Xem mẫu

  1. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH CHƯƠNG 19 TRÌNH TỰ KHỞI ĐỘNG VÀ NGỪNG KHỐI HAIPHONG-2-20-19 1
  2. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH Mô tả quá trình khởi động khối theo trình tự APS 1.Kiểm tra bằng tay Điều kiện cho Không phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 Xác nhận kiểm tra bằng tay 2.Khởi động hệ thống nước tuần hoàn 2.1 Khởi động hệ thống nước tuần hoàn Điều kiện cho Hoàn thành cấp nguồn cho khối phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Mở van nước đầu vào 1PAA10AA330 nhánh A CW của bình ngưng ư ư ư ư ư Mở van nước đầu vào 1PAA10AA330 nhánh B CW của bình ngưng ư ư ư 2 2 Mở hoàn toàn van nước đầu ra 1PAA20AA330 nhánh A CW của bình ngưng ư ư ư ư ư Mở hoàn toàn van nước đầu ra 1PAA40AA330 nhánh B CW của bình ngưng ư ư ư 3 3 Mở van đầu đẩy CWP A/B 20% ẩ ẩ ẩ 4 4 Khởi động CWP A ộ ộ ộ 5 5 Van xả khí CW sẽ đóng khi phát hiện có nước thoát ra Bằng tay ằ ằ 6 6 Khởi động CWP B ộ ộ ộ 7 7 Mở hoàn toàn van đầu vào nhánh A CW ầ ầ ầ ầ ầ Mở hoàn toàn van đầu vào nhánh B CW ầ ầ ầ 8 8 Mở hoàn toàn van đầu đẩy CWP ẩ ẩ ẩ Điều khiển van nước đầu ra 1PAA20AA330/1PAA40AA330 bình ngưng theo 9 9 Bằng tay ằ ằ áp suất đầu vào CW 2.2 Vận hành hệ thống nước tuần hoàn Điều kiện cho Hoàn thành cấp nguồn cho khối phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lưới lọc kiểu quay CW đưa vào làm việc ệ ệ ệ 2.3 Vận hành hệ thống dầu bôi trơn Điều kiện cho Hệ thống nước làm mát đã làm việc phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn MOPA/B Bằng tay ằ ằ 2 2 Mức bể dầu bình thườngờ1MAV10CL201) 1 1 1 1 1 Nhiệt độ dầu (1MAV42CT001) >100C C C C 3 3 Khởi động quạt hút khí bể dầu ầ ầ ầ 4 4 Khởi động MOP ộ ộ ộ 5 5 Xác nhận áp suất đầu đẩy bơm bình thườngờ1MAV44CP001) 1 1 1 6 6 Đặt bơm MOP còn lại về chế độ dự phòng ự ự ự 7 7 Lựa chọn chế độ AUTO cho EOP ộ ộ ộ Đặt giá trị nhiệt độ dầu là 320C, chọn chế độ điều khiển nhiệt độ dầu về 8 8 Manual CS M M AUTO 2.4 Vận hành hệ thống nước làm mát tuần hoàn hở Điều kiện cho 1. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín đã làm việc phép 2. Hệ thống dầu bôi trơn đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý HAIPHONG-2-20-19 2
  3. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH 1 1 Lựa chọn OCCWP A/B Bằng tay ằ ằ 2 2 Mở van MOV đầu ra fin lọc OCCW A/B ọ ọ ọ 3 3 Đóng van MOV đầu đẩy OCCWP lựa chọn ọ ọ ọ 4 4 Mở van đầu vào/ra bộ làm mát CCCW(A hoặc B) Bằng tay ằ ằ 5 5 Khởi động OCCWP ộ ộ ộ 6 6 Xác nhận áp suất đầu đẩy OCCWP bình thường Bằng tay ằ ằ 7 7 Đưa bơm OCCWP còn lại về chế độ dự phòng ự ự ự 2.Vận hành hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín 1. Xác nhận hệ thống nước phục vụ đã làm việc Điều kiện cho 2. Trạm H2 đã vận hành phép 