Xem mẫu

  1. J (78 mục từ) jabes đá phiến than, sét đặc sít jackrod cần khoan jade ngọc thạch jagged dạng răng cưa, lởm chởm jailow đồng cỏ chăn nuôi trên núi cao (Trung Á) jar 1. bình, lọ; 2. chấn động mạnh; 3. búa khoan casing cutter ~ búa cắt ống chống drilling ~ búa nghiền jasper ngọc bích globular ~ ngọc bích dạng cầu ribbon ~ ngọc bích dạng dải striped ~ ngọc bích dạng sọc jasperization ngọc bích hoá jaspilite jaspilit, quarzit dạng dải jellous dạng keo jelly (chất) keo jerries than dạng nến, than ánh, than nến xen kẽ với đá phiến jerry đá phiến chứa than jet 1. dòng, tia; 2. huyền, hổ phách đen; 3. than nâu sẫm ~ of pressure water tia áp, tia nước có áp ~ cutting tia cắt gas ~ dòng khí, luồng khí turbulent ~ tia chảy rối water ~ tia nước jetting sự rửa lỗ khoan bằng tia nước mạnh, phương pháp khoan thủy lực jetonized wood gỗ huyền hoá jetty đập; đê chắn jewel đá quý, ngọc quý jig cái đãi (quặng), sàng (quặng); khuôn dẫn (khoan) jigger người đãi quặng; máy sàng, máy rung jigging sự đãi lắng; sự rửa quặng joint 1. khe nứt, thớ chẻ; 2. mặt tiếp xúc; 3. mấu, đốt; 4. chỗ nối, khớp nối bản lề ~ cavity khoang khe nứt ~ plane mặt khe nứt ~ s of retreat khe nứt co ép ~ set mạng khe nứt ~ system hệ thống khe nứt blind ~ khe nứt ẩn, thớ chẻ không rõ ràng break ~ khe nứt rạn vỡ cross ~ khe nứt cắt ngang dessication ~ khe nứt khô hạn diagonal ~ khe nứt chéo
  2. flat ~ khe nứt bằng, khe nứt thoải flat-lying ~ khe nứt thoải head ~ sự nối thẳng góc main ~, major ~ khe nứt chính, khe nứt chủ yếu master ~ khe nứt chủ đạo open ~ khe nứt hở pinnate shear ~ khe nứt cắt dạng lông chim pinnate tension ~ khe nứt tách dạng lông chim platy ~ thớ nứt dạng phiến sheet ~ thớ nứt dạng vỉa slip ~ khe nứt trượt jointing thớ nứt, thớ phiến; tính phân phiến contraction ~ thớ nứt co rút cross ~ thớ nứt cắt ngang dip ~ thớ nứt cắm theo vỉa hammock ~ khối nứt hình võng pillow-like ~ thớ nứt dạng gối primary ~ thớ nứt nguyên sinh pyramidal ~ thớ nứt hình tháp sheet ~ khối nứt dạng vỉa transverse ~ thớ nứt cắt ngang jointy nứt nẻ, phân lớp jonnies than nến bẩn judd tảng than lớn jump sự biến vị (của mạch); sự đứt gãy; bước nhảy hydraulic ~ bước nhảy thủy lực undular ~ bước nhảy hình sóng ~ correlation đối sánh nhảy cóc junction 1. sự nối liền; mối nối; 2. sự hợp lưu; nơi hợp lưu ~ of veins sự hợp nhau của các mạch accordant ~ hợp lưu chỉnh discordant ~ sự hợp lưu không chỉnh hanging ~ hợp dòng treo; cửa lũng treo river ~ điểm hợp dòng juncture đường khâu, mối nối, sự nối lại jungle rừng rậm nhiệt đới Jupiter Sao Mộc Jurassic hệ, kỷ Jura juvenile sơ sinh; nguyên sinh; trẻ juvenility thời kì trẻ, tuổi thanh niên K (110 mục từ) kainotypic (thuộc) kiểu mới kainovolcanic (thuộc) núi lửa trẻ
  3. Kainozoic nguyên đậi, giới Kainozoi, Tân sinh kallait kalait, ngọc lam kallar màng muối kame đới đá vụn (băng tích); dải đồi gò bằng (ở Scotlan) kame terrace thềm rìa băng kankar kết hạch vôi kaolin caolin kaolin clay sét caolin kaolinisation sự caolin hóa kaolinite kv kaonilit kaolinization caolin hóa Karnian (bậc, kỳ) Carni. đn Carnian karre luống răng lược, đá tai mèo (ở miền đá vôi) karst karst, hiện tượng karst ~ cycle chu kỳ karst; ~ lakes hồ karst; ~ landscape cảnh quan karst; ~ pit hố karst; ~ relief địa hình karst; ~ river sông karst (trong vùng karst) ~ topography địa hình karst; ~ water nước karst; ~ well giếng karst karstenite thạch cao khan, anhiđrit Kasimovian bậc, kỳ Kasimov (Carbon thượng – muộn) katabatic wind gió trọng lực, gió giáng, dòng giáng kataclasis (sự) phá vụn đá katagenesis sự thoái hóa katamorphic zone đới biến chất trên mặt katamorphism biến chất trên mặt kataseism địa chấn hướng chấn tiêu katavothre cửa biển katazone đới biến chất sâu, đới sâu. đn catazone kavir hoang mạc muối, hồ cạn (ở hoang mạc muối) kay bãi cát nông Kazanian bậc, kỳ Kazan (thuộc Permi thượng – muộn) kegelkarst karts đồi-hẽm kennel 1. than nến; 2. cống, rãnh kernbut khe sườn đứt gãy kernel nhân (của tinh thể) crusted ~ nhân có vỏ (bao) kerneol rãnh sụt ở giữa kern-stone cát kết hạt thô kerosene dầu hoả thắp, dầu đá
