Xem mẫu

  1. PHIẾU THAM KHẢO HỘ NÔNG DÂN Huyện………………Xã…………………… Xóm/bản/thôn………………………….. Họ và tên người phỏng vấn ………………………….ngày phỏng vấn………………. Số hộ: (Mã này sẽ vào khi nhập số liệu) Các thông tin chung về hộ Họ và tên chủ hộ.………………..…….năm sinh/tuổi ……..TĐVH……..Dân tộc (Dân tộc: 1: Kinh; 2: Tày; 3: Nùng; 4: Dao; 5:Mông; 6 Khác). Giới tính (nam 0; nữ 1) Loại hộ: (1: Hộ thuần nông; 2: Hộ NN kiêm TTCN; 3: Hộ NN kiêm dịch vụ; 4: khác) I. Tình hình đói nghèo của hộ 1.1. Gia đình có thuộc diện nghèo đói hay không? (1: có; 2: không) 1.2. Nều có gia đình hãy chỉ ra nguyên nhân dẫn đến đói nghèo của gia đình mình (Sắp xếp theo thứ tự nguyên nhân quan tong nhất): Nguyên nhân: Không có đất sản xuất (1); Đông con, thiếu lao động (2); Thiên tai, rủi ro trong đời sống và sản xuất (3); Không có kiến thức làm ăn (4); Không có việc làm (5); Thiếu vốn (6); Chất lượng đất thấp, thiếu nước canh tác (7); Gia đình có người nghiện ma tuý (8); Gia đình có người mắc tệ nạn xã hội như: rượu chè, cờ bạc…(9); Khác (10) 1.3 Nếu không phải hộ nghèo, xin ông bà có thể cho biết các nguyên nhân dẫn đến nghèo đói của cộng đồng là gì? Mã nguyên nhân giống như câu 1.2 1.4 Theo ông bà, nghèo đói có tác động như thế nào tới gia đình và xã hội? ……………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………….
  2. II. Nhân khẩu của hộ Nhân khẩu Lao động trong độ tuổi Nhân khẩu ngoài độ tuổi lao động có tham gia lao động Nam Nữ Nam Nữ >60 tuổi < 15 tuổi 2.1 Số lao động nông nghiệp trong đọ tuổi LĐ của hộ: …………….Nam……..Nữ……… - Lao động nông nghiệp ngoài độ tuổi LĐ:……….>60 tuổi…………..
  3. Nội dung Thời gian Số Giá Mục đích sử thuê/ đổi công ngày (1000 đồng/công) dụng lao động công 1. Thuê Lao động 2. LĐ thuê thường xuyên 3. Đổi công Mục đích sử dụng LĐ: 1: Sản xuất nông nghiệp; 2: Sản xuất chăn nuôi; 3: Lâm nghiệp; 4: Thuỷ sản; 5: Kinh doanh dịch vụ; 6: Việc nhà. 2.4 Hoạt động làm thuê của hộ gia đình Nội dung Thường Số ngày công Tiền lương/công xuyên/thời vụ trong năm 1. LĐ đi làm thuê là nam giới 2. LĐ đi làm thuê là nữ giới Cột 2: 1: Thường xuyên; 2: Thời vụ. 2.5 Ý kiến của hộ về các vấn đề liên quan đến lao động: ………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… 2.6 Những vấn đề nào liên quan đến gia đình mình trong những vấn đề sau đây? Vấn đề: 1: Thiếu LĐ; 2: LĐ thuê ngoài quá đắt; 3: Không đủ việc làm phi NN; 4: Không vấn đề gì; 5: Khác: ……………………………………………………………………… 2.7 Cách giải quyết các vấn đề đó của hộ? ………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. 2.8 Sự giúp đỡ từ bên ngoài để giải quyết các vấn đề đó? ……………………………….....