3. Hệ thống nước làm mát tuần hoàn hở đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn CCCW A/B Bằng tay ằ ằ 2 2 Khởi động bơm vận chuyển nước ngưng ư ư ư 3 3 Đóng van MOV đầu đẩy CCWP ẩ ẩ ẩ 4 4 Khởi động CCCWP ộ ộ ộ 5 5 Xác nhận áp suất CCCW >0.4MPa Bằng tay ằ ằ 6 6 Đưa bơm CCCWP còn lại về AUTO ề ề ề 2.6 Điền đầy nước bình ngưng Điều kiện cho Hệ thống nước làm mát tuần hoàn kín đã làm việc phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Mở van MOV đầu vào/ra gia nhiệt hạ 3 ạ ạ ạ 2 2 Mở van MOV đầu vào/ra gia nhiệt hạ 2 ạ ạ ạ 3 3 Mở van MOV đầu vào/ra gia nhiệt hạ 1 ạ ạ ạ 4 4 Xác nhận mức bể dự trữ nước ngưng là bình thườngờ1LCB01CL001) 17m 7 7 7 5 5 Đóng van đi tắt bổ sung nước ngưng khi mức nước bình ngưng >800mm ư ư ư 6 6 Lựa chọn chế độ điều khiển mức nước rốn bình ngưng về AUTO ề ề ề ề ề ề ề ề ề 2.7 Khởi động bơm ngưng Điều kiện cho 1. Hệ thống nước làm mát kín đã làm việc phép 2. Hoàn thành điền đầy nước bình ngưng TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận van xả khí bơm mở Bằng tay ằ ằ Xác nhận đã đưa bộ điều khiển lưu lượng tái tuần hoàn nhỏ nhất bơm ngưng 2 2 ệ ệ ệ vào làm việc 4 4 Đóng van đầu đẩy MOV bơm ơ ơ ơ 5 5 Khởi động bơm ngưng ư ư ư 6 6 Xác nhận áp suất đầu đẩy là bình thườngờ1LCA30CP0011 1 1 1 7 7 Mở hoàn toàn van đầu đẩy MOV bơm ơ ơ ơ 8 8 Đóng hoàn toàn van xả khí bơm Bằng tay ằ ằ Đưa bộ điều khiển lưu lượng tái tuần hoàn nhỏ nhất bơm ngưng về chế độ 9 9 A A A AUTO 10 1 Đưa bơm còn lại về chế độ STAND-BY ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ 2.8 Khởi động dầu chèn Điều kiện cho Hệ thống dầu bôi trơn đã làm việc phép HAIPHONG-2-20-19 3
  4. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn bơm dầu chèn A/B 60s Bằng tay ằ ằ 2 2 Xác nhận hệ thống dầu bôi trơn đã làm việcệ1MAV44CP00110.12MPA0 0 0 0 3 3 Khởi động bơm chân không dầu chèn ầ ầ ầ 4 4 Khởi động bơm dầu chèn ầ ầ ầ 5 5 Xác nhận chênh áp giữa dầu chèn và H2 là 0.083MPa Bằng tay ằ ằ 6 6 Điều khiển chênh áp giữa bên khí và bên H2 thấp hơn 0.49KPa Bằng tay ằ ằ 7 7 Đưa bơm còn lại về chế độ dự phòng ự ự ự 8 8 Đưa bộ điều chỉnh nhiệt độ dầu chèn về chế độ AUTO Manual CS M M 2.9 Khởi động máy nén khí Điều kiện cho 1. Bơm ngưng đã làm việc phép 2. Hệ thống dầu chèn đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn 2 máy nén vận hành, 2 máy nén còn lại ở chế độ dự phòng Bằng tay ằ ằ 2,3 2 Khởi động 2 máy nén khí ộ ộ ộ 4,6 4 Đưa 2 máy nén khí còn lại về chế độ dự phòng ự ự ự 6 6 Xác nhận áp suất khí nén >0.65MPa ấ ấ ấ 2.10 Vần trục Tuabin Điều kiện cho 1. Bơm ngưng đã làm việc phép 2. Hệ thống dầu chèn đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn bơm dầu nâng trục A/B Bằng tay ằ 2 2 Khởi động 1 bơm dầu nâng trục ụ ụ 3 3 Đưa bơm còn lại về chế độ dự phòng ự