  4. kettle 1. lòng chảo 2. thùng đựng quặng kettle hole trũng lòng chảo kettle lake hồ lòng chảo Keuper thành hệ Keuper (Trias thượng ở Đức) key bãi cát nông key bed lớp đánh dấu key fossil hoá thạch chỉ đạo key horizon tầng đánh dấu key stratum vỉa đánh dấu key-words dấu hiệu quy ước; chú giải (bản đồ); từ khóa K-feldspar felspat kali khor lòng suối hẹp; hẻm, khe lũng kidney ore quặng dạng thận kidney stone cuội hình thận, kết hạch dạng thận. đn nephrit kidneys đới quặng chuỗi thận, đới quặng phình thót kidney-shaped hình thận kies quặng sulfur killas đá phiến bảng; đá bên sườn của mạch casiterit kimberlite kimberlit (một loại peridotit kiềm) Kimmerian orogeny chuyển động tạo núi Kimmeri (trong Mesozoi) Kimmeridgian bậc, kỳ Kimmeridgi (Thuộc Jura thượng – muộn) kind loài, giống, loại; dễ gia công (nguyên liệu) kind of cloud loại mây kind of landscape loại cảnh quan kinemometer máy ghi tốc độ kinetics động lực học kinetometamorphism biến chất động lực klamm hẻm sâu (vùng đá vôi) klastogneiss gneis vụn klastotuff tuf vụn klin vách đá dựng đứng klippe khối sót (của một lớp phủ), khối sót nghịch chờm; tảng sót (của lớp phủ kiến tạo); phần sót (của những nếp uốn đảo ngược) knap đỉnh đồi ; gò, đồi nhỏ knee khuỷu, khúc cong ~ of fold khúc cong của nếp uốn ~ of vein chân quỳ của mạch knee-fold nếp uốn dạng khuỷu knife-edge divide đường chia nước dạng lông chim, đường chia nước dạng lưỡi dao knob 1. gò, đồi tròn; 2. cửa sổ kiến tạo; 3. bướu, u; cục, hòn (than) knob-and-basin địa hình dạng gò đồi tròn và lòng chảo topography
  5. knob-and-kettle địa hình băng tích dạng gò đồi tròn và lòng chảo moraine relief knobby 1. có gò, có đồi nhỏ (địa hình); 2.có u, có bướu knock đồi knoll gò, đồi nhỏ; đỉnh của doi cát; khối nâng của ám tiêu san hô knot 1.nút, hạch, u bướu; 2.dặm, hải lý knotted schist đá phiến sần đốm knotted-hornfels facies tướng đá sừng sần đốm knotty (đá) dạng đốm; (gỗ) có nhiều mắt, có nhiều mấu konimeter máy đo lượng bụi koniscope máy đếm bụi konisphere quyển bụi krasnozem crasnozom, đất đỏ (á nhiệt đới ẩm) krasnozem đất đỏ (vùng cận nhiệt đới) kratogen kratogen kraton, craton craton (tương ứng với nèn) krematic water nước thấm lưu kum sa mạc Kungurian bâc, kỳ Kungur (thuộc Permi) kunkar, kunkur tuf vôi, đá vôi kết hạch dạng tuf kurgan gò cồn kuro-shivo dòng biển Kuro-Sivo kymatology môn học về sóng, ba học kymograph máy ghi sóng kyr vùng đất bằng, cao nguyên đỉnh bằng L (690 mục từ) labradorite (kv) labradorit (thuộc nhóm felspat) laccolite, laccolith thể nấm (đá magma) lacuna, lacunae lỗ rỗng (trong quá trình trầm tích); khoảng trắng (trên bản đồ) lacustrine (thuộc) hồ lacustrine deposits trầm tích hồ lacustrine plain đồng bằng nguồn gốc hồ ladder thang ~ of cascade thác bậc thang reconnaissance ~ thang khảo sát, thang thăm dò telescope ~ thang nâng kiểu viễn vọng (để nâng cao điểm quan trắc) Ladinian bậc, kỳ Ladin (thuộc Trias trung)
