Xem mẫu

  1. Tiết 22 BÀI TẬP I/ MỤC TIÊU 1/ Cơ bản Học xong bài này, học sinh phải: -Biết áp dụng lý thuyết vào việc giải bài tập. -Rèn luyện một số kỹ năng vận dụng lý thuyết vào bài tập. -Tư duy, phân tích, cẩn thận trong khi làm bài tập. 2/ Trọng tâm Vận dụng được lý thuyết vào việc giải bài tập. II/ CHUẨN BỊ 1/ Giáo viên -Sách về chủ đề tự chọn bám sát. -Công thức và bài tập về ADN . 2/ Học sinh HS chuẩn bị kiến thức vể ADN. III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC 1/ Kiểm tra Giáo viên kiểm tra một số kiến thức về ADN, ARN và protein.
  2. 2/ Bài mới Hoạt động của thầy - trò Nội dung GV hỏi đáp với học sinh để tìm củng cố lại một số kiến thức đã học: -GV: Mỗi chu kỳ xoắn của ADN gồm bao nhiêu cặp nuclêotit? Cao bao nhiêu Ao? HS: 10 cặp nuclêôtit, 34Ao. -GV: Vậy mỗi nuclêôtit có kích thước là bao nhiêu? -HS: 3,4Ao. -GV: Theo NTBS thì những loại N/2 = A + G = T + X nucleotit nào liên kết với nhau? Và liên kết bằng bao nhiêu liên kết hydrô? -HS: A – T bằng 2 liên kết hydrô, L = N/2. 3,4Ao G – X bằng 3 liên kết hydrô. -Ta kí hiệu số nucleotit của ADN là N thì N= A + T + G + X = 2A + 2G.
  3. -Vậy số lượng nucleotit trên một mạch của ADN là bao nhiêu? H0 = N/2 -1 -Từ đó, chúng ta cũng suy ra được rằng: H0 = 2(N/2 – 1) = N – 2 %A + %G = %T + %X = 50% -Chiều dài của ADN được tính theo công thức như thế nào? H = 2A + 3G (GV giảng giải tại sao lại có công thức trên) -Số liên kết cộng hóa trị nối giữa các nucleotit có trong mỗi mạch của ADN là bao nhiêu? - Số liên kết cộng hóa trị nối giữa các nucleotit có trong ADN là bao nhiêu? Học sinh tiến hành làm bài trong năm phút. -Số liên kết hydro có trong ADN là Hs sửa bài. bao nhiêu? GV cho bài tập và yêu cầu học sinh làm tại lớp trong vòng 5 phút:
  4. Một đoạn ADN có 2400 nucleotit , trong đó có 900A. 1/ Xác định chiều dài của ADN. 2/ Số nucleotit từng loại của ADN là bao nhiêu? 3/ Xác định số liên kết hydro trong ADN đó. GV gọi sinh lên bảng sửa bài, gv nhận xét, bổ sung. GV giao cho học sinh một số bài tập khác: Bài 2: Chiều dài của đoạn ADN là 510 nm. Mạch 1 của nó có 400A, 500T, 400G. 1/ Xác định số nucleotit của đoạn ADN. 2/ Số nucleotit từng loại của đoạn ADN là bao nhiêu? 3/ Đoạn mARN vừa được tổng hợp trên mạch 2 của đoạn ADN có số
  5. nucleotit từng loại là bao nhiêu? Bài 3: Một đoạn ADN có 2400 nucleotit, có hiệu của A với loại nucleotit khác không bổ sung với nó là 30% số nucleotit của gen. 1/ Xác định số nucleotit từng loại của ADN. 2/ Xác định số liên kết hydro trong đoạn ADN đó. Bài 4:Gen B có 3000 nucleotit, có A + T = 60% số nucleotit của gen. 1/ Xác định chiều dài gen B. 2/ Số nucleotit từng loại của gen B là bao nhiêu? GV yêu cầu hs làm bài tại lớp. GV giảng giải một số vấn đề phát sinh sau đó gọi học sinh lên bảng sửa bài.
  6. 4/ Dặn dò -Chuẩn bị bài 21: +Khái niệm năng lượng, các dạng năng lượng. +Sự chuyển hóa năng lượng. +Cấu trúc và chức năng của ATP. 5/ Nhận xét, đánh giá tiết học 6/ Rút kinh nghiệm sau giờ dạy ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. ................................................................................................................................. .................................................................................................................................
nguon tai.lieu . vn