ự 4 4 Vận hành bộ vần trục Tuabinụ1MAA10AA005VO) 1 1 5 5 Xác nhận bộ vần trục Tuabin đã làm việcệ1MAK10CP201) 1 1 2.11 Khởi động hệ thống nước làm mát H2 Máy phát 1. Đã điền đầy khí H2 trong thân máy phát Điều kiện cho 2. Áp suất khí H2 bên trong thân máy phát >0.25MPa phép 3. Vần trục Tuabin đã làm việc 4. Hệ thống khí nén đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn bơm làm việc A/B Bằng tay ằ ằ 2 2 Mức nước bể làm mát là bình thường ờ ờ ờ 3 3 Khởi động bơm nước làm mát ớ ớ ớ Xác nhận áp suất đầu đẩy bơm nước làm mát >0.4MPa,chênh áp giữa nước và 4 4 H2 >0.155MPa 5 5 Đưa bơm còn lại về chế độ STAND-BY ộ ộ ộ 2.12 Khởi động hệ thống dầu thuỷ lực Điều kiện cho Hệ thống dầu chèn đã làm việc phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn bơm dầu làm việc A/B Bằng tay ằ ằ 2 2 Khởi động 1 bơm dầu ầ ầ ầ HAIPHONG-2-20-19 4
  5. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH 3 3 Xác nhân áp suất dầu thuỷ lực là bình thường ờ ờ ờ 4 4 Đưa bơm còn lại về chế độ STAND-BY ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ ộ 2.13 Mở van xả đọng lò hơi Điều kiện cho 1. Hệ thống nước làm mát H2 máy phát đã làm việc phép 2. Hệ thống dầu thuỷ lực đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Mở hoàn toàn van xả đọng lò hơi ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ 2.14 Mở van xả khí lò hơi Điều kiện cho 1. Hệ thống nước làm mát H2 máy phát đã làm việc phép 2. Hệ thống dầu thuỷ lực đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Mở hoàn toàn van xả khí lò hơi ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ 3. Acknowedge break point manually 4. Tạo chân không bình ngưng Điều kiện cho Hệ thống dầu chèn đã làm việc phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Khởi động bơm chân không A ơ ơ ơ 2 2 Xác nhận van đầu hút bơm chân không A mở ở ở ở 3 3 Khởi động bơm chân không B ơ ơ ơ 4 4 Xác nhận van đầu hút bơm chân không B mở ở ở ở 5 5 Khởi động bơm tạo xiphông tuần hoàn A ầ ầ ầ 6 6 Khởi động bơm tạo xiphông tuần hoàn B ầ ầ ầ 7 7 Đóng van phá vỡ chân không ỡ ỡ ỡ 5. Acknowedge break point manually 6. Khởi động lò hơi 6.1 Điền nước bình khử khí TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận 1 bơm ngưng đã làm việc ệ ệ ệ 2 2 Xác nhận lưu lượng nước ngưng đảm bảo Bằng tay ằ ằ Điều khiển tăng mức nước bình khử khí khi lưu lượng nước ngưng đạt 3 3 800t/h, và đóng hoàn toàn van điều chỉnh mức nước khi mức nước đạt 1 1 1 1800mm. Đưa điều khiển mức nước bình khử khí về chế độ AUTO, điểm đặt là 4 4 1 1 1 1800mm. 6.2 Khởi động hệ thống hơi tự dùng TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận van xả đọng ống góp hơi tự dùng mở Bằng tay ằ ằ 2 2 Mở van MOV cấp hơi tự dùng từ lò hơi phụụ1LBG10AA130VO) 1 1 1 3 3 Mở van điều chỉnh áp suất ống góp hơi tự dùng 1LBG20AA001 ở 20% ở ở ở 4 4 Đóng van xả ống góp hơi tự dùng Bằng tay ằ ằ 5 5 Xác nhận áp suất ống góp hơi tự dùng(1LBG00CP001) >0,75MPa Bằng tay ằ ằ 6 6 Đưa van điều chỉnh áp suất ống góp hơi tự dùng về AUTO ề ề ề 6.3 Khởi động hệ thống hơi chèn HAIPHONG-2-20-19 5