  6. lag sự chậm, sự trễ isostatic ~ sự trễ đẳng tĩnh (của vỏ Trái đất) tide ~ sự chậm triều time ~ sự chậm thời gian lag deposit, lag gravel sạn sỏi tàn dư lag-effect biểu hiện chậm, hiện tượng muộn lagging sự chậm, sự trễ lagoon vụng, phá, lagoon lagoon sediment trầm tích vụng, trầm tích đầm phá, trầm tích lagoon lahar (vocanic mudflow) dòng bùn, dòng bùn núi lửa lahars dòng bùn cold ~ dòng bùn lạnh lake hồ atoll ~ hồ đảo san hô, hồ đảo vòng coastal ~ hồ ven biển crater ~ hồ miệng núi lửa dwelling ~ hồ sót estuarine ~ hồ cửa sông explosion ~ hồ phun nổ (do núi lửa) fault trough ~ hồ địa hào, hồ võng đứt gãy fossil ~ hồ hoá thạch, hồ bị chôn vùi fresh (water) ~ hồ nước ngọt glacial ~ hồ băng hà ice ~ hồ băng imprisonal ~ hồ tù inland ~ hồ nội lục landslide ~ hồ đất trượt lava ~ hồ dung nham marginal ~ hồ ở ven biển mineral ~ hồ nước khoáng mud ~ hồ bùn plateau ~ hồ cao nguyên plunge-basin ~ hồ bồn sụt polje ~ hồ bồn đá vôi proglacial ~ hồ ngoài băng hà relict ~ hồ sót rift-valley ~ hồ thung lũng rift, hồ thung lũng đứt gãy saline ~ hồ mặn saucer ~ hồ móng ngựa sink ~ hồ sụt underground ~ hồ ngầm lake basin lưu vực hồ lake landscape cảnh quan hồ lake terrace thềm hồ lake with outlet hồ có dòng thoát lakelet hồ nhỏ
  7. lamellar phân lớp, phân phiến; có vảy lamellated phân lớp, phân phiến lamellosity tính phân lớp, tính phân phiến lamina lớp mỏng, phiến mỏng; mặt tách lớp laminany dạng lá, dạng tấm, dạng phân lớp laminar flow dòng chảy phân tầng laminate thành phiến, thành lá lamination sự phân lớp , sự phân phiến ; thớ lớp sinuous ~ thớ lớp uốn lượn wave-like ~ thớ lớp dạng sóng lamprophyre lamprophyr land đất; mặt đất; đất liền, lục địa arable ~ đất canh tác bench ~ bãi thềm mài mòn flood ~ bãi tràn hilly ~ đất đồi low ~ đất trũng, đất thấp marginal ~ đất ven biển, đất ven rìa marsh ~ đầm lầy, đất lầy moor ~ đất lầy moss ~ đầm rêu overflowed ~ đất bị ngập peat ~ đất than bùn saline ~ đất mặn sour ~ đất chua, đất sét chua submarginal ~ đất sát rìa table ~ vùng đất phẳng, cao nguyên, đồng bằng undulating ~ địa hình uốn lượn, vùng đất gồ ghề virgin ~ đất mới, đất chưa khai warp ~ đất bồi wash ~ bãi sông (khi có lũ thì bị ngập) land accretiion bồi tụ đất (về phía biển) land bridge cầu lục địa land hydrology thủy văn lục địa land sculpture sự trạm khắc bề mặt đất land structure cấu trúc đất land studies nghiên cứu đất đai, nghiên cứu lãnh thổ land subsidence sự lún bề mặt đất land-breeze gió đất (thổi từ đất liền ra biển) lande truông ; đồng hoang landform địa hình actual ~ địa hình hiện tại ancient ~ địa hình cổ arid ~ địa hình khô hạn coastal ~ địa hình bờ biển , địa hình duyên hải
  8. erosional ~ địa hình xâm thực landform correlation tương quan địa hình landform spectrum phổ địa hình landscape cảnh quan , phong cảnh juvenile ~ cảnh quan trẻ karst ~ cảnh quan karst natural ~ cảnh quan tự nhiên pond ~ cảnh quan bồn trũng landscape class lớp cảnh quan landscape geosphere địa quyển cảnh quan landscape mantle lớp phủ cảnh quan landscape map bản đồ cảnh quan landscape physic vật lý cảnh quan landscape science khoa học cảnh quan landslide breccia dăm kết trượt đất landslide slope sườn trượt đất landslide terrace thềm trượt đất landslide, landslip sự trượt đất , hiện tuợng trượt đất , sự sụt lở asequential ~ sự trượt đất không liên tục detrusion ~ sự trượt đất xé rời multicycle ~ sự trượt nhiều chu kỳ push ~ sự trượt xô đẩy landslip slope sườn trượt đất (quy mô nhỏ) landslip terrace thềm trượt đất (quy mô nhỏ) landslip tract vết trượt đất land-tied island đảo nối đất liền lane lạch ; đường nhỏ land ~ đường lục địa ocean ~ đường hàng hải lap 1. thung lũng cạn (giữa hai quả đồi); 2. vật phủ; 3. tiếng vỗ (bập bềnh của sóng) lapis-lazuli đá màu xanh da trời larch forest rừng thông rụng lá large scale map bản đồ tỷ lệ lớn late-glacial (thuộc) băng hà muộn lateral divide phân cắt ngang lateral erosion sự xâm thực ngang (lòng sông) lateral eruption phun nổ sườn lateral moraine băng tích sườn laterisation sự laterit hóa
