Tác động của tỷ lệ butylacrylate/styrene trong polymer lõi đến nhựa nhũ...

  • 16/07/2019 02:43:39
  • 64 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Bài viết nghiên cứu ảnh hưởng của tỷ lệ khối lượng butylacrylate / styrenne trong polymer lõi đến quá trình tổng hợp và tính chất của nhựa nhũ tương có cấu trúc lõi-vỏ.

Thông tin tài liệu

Loại file: PDF , dung lượng : 0.74 M, số trang : 7

Xem mẫu

Chi tiết

  1. Tạp chí Khoa học Công nghệ và Thực phẩm 18 (1) (2019) 91-97 BUTYLACRYLATE/STYRENE TRONG PO YMER ÕI ẾN NHỰ HŨ ƢƠ STYRENE- RY I I R ÕI–VỎ u n Hƣn n n n p p m TP.HCM Email: thuynh@cntp.edu.vn g h i: 30/01/2019; g h h g: 06/3/2019 ÓM ẮT B i áo ghi h h g h i g butylacrylate/styrene trong o mer õi á r h ổ gh v í h h hự hũ ơ g r õi-vỏ poly(n-butylacrylate-styrene-methacrylic acid)(1)/poly(styrene-methacrylic acid)(2). Ph ơ g há r g h hũ ơ g hự hi heo 2 gi i o i á hí ển. ghi ho h hi h ổi h i g butylacrylate/styrene trong o mer õi heo h g gi m hi ộ h i h h (Tg) g h i hi á g ể í h h v v h g om g hi ộ h 5 °C ộ g mh h g h g ộ gv ộ há g ám i gi m Từ k óa: Poly(n-butylacrylate-styrene-methacrylic acid)/poly(styrene-methacrylic acid), nhựa hũ ơ g re e- r i o o mer e d h ơ g há r g h i c 2 gi i o n c u r õi-vỏ. 1. M há h gi m hiể hi m m i r g ồ g h i g o í h g hự hũ ơ g d g ho ơ mộ ro g h g h g ghi m i ro g ĩ h vự ơ h ổ gh o mer hũ ơ g r õi-vỏ [1-7]. Po mer r õi-vỏ o i o mer e d h ro g d g mộ polymer (core) v mộ o mer m h go i (shell) T v o m í h ửd g hể m hể õi gv vỏ m m ho g i. i ổ g h o mer r õi-vỏ hằm h ổi h h hái họ ho g g mộ í h h mo g m h : h g h m i r g h v ộ g m í h h m m ho m ộ g h g h m v í hd i [8, 9]. Theo x h g o mer r i i í h d g ho ơ h go i r i hi ộ h i h h Tg h ể hể h i rộ o r o i ơ hm gh ơ hơi C (vo ie org i om o d h h hi v i m i r g Cá i áo ghi r xá h õi/vỏ h 80/20 v me h r i id (MAA há h v i rò h i di ho e d o mer r õi-vỏ h m g ro g o mer vỏ 12% T hi á hự hũ ơ g poly(n-butylacrylate-styrene-methacrylic acid)(1)/poly(styrene-methacrylic acid)(2) ổ gh i i r h g om g hi ộ h < 10 °C v ộ v m g gi m m h 10, 11]. i mo g m i hi ộ v v h g om g hi ộ h polymer hũ ơ g styrene- r i ổ g h theo õi/vỏ l 80/20 v h m g MAA trong polymer vỏ 12% h g h ổi h i g butylacrylate/styrene trong o mer õi (BAc/SMc) heo h g gi m Tg h B i áo r h h o á hh g ự h 91
  2. g n ng Th ổi BAc/SMc á r h ổ gh v í h h m g i á í h h ơ h heo h g gd g ho ơ . 2. PHƢƠ PH P HIÊ ỨU 2.1. ơ sở lý t u ết Dự r ghi r [10, 11], i h h ổ g h v iểm r í h h á hự hũ ơ g v i h i g BAc/SMc g 1 41 – 3 49 heo h g gi m Tg h Cá BAc/SMc xá h h g h í h h v h g h g r h ro g B g 1 12-14]. Cá h g gi h: -T õi/vỏ = 80/20 -T mo omer ro g h vỏ h g ổi h m g MAA ro g vỏ 12% - m g MAA ro g õi 1 3% n . h g h g heo h á mo omer ore heo BA c/SMc T h i g BAc/SMc 1,41 1,82 2,29 3,49 Tg lý t uyết ủa polyme lõ (oC) -8,02 -15,69 -21,85 -31,11 [BAc]/[SMc] (1) 1,15 1,48 1,86 2,84 d[BAc]/d[SMc] (2) 0,69 0,77 0,85 1,01 {[BAc]/[SMc]}/{ d[BAc]/d[SMc]} 0,60 0,52 0,46 0,36 [BAc]/[MAAc] (1) 29,90 32,96 