  6. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH Điều kiện cho 1. Hệ thống hơi tự dùng đã làm việc phép 2. Vần trục Tuabin đã làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn quạt hút hơi chèn A/B 60s Bằng tay ằ ằ 2 2 Hệ thống nước ngưng đã làm việc, cho nước đi qua bình ngưng hơi chèn Bằng tay ằ ằ 3 3 Điền nước cho khoang hơi bình ngưng hơi chèn Bằng tay ằ ằ 4 4 Khởi động 1 quạt hút hơi chèn Bằng tay ằ ằ 5 5 Trễ 10s đưa quạt còn lạo về chế độ AUTO Bằng tay ằ ằ 6 6 Mở hoàn toàn van cấp hơi từ hệ thống hơi tự dùngự1MAW10AA001VO) 1 1 6.4 Hệ thống nước cấp Điều kiện cho Đã điền nước cho bình khử khí phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Đóng van MOV đầu vào GNC7 ầ ầ ầ 22 2 Đóng van MOV đầu ra GNC7 ầ ầ ầ 33 3 Mở van MOV đi tắt GNC7 ắ ắ ắ 44 4 Đóng van MOV đầu vào GNC6 ầ ầ ầ 55 5 Đóng van MOV đầu ra GNC6 ầ ầ ầ 66 6 Mở van MOV đi tắt GNC6 ắ ắ ắ 77 7 Đóng van MOV đầu vào GNC5 ầ ầ ầ 88 8 Đóng van MOV đầu ra GNC5 ầ ầ ầ 99 9 Mở van MOV đi tắt GNC5 ắ ắ ắ 6.5 Sấy sơ bộ bình khử khí Điều kiện cho Đã điền nước cho bình khử khí phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Bình khử khí sẵn sàng làm việc (Deaerator correct) Bằng tay ằ ằ 2 2 Xác nhận van chống sôi mở (acknowedge re-ebullition VV open) Bằng tay ằ ằ 3 3 Mức nước bình khử khí bình thườngờc 1800MM ) 1 1 1 4 4 Khởi động bơm khử khí sơ bộ ộ ộ ộ 5 5 Mở van MOV-1LBG21AA130 cấp hơi tự dùng đến bình khử khí ử ử ử Điều khiển van sấy sơ bộ bình khử khí ở 30% độ mở và tốc độ tăng nhiệt độ 6 6 Manual CS M M trong khoảng 1,0 ÷ 1,50C/min.Sấy đến 800C. 6.6 Khởi động bơm cấp thứ nhất Điều kiện cho 1. Đã điền nước cho bình khử khí phép 2. Nhiệt độ nước bình khử khí >800C TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Bơm cấp sẵn sàng khởi động (acknowedge BFP correct) Bằng tay ằ ằ 2 2 Mức nước bình khử khí bình thườngờc 1800MM ) 1 1 1 3 Lựa chọn BFP làm việc/dự phòng 4 4 Khởi động bơm cấp thứ nhất ấ ấ ấ 5 5 Đặt mức nước bình khử khí 2250mm ử ử ử 6.7 Điền nước lò hơi Điều kiện cho 1. Đã sấy sơ bộ bình khử khí phép 2. Hoàn thành khởi động hệ thống nước cấp TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý HAIPHONG-2-20-19 6