  9. laterite laterit, đá ong secondary ~ laterit thứ sinh lateritic crust vỏ laterit lateritic soils đất laterit lateritization quá trình laterit lateroid dạng đá ong lathlike dạng thẻ ,dạng dải lath-shaped (có) dạng dải latitude vĩ độ, mạng astronomic ~ vĩ độ thiên văn geocentric ~ vĩ độ địa tâm geodetic ~ vĩ độ trắc địa geographical ~ vĩ độ địa lý geomagnetic ~ vĩ độ địa từ heliographic ~ vĩ độ Mặt trời magnetic ~ vĩ độ từ mean ~ , middle ~ vĩ độ trung bình terrestrial ~ vĩ độ địa lý ; vĩ độ Trái đất latittice mạng atomic ~ mạng nguyên tử crystal ~ mạng tinh thể space ~ mạng không gian Laurasia lục địa Laurasia (tách từ phần bán cầu bắc của Pangea) laurisilve rừng á nhiệt đới lava dung nham, lava ~ breccia dăm kết dung nham ~ cascade thác dung nham ~ eruption sự phun trào dung nham ~ flow dàng dung nham ~ flow dòng dung nham ~ lake hồ dung nham ~ plateau cao nguyên dung nham ~ rag xỉ dung nham ~ sheet vỉa dung nham, khiên dung nham ~ shield khiên dung nham, lớp phủ dung nham agglomeration ~ dung nham tụ kết, dung nham aglomerat aphrolitic ~ dung nham dạng tổ ong, dung nham bazan dạng xỉ aqueous ~ dung nham lẫn nước (bùn núi lửa do tro núi lửa lẫn với nước tạo thành) basaltic ~ dung nham bazan bench ~ dung nham đáy cellular ~ dung nham dạng bọt; dung nham tổ ong interfluent ~ dung nham xen dòng paehoehoe ~ dung nham dòng chảy, dung nham pahoehoe pillow ~ dung nham dạng gối ropy ~ dung nham vặn thừng slaggy ~ dung nham xỉ, xỉ núi lửa
  10. tuff agglomerate ~ dung nham khối tụ kết tuf laval (thuộc) dung nham lava-tear giọt dung nham law luật, định luật ~ of conservation of energy định luật bảo toàn năng lượng ~ of conservation of matter định luật bảo toàn vật chất ~ of gravitation định luật hấp dẫn ~ of segregation định luật phân ly ~ of unequal slope định luật sườn không cân đối ~ of universal gravitation định luật vạn vật hấp dẫn space ~ định luật không gian twining ~ định luật song tinh lawn bãi cỏ lay lớp; vỉa; đường bờ (sông, biển) layer 1. lớp; vỉa; lớp kẹp, thớ lớp; 2. sự sắp xếp (thành lớp, thành tầng); 3. sự chiết cành ~ of floating plants tầng thực vật nổi ~ of frictional influence lớp ảnh hưởng ma sát ~ structure cấu trúc lớp ~ of coal vỉa than; lớp kẹp than ~ of disintegrated material lớp vật liệu phong hoá active ~ lớp hoạt động atmospheric ~ lớp khí quyển bottom ~ tầng đáy, lớp đáy; trụ boundary ~ lớp giới hạn, lớp biên calm ~ lớp lặng gió emission ~ lớp phát thải, tầng phát thải haze ~ tầng sương mù, tầng mù nhẹ herb ~ tầng cỏ, tầng cây thảo isothermal ~ tầng đẳng nhiệt ozone ~ tầng ozon permeability ~ tầng thấm nước radiative ~ tầng bức xạ scattering ~ lớp khuếch tán shrub ~ tầng cây bụi soil ~ lớp đất (trồng), tầng đất tree ~ tầng cây gỗ turbulent boundary ~ tầng biên nhiễu loạn upper air ~ tầng khí cao không layer of no motion lớp không dịch chuyển layered structure cấu trúc phân lớp layering tính phân lớp ; sự phân tầng layering thành lớp layering of relief sự phân tầng của địa hình layout sự bố trí , sự sắp xếp ; hệ thống khai thác ~ of control lưới điểm khống chế
