Xem mẫu

  1. ÔN TẬP THI TRẮC NGHIỆM ĐỢT I Năm học : 2010- 2011 Cõu 1. Một lò xo có độ cứng k. Cắt đôi lò xo rồi ghép hai nửa kề nhau thành một lò xo mới (dài bằng nửa lò xo cũ) . Tính độ cứng của lò xo mới. k k A. 4k. B. 2k C. . D. . 2 4 Cõu 2. Nếu gia tốc trọng trường giảm đi 6 lần, độ d ài sợi dây của con lắc đơn giảm đi 2 lần thì chu kì dao động điều hoà của con lắc đơn tăng hay giảm, bao nhiêu lần? A. Giảm 3 lần. B. Tăng 3 lần. C. Tăng 12 lần. D. Giảm 312 lần. Cõu 3. Một chất điểm khối lượng m được treo trên một dây chun vô cùng nhẹ. Dâ y chun có hệ số đàn hồi k khi bị giãn và không có tác dụng lực lên chất điểm m khi bị chùng. Tìm biên độ cực đại của dao động thẳng đúng của chất điểm m để dao động đó còn là điều hoà. k mg mg 2mg A. . B. . C. . D. . mg 2k k k Cõu 3. Khi ngoại lực cưỡng bức tác dụng vào hòn bi của con lắc lò xo có dạng F=F1sin2ựt+F2sin2 t . Tần số góc của dao động riêng của con lắc lò xo bằng ự0 . Hãy liệt kê các trường hợp xảy ra cộng hưởng. Cho rằng lực cản nhỏ. A. Khi ự = ự0 và khi 2ự = ự0 B. Khi ự = ự0 C. Khi 2ự = ự0 D. Không bao giờ có cộng hưỏng Cõu 4. Một con lắc đơn được đặt trong thang máy, có chu kì dao động riêng bằng T khi thang máy g đứng yên. Thang máy đi lên chậm dần đều với gia tốc bằng 3 . Tính chu kì dao động riêng của con lắc khi đó. T 3 3 . T. T. 3T . 2 3 D. 2 A. B. C. Cõu 5. Có hai lò xo nhẹ, dài bằng nhau. Gắn một vật vào lò xo 1 rồi cho vật dao động dọc theo lò xo được tần số riêng f1 . Gắn vật đó vào lò xo 2 rồi cho vật dao động dọc theo lò xo được tần số riêng f 2 . Chập hai lò xo lại thành một lò xo mới (dài bằng mỗi lò xo cũ), gắn vật vào và cho dao động dọc theo lò xo, tính tần số riêng. A. f1  f 2 . B. f1  f 2 . D. f1 f 2 /  f1  f 2 . 2 2 f f . C. 1 2 Trang 1
  2. Cõu 6. Hai lò xo 1, 2 có hệ số đàn hồi tương ứng k1 , k 2 với k1  4k 2 . Mắc hai lò xo nối tiếp với nhau rồi kéo hai đầu tự do cho chúng giãn ra. Thế năng của lò xo nào lớn hơn và lớn gấp bao nhiêu lần so với lò xo còn lại? A. Thế năng lò xo 1 lớn gấp 4 lần thế năng lò xo 2. B. Thế năng lò xo 1 lớn gấp 2 lần thế năng lò xo 2. C. Thế năng lò xo 2 lớn gấp 2 lần thế năng lò xo 1. D. Thế năng lò xo 2 lớn gấp 4 lần thế năng lò xo 1. Cõu 7. Có ba con lắc 1,2 và 3. 1 là con lắc lò xo nằm ngang. 2 là con lắc lò xo được treo thẳng đứng. 3 là con lắc đơn. Con lắc nào có chu kì dao động nhỏ tăng khi khối lượng chất điểm dao động trong con lắc tăng? A. Chỉ duy nhất 1. B. Chỉ duy nhất 2. C. Chỉ 1 và 2. D. Chỉ 2 và 3. Cõu 8. Xét sóng cơ truyền từ phần tử A sang phần tử B ngay bên cạnh A. 1) Nguyên nhân nào làm cho B di chuyển theo A? 2) Nguyên nhân nào làm cho sự di chuyển của B trễ so với A một khoảng thời gian? A. 1) Do lực hút phân tử. 2) Do B có khối lượng. B. 1) Do lực hút phân tử. 2) Do vận tốc truyền tương tác là hữu hạn nên sự truyền tương tác từ A sang B đòi hỏi có thời gian. C. 1) Do lực đẩy phân tử. 2) Do B có khối lượng. D. 1) Do lực liên kết. 2) Do B có khối lượng Cõu 9. Có hai loa giống nhau được đặt đối diện nhau và cùng được một dòng điện từ một micrô đi qua. Khi dao động, hai màng loa cùng tiến lại gần nhau hoặc cùng lùi xa nhau. 1) Điểm giữa của khoảng cách hai loa dao động với biên độ cực đại hay bằng không? 