều phương pháp học từ vựng nhưng học được vài bữa rồi lại quên hết, cho đến khi tôi biết đến phương pháp Free Reading Nếu bạn đang tìm một phương pháp học từ vựng tiếng Anh hiệu quả thì phương pháp này là câu trả lời cho bạn.

8/30/2018 3:50:14 AM +00:00

LUYỆN PHÁT ÂM VỚI 10 CÂU NÓI TIẾNG ANH KHÓ ĐỌC

1. The sixth sick sheik's sixth sheep's sick (Con cừu thứ 6 của vị tù trưởng thứ sáu bị bệnh) 2. Silly Sally swiftly shooed seven silly sheep, the seven silly sheep Silly Sally shooed shilly-shallied south (Sally ngốc nghếch nhanh .chóng xua 7 con cừu ngố mà Sally ngốc nghếch đang lưỡng lự xua về phía Nam) 3. The two-twenty-two train tore through the tunnel (Đoàn tàu chạy lúc 2 giờ 22 phút lao vút wa đường hầm) 4. Nine nice night nurses nursing nicely (9 cô y tá trực đêm xinh xắn chăm sóc bệnh nhân thật chu đáo)...

8/30/2018 3:50:14 AM +00:00

QUY TẮC NỐI ÂM, NUỐT ÂM, NUỐT TỪ TRONG TIẾNG ANH

A: Nối âm 1. Phụ âm đứng trước nguyên âm Về nguyên tắc, khi có một phụ âm đứng trước một nguyên âm, đọc nối phụ âm với nguyên âm. Ví dụ “mark up”, bạn đọc liền chứ không tách rời 2 từ (/ma:k k٨p/).Tuy nhiên, điều này không phải dễ, nhất là đối với những từ tận cùng bằng nguyên âm không được phát âm, ví dụ: “leave (it)” đọc là /li:v vit/; “Middle (East)”, /midlli:st/,… Hoặc đối với những cụm từ viết tắt, ví dụ “LA” (Los Angeles) phải đọc là /el lei/; “MA” (Master of Arts), /em mei/… ...

8/30/2018 3:50:14 AM +00:00

7 Từ Dễ Phát Âm Sai Nhất

1. Purpose (mục đích): danh từ này có phiên âm là ['pəpəs], không phải là ['pəpouz] như nhiều người vẫn phát âm. Lí do của sự nhầm lẫn này là do người học mặc định những từ có đuôi “-ose” đều có cách phát âm là /ouz/, ví dụ suppose [sə'pouz], propose [prə'pouz], dispose [dis'pouz] v.v. nhưng thực ra hoàn toàn không phải và chúng ta vẫn có những ngoại lệ. 2. Heritage có cách phát âm là ['heritid ], với âm cuối cần được phát âm là /id / chứ không phải /eid / như nhiều bạn vẫn làm. Nguyên...

8/30/2018 3:50:13 AM +00:00

MIND AND MEMORY TRAINING

IMAGINE yourself to be standing with a party of friends in some Oriental market-place, or in a palace garden. Enter, a conjurer with a magic box. The strange man spreads a square of cloth upon the ground, then reverently places upon it a coloured box of basket-work, perhaps eight inches square.

8/30/2018 3:42:38 AM +00:00

the Analysis of Mind

By using or reading any part of this PROJECT GUTENBERG-tm etext, you indicate that you understand, agree to and accept this Small Print! statement. If you do not, you can receive a refund of the money (if any) you paid for this etext by sending a request within 30 days of receiving it to the person you got it from. If you received this etext on a physical medium (such as a disk), you must return it with your request.

8/30/2018 3:42:38 AM +00:00

Long vowel /ɜ:/ (Nguyên âm dài /ɜ:/)

Long vowel / :/ (Nguyên âm dài / :/) .Unit 11 Long vowel / :/ Nguyên âm dài / :/ Introduction / / is a long vowel sound. Your mouth and tongue should be relaxed. It’s pronounced / bird /b turn /t first /f work /w verb /v rd/ rn/ rst/ rk/ rb/ /.... / /. occur /ə k early / thirty / θ journey / d worship / w r rli/ rti/ rni/ p/ r/ .curtain / k The girl saw the circus first. /ə rl s .ə s rkəs .