  7. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH 1 1 Xác nhận 1 bơm cấp đã làm việc ệ ệ ệ 2 2 Xác nhận lưu lượng nước cấp đảm bảo Bằng tay ằ ằ Đưa van điều chỉnh lưu lượng nước cấp về chế độ AUTO khi lưu lượng 3 3 ạ ạ ạ nước cấp đạt 100t/h và mức nước bao hơi đạt +100mm. 6.8 Khởi động APH Điều kiện cho Đã điền nước lò hơi phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Khởi động bộ sấy không khí thứ nhất (start first set APR subgroup ) 2 2 Khởi động bộ sấy không khí thứ hai (start second set APR subgroup ) 3 3 Vận hành bộ sấy không khí (operate APR air heater) ) ) ) 6.9 Khởi động nhánh khói gió thứ nhất Điều kiện cho 1. Đã điền nước lò hơi phép 2. Đã khởi động bộ sấy không khí TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Lựa chọn nhánh khói gió A/B ọ ọ ọ 2 2 Khởi động IDF ộ ộ ộ Bộ điều chỉnh khớp nối thuỷ lực IDF ở 30% lưu lượng (IDF coupling actuator 3 3 ) ) ) at 30%) 4 Khởi động FDF 5 5 Bộ điều chỉnh FDF ở 20% lưu lượng (FDF actuator at 20%) ) ) ) 6 6 Xác nhận áp suất buồng lửa là bình thường Bằng tay ằ ằ 6.10 Khởi động nhánh khói gió thứ hai TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 Khởi động IDF Bộ điều chỉnh khớp nối thuỷ lực IDF ở 30% lưu lượng (IDF coupling actuator 2 2 ) ) ) at 30%) 3 Khởi động FDF 4 4 Bộ điều chỉnh FDF ở 20% lưu lượng (FDF actuator at 20%) ) ) ) 5 5 Đặt áp suất buồng lửa -0,1kPa, đưa IDF về chế độ AUTO ộ ộ ộ 6 Đưa IDF về chế độ AUTO 7 7 Tổng lưu lượng gió đạt 800t/h ạ ạ ạ 8 8 Đưa FDF về chế độ AUTO Bằng tay ằ ằ 6.11 Đánh lửa lò hơi Điều kiện cho 1. Đã điền nước lò hơi phép 2. Hoàn thành khởi động nhánh khói gió thứ hai TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận chất lượng nước lò đảm bảo Bằng tay ằ ằ 2 2 Lựa chọn quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa A/B ử ử ử 3 3 Khởi động 1 quạt làm mát bộ giám sát ngọn lửa ử ử ử 4 4 Xác nhận cho phép tiến hành thông thổi lò hơi ơ ơ ơ 5 5 Thông thổi lò hơi ơ ơ ơ 6 6 Xác nhận đã thông thổi xong ổ ổ ổ 7 7 Mở van ngắt dầu chính ầ ầ ầ 8 8 Mở van dầu hồi ồ ồ ồ 9 9 Điều khiển van điều chỉnh áp suất dầu ở 20% (control fuel oil PCV at 20%) ) ) ) HAIPHONG-2-20-19 7
  8. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH 10 1 Khởi động 4 vòi dầu tương ứng ở tường trước và tường sau lò ờ ờ ờ 11 1 Đưa điều khiển áp suất dầu về chế độ AUTO ộ ộ ộ 12 1 Trễ 30 phút khởi động tiếp 4 vòi đốt ố ố ố 13 1 Trễ 20 phút khởi động tiếp 4 vòi đốt ố ố ố 6.12 Khởi động hệ thống đi tắt Tuabin Điều kiện cho Đã đánh lửa lò hơi phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Khởi động 1 bơm dầu thuỷ lực điều chỉnh van đi tắt cao áp ắ ắ ắ 2 2 Xác nhận áp suất dầu >10MPa ầ ầ ầ 3 3 Khởi động 1 bơm dầu thuỷ lực điều chỉnh van đi tắt hạ áp ạ ạ ạ 4 4 Xác nhận áp suất dầu >10MPa ầ ầ ầ 5 5 Đưa bộ giảm ôn đi tắt hạ áp về chế độ AUTO ộ ộ ộ 6 6 Đưa bộ giảm ôn đi tắt cao áp về chế độ AUTO ộ ộ ộ Mở hoàn toàn van cách ly số 1 của đi tắt hạ áp (full open LP bypass isolate 7 7 ) ) ) VV1) Mở hoàn toàn van cách ly số 2 của đi tắt hạ áp (full open LP bypass isolate ) ) ) ) ) VV2) 8 8 