2) Đặt một tai tại đấy (tai còn lại bịt kín) sẽ nghe thấy âm với độ to cực đại (so với âm ở các điểm lân cận) hay không nghe thấy âm? A. 1) Cực đại. 2) Cực đại. B. 1) Cực đại. 2) Không nghe thấy. C. 1) Bằng không. 2) Cực đại. D. 1) Bằng không. 2) Không nghe thấy Cõu 10. ở các rạp hát người ta thường ốp tường bằng các tấm nhung, dạ. Người ta làm vậy để làm gì? A. Để được âm to. B. Nhung, dạ phản xạ trung thực âm đi đến nên người ta làm vậy để âm phản xạ đến tai người được trung thực. C. Để âm phản xạ thu được là những âm êm tai. Trang 2
  3. D. Để giảm âm phản xạ. Cõu 11. Nếu cường độ âm tăng lên 100 lần thì mức cường độ âm thay đổi như thế nào? A. Tăng lên 10 lần. B. Tăng lên 2 lần. C. Tăng thêm 2 ben. D. Tăng thêm 2 đêxiben. Cõu 12. 1) Hai tiếng đàn có cùng cường độ âm, cùng độ cao được phát ra từ hai dây đàn khác nhau thì khác biệt nhau bởi đặc tính gì, đặc tính này do điều gì quyết định. 2) Độ cao của một tiếng đàn do cái gì quyết định? A. 1) Âm sắc, do tần số. 2) Do cường độ âm. B. 1) Âm sắc, do quan hệ về biên độ của các hoạ âm. 2) Do tần số. C. 1) Âm sắc, do tần số. 2) Do quan hệ các hoạ âm. D. 1) Âm sắc, do quan hệ các hoạ âm. 2) Do độ to. Cõu 13. Đánh một tiếng đàn lên dây đàn có chiều dài l, trên dây đàn có thể có những sóng dừng với bước sóng nào? A. Duy nhất   l. B. Duy nhất   2l. 2l 2l ll . . C.   2l. 2 3 ....... D.   l. 2 3 .... Cõu 14. Đánh một tiếng đàn rồi sờ ngón tay vào điểm cách một đầu dây một khoảng 1/3 dây đàn, ta vẫn còn nghe thấy tiếng đàn. 1) Tiếng đàn sau khi sờ tay vào gồm những hoạ âm tần số nào nếu tần số của tiếng đàn ban đầu bằng f? 2) Tần số của tiếng đàn sau khi sờ tay bằng bao nhiêu? A. 1) f, 3f, 6f,...2) f. B. 1) 2f, 4f,...2) 2f. C. 1) 3f, 6f,...2) 3f. D. 1) f/3, f/6,...2) f/3. Cõu 15. ở dây đàn ta thấy âm cơ bản luôn luôn có các nút sóng là hai đầu dây. Hoạ âm 2 luôn luôn có các nút sóng là điểm giữa và hai đầu dây. Khi lên dây đàn độ cao của âm tăng dần. 1) Khi lên dây đàn vận tốc truyền sóng ngang của âm cơ bản thay đổi như thế nào? 2) Khi lên dây đàn vận tốc truyền sóng ngang của âm cơ bản và của hoạ âm 2 bằng nhau hay khác nhau? A. 1) Tăng. 2) Khác nhau. B. 1) Tăng. 2) Bằng nhau. Cõu 16. Người ta vẫn thường xuyên mắc cuộn sơ cấp của biến thế với nguồn, kể cả khi không d ùng điện (cuộn thứ cấp để hở). Về điều này một học sinh nhận xét: 1) Cuộn sơ cấp có độ tự cảm rất lớn nên khi cuộn thứ cấp để hở cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp không đáng kể, 2) Cũng do cuộn sơ cấp có độ tự cảm rất lớn nên khi cuộn thứ cấp nối kín mạch cường độ dòng điện qua cuộn sơ cấp cũng không đáng kể. Nhận xét nào đúng , nhận xét nào sai? A. 1) Đúng. 2) Đúng. B. 1) Đúng. 2) Sai. Trang 3
