Xem mẫu

  1. Tácđộ  ủa ỷ i hố o   n án ân    ngc t g á  iđ áiđế c c thanh o q ố  ếnăm  t án u ct  2008­2009    
  2. Tì hì TGHD r ng2008 nh  nh  to   N ăm 2008 à  năm  y  ế độ vớit   á  ố  l 1  đầ bin  ng   ỷ gi h i đoáivớinhữngảnh  ưởng ừ ácy u ốv          h t c  ế t   ĩ mô, c c u  ạit,t ậm híl c  i đồ t ất ung ầ ngo  ệ h c  à ả tn  n h   t ệ. hit Bin   ỷ  á  cđề c ỉnh  ln,mộ   ậtđộ ê đột gi đượ  iu h 5 ầ   tm     dàyc ưa ừngc  h t  ó    
  3. N ế nhữngnăm r ct   á uô đượcđịnh  ướng u    tướ  ỷ gi l n    h   t ngnhẹvàokho n  năm ă       ả 1%/ Thìvàonăm      2008,t   á ô   ốlê ng hàng  ỷ gi c ngb  in  ân    t ường óxu  ướng   r  n  nh ã ăng~5%, h c  h duytìổ đị đ t     dẫn  n ỷ  á i dc lê ng hàng ăng  đế t gi g ao  ị h in  ân  t ~10%. Căn ứ  mậtđộđề c nh  ê độdaođộ  ỷ  á  c vào     iu hí bin      ngt gi c nh hứcc a  HNN ,t c  hể hi l 4  ai hí t  ủ N  a ót c a àm  gi   đoạn
  4. T ỷ giá tham khảo của Ngân Hàng Nhà Nướ c Việt Nam Giớ i hạn trên của biên độ tỷ giá Giớ i hạn dướ i của biên độ tỷ giá T ỷ giá hối đoại trên thị trườ ng tự do 20 19 18 17 16 15 01/01/2008 03/01/2008 05/01/2008 07/01/2008 09/01/2008 01/01/2009 03/01/2009 05/01/2009 07/01/2009 11/01/2008
  5. Tácđộ  ủa ỷ i t ic c t   ngc t g á ớ  án ân hanh  t án  o V ềl  huy t ỷ  á  ố  o  ó ácdụng2  ặt   ýt ế ,t gi h iđ áic t     m : M ộ   ặtc t   ụngảnh  ưởng íh ựct i tm  ó ácd   h tc c  ớ   xuấtnhập  ẩu,mặtkhácliảnh  ưởng  n    kh      ạ   h đế đầu ư hu    ướcng ài  t t hútn   o .    
  6. Tác  ng ớicán  độ t   m   cân hương  ại t Bi n  ng  ề ỷ  á  ã  nh  ưởng  ạnh ới ế độ v t gi đ ả h m t   doanh  ệ tong  ăm   nghi p r n không  ỉ hông  2008  ch t qua  ếtquả  nh  k   ki doanh  à  m còn  qua  ệc i p  vi tế cận í dụng  ạit .C hịu  nh  ưởng  ặng  tn  ngo  ệ   ả h n nề  ấtl các  nh  à  doanh  nghi p  ảinhập  ẩu  ệ ph   kh nguyên i u ừ  ước  lệ t n ngoàikhiphảichịu  nh        ả hưởng kép  c  ệttong hờiđi m   ữa  ăm   đặ bi  r t   ể gi n 2008:gi nguyên  ậtlệu ăng  VN D  r t   á  v  i t và  tượ   gi á.    
  7. 80 40 60 30 Tỷ lệ tăng trưở ng xuất khẩu hàng năm (%, bên trái) 40 20 Tỷ lệ tăng trưở ng nhập khẩu hàng năm (%, 20 10 bên trái) Cán cân thươ ng m ại 0 0 (Tỷ USD, bên phải)* H1 2007 H2 2007 H1 2008 H2 2008 H1 2009 -20 -10 -40 -20
  8. độ đế cán  Tác  ng  n  cân  ốn v K ếtt  húc  ăm   n 2008,chỉ  ố  ­ndex    s VN I và  H ASTC ­ndex  m ức  ảm  ần ượtl I có  gi l l  à  65, và  51%   vớicuốinăm   95%   67, so      tước  ó,m ộtm ức  ụtgi m   ưa ừng  r đ     s   ả ch t tong ị sử  ơn  năm   ạtđộng, có r lch  h 8  ho     t ộc  hu nhóm   ỉ  ố  ảm   ạnh  ất ch s gi m nh   tên hế  ới  àng  ục  r t gi .H n ỷ đồ ch nghì t   ng  vốn  hóa hị r ng bốc  ơi r t tườ “ h ”tong  ăm   n suy  ảm   êm tọ này gi nghi  r ng     
  9. V ốn  ước  n ngoàivào àm  hu  ập    l t nh dân  ư  c tong  ước ăng ên r r n t l tong    khoản  u  khicác  đầ ư khác  ủa  hà  ước  t  c N n vào khu  ực  ản  ất  v s xu , hay  u ư  đầ t công  ủa  hí phủ uy ớn  ưng  c C nh  t l nh chưa  cho a  ản  ẩm   t nhập  r s ph và hu  ngay.   C hí vìvậy,cầu i dùng  c  y ên ất nh      têu  đượ đẩ l r   ớ l n. TG H D   ến  ng àm  ăng ì tạng  ăm   ữ  bi độ l t tnh r g gi U SD   ẫn  n í t d đế tnh hanh  ản  ạit   ủa  kho ngo  ệ c ngân  suy  ả hàng  gi m . C uộc  huy  ng  ạit  hông  độ ngo  ệ t qua  phát   hành r   ếu  ốc ế hấtbại táiphi qu t t    
  10. N guyên  hân N C hí sách i n ệ  N H N N   i u  nh  tề t do  đ ề hành. S ự    ảm  òng i vào  ng  ộit sútgi l tn  đồ n  ệ Áp ực ạm    ă cao  l l phátt ng  Khoản  ục    ố r m quá ớn sais tong  C TT  C l C uộc  ủng  ảng àichí M ỹ  kh ho t   nh     
  11. ả  G i ipháp Ti p ục  ế t hoàn hi n  t ực  ện  ơ  ế ỷ  á  t ệ và h hi c ch t gi t ả  ổicó  ự  ản ý  ủa  h n   s qu l c nhà  ước.n Thực  ện  nh  hi chí sách  a  ạit đ ngo  ệ cao  ức  ạnh  N âng  s m cho  ng i n  ệtN am   đồ tề Vi   t ệ công  ụ  H oàn hi n  c nghi p  ụ hị r ng  ở  ội ệ v t tườ m n   ệ t chóng hực  ện  công  ụ  N hanh  t hi các  c phòng  ngừa ủir t   á r  o ỷ gi    
  12. TheEnd   Tk  r   h ve ymuc