  11. city ~ quy hoạch thành phố, bình đồ thành phố lazurite (kv) lazurit leached soil đất rửa lũa leaching sự rửa lũa lead 1. chì; 2. mạch, mạch dẫn; 3. dây dọi đo sâu; 4. sự huớng dẫn, sự chỉ dẫn lead glance khoáng vật galen lead-uranium age method phương pháp uran chì (để định tuổi) lead-bearing chứa chì leader mạch dẫn leadsman nhân viên kĩ thuật thủy văn leaf-gneiss gneis (tiêm nhập) dạng lá leafless plant cây trụi lá lea-mould đất mùn leat vỉa than nhánh ; máng dẫn nước leck đất sét chặt xít , sét dẻo ; đá phiến sét lectostratotype lectostratotyp, mặt cắt chuẩn chọn (của phân vị địa tầng) ledge 1. mạch quặng, thân quặng; vỉa; 2. đá ngầm, ám tiêu; 3. mấu, gờ, rìa fault ~ bờ đứt gãy lee-sire mặt khuất gió leeward hướng khuất gió , khuất gió leeward coast bờ biển khuất gió lee shore bờ biển khuất gió leeward slope sườn khuất gió left-lateral fault đứt gãy ngang-trái. đn sinistral fault left-rotating quay trái left-slip fault đứt gãy trượt bằng trái length độ dài, chiều dài gauge ~ chiều dài đo đạc geodetic ~ đường (thẳng) trắc địa grid ~ khoảng cách theo lưới toạ độ nominal ~ độ dài danh nghĩa overall ~ độ dài toàn phần, chiều dài toàn phần standard ~ độ dài chuẩn total ~ tổng độ dài wall ~ chiều rộng của gương lò wave ~ độ dài sóng legend chú giải ~ of symbol bảng chú giải kí hiệu explanatory ~ chú giải ngoài khung lenitic (thuộc) nước tĩnh, nước đọng, nước tù lense thể thấu kính lensing thể nằm dạng thấu kính
  12. lens-shaped dạng thấu kính, dạng hạt đậu lenticle thấu kính; vỉa dạng thấu kính lenticle thể thấu kính lenticular dạng thấu kính, dạng hạt đậu lenticularity sự sắp xếp dạng thấu kính lentiform dạng thấu kính lentil thấu kính lepidoblastic (thuộc) vảy biến tinh lepidodendrid Cây vảy (trong Paleozoi) Lepidophyte nhóm cây vảy (trong Paleozoi) leucocratic sáng màu levee 1. đê; 2. gờ ven sông level 1. mặt, mực, tầng; 2. (kính) nivô, ống bọt nước; 3. lò ngang ~ of ground water mực nước dưới đất ~ of subsoil water mực nước ngầm (tầng nông) ~ of water table mực gương nước automatic (-aligning) ~ ống thuỷ chuẩn tự động basal ~ tầng cơ sở, mực cơ sở base ~ mực cơ sở (của sông) condensation ~ mực ngưng kết, độ cao ngưng kết convection condensation ~ độ cao ngưng kết đối lưu dynamic ~ mức động lực energy ~ mức năng lượng equivalent water ~ mực nước tương đương flood ~ mực nước lũ flood discharge ~ mực nước tháo lũ freezing ~ độ cao đóng băng geoid ~ mặt geoid head-water ~ mực nước thượng lưu hydrostatic ~ mực thuỷ tĩnh karst base ~ mực cơ sở karst low-water ~ mực nước dòng mean annual water ~ mực nước bình quân năm mean hight water ~ mực nước cao trung bình mean land ~ độ cao trung bình của lục địa mean sea ~ mực nước biển trung bình mean tide ~ mức triều trung bình mining ~ độ sâu khai thác mixing condensation ~ độ cao ngưng kết hỗn hợp overflow ~ mực nước lũ river base ~ mực (xâm thực) gốc (cơ sở) của sông safe ~ mức an toàn sphere ~ mực vỏ quả đất, mực địa quyển standing ~ mực ổn định static ~ mực tĩnh level surface of ocean bề mặt mực đại dương
  13. levelling sự san bằng, sự đo cao, sự đo thuỷ chuẩn barometrical ~ sự đo cao khí áp profile ~ sự đo cao mặt cắt thermometric ~ sự đo cao bằng nhiệt ký lever đòn bẩy, đòn gạt azimuthal ~ thước ngắm, thước phương vị Lias, Liassic thống, thế Lias (= Jura hạ – sớm) lichen địa y lichen layer tầng địa y lichen tundra đài nguyên địa y lichenophagous ăn địa y lido vụng, đầm, bàu life 1. sự sống; đời sống; 2. sự sinh tồn; 3. tuổi thọ, thời gian tồn tại ~ of field thời gian khai thác khu mỏ life environment môi trường sống life form dạng sống life-cycle vòng đời lifetime suốt đời, cả đời lightning chớp, tia chớp ribbon ~ chớp dạng dải star ~ , stellar ~ chớp sao, thiên thạch streak ~ chớp dài, chớp dạng vệt volcanic ~ chớp