35,54 39,68 d[BAc]/d[MAAc] (2) 4,13 4,55 4,90 5,47 {[BAc]/[MAAc]}/{ d[BAc]/d[MAAc]} 0,14 0,14 0,14 0,14 [MAAc]/[SMc] (1) 0,04 0,04 0,05 0,07 d[MAAc]/d[SMc] (2) 0,21 0,24 0,27 0,34 {[MAAc]/[SMc]}/{ d[MAAc]/d[SMc]} 5,45 5,29 5,12 4,74 G ú: (1 : ồ g ộ á mo omer ro g hỗn h g i u (2 : mo á h h h n trong copolymer t o h h T (2 /(1 : á h giá h g h n ng c á mo omer v i nhau. 2.1. ực n iệm 2.1.1. uy n l u và t ết Cá monomer d g ể ổ g h o mer õi (Styrene (SM), Methacrylic acid, Butyl acrylate (BA) v o mer vỏ (Styrene, Methacrylic acid) x x BASF. Cá h hơi m o h ổ h h h hử (tert-butyl hydroperoxyt + natri bisulfate) x i MERCK. Ch hũ h Cog i v d g d h mmo i 25% d g m h ổ h hự hũ ơ g. í h h h v ộ h á v í h h h xá h r má o í h h h ori . hi ộh h i h (Tg m g hự o ằ g má DSC hi ETZSC 204-Therm A i h g Bruker Analytische Messtechnik GMBH (Đ ). M o ơ í h h heo S 5400 iểm r ộ h h heo S 5663-95. 92
  3. T c ng c a ệ ac a n ong po i n nhựa nh ng 2.1.2. n p Tổ g h h hũ ơ g r õi-vỏ ằ g ph ơ g há rự i i , gồm 2 gi i o : ổ gh o mer õi v o mer vỏ Đ i ử d g mộ h mo omer o õi ể o m m ho h h g ro g ho g 6 10 h . S mo omer õi ho v o ể h g o o mer õi 78-80 °C. Sau khi t o o mer õi xong, g hi ộ 80-83 °C, ho i p monomer o vỏ v o ể i h g o o mer vỏ. h h g ồ g r gh vỏ hử mo omer d 65 °C. H hi ộ x g 35 °C v ổ h hự hũ ơ g h ằ g d g d h moniac [12-14]. 3. KẾT QUẢ À HẢO LUẬN Mỗi BAc/SMc ổ gh hi v i h i gi d r h vỏ h g ổi hằm i á h i :h m g ge ộ h ể h v í h h h Độ h ể h hự hũ ơ g x h g gi m d 98 07% x g 96 68% heo hi g BAc/SMc 1 41 3 49 (H h 1 do h g h g h h õi gi m d (B g 1 Cá h m hí ghi m o m g h g i hi ộ hò g T hi hi ộ h 5 °C, polymer hũ ơ gv i BAc/SMc = 1 41 h g o m g i Đi i hi hi g BAc/SMc Ở á BAc/SMc o hơ o mer hũ ơ g h h h h m g i h g h m ổ gh BAc/SMc = 3 49 h h gi g Do v á í h h há h o á v i3 ò i 98,5 Độ h ển h a hựa 98 98,07 hũ ơ g (% 97,5 97 96,96 96,5 96,68 96,25 96 95,5 95 1,41 1,82 2,29 3,49 BAc/SMc n Độ i hi ộ h ể h hự hũ ơ g heo BAc/SMc 140 120 p (kg.cm) 120 100 DFT max (m) 100 80 DFT 80 60 n va 60 Độ n va p 40 40 Độ 20 20 0 0 1,41 1,82 2,29 BAc/SMc n . hh g BAc/SMc h g h v 93
  4. g n ng Th 160 140 120 ng (%) 100 80 Tr c ám i, g o 60 ộ 60 Độ 40 Sau ám i, g o 60 ộ 20 0 1,41 1,82 2,29 BAc/SMc n 3. hh g at BAc/SMc ộ gc m g o mer hi g BAc/SMc 1 41 2,29 h ộ v i hi rõ r : giá r gv g 45 kg.cm (BAc/SMc = 1,41 100 kg.cm (BAc/SMc = 1 82 v gi g giá r hi i g BAc/SMc 2 29 Độ d m g ơ h DFT (dry film thickness) g d h v i BAc/SMc (H h 2 Độ ám dí h á m g hự á h o á r 10 iểm theo thang o T hi , ộ g m gi m hi g BAc/SMc Độ g há g m g hự gi m 3B (BAc/SMc = 1,41) x g < 6B h i o mer ò i (BAc/SMc 1 82 v 2 29 Do v h g há g ám i m g hự gi m d hể hi qua ho g á h gi 2 ồ h ộ g g 60° r v ám i gd Ở BAc/SMc = 1 82 ộ gi m g g 60° ám i g h g hi ov i BAc/SMc = 1,41 (H h 3 T á r hể gi i hí h do hi g BAc/SMc 1 41 2 29 h polymer õi o h h Tg í h oá h gi m d m g m m hơ h v hơ d r x hơ go i r BAc/SMc g m gi m h g h g gi i o o o mer õi á ộ g heo h g gi m hi ọ vỏ polystyrene PS. Do v ộ ám i g do í h h m m g ém i. 20 18 18,25 17,96 c (%) 16 14 14,54 13,24 12,75 12 10,42 Sau 48 gi 10 Độ h p h 8 sau 96 gi 6 4 2 0 1,41 1,82 2,29 BAc/SMc n 4. Đồ h ộh h c m g o mer heo BAc/SMc i á BAc/SMc há h ộ há g v há g i m ( g m ro g d g d h Ca(OH)2 o hò m g polymer v h í hg h h Trong 3 h o á polymer ổ gh v i BAc/SMc = 1,82 o m g o mer ộh h h h .T BAc/SMc = 2,29 h h hi hơ h g v í hơ o BAc/SMc = 1,41 (H h 4). 94