  4. C. 1) Sai. 2) Đúng. D. 1) Sai. 2) Sai. Cõu 17. 1) Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha đang quay thì bị kẹt. Lực kéo của rôto sẽ tăng lên hay giảm đi so với khi đang quay? 2) Lúc đó công suất toả nhiệt trong rôto sẽ tăng lên hay giảm đi so với trường hợp rôto đang quay? A. 1) Tăng. 2) Tăng. B. 1) Tăng. 2) Giảm. C. 1) Giảm. 2) Tăng. D. 1) Giảm. 2) Giảm. Cõu 18. Cần cung cấp cho nơi tiêu thụ ở xa máy phát điện một công suất P xác định. Với đường dây không đổi, nếu tăng hiệu điện thế lên gấp đôi thì công suất hao phí p’ trên đường dây tăng hay giảm, bao nhiêu lần? A. Tăng 4 lần. B. Giảm 4 lần. C. Giảm 2 lần. D. Giảm 16 lần. Cõu 19. 1) Tại sao khi phát thanh người ta không đưa trực tiếp tín hiệu điện là dao động với tần số cỡ tần số âm lên ăng ten mà phải gài vào một dao động điện cao tần rồi mới đưa lên ăng ten? 2) Người ta gài tín hiệu điện âm tần vào dao động điện cao tần như thế nào? A. 1) Vì tín hiệu điện âm tần có biện độ nhỏ không phát được đi xa. 2) Người ta trộn hai dao động với nhau thành tổ hợp hai dao động điều hoà. B. 1) Vì tín hiệu điện âm tần có biên độ nhỏ không phát được đi xa. 2) Người ta làm cho biên độ dao động điện cao tần biến đổi theo dao động điện âm tần. C. 1) Vì tín hiệu điện âm tần có tần số nhỏ không phát được sóng đi xa. 2) Người ta trộn hai dao động với nhau thành tổ hợp hai dao động điều hoà. D. 1) Vì tín hiệu điện âm tần có tần số nhỏ không phát được sóng đi xa. 2) Người ta làm cho biên độ dao động điện cao tần biến đổi theo dao động điện âm tần. Cõu 20. 1) Thông tin dưới nước sử dụng sóng vô tuyến nào? 2) Vo tuyến truyền hình sử dụng sóng vô tuyến nào? 3) Sóng ngắn được sử dụng để truyền tin ở đâu? 2) Sóng cực ngắn. 3) Trên mặt đất. A. 1) Sóng dài. 2) Sóng ngắn. 3) Trên mặt đất. B. 1) Sóng trung. 2) Sóng cực ngắn. 3) Trong vũ trụ. C. 1) Sóng dài. D. 1) Sóng cực ngắn. 2) Sóng dài. 3) Trên mặt đất. t Cõu 21. Cường độ dòng điện trong mạch LC có dạng i  I 0 sin 2 . 1) Tìm thời điểm đầu tiên (sau T thời điểm t = 0) khi năng lượng từ trường trong cuộn cảm bằng một nửa năng lượng toàn bộ của mạch dao động. 2) Tìm tổng năng lượng của mạch dao động. Trang 4
  5. LI 02 T T 2) LI 02 . A. 1) . 2) . B. 1) . 2 12 8 2 LI 02 LI 0 T T C. 1) . 2) . D. 1) . 2) . 4 2 16 8 Cõu 22. Một thấu kính hội tụ mỏng một mặt lồi một mặt phẳng có tiêu cự f. Đặt thấu kính lên mặt nước sao cho mặt lồi ở trên, mặt phẳng vừa tiếp xúc mặt nước. Chiếu một chùm sáng song song, hẹp dọc theo quang trục của thấu kính từ trong không khí vào thấu kính. Điểm hội tụ cách thấu kính bao xa? Cho chiết suất của nước bằng n. f f A. . B. . C. nf. D. (n – 1)f. n 1 n Cõu 23. Một gương cầu lõm bán kính R được đặt nằm ngang, mặt phản xạ hướng lên. Đổ vào gương một chất lỏng trong suốt chiết suất n. Tìm tiêu cự của gương trong trạng thái mới. nR R n R A. 1) . B. . C. R. D. . n 1 n 1 2 2n Cõu 24. Đặt một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự f ngay sát trước một gương phẳng. Xem cả hệ thống như một gương cầu hiệu dụng. 1) Đó là gương cầu lồi hay gương cầu lõm? 2) Tìm tiêu cự của gương đó. f A. 1) Gương cầu lõm. 2) f. B. 1) Gương cầu lồi. 2)  . 