  4. ……………………………………………………………………………………………. III. Nguồn lực của hộ 3.1 Đất đai của hộ 3.1.1 Đất chủ sở hữu và cách thức sử dụng Chỉ tiêu Cây Diện Quyền ĐK Độ Mức độ trồng tích sở hữu thuỷ dốc sói mòn (m2) lợi đất 1 2 3 4 5 6 7 I. Đất thổ cư Xxxx Xxxxx Xxxx Xxxxx x x II. Đất vườn Xxxxx III. Đất trồng cây hàng năm Mảnh 1 Mảnh 2 Mảnh 3 Mảnh 4 Mảnh 5 IV. Đất trồng cây lâu năm Mảnh 1 Mảnh 2 Mảnh 3 Mảnh 4 Mảnh 5 V. Đất lâm nghiệp Xxxxx 1. Rừng tự nhiên Xxxxx 2. Rừng trồng Xxxxx 3. Rừng khoanh nuôi Xxxxx
  5. 4. Đất trống, đồi núi trọc Xxxxx VI. Đất ao Mảnh 1 Mảnh 2 VII. Đất khác - Cột 2: Mã cây trồng: 1: Lúa ruộng; 2: Lúa nương; 3: Ngô; 4: Đỗ lạc; 5: Khoai lang; 6: Sắn; 7: Rau; 8: Mía; 9: Chuối; 10: Vải; 11: Nhãn; 12: Xoài; 13: Cam quýt; 14: Na; 15: Chè; 16: …………; 17:…………….; 18: ……………..; 19: ……………..; 20:………………. Chú ý: Ghi cây trồng chính và cây tròng xen canh - Cột 3: Có thể ghi theo đơn vị m2 hoặc đơn vị sào, thước. Nếu không nhớ diện tích từng mảnh thì ghi dện tích theo từng loại cây trồng cụ thể. - Cột 4: 1: Đất có bìa đỏ; 2: Đất được phép sử dụng; 3: Đất sử dụng trái phép; 4: Đất thuê; 5: Đất công cộng; 6: Đất khác. - Cột 5: 1: Chủ động tưới tiêu 1 vụ; 2: Chủ động tưới tiêu 2 vụ; 3: Không chủ động tưới tiêu. - Cột 6: 1: Đất bằng; 2: Đất dốc vừa (5 0- 10o); 3: Đất dốc (10o - 25o); 4: Đất rất dốc (>25o) 3.1.2 Tình hình mua, thuê đất của hộ gia đình trong năm 2009-2010 Loại đất Đất mua Đất thuê Cây trồng Diện tích Giá Diện tích Giá Đất thổ cư Đất trồng cây hàng năm Đất trồng cây lâu năm Đất rừng 3.1.3 Gia đình có cho thuê đất không? (Có:1; Không có:2)
  6. - Nếu có, diện tích cho thuê là bao nhiêu? …………… m2; giá đất cho thuê? ……………... 3.2 Rừng và các hoạt động lâm nghiệp của hộ gia đình Kiểu động vật chăn thả ở rừng: Trâu bò: 1; Lợn: 2; Dê: 3; 3.2.1 Số m3 củi thu được từ rừng của gia đình? …………………………………………… 3.2.2 Số m3 củi thu từ rừng cộng đồng? …………………………………………………… Lương thực từ rừng: Mã số: 1: Rau; 2: Măng; 3: Nấm, mộc nhĩ; 4: Mật ong; 5: Thú rừng; 6: Khác. 3.2.3 Quy ra tiền thu được từ rừng (1.000 đồng) 3.2.4 Giá trị thuốc thu được từ rừng (1.000 đồng) 3.3 Ý kiến của người dân về nguồn lực đất 3.3.1 Diện tích đất của hộ đủ cho nhu cầu tự cấp tự túc của hộ? (1: đủ; 2: không) 3.3.2 Nếu không, làm cách nào có thể thoả mãn các nhu cầu của gia đình (đưa ra cách lựa chọn) Cách lựa chọn: 1: lấy từ rừng; 2: Thuê đất; 3: Thu nhập từ phi nông nghiệp; 4: khác 3.3.3 Gia đình có cảm thấy đủ đất cho sản xuất nông nghiệp chưa? (1: đủ; 2: không) 3.3.4 Nếu chưa, gia đình cần thêm bao nhiêu đất nữa? …………………….. m2 3.3.5 Gia đình sẽ sử dụng diện tích thêm đó như thế nào? …………………………………. ……………………………………………………………………………………………. 3.4 Nguồn lực tự nhên khác 3.4.1 Rừng cộng đồng và quyền sử dụng rừng cộng đồng này 3.4.2 Gia đình có quyền như thế nào trong sử dụng rừng cộng đồng? ……………………...