Mở hoàn toàn van điều chỉnh đi tắt hạ áp 1 ạ ạ ạ ạ ạ Mở hoàn toàn van điều chỉnh đi tắt hạ áp 2 ạ ạ ạ 9 9 Điều chỉnh van đi tắt cao áp ở 10% ở ở ở 7.Acknowledge break point manual 8.Khởi động Tuabin 8.1 Tăng nhiệt độ và áp suất hơi chính Điều kiện cho Đã đánh lửa lò hơi phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận hệ thống xả liên tục lò hơi làm việc Bằng tay ằ ằ 2 2 Xác nhận chất lượng nước lò hơi đảm bảo Bằng tay ằ ằ Thêm hoặc giảm vòi đốt dầu theo trạng thái khởi động lạnh về tốc độ tăng 3 3 Bằng tay ằ ằ nhiệt độ và áp suất hơi Khi áp suất bao hơi >0.3bar đóng van xả đọng và xả khí của bộ quá nhiệt và 4 4 ệ ệ ệ tái nhiệt ệ 8.2 Khởi động ATS TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Gửi lệnh ATS tới bộ TGR khi nhiệt độ hơi chính >3200C và áp suất >4.2MPa Bằng tay ằ ằ Chuẩn bị đưa các bình gia nhiệt hạ áp vào làm việc khi tốc độ Tuabin tăng tới 2 2 2 2 2 2040RPM 2 2 2 2 2 8.3 Đưa cửa trích hơi cấp GNH3 vào làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Khởi động đưa GNH3 vào làm việc ệ ệ ệ 8.4 Khởi động GNH1,2 TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Khởi động đưa GNH1,2 vào làm việc ệ ệ ệ 8.5 Tăng tốc độ Tuabin Điều kiện cho Hoàn thành sấy Tuabin phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý HAIPHONG-2-20-19 8
  9. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH 1 1 Tăng tới tốc độ đích là 3000RPM ộ ộ ộ 2 2 Đưa ASS vào làm việc Bằng tay ằ ằ 3 3 Đưa AVR vào làm việc ệ ệ ệ Chuyển lệnh điều khiển van điều chỉnh Tuabin về DCS (turbine control 4 4 ) ) ) changed to DCS VV position command) 9. Acknowledge break point manual 10. Khởi động Tuabin Điều kiện cho Đã hoà đồng bộ phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Tăng độ mở MCV tăng tải tới 15MW Bằng tay ằ ằ 2 2 Vận hành tải 15MW trong 30 phút ả ả Đưa điều khiển nhiệt độ H2 làm mát máy phát về chế độ AUTO, điểm đặt 3 3 Manual CSM M M 450C 4 4 Đóng van MOV tái tuần hoàn bộ hâm Bằng tay ằ ằ 5 5 Withgraw furnace temperature probe W W W 66 6 Tăng tải tới 30MW, tốc độ tăng tải 4,2 MW/min Manual CSM M M 7 7 Xác nhận van xả đọng Tuabin cao áp đóng ọ ọ ọ 88 Đưa bộ phun giảm ôn vào làm việc (put attemperator sub-group) 9 9 Đưa bình GNC7 vào làm việc ệ ệ ệ 101 Đặt mức xả bình thường GNC7 là 220mm và mức xả sự cố là 320mm 11 1 Đưa bình GNC6 vào làm việc ệ ệ ệ 121 Đặt mức xả bình thường GNC6 là 220mm và mức xả sự cố là 320mm 13 1 Đưa bình GNC5 vào làm việc ệ ệ ệ 14 Đặt mức xả bình thường GNC5 là 220mm và mức xả sự cố là 320mm 10.1 Đưa bộ phun giảm ôn vào làm việc (put attemperator sub-group) TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Hệ thống phun giảm ôn hơi quá nhiệt sẵn sàng làm việc Bằng tay ằ ằ 2 2 Hệ thống phun giảm ôn hơi tái nhiệt sẵn sàng làm việc Bằng tay ằ ằ Mở van ngắt bộ phun giảm ôn hơi quá nhiệt (open MS attemperator spary water 3 3 s s s suhtoff VV) Mở van ngắt bộ phun giảm ôn hơi tái nhiệt (open RS attemperator spary water 4 4 s s s suhtoff VV) 5 5 Xác nhận chênh nhiệt độ giữa hơi quá nhiệt và giá trị đặt
  10. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH 4 4 Mở van MOV cấp hơi trích cho GNC6 ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ ơ 10.4 Khởi động GNC5 TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận van MOV đầu vào GNC5 mở ở ở ở 22 2 Xác nhận van MOV đầu ra GNC5 mở ở ở ở 3 3 Xác nhận van MOV đi tắt GNC5 mở ở ở ở 4 4 Mở van MOV cấp hơi trích cho GNC5 ơ ơ ơ 11. Acknowledge break point manual 12 Đưa CCS vào làm việc (CCS put subgroup) 12.1 acknowledge break point manual TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 acknowledge break point manual a a a 12.2 TẢI 20% TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Đốt tiếp 4 vòi dầu còn lại (16 vòi đang vận hành) ậ ậ ậ 2 2 Đặt tốc độ tăng tải là 4.2MW/min, tăng tải tới 60MW Manual CS M M 3 3 Xác nhận van xả Tuabin cao áp đóng tự động ộ ộ ộ ộ ộ Chuyển cấp nguồn hơi tự dùng sang CRS khi tải đạt 99MW ạ ạ ạ ạ ạ Đưa điều chỉnh áp suất hơi tự dùng về AUTO khi tải đạt 99MW ManualCS M M 5 5 Lựa chọn khởi động máy nghiền và quạt gió cấp 1 ấ ấ ấ 6 6 Khởi động 8 vòi đốt than và ngừng 8 vòi dầu ầ ầ ầ Thông 5 Xác nhận áp suất hơi chính đạt 6.17MPa ±0.3ManualPa ± ± số ± ± Xác nhận nhiệt độ hơi chính 375℃ ±5℃ ℃ ℃ ℃ ℃ Xác nhận nhiệt độ hơi tái nhiệt 312℃ ±5℃ ℃ ℃ ℃ ℃ ℃ ℃ ℃ ℃ 12.3 Đưa bơm cấp thứ 2 vào làm việc TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Bơm cấp thứ nhất đã làm việc ệ ệ ệ 2 2 Bơm cấp thứ hai đã sẵn sàng làm việc Bằng tay ằ ằ 3 3 Mở van MOV đầu hút bơm cấp ấ ấ ấ 4 4 Đóng van MOV đầu đẩy bơm cấp ấ ấ ấ 5 5 Mở van tái tuần hoàn ầ ầ ầ 6 6 Khởi động bơm ơ ơ ơ 7 7 Áp suất đầu đẩy bơm bình thườngờh1,0MPa1 1 1 1 8 8 Đợi 60s mở hoàn toàn van đầu đẩy ẩ ẩ ẩ 9 9 Đưa van tái tuần hoàn về chế độ AUTO ộ ộ ộ 10 1 Đặt mức nước bình khử khí 2250mm ử ử ử ử ử ử ử ử ử 12.4 Vận hành song song 2 bơm cấp TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Tải khối >120MW ố ố ố 2 2 Mức nước bao hơi > “0” ơ ơ ơ 3 3 Mở van MOV đầu đẩy bơm cấp thứ hai ứ ứ ứ Tăng tốc độ bơm cấp thứ hai và giảm tốc độ bơm thứ nhất, khi tới tốc độ 4 4 thích hợp (giữa 2 bơm cấp) và mức nước bao hơi ổn định sẽ đưa điều chỉnh ManualCS M M mức nước bao hơi về chế độ AUTO 12.5 Tăng tải tới 50% HAIPHONG-2-20-19 10