2 f C. 1) Gương cầu lõm. . D. 1) Gương cầu lồi. 2) - f. 2) 2 Cõu 25. Đặt một vật nhỏ tại A trên trục chính chung của hai thấu kính ta được ảnh thật tại A (sau hai thấu kính) với độ phóng đại k. 1) Nếu đặt vật tại A ta sẽ thu được ảnh thực hay ảnh ảo qua hai thấu kính, tại đâu? 2) Lúc đó độ phóng đại bằng bao nhiêu? 2) k 2 . A. 1) Tại A, ảnh thực. B. 1) Không xác định. 2) Không xác định. C. 1) Tại A, ảnh ảo. 2) – k. D. 1) Tại A, ảnh thực. 2) 1 / k. Cõu 26. Một vật nhỏ nằm trên trục chính của một thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự f, cách thấu kính một khoảng 2f. Phía đối diện với vật đặt một màn vuông góc với trục chính. 1) Màn cần cách thấu kính một khoảng bao nhiêu để được ảnh rõ nét trên màn? 2) Nếu dịch thấu kính về gần vật hoặc ra xa vật thì cần dịch màn ra xa vật hay lại gần vật để vẫn được ảnh rõ nét trên màn? A. 1) f. 2) Ra xa. B. 1) 2f. 2) Ra xa. C. 1) 4f. 2) Lại gần. D. 1) 2f. 2) Lại gần. Trang 5
  6. Cõu 27. Buổi trưa, khi bóng tròn, đặt thấu kính hội tụ mỏng tiêu cự f song song mặt đất. 1) Hỏi phải đặt thấu kính cách mặt đất bao xa để thu được một hình tròn sáng nhất, nhỏ nhất? 2) Nếu thấu kính bị mẻ một chỗ nên không có dạng tròn thì vệt sáng nói trên (sáng nhất, nhỏ nhất) có còn dạng hình tròn không? Cho rằng mặt trời ở xa vô cùng. A. 1) 2f. 2) Có. B. 1) f. 2) Có. f C. 1) . 2) Không. D. 1) f. 2) Không. 2 Cõu 28. ở một bức tranh cổ có vẽ hình một con cá chép đang nhìn xuống phía đáy hồ, há miệng đớp trăng. 1) Con cá có thể nhìn thấy bóng trăng dưới đáy hồ tạo bởi ánh sáng khúc xạ không? 2) Con cá có thể nhìn thấy bóng trăng tạo bởi ánh sáng phản xạ trên mặt nước không? A. 1) Có. 2) Có. B. 1) Có. 2) Không. C. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không. Cõu 29. Một nguồn sáng điểm chuyển động tròn đều trong mặt phẳng vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ mỏng, tâm qu ỹ đạo nằm trên trục chính. Màn song song với thấu kính, cách thấu kính một khoảng bằng k lần khoảng cách từ tâm quỹ đạo nguồn điểm đến thấu kính. Trên màn có ảnh thật rõ nét. Hỏi ảnh chuyển động với gia tốc lớn hay nhỏ hơn vật, bao nhiêu lần? A. Lớn gấp k lần. B. Nhỏ gấp k lần. C. Với cùng gia tốc. D. Gia tốc bằng không. Cõu 30. Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Vật thật ngo ài khoảng tiêu cự thấu kính hội tụ cho ảnh thật ngược chiều vật. 2) Vật ảo ngoài khoảng tiêu cự thấu kính phân kì cho ảnh ảo ngược chiều vật. 3) Vật thật trong khoảng tiêu cự thấu kính hội tụ cho ảnh ảo cùng chiều, lớn hơn vật. 4) Vật ảo trong khoảng tiêu cự thấu kính phân kì cho ảnh thật cùng chiều, lớn hơn vật? A. 1) Sai. 2) Sai. 3) Sai. 4) Sai. B. 1) Đúng. 2) Đúng. 3) Đúng. 4) Sai. C. 1) Đúng. 2) Sai. 3) Sai. 4) Đúng. D. 1) Đúng. 2) Đúng. 3) Đúng. 4) Đúng. Cõu 31. Các khẳng định sau đúng hay sai: 1) Với thấu kính hội tụ, vật ảo luôn luôn cho ảnh thật cùng chiều, nhỏ hơn vật. 2) Với thấu kính phân kì, vật thật luôn luôn cho ảnh ảo cùng chiều nhỏ hơn vật? A. 1) Đúng. 2) Đúng. B. 1) Đúng. 2)Sai. C. 1) Sai. 2) Đúng. D. 1)Sai. 2)Sai. Trang 6