  7. 3.4.3 Gia đình sử dụng rừng đó như thế nào?............................................................................... ……………………………………………………………………………………………. 3.4.4 Diện tích đất rừng của gia đình: ……………………………………………….. m2 3.4.5 Gia đình được quyền sử dụng diện tích đất rừng này trong bao lâu? …………. năm 3.4.6 Gia đình có tham gia chương trình của nhà nước về trồng rừng như chương trình 327 không? ( 1: có; 2: không) - Chương trình cụ thể? …………………………………………………………………… 3.4.7 Gia đình được nhận trợ cấp hay không? ( 1: có; 2: không) - Cụ thể:……......................... (1.000 đồng/năm) 3.4.8 Gia đình sử dụng rừng đó theo các mục đích nào? ………………………………….. …………………………………………………………………………………………… 3.5 Nguồn vốn, tài sản của hộ 3.4.1 Tài sản phục vụ đời sống Loại tài sản ĐVT Số Giá Giá trị Giá trị còn lại lượng Tivi Đài Đầu video Đầu chảo Qụat điện Xe máy Xe đạp Tủ lạnh
  8. 3.5.2 tài sản phục vụ sản xuất của hộ gia đình Số năm Tài sản Số Giá trị ban đầu Giá trị còn lại sử dụng lượng Máy cày Máy tuốt lúa Máy bơm nước Bình phun thuốc trừ sâu Xe công nông Xe cải tiến Máy xay sát Chuồng trại Sân phơi Vườn cây lâu năm Gia súc sinh sản Lợn nái 3.6 Nhà ở của hộ 3.6.1 Kiểu nhà - Mã nhà: 1: Tường đất; 2: Tường gỗ; 3: Tường gạch; 4: Mái ngói; 5: Mái tranh; 6: Mái bằng; 7: Nền gạch; 8: nền đất; 9: Nền ximăng; 10: Nhà sàn 3.6.2 Giá trị hiện tại …………………… (1.000 đồng) 3.7 Ngồn gia súc của hộ trong năm 2010 Loại gia súc Đầu Số Số lượng Lượng Giá bán Kiểu năm lượng tại thời bán trong (1.0000 nuôi
  9. 2009 cuối năm điểm điều năm đồng/kg) 2009 tra 1 2 3 4 5 6 7 Lợn thịt Lợn con Lợn nái Trâu Bò Dê Ngựa Gà Vịt Ngan Ngỗng Cột 7: Hình thức nôi: 1: Thả rông; 2: Thủ công; 3: Nuôi công nghiệp. Ý kiến của hộ về tình hình chăn nuôi của gia đình: ……………………………………….. …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… IV. Tình hình sản xuất của hộ năm 2009 4.1 Kết quả sản xuất của hộ 4.1.1 Kết quả sản xuất ngành trồng trọt Cây trồng Diện Số Loại sản Sản phẩm Lượng Giá bán tích (m2) lượng phẩm phụ (1.000 bán (Kg) (1.000 đồng/kg) (Kg) phụ đồng) Lúa xuân
  10. Lúa mùa Lúa vụ 3 Ngô xuân Ngô đông Khoai lang Sắn Đỗ Lạc Thuốc lá Mía Na Nhãn Vải Cam quýt Hồng 4.1.2 Kết quả sản xuất ngành lâm nghiệp Sản phẩm ĐVT Số lượng Lượng bán Giá Ghi chú Gỗ Củi Nấm Rau rừng Măng Tre, nứa Ghi chú: 1: Từ rừng tự nhiên; 2: Từ rừng trồng; 3: Từ rừng khoanh nuôi; 4: Rừng cộng đồng.