núi lửa zigzag ~ chớp ngoằn ngoèo lignified bị hóa gỗ lignite linhit, than nâu, than non lignite-bearing chứa linhit, có linhit lignitic-structure kiến trúc linhit lignitiferous chứa linhit lignitoid dạng linhit liman vũng cửa sông, liman liman vụng cửa sông liman coast bờ biển có vụng cửa sông (bờ biển liman) limb 1. khuỷu (ở dụng cụ đo gốc); 2. cánh (của đứt gãy); 3. quầng (Mặt trời); 4. biên, bờ, mép; 5. vành chia độ, bàn độ; 6. mạch núi đâm ngang, hoành sơn ~ of vein đoạn vòng của mạch quặng, khúc ngoặt của mạch anticlinal ~ cánh nếp lồi back ~ cảnh sau bringht ~ quầng sáng floor ~ cánh dưới (của nếp uốn nằm) inverted ~ cánh ngửa moon ~ quầng Mặt trăng overfolded ~ cánh đảo (của nếp lồi) overturned ~ cánh đổ, cánh đảo lộn
  14. reversed ~ cánh đảo ngược reversed middle ~ cánh giữa đảo ngược roof ~ cánh trên, cánh treo (của nếp uốn nằm ngang) solar ~ quầng Mặt trời synclinal ~ cánh nếp lõm thinned-out middle ~ cánh giữa vát mỏng (của nếp uốn) trough ~ cánh nếp máng upper ~ cánh trên (của nếp uốn nằm) limbs of a fold cánh nếp uốn lime vôi ~ horizon tầng chứa vôi ~ nodules bao thể, kết hạch vôi ~ concretion kết hạch vôi ~ felsdspar felspat calci ~ mud bùn vôi ~ mdstone đá argilit vôi lime-requirement nhu cầu bón vôi limestone đá vôi algal ~ đá vôi tảo amygdaloidal ~ đá vôi hạnh nhân arenaceous ~ đá vôi cát bituminous ~ đá vôi bitum cavern ~ đá vôi hang động crystalline ~ đá vôi kết tinh, đá hoa dolomitic ~ đá vôi đolomit limnetic ~ đá vôi hồ organic ~ đá vôi hữu cơ, đá vôi sinh vật shell ~ đá vôi vỏ trai ốc silicious ~ đá vôi silic limestone concretions kết hạch đá vôi limewater nước khoáng vôi limit ranh giới, giới hạn, phạm vi damming ~ giới hạn mực nước dâng (trên đập) shrinkage ~ giới hạn co tidal ~ giới hạn (khu vực) ảnh hưởng triều tidal water ~ giới hạn sóng triều limitation sự giới hạn limited có hạn, hữu hạn limnetic, limnic (thuộc) hồ, đầm limnium quần xã đầm hồ limnobiology sinh học đầm hồ limnobios sinh vật đầm hồ limnologist nhà nghiên cứu đầm hồ limnology đầm hồ học, môn học đầm hồ limonite quặng sắt nâu, kv limonit
  15. limnophilous organisms sinh vật ưa đầm hồ limnophytes thực vật đầm hồ limnoplankton sinh vật nổi đầm hồ limous dạng bùn limy (thuộc) vôi limy concretion kết hạch chứa vôi line đường, tuyến ~ of break đường sụp lở, tuyến sụt lở ~ of dislocation đường biến vị ~ of disturbance đới phá huỷ, đới nhiễu loạn ~ of force đường lực ~ of growth đường tăng trưởng ~ of growth annuation vòng tăng trưởng hàng năm ~ of level đường đo cao ~ of lode đường phương của mạch ~ of strike đường phương adiabatic ~ đường đoạn nhiệt base ~ đường đáy, đường cơ sở bathymetric ~ đường đồng mức sâu bearing ~ đường phương vị border ~ ranh giới, đường bờ boundary ~ biên giới city ~ đường ranh giới thành phố coast ~ đường bờ biển cosiesmic ~ đường đồng chấn cotidal ~ đường đồng triều (lên) crystallographic ~ tuyến kết tinh directional ~ đường định hướng displacement ~ đường dịch chuyển distant ~ đường chân trời biểu kiến divide ~ đường chia nước, đường phân thuỷ drainage ~ đường tiêu nước equipressure ~ đường đẳng áp equiscalar ~ đường đẳng trị fault ~ đường đứt gãy fault shore ~ đường bờ đứt gãy freezing point ~ đường điểm đóng băng ground ~ đường mặt đất, đường nền, đường đáy growth ~ đường tăng trưởng haze ~ đường sương mù heavy coutour ~ đường đồng mức cơ bản high-water ~ đường triều cao horizon ~ đường chân trời horizontal ~ đường nằm ngang isarythmic ~ đường đẳng trị isoatmic ~ đường cùng độ bốc hơi isobaric ~, isobarometric ~ đường đẳng áp