8/30/2018 3:39:34 AM +00:00

Diphthong /ei/ (Nguyên âm đôi /ei/)

Diphthong /ei/ (Nguyên âm đôi /ei/) .Unit 13 Diphthong /e / Nguyên âm đôi /e / Introduction /e / is a long vowel sound. It starts with /e/ and moves to / /. It’s pronounced /e / ...../e / H /e t / Eight /e t/ Rain /re n/ Plane/ple n/ Wait /we t/ Later / le tər/ Tasty / te sti/ Danger / de nd ər/ Explain / k sple n/ Exchange / ks t e nd /.

8/30/2018 3:39:34 AM +00:00

Diphthong /aɪ/ (Nguyên âm đôi /aɪ/)

Diphthong /a / (Nguyên âm đôi /a /) .Unit 14 Diphthong /a / Nguyên âm đôi /a / Introduction /a / is a long vowel sound. It starts with /a:/ and moves to / /. It’s pronounced /a /....../a /. die /da / fighting / fa t ŋ/ like /la k/ surprise /sər pra z/ why /wa / childhood / t a ldh d/ high /ha / tour guide /t ər night /na t/ a d/.

8/30/2018 3:39:34 AM +00:00

Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/)

Diphthong /eə/ (Nguyên âm đôi /eə/) .Unit 19 Diphthong /eə/ Nguyên âm đôi /eə/ Introduction /eə/ is a long vowel sound. It starts with /e/ and moves to /ə/. It’s pronounced /eə/...../eə/. air /eər/ care /keər/ hair /heər/ airport / eəp t/ barely / beəli/ upstairs / p steəz/.

8/30/2018 3:39:34 AM +00:00

Diphthong /ʊə/ (Nguyên âm đôi /ʊə/)

Diphthong / ə/ (Nguyên âm đôi / ə/) .Unit 20 Diphthong / ə/ Nguyên âm đôi / ə/ Introduction / ə/ is a long vowel sound. It starts with / / and moves to /ə/. It’s pronounced / ə/ ....../ ə/. tour /t ər/ cure /kj ər/ poor /p ər/ truer /tr ər/ sure / jury / d ər/ əri/ .spoor /sp ər/ doer /d ər/ He's very poor. /hiz 'veri p ər/ I served on a jury. /a s rvd nə d.

8/30/2018 3:39:34 AM +00:00

Long vowel /u:/ (Nguyên âm dài /u:/)

Make a lip into a circle. Put your tongue up and back. It's pronounced /u /....../u / Too /tu / Food /fu d/ Soon /su n/ Route /ru t/ Recruit /r kru t/ Lunar / lu nər/ Remove /r mu v/ Bamboo /bæm bu / .Flute /flu t/ Music /'mju z k/ Are you doing anything on Tuesday? / r ju 'du ŋ 'eniθ ŋ n tu zde /

8/30/2018 3:39:33 AM +00:00

Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ )

Long vowel /i:/ (Nguyên âm dài /i:/ ) .Unit 1: Long vowel /i:/ Nguyên âm dài /i:/ Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước,khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên. Khi phát âm âm này, miệng hơi bè một chút, giống như đang mỉm cười vậy. /i / is a long vowel sound. .Make your mouth wide, like a smile /i / Your tongue touches the sides of your teeth /i /.

8/30/2018 3:39:33 AM +00:00

Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/)

Short vowel /e/ (Nguyên âm ngắn /e/) .Unit 3 Short vowel /e/ Nguyên âm ngắn /e/ Introduction /e/ is a short and relaxed sound. Open your mouth wide. It's pronounced /e/.../e/. Check /t ek/ Head /hed/ Scent /sent/ Met /met/ Bell /bel/ Member /'membər/ Jealous /'d eləs/ Ready /'redi/ Many /'meni/ Breakfast /'brekfəst/ .Send his friend a letter! /send h z frend ə 'letər/ Let's rent a tent. /lets rent ə tent/ Ben never gets upset. /ben nevər gets p'set/ Fred said it again and again. /fred sed t ə'gen ən ə'gen/ Peg slept from six until ten and then left. /peg slept frəm s ks...

8/30/2018 3:39:33 AM +00:00

Short vowel /ɪ/ (Nguyên âm ngắn /ɪ/)

Short vowel / / (Nguyên âm ngắn / /) .Unit 2: Short vowel / / Nguyên âm ngắn / / Introduction Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên / / is a short vowel sound. Make your mouth a bit less wide than for /i:/.

8/30/2018 3:39:33 AM +00:00