  11. 4.1.3 Kết quả sản xuất ngành chăn nuôi Vật nuôi Số đầu Trọng Số đầu Trọng Lượng Giá bán vật nuôi lượng bình vật nuôi lượng bán trong (1.000 đ/ kg) đầu năm quân (Kg) cuối năm bình quân năm 2009 2009 (Con) 2009 (Kg) (Kg) (Con) Lợn thịt Lợn con Gà thịt Gà giống Vịt Ngan Trứng gà .. Trâu Bò Ngựa Dê Sữa Cá 4.1.4 Sản phẩm phụ ngành chăn nuôi Vật nuôi Lợn Trâu/bò Dê Gia cầm Sản phẩm Phân chuồng (tạ) Lượng bán (tạ) Giá (1.000 đ/tạ) Khác
  12. 4.2 Chi phí sản xuất của hộ 4.2.1 Chi phí sản xuất ngành trồng trọt 4.2.1.1 Chi phí sản xuất ngành trồng trọt (tình bình quân cho 1 sào) Chi phí ĐVT Cây trồng Diện tích gieo trồng m2 1. Giống Kg - Lượng mua Kg - Giá 1.000 đ/kg 2. Phân bón - Phân chồng Tạ - Đạm Kg - Lân Kg - Kali Kg - NPK Kg 3. Thuốc trừ sâu 1.000 đ 4. Thuốc diệt cỏ 1.000 đ 5. Lao động Công - LĐ thuê ngoài Công - Giá 1.000 đ/c 6. Chi phí bằng tiền 1.000 đ - Thuỷ lưọi phí 1.000 đ - Dịch vụ làm đất 1.000 đ - Bảo vệ đồng ruộng 1.000 đ - Vận chuyển 1.000 đ - Tuốt 1.000 đ - Chi phí thu hoạch 1.000 đ
  13. - Chi phí khác 1.000 đ (c) 4.2.1.2 Chi phí sản xuất ngành chăn nuôi cho năm 2010 Nội dung ĐVT Lợn Lợn Trâ Bò Gà Gia cầm Cá thịt nái u khác Giống Kg - Tự để giống Kg - Mua ngoài Kg - Giá 1.000 đ/kg 2. Thức ăn tinh - Gạo tự sản xuất Kg - Gạo mua ngoài Kg - Giá gạo 1.000 đ/kg - Lượng ngô Kg - Ngô tự sản xuất Kg - Ngô mua ngoài Kg - Giá ngô 1.000 đ/kg - Cám gạo Kg - Cám đậm đặc Kg - Giá 1.000 đ/kg - Sắn tự sản xuất Kg - Sắn mua ngoài Kg - Giá sắn 1.000 đ/kg - Khoai lang tự sản Kg xuất - Khoai lang mua ngoài Kg - Giá khoai lang 1.000 đ/kg Tự sản xuất Kg
  14. Mua ngoài Kg Giá mua 1.000 đ/kg 3. Thức ăn xanh Kg - Tự sản xuất Kg - Mua ngoài Kg - Giá mua ngoài 1.000 đ/kg 4. Chi bằng tiền khác 1.000 đ - Thú y 1.000 đ 4.2.1.3 Chi phí sản xuất ngành lâm nghiệp Diện tích ……………………….. ha + Chi phí bằng tiền ………………………. đồng + Chi phí lao động …………………………. công - Trong đó lao động thuê ngoài …………………………. công Giá thuê lao động ………………………… 1.000 đồng/công + Chi phí giống …………………………. 1.000 đồng + Chi phí công cụ dụng cụ ………………….. 1.000 đồng + Chi phí bằng tiền khác …………………. 1.000 đồng V. Dịch vụ, cơ sở hạ tầng và thị trường 5.1 Dịch vụ đời sống 5.1.1 Gia đình có được tiếp cận dịch vụ y tế của địa phương? (Có: 1; Không: 2) a, Khoảng cách từ nhà đến nơi khám bệnh gần nhất là bao nhiêu? …………. km. b, Địa phương có y tế thôn bản không? (Có: 1; Không: 2) c, Năm 2010 gia đình có phải chi tiền khám chữa bệnh không? (Có: 1; Không: 2) Nếu có là bao nhiêu tiền: ………………………………… đồng 5.2 Dịch vụ phục vụ sản xuất 5.2.1 Tín dụng