  7. Cõu 32. Một người viễn thị đeo kính hội tụ. 1) Khi vật bắt đầu ra xa quá tiêu điểm vật của kính thì ảnh do kính tạo ra là ảnh thật hay ảnh ảo. 2) Lúc đó còn trông rõ vật nữa hay không? A. 1) ảnh ảo. 2) Có. B. 1) 1) ảnh ảo. 2) Không. C. 1) ảnh thật. 2) Có. D. 1) ảnh thật. 2) Không. Cõu 33 1) Mắt bình thường có nhìn rõ vật ảo không? 2) Mắt cận thị có nhìn rõ vật ảo không? A. 1) Có. 2) Có. B. 1) Có. 2) Không. C. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không. Cõu 34. Một người già nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết nhưng không nhìn rõ vật ở gần. Người đó đeo kính và nhìn rõ vật ở gần. 1) Kính người đó đeo là kính hội tụ hay kính phân kì? 2) Khi đeo kính đó, người đó có còn trông rõ vật ở ngoài khoảng tiêu cự nữa hay không? A. 1) Phân kì. 2) Có. B. 1) Phân kì. 2) Không. C. 1) Hội tụ. 2) Có. D. 1) Hội tụ. 2) Không. Cõu 35. Trong các trường hợp sau độ bộc giác của kính lúp khi ngắm chừng ở điểm cực cận lớn hơn, nhỏ hơn hay bằng độ bội giác của kính lúp khi ngắm chừng ở vô cực? 1) Kính lúp sát mắt. 2) Kính lúp cách mắt một khoảng l = f (trong đó f là tiêu cự kính lúp). 3) Kính lúp cách mắt một khoảng l mà Dmin > l > f (trong đó Dmin là khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt). A. 1) Lớn hơn. 2) Bằng. 3) Nhỏ hơn. B. 1) Bằng. 2) Bằng. 3) Bằng. C. 1) Lớn hơn. 2) Bằng. 3) Nhỏ. D. 1) Lớn hơn. 2) Lớn hơn . 3) Lớn hơn. Cõu 36. 1) Kính hiển vi và vật được ngắm đã được điều chỉnh để người b ình thường ngắm chừng ở vô cực. Người cận thị đến ngắm vật thì cần chỉnh lại vật cho gần vật kính hơn hay xa vật kính hơn? 2) Kính thiên văn đã được điều chỉnh để người ngắm chừng ở vô cực. Người cận thị đến ngắm thì cần chỉnh lạ cho thị kính gần vật kính hơn hay xa vật kính hơn? A. 1) Gần hơn. 2) Gần hơn. B. 1) Gần hơn. 2) Xa hơn. C. 1) Xa hơn. 2) Gần hơn. D. 1) Xa hơn. 2) Xa hơn. Cõu 37. Tính độ bội giác của ống nhòm mà vật kính là thấu kính hội tụ tiêu cự f1 lớn, thị kính là thấu kính phân kì tiêu cự f2 nhỏ. ống nhòm được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực đối với vật ở vô cực. Trang 7
  8. f1  2 f 2 f1  f 2 f2 f1 A. . B. C. D. f2 f2 f1 f1 Cõu 38. một kính thiên văn đã được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực đối với vật ở vô cực. 1) Một vật không nhất thiết ở vô cực chuyển động dọc theo trục chính có ảnh cuối c ùng với độ cao thay đổi cố định? 2) Tính độ phóng đại ảnh. Cho trước f1 (tiêu cự vật kính), f2 (tiêu cự thị kính). A. 1) Thay đổi. 2) Không cố định. f 2)  1 . B. 1) Không đổi. f2 f 2) 1 . C. 1) Không đổi. f2 f 2)  2 . D. 1) Không đổi. f1 Cõu 39. Một người cận thị trông rõ vật cách mắt một khoảng từ OCc đến OCv . 1) Người đó cần đeo kính gì để trông rõ vật ở vô cực mà không điều tiết, tiêu cự kính đó bằng bao nhiêu? 2) Khi đeo kính đó người đó trông rõ vật đặt cách mắt một khoảng nhỏ nhất bằng bao nhiêu? OC v .OC c A. 1) Thấu kính hội tụ tiêu cự bằng OCv . 2) . OC v  OC c OC v .OC c B. 1) Thấu kính phân kì tiêu cự bằng – OCv . 2) . OC v  OC c OC c C. 1) Thấu kính hội tụ tiêu cự bằng OCc . 2) . 2 OC c D. 1) Thấu kính hội tụ tiêu cự bằng - OCc . 