  5. T c ng c a ệ ac a n ong po i n nhựa nh ng h v o mer hũ ơ g v i BAc/SMc = 1,82 ho iểm r ơ g i ov i á BAc/SMc há : o m g i hi ộ h 5 °C, há g v ộ g o v h g ám i há g h Đi gi i hí h do hi Tg h h -15,69 °C o mer õi m m dẻo i v i vỏ go i T hi do h g h g hỗ h mo omer o o mer õi gi m (B g 1 ộ g m gi m Chọ BAc/SMc = 1,82 ể h o á i v hi r gh ore-shell. Cá h í h hi r gh ore- he o mer hũ ơ gv i BAc/SMc = 1 82 r h ro g B g 2, H h 5 v 6. n 2. á h giá hi r gh ore- he o mer hũ ơ g v i BAc/SMc = 1,82 STT T h i 1 í h h h ( m (H h 5) 0,0911 2 Tg (°C) (H h 6) 5 h i g h ử: Mn g/mol 114880 3 339560 Mw g/mol D 2,9558 n . Ph í h h h o mer hũ ơ g tổng h p v i t l BAc/SMc = 1,82 n . Biể ồ DSC o mer hũ ơ g tổng h p v i t l BAc/SMc = 1,82 95
  6. g n ng Th Ph í h h h o mer hũ ơ g BAc/SMc = 1 82 d g ơ h á v i í h h h r g h hỏ ộ nome er 0 0911 m (H h 5 Do v , m g o h h o mer hũ ơ g ẽ h g m i h á í h h ơ ov m i r g Biể ồ DSC (H h 6 ho h o mer ổ g h v i BAc/SMc = 1 82 h mộ giá r Tg = 5 °C Đi hể hi õi i v i vỏ v ơ gh go i r trong o mer hũ ơ g ò á h ho ộ g m hi ộ o m g i hiể MFFT (Mi im m fi m formi g em er re h h hơ giá r Tg ghĩ MFFT o mer hũ ơ g < 5 °C Do v hi ộm i r g 5 °C, o mer hũ ơ g ổ g h v i BAc/SMc = 1,82 o m g i 4. KẾT LUẬN Khi h ổi h i g BA/SM trong ổ g h o mer õi heo h g gi m Tg g h i hi á g ể í h h v v h g om g hi ộ h 5 °C ho á o mer hũ ơ g r i i í h ổ gh v ih m g h i di MAA trong vỏ 12%. Theo ộ g mh h g ( há g há g i m v ộ h h h g ộ g v ộ há g ám i gi m hi g h i g BA/SM trong o mer õi Po mer hũ ơ g hí ghi m BAc/SMc = 1 82 h g ổ g h ổ h d gi g om g á hi ộ há h , í h h h hỏ v ồ g Co o mer e d h v i BAc/SMc = 1 82 ơ g h . go i r olymer hũ ơ g ho á h giá ơ í hv ộ m i r g h ro g á monomer BA/SM trong õi h o á. TÀI LI U THAM KHẢO 1. Lan Jin, Yonghui Deng, Jianhua Hu, Changchun Wang - Preparation and characterization of core-shell polymer particles with protonizable sells prepared by oxianionic polymerization, Journal of polymer science, Part A: Polymer chemistry 42 (2004) 6081-6088. 2. Chen Lijun, Wu Fengqin, Zhuang Xinyu, Yang Jian, Li Rongxian - Preparation of styrene-acylate latex used in ultralow VOC building internal wall coating, Journal of Wuhan University of Technology-Mater. Sci. Ed. 23 (1) (2008) 65-70. 3. Rios L. , Hidalgo M., Cavaille J. Y., Guillot J., Guyot A., Pichot C. - Polystyrene(1)/poly(butyl acrylate-methacrylic acid)(2) core-shell emulsion polymers, Part I. Synthesis and colloidal characterization, Colloid & Polymer Science 269 (8) (1991) 812-824. 