  15. 5.2.1.1 Nhu cầu về tín dụng a. Tiền mặt gia đình tiết kiệm được từ đầu năm? …………………………… 1.000 đồng b. Mức thu nhập của gia đình trong năm? ………………………… 1.000 đồng/năm c. Trong năm 2010 gia đình có vay tiền không? (Có: 1; Không: 2) - Nếu có thì vay bao nhiêu: …………………………… 1.000 đồng - Thời gian vay ………………….. tháng? Đã trả? (1: đã trả; 2: chưa trả) - Lãi xuất? …………….. %/tháng d. Gia đình có cho người khác vay tiền không? (Có: 1; Không: 2) - Nếu có thì cho vay bao nhiêu? ……………….. 1.000 đồng 5.2.1.2 Các khoản vay của ngân hàng a. Trong năm 2010 gia đình có vay tiền không? (Có: 1; Không: 2) b. Nếu có thì vay được bao nhiêu? ……………… 1.000 đồng - Thời gian vay? ……………… tháng; lãi xuất? ………………..%/tháng c. Mục đích vay làm gì? Mã: 1: Đầu tư cho trồng trọt; 2: Đầu tư cho chăn nuôi; 3: Đầu tư cho thuỷ sản; 4: Đầu tư làm nhà; 5: Đầu tư cho học hành của con cái; 6: Khám chữa bệnh; 7: Khác. d. Gia đình vay nguồn vốn này ở đâu: Mã: 1: Ngân hàng nông nghiệp; 2: Ngân hàng chính sách; 3: Ngân hàng công thương; 4: Tổ, hội; 5: Anh em, bạn bè; 6: Vay lãi nặng; 7: Khác. e. Thủ tục để vay được tiền? …………………………………………………………........ ……………………………………………………………………………………………. g. Đánh giá của gia đình về những vấn đề liên quan đến tín dụng? ………………………...
  16. …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. 5.2.2 Dịch vụ khuyến nông Gia đình có được hưởng các dịch vụ khuyến nông không? (Có: 1; Không: 2) a. Nếu có: Gia đình được hưởng những hoạt động khuyến nông gì? ………………………. …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. b. Ông (bà) đánh giá hoạt động khuyến nông như thế nào? Mã: 1: Tốt; 2: Trung bình; 3: Yếu 5.2.3 Gia đình có được sử dụng hệ thống thuỷ lợi? (Có: 1; Không: 2) Nếu có: Hệ thống thuỷ lợi đã phục vụ tốt chưa? (Tốt: 1; Không: 2) - Thuỷ lợi phí là bao nhiêu? ………………… 1.000 đồng/sào VI. Tình hình bán sản phẩm của hộ 6.1 Bán sản phẩm tự sản xuất của hộ Sản phẩm ĐVT Lượng bán Giá bán Nơi bán Người Thô/ mua Sơ chế 1 2 3 4 5 6 7 Thóc Ngô Khoai Sắn Vải Nhãn Na
  17. Chuối Chè Lợn thịt Lợn con giống Trâu Bò Gà Vịt Trứng Cá Cột 5: 1: bán tại nhà; 2: Bán tại chợ địa phương; 3: Bán tại chợ huyện; 4: Bán nơi khác Cột 6: 1: Tư nhân; 2: HTX; 3: Nhà máy; 4: Khác Cột 7: 1: Thô; 2: Sơ chế. 6.2 Bán sản phẩm ngoài nông nghiệp do gia đình sản xuất Sản phẩm Khối lượng Giá Người Lợi Hình thức Thời (ghi cụ thể) (Kg) (1.000đ/kg mua nhuận thanh toán điểm bán ) 6.3 Ý kiến của người dân về các vấn đề liên quan đến thị trường