  11. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH Điều kiện cho Đã tăng tải tới 20% phép 1 1 Chuẩn bị vận hành bơm cấp thứ hai Bằng tay ằ ằ 2 2 Đặt tốc độ tăng tải 4.2MW/min cho tới khi đạt tải 150MW ManualCS M M M M Đưa điều khiển mức nước bình khử khí về chế độ 3 phần tử ManualCS M M M M Xác nhận van xả Tuabin trung áp đóng ả ả ả ả ả Đưa bơm cấp thứ hai vào vận hành ậ ậ ậ Thông 3 Áp suất hơi chính đạt 10.88MPa ±0.3ManualPa ± ± số ± ± Nhiệt độ hơi chính đạt 512℃ ±5℃ ℃ ℃ ℃ ℃ Nhiệt độ hơi tái nhiệt đạt 460℃ ±5℃ ℃ ℃ 12.6 Ngắt dầu đốt lò Điều kiện cho Tải đã tăng tới 50% phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Xác nhận tải tăng >65% ả ả ả 2 2 Ngắt vòi dầu ầ ầ ầ ầ ầ ầ ầ ầ ầ 12.7 AGC, điều chỉnh tần số, AVC Điều kiện cho Đã ngắt các vòi dầu phép TRÌNH Kết Chú BƯỚC THAO TÁC Cho phép TỰ quả ý 1 1 Tải khối tăng tới 200MW Bằng tay ằ ằ 2 2 Áp lực buồng đốt trong dải cho phép Bằng tay ằ ằ 3 3 Đặt tốc độ tăng áp suất hơi chính 0.07MPa/min ơ ơ ơ 4 4 Đặt tốc độ tăng tải15MW/min ả ả ả 5 5 Vận hành BOILER MASTER ậ ậ ậ HAIPHONG-2-20-19 11
  12. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH Mô tả quá trình ngừng khối theo trình tự ASD 1.Kiểm tra bằng tay Điều kiện cho Không phép TRÌNH Kết Chú TỰ BƯỚC THAO TÁC Cho phép quả ý 1 Xác nhận kiểm tra bằng tay 1.1 Khởi động trình tự ngừng Điều kiện cho Khối vận hành bình thường phép TRÌNH Kết Chú TỰ BƯỚC THAO TÁC Cho phép quả ý ý1 Khởi động nhóm chức năng trình tự giảm tải vòi đốt lò hơi ơ ơ ơ 1 1 Đưa điều chỉnh tải vòi đốt lò hơi về AUTO ề ề ề Chênh nhiệt độ kim loại 2 2 CCS giảm tải xuống 65% OKO O trên/dưới bao hơi ∆T
  13. QUYỂN 2 TÀI LIỆU VẬN HÀNH quả ý ý1 Ngừng máy phát ừ ừ ừ Khởi động trình tự ngừng máy phát 4. Ngừng tuabin (turbine shutdown break) Điều kiện cho Máy phát đã ngừng phép TRÌNH Kết Chú TỰ BƯỚC THAO TÁC Cho phép quả ý ý1 Khởi động dầu nâng trục ụ ụ ụ 1 Khởi động bơm dầu nâng trục 2 Ngừng Turbine 1 Bộ điều chỉnh Tuabin-Máy phát (TGR) ở trạng thái AUTO 3 Khởi động bộ cài khớp vần trục Tuabin 1 Khởi động thiết bị vần trục Tuabin Bằng tay 5. Ngừng vòi đốt (burner shutdown break) Điều kiện cho Ngừng máy phát (Generator shut down) phép TRÌNH Kết Chú TỰ BƯỚC THAO TÁC Cho phép quả ý 1 Ngừng bộ quạt gió cấp 1(PAF) ấ ấ ấ 1 Ngừng PAF B 2 Ngừng PAF A 2 Ngừng vòi dầu 1 Khởi động bộ giảm tải vòi dầu đặt ở AUTO 2 Giảm số lượng vòi dầu vận hành Chuyển đổi chế độ điều khiển van điều chỉnh áp suất dầu (Fuel oil PCV control 3 mode changeover) Khoá bảo vệ MFT cho đến khi còn 4 vòi dầu (Lock MFT protection until 4 oil burner 4 remain) 5 Ngắt bảo vệ MFT (Put MFT protection) 6 Khởi động trình tự thông thổi buồng lửa 7 Ngắt hết các vòi dầu ra 8 Ngừng bơm vận chuyển dầu đốt 6. Phá vỡ chân không bình ngưng và ngừng lò Điều kiện cho Máy phát đã ngừng phép TRÌNH Kết Chú TỰ BƯỚC THAO TÁC Cho phép quả ý ý1 Ngừng tất cả các bơm cấp ấ ấ ấ 1 Ngừng BFP B 2 Ngừng BFP A 2 Ngừng hệ thống khói gió lò hơi 1 Ngừng IDF và FDF 3 Phá vỡ chân không 1 Ngừng bơm chân không 2 Mở van phá chân không MOV HAIPHONG-2-20-19 13