4. M. Hidalgo, J. Y. Cavaille, J. Guillot, A. Guyot, C. Pichot, L. Rios, R. Vassoille - Polystyrene(1)/poly(butyl acrylate-methacrylic acid)(2) core-shell emulsion polymers, Part II. Thermomechanical properties of latex films, Colloid & Polymer Science 270 (12) (1992) 1208-1221. 5. Michael J. Devon, John L. Gardon, Glen Roberts, Alfred Rudin - Effects of core- shell latex morphology on film forming behavior, Journal of Applied Polymer Science 39 (10) (1990) 2119-2128. 6. Ozari Yehuda, Barabas Eugene S. - Core-shell composite polymers having high amounts of carboxylic acid units in the shell, United States Patent 4315085 (1982). http://www.freepatentsonline.com/4315085.html. 7. Victoria Dimonie, Mohamed S. El-Aasser, Andrew Klein, John W. Vanderhoff - Core-shell emulsion copolymerization of styrene and acrylonitrile on polystyrene 96
  7. T c ng c a ệ ac a n ong po i n nhựa nh ng seed particles, Journal of Polymer Science: Polymer Chemistry Edition 22 (9) (Published Online: 11 Mar 2003 (John Wiley & Sons, Inc., 1984)) 2197 – 2215. 8. Surface Coatings Association of Australia (Ed.) - Surface coating Vol.1: Raw materials and their usage, Chapman & Hall, London, 1993, pp. ix + 622. 9. Roy Miller - Painting the Greener Picture: Reducing VOCs in DIY paint, B&Q Company, UK (2007). 10. La Th Thái g g Th y - Tổ g h hự ex re e r i v i r ore – shell, T hí ho họ g gh v Thự h m Tr g Đ i họ C g nghi p thực ph m TP.HCM 1 (2013) 6-11. 11. Nguy g Th y - h h ng c id me h r i ex re e- r i v i r ore–shell, T hí ho họ g gh v Thự h m Tr g Đ i học C g ghi p Thực ph m TP.HCM 10 (2016) 2-13. 12. George Odian - Principles of Polymerization, John Wiley & Son, Inc., USA, 2004. 13. Manfred Schwartz, Roland Baumstark - Waterbased acrylates for decorative coatings, Europeane Coatings Literature, 2001. 14. Peter A. Lovell, Mohamed S. El-Aasser - Emulsion polymerization and emulsion polymers, John Wiley and sons, England, 1997. ABSTRACT EFFECT OF IN-CORE BUTYLACRYLATE/STYRENE MASS RATIOS TO CORE-SHELL BASED STYRENE-ACRYLIC LATEX Nguyen Hung Thuy Ho Chi Minh City University of Food Industry Email: thuynh@cntp.edu.vn The paper researched the effect of mass fraction of butylacrylate/styrene in core polymer on the synthesis and properties of emulsion resins with a core-shell structure poly(n-butylacrylate–styrene–methacrylic acid)(1)/poly(styrene–methacrylic acid)(2). Emulsion polymerization method is carried out in two continuous stages at atmospheric pressure. The study results showed that when changing the mass ratio of butylacrylate/styrene in core polymer in the direction of reduced glass temperature (Tg), it significantly contributed to the impact resistance and the ability to create films at low temperature 5 °C, chemical immersion durability increases but hardness and dust resistance decrease. Keywords: poly(n-butylacrylate–styrene–methacrylic acid)/poly(styrene–methacrylic acid), styrene-acrylic latex, copolymer, blend, core-shell- two-stage continuous polymerization 97

Download

capchaimage
Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