  16. isobathic ~ đường đẳng sâu isoclimatic ~ đường đẳng khí hậu isogeothermal ~ đường đẳng địa nhiệt isohyetal ~ đường đẳng lượng mưa isohygrometric ~ đường đẳng ẩm isomagnetic ~ đường đẳng từ isophenological ~ đường đẳng vật hậu isopiestic ~ đường dẳng áp isosalinity ~ đường đồng độ mặn isoseismic ~ đường đẳng chấn isothermal ~ đường đẳng nhiệt landform ~ đường địa hình low-water ~ đường triều thấp meridian ~ đường kinh tuyến neat ~ đường khung trong bản đồ orographic ~ đường sơn văn orographic snow ~ đường tuyết sơn văn sounding ~ đường đo sâu strand ~ đường bờ strike ~ đường phương travel ~ tuyến khảo sát b đường ngấn nước water parting ~ đường phân thủy wind shift ~ đường chuyển hướng gió, trục rãnh áp thấp line symbols method phương pháp ký hiệu đường lineament yếu tố dạng tuyến linear depression vùng trũng, hố sụt dạng tuyến linear distortion sự biến dạng theo tuyến linear erosion xói mòn dạng tuyến linear scale tỷ lệ độ dài lingulid họ Giá biển lining 1. diềm, vách; 2. sự chèn, sự bọc quanh, sự lát xung quanh; 3. sự phát tuyến (trong trắc địa mỏ); 4. sự san bằng, sự kéo thẳng lip 1. môi; viền mỏ; 2. miệng, mép ( giếng; núi lửa) ~ of crater bờ, miệng núi lửa liptobiolithic coal than tàn dư thực vật liquation sự dung ly liquation sự hóa lỏng liquescence trạng thái hoá lỏng liquescency sự hoá lỏng liquid dung dịch mother liquor magma sót, chất lỏng (nóng chảy) tàn dư list 1. bảng mục lục, danh sách; 2. than ánh mờ ~ of coordinates (bảng) danh mục toạ độ ~ of signs bảng dấu hiệu qui ước lithic (thuộc) đá
  17. ~ arkose arkos trầm tích ~ graywack grauvac trầm tích ~ tuff tuf trầm tích lithification sự hoá đá lithoclast vụn đá carbonat lithocorrelation đối sánh thạch học lithofacies tướng đá, tướng đá trầm tích lithofacies map bản đồ tướng đá lithogenesis sinh đá, thạch sinh lithohorizon thạch tầng. đn lithostratigraphic horizon lithoidal dạng đá lithologic map bản đồ thạch học lithologic unit phân vị thạch địa tầng. đn lithostratigraphíc unit lithologic(al) (thuộc) trầm tích học lithology thạch học trầm tích lithomarge kaolin cứng lithomorphic dạng đá lithophagous sinh vật ăn đá lithophilous ưa đá, mọc trên đá, sống trên đá lithophysa thạch bào lithophytes thực vật mọc trên đá lithosiderite thiên thạch sắt đá lithosphere quyển đá, thạch quyển lithostratigraphic unit phân vị thạch địa tầng. đn lithologic unit lithostratigraphy thạch địa tầng lithotope thạch cảnh litrameter tỉ trọng kế littoral ven bờ, đáy biển gian triều ~ benthos sinh vật đáy vùng triều ~ current dòng chảy vùng triều ~ deposit tích tụ vùng triều ~ fauna hệ động vật vùng triều ~ flora hệ thực vật vùng triều ~ zone đới triều live stream dòng chảy quanh năm Llandeilian bâc, kỳ Landeili (thuộc Ordovic) Llandovery bâc, kỳ Landover (thuộc Silur hạ – sớm)
  18. load tải, tải trọng ~ metamorphism biến chất do tải trọng ~ of river vật liệu vận chuyển do sông bed ~ trầm tích đáy (bùn, cát, sỏi và các mảnh vụn đá di chuyển ở lòng đáy) river dissolved ~ lượng hòa tan trong nước sông safe ~ tải trọng an toàn sediment ~ tải trọng cát bùn, lượng chuyển cát bùn (trong sông) tidal ~ áp lực thủy triều loadstone quặng sắt từ, đá nam châm loam á sét, sét pha clay ~ sét pha coarse sandy ~ sét pha cát thô fine sandy ~ sét pha cát mịn fluviatile ~ sét sông, sét bồi tích heavy ~ á sét nặng heavy clay ~ sét nặng loess-like ~ á sét dạng hoàng thổ light ~ sét nhẹ marl ~ á sét chứa vôi, sét pha vôi mellow ~ á sét bở (rời) red ~ sét đỏ sandy ~ sét pha cát silt ~ sét bùn silty ~ sét lẫn bùn lob ~ of gold mỏ nhỏ sa khoáng vàng có hàm lượng cao lobate delta châu thổ dạng lưỡi xẻng lobe cánh, thùy ~ of orogenic belt cánh đai tạo núi flood plain ~ bãi bồi, lưỡi đồng bằng piedmont ~ cánh băng chân núi local (thuộc) địa phương ~ base level mực cơ sở địa phương ~ circulation hoàn lưu địa phương ~ climate khí hậu địa phương ~ pollution ô nhiễm cục bộ ~ terrace thềm địa phương ~ time giờ địa phương ~ unconformity không chỉnh hợp địa phương ~ winds gió địa phương locality vùng, vị trí, địa phương tactical ~ vùng chiến thuật localization sự định vị, sự khu trú location vị trí; sự định vị; sự định tuyến ~ of epicenter sự định vị ngoại chấn tâm ~ of well sự định vị lỗ khoan flank ~ sự phân bố (lỗ khoan) ở cánh (nếp uốn)
  19. geographic ~ vị trí địa lí quiet ~ vị trí yên tĩnh, vùng không có động đất Lochkovian bâc, kỳ Lochkov (thuộc Devon hạ – sớm) lock 1. tấm chắn; khóa, chốt; 2. cửa cống locus trung tâm, tâm ~ of concentration điểm tập trung ~ of foundering điểm sụt lún ore ~ khu quặng, điểm quặng lode 1. mạch, mạch chứa kim loại, mạch quặng; 2. máng dẫn nước barren ~ mạch không quặng contact ~ mạch tiếp xúc ore ~ mạch quặng stratified ~ mạch phân lớp unkindly ~ mạch không giá trị khai thác lodestone quặng sắt từ, đá nam châm; đn loadstone loess hoàng thổ loess flow dòng bụi hoàng thổ loess loam á sét hoàng thổ loessland vùng đất hoàng thổ long clay sét dẻo long wave sóng mặt; đn surface wave log nhật ký biểu đồ longitude kinh độ longitudinal dọc; (thuộc) kinh độ, kinh thuyến ~ coast bờ dọc (theo phương cấu trúc địa chất) ~ conssequent stream dòng chảy dọc hướng cắm (của nếp uốn) ~ dune cồn cát dọc (theo hướng gió) ~ fault đứt gãy dọc (theo phương cấu trúc) ~ fold nếp uốn dọc (theo phương cấu trúc) ~ joint khe nứt dọc ~ profile trắc diện dọc ~ section mặt cắt dọc ~ valley thung lũng dọc long-range forecast dự báo dài hạn longshore ven bờ longshore bar doi cát ven bờ longshore current dòng ven bờ long-wave outgoing bức xạ sóng dài từ Trái Đất radiation of the Earth long-wave radiation bức xạ sóng dài loose bở rời, xốp ~ rock đá vỡ vụn ~ sediments trầm tích bở rời Lopingian thống, thế Loping (thuộc Permi thượng – muộn) lopolith lipolit, thể chậu (của đá xâm nhập)
  20. loss sự mất, sự thiệt hại ~ of pressure sự mất áp suất ~ of water sự mất nước absorption ~ sự mất nước do thấm capacity ~ tổn thất dung lượng energy ~ tổn thất năng lượng slippage ~ tổn thất do trượt underground ~ sự thoát ngầm dưới đất lost river sông biến (vùng karst) Lotharingian bậc, kỳ Lotharing (thuộc Jura hạ – sớm) lough hồ, vịnh (ở Ireland) low 1. áp thấp; 2. mực thấp, tỉ số thấp ~ albite albit nhiệt độ thấp ~ bush tundra đài nguyên cây bụi thấp ~ clouds mây thấp ~ grade độ biến chất yếu ~ land đất thấp ~ latitude vĩ độ thấp ~ quartz thạch anh nhiệt độ thấp ~ relief địa hình núi thấp ~ shrub cây bụi thấp ~ water datum mặt cơ sở của mực nước thấp ~ water nước mức thấp barometric ~ áp thấp equatorial ~ áp thấp xích đạo heat ~ độ nhiệt thấp permanent ~ áp thấp thường xuyên phreatic ~ tầng nước ngầm structural ~ sự sụt lún kiến tạo subpolar ~ áp thấp á địa cực thermal ~ áp thấp nóng topographic ~ địa hình thấp lower core nhân trong (của Trái Đất) lower culmination đỉnh dưới (của một cấu trúc) lower mantle of the manti trong, manti dưới, quyển giữa (của Trái Đất) Earth lowering sự hạ thấp ~ of sea level sự hạ thấp mực nước biển ~ of water table sự hạ thấp của gương nước (ngầm) lowgrounds miền thấp lowland miền đất thấp, đồng bằng lowland miền đất thấp, vùng đất thấp low-latitude độ vĩ thấp low-level clouds mây tầng thấp low-lying nằm ở thấp Ludlow thống, thế Ludlov (thuộc Silur)