Xem mẫu

  1. Thiết kế mạch số với VHDL
  2. Kiến thức trước đây • Hệ thống số: – Số và mã – Mạch tổ hợp – Mạch tuần tự (FF, mạch đếm, máy trạng thái) – CAD experience (Schematics?) • Ngôn ngữ lập trình – C ? Pascal ? BASIC ? Fortran ? Cobol ? – HDL?
  3. Mạch Số • Transistor Circuits – TR Circuit : Full-Custom • Gate/FlipFlop Cell – Cell Library : Semi-Custom (SSI) • Functional Module – Add Multiplier, Register, Counter (LSI) Adder, M lti li R i t C t • Processor-Memory – Processor Memory (VLSI) Processor, • System – SOC (System-On-Chip) ( y p)
  4. Mạch Số
  5. Công cụ thiết kế mạch số • Transistor Circuit – Layout Editor & Circuit/Switch Simulator • Gate/FlipFlop – Schematic Editor & Logic Simulator • ASIC – Hardware Description Language (HDL) • Verilog HDL/VHDL – HDL & Schematic Mixed
  6. Tại sao sử dụng HDL? • Giảm thời gian đưa sản phẩm ra thị trường – Cho phép các nhà thiết kế phát triển những thiết kế lớn đòi hỏi hàng ngàn p p p g g g cổng logic. – Cung cấp một hệ thống cấp cao để mô tả các mạch logic phức tạp. – Hỗ trợ phương pháp thiết kế theo module và phương pháp thiết kế đa cấp. • Ngôn ngữ dùng để thiết kế và mô phỏng • Cho phép tạo ra những thiết kế không phụ thuộc vào linh kiện của một hãng nào. Rất tốt cho việc thiết kế những IC chuyên dụng ( g ệ g y ụ g (ASIC). ) – Cho phép người sử dụng tuỳ chọn công cụ, nhà cung cấp và linh kiện.
  7. HDL như một ngôn ngữ lập trình
  8. HDL : là ngôn ngữ? • Hardware Description Language – Statements • Sequential • Concurrent – Syntax – Keywords – Objects – Operators
  9. HDL : Hardware Description ? Netlist/Dataflow Behavior/Inference FF -- AND Gate -- Flip-Flop a
  10. So sánh HDL Và Ngôn ngữ lập trình Ngôn ngữ lập trình g g ập Hardware Language g g Software Hardware Purpose (Executable Binaries) (Hardwired Logics) Entry Text & Visual Tools Compile f Si l ti C il for Simulation Development Compile & Link & Synthesis for Hardwire Executes & View Result Simulation & View Debugging (Text or Graphics) Waveform Basically Concurrent Statement Sequential Only Sequential for Behavior Description
  11. So sánh HDL Và Ngôn ngữ lập trình
  12. HDL : Concurrent & Sequential Statement St t t • Thứ tự statement • Objects
  13. Sự đệ quy trong HDL • Phát biểu đệ quy • Latch (chốt)
  14. Lỗi lái bởi nhiều đường trong HDL
  15. Quy tình thiết kế với HDL
  16. Design Entry • Text Editor • Language Sensitive Text Editor –KKeyword coloring d l i – Statement Template • Visual Entry Tools – Template & Translate (Structural) • Testbench – Converter (Waveformer) ( )
  17. HDL Design Entry (Text Editor)