2) . 2 Cõu 40. Một kính thiên văn đã được điều chỉnh để ngắm chừng ở vô cực đối với vật ở vô cực. Người ta quay ngược kính thiên văn (thị kính hướng về phía vật). 1) Lúc đó mắt thường nhìn vào kính thiên văn có trông rõ vật ở vô cực không? (Giả thiết góc trông ảnh cuối cùng lớn hơn năng suất phân li của mắt). 2) ảnh của vật trên võng mạc lớn hơn hay nhỏ hơn so với ảnh của vật trên võng mạc khi ngắm không quay kính? A. 1) Có. 2) Lớn hơn. 2) Nhỏ hơn. B. 1) Có. 2) Lớn hơn. D. 1) Không. 2) Nhỏ hơn. C. 1) Không. Cõu 41. Một người viễn thị đeo kính tiêu cự 1m thì nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết. 1) Một chùm sáng hội tụ đi đến mắt không đeo kính. Chùm sáng này hội tụ sau mắt tại S cách mắt 2m nếu như không gặp mắt. Đón nhận chùm sáng này mắt có trông rõ S không? 2) Nếu S sau mắt, cách mắt 0,5m thì mắt có trông rõ S không? Trang 8
  9. C. 1) Có. 2) Có. B. 1) Có. 2) Không. A. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không. Cõu 42. Một người viễn thị đeo kính tiêu cự 2m sát mắt thì nhìn rõ vật ở vô cực mà không điều tiết. Người đó nhắm một mắt, không đeo kính, đặt mắt mở của mình trước một gương cầu lõm tiêu cự 1m trên trục chính của gương. Người đó cần đặt mắt mở cách đỉnh gương bao xa để nhìn rõ mắt mở của mình mà không điều tiết? 1 A. 2m. B. 2 m. C. m. D. 1,5m. 2 Cõu 43. Các hoạ sĩ thường trộn bột màu đỏ với bột màu vàng thành một hỗn hợp có màu da cam. 1) Tia sáng đỏ đơn sắc tổng hợp với tia sáng vàng đơn sắc có thành một tia sáng da cam đơn sắc không? 2) Tia sáng da cam đơn sắc chiếu qua lăng kính có bị tán sắc thành tia sáng đỏ đơn sắc và tia sáng vàng đơn sắc không? A. 1) Có. 2) Có. B. 1) Có. 2) Không. C. 1) Không. 2) Có. D. 1) Không. 2) Không. Cõu 44 1) Quang phổ của một thanh sắt và của một hòn than nung đỏ đến cùng một nhiệt độ giống nhau hay khác nhau? 2) Quang phổ của khí nêôn loãng và của khí hiđrô loãng nóng sáng ở cùng nhiệt độ thì giống hay khác nhau? A. 1) Giống nhau. 2) Khác nhau. B. 1) Giống nhau. 2) Giống nhau. 2) Giống nhau. D. 1) Khác nhau. 2) Giống nhau C. 1) Khác nhau. Cõu 45. Để thu được các vạch quang phổ hấp thụ ở các vị trí tương ứng với các vạch sáng của quang phổ phát xạ, người ta thường nung chất hơi có quang phổ hấp thụ cần nghiên cứu. 1) Nếu không nung thì sao? 2) Nếu nung thì nung đến nhiệt độ như thế nào? A. 1) Sẽ không có các vạch tối. 2) Đến nhiệt độ gần bằng nhiệt độ nguồn. B. 1) Sẽ không có các vạch tối. 2) Đến nhiệt độ cao hơn nhiệt độ nguồn. C. 1) Vẫn cho các vạch tối nhưng không đầy đủ. 2) Đến nhiệt độ mà tại đấy chất hơi có thể phát ra đầy đủ quang phổ phát xạ cần nghiên cứu nhưng vẫn phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn với quang phổ liên tục. D. 1) Vẫn cho các vạch tối nhưng không đầy đủ. 2) Đến nhiệt độ mà tại đấy chất hơi có thể phát ra đầy đủ quang phổ phát xạ cần nghiên cứu nhưng vẫn phải nhỏ hơn nhiệt độ của nguồn với quang phổ liên tục. Cõu 46. Trong các nhóm sau của bức xạ, nhóm nào không theo đúng thứ tự tăng dần tần số sóng từ trái