  18. 6.3.1 Gia đình có mua được các vật tư đúng, đủ khi cần hay không? Hãy nêu cụ thể những vấn đề gia đình gặp phải: ………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………….. 6.3.2 Các vấn đề liên quan đến giá mua vật tư đầu vào và bán ra của các sản phẩm của gia đình: ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………….................... 6.3.3 Gia đình có thể bán hết số sản phẩm của gia đình sản xuất ra không? (Có: 1; Không: 2) 6.3.4 Ý kiến của gia đình về cơ sở hạ tầng ở địa phương? ………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………………………. VII. Các vấn đề về thu nhập phi nông nghiệp của hộ 7.1 Tổng lương hàng tháng:……………………….. 1.000 đồng. 7.2 Thu từ hoạt động dịch vụ (bán hàng): ……………………………… 1.000 đồng. 7.3 Tiền làm thuê: ………………………………….. 1.000 đồng. 7.4 Thu nhập từ việc bán hoặc cho thuê các nguồn lực dư thừa trong gia đình 7.5 Thu nhập từ việc bán các tài sản (nhà, xe,…..): …………… ….1.000 đồng/năm 7.6 Thu nhập từ việc cho thuê đất? ………………………………1.000 đồng/năm 7.7 Thu nhập từ việc cho thuê tài sản? ………………………….. 1.000 đồng/năm
  19. 7.8 Thu nhập từ việc làm dịch vụ cho các hộ gia đình khác? ……….. 1.000 đồng/năm 7.9 Lương thực do gia đình sản xuất có đủ cung cấp cho nhu cầu tiêu dùng của gia đình không? (Có: 1; Không: 2) a. Nếu có: Gia đình thường thiếu vào những tháng nào trong năm: ……………………… b. Số lượng thiếu là bao nhiêu? ………………………………. Kg c. Cách giải quyết của gia đình như thế nào? Mã: 1: Đi mua; 2: Đi vay; 3: Các đơn vị giúp đỡ; 4: vay mượn họ hàng; 5: Khác:……... …………………………………………………………………………………………... VIII. Những thông tin về sức khoẻ của hộ 8.1 Trong năm gia đình Ông (Bà) có bị ốm không? (Có: 1; Không: 2) 8.2 Chữa bệnh ở đâu? Mã: 1: Tại nhà; 2: Trạm xá xã; 3: Bệnh viện huyện; 4: Bệnh viện tỉnh; 5: Bệnh viện TW; 6: Khác:………………………………………………………. 8.3 Chi phí khám chữa bệnh hết bao nhiêu? ……………………………… 1.000 đồng. 8.4 Số ngày công bị mất do ốm đau? ……………………………………. công IX Thông tin về giáo dục của hộ 9.1 Gia đình có mấy cháu đang đi học?............................................. 9.2 Số tiền phải đóng học cho nhà trường? ……………………….. 1.000 đồng/năm 9.3 Chi phí sách vở:…………………………………… 1.000 đồng/ năm 9.4 Trường học có gần nhà không, cách bao nhiêu km? ………………… Chi phí đi lại là bao nhiêu: ………………….. 1.000 đồng/ năm X. Chi phí bằng tiền của hộ gia đình. 10.1 Chi phí quần áo, giầy, dép: ……………………….. 1.000 đồng/năm
  20. 10.2 Chi phí sinh hoạt (điện, gas, điện thoại): ……………………… 1.000 đồng/năm 10.3 Chi phí thực phẩm: ……………………………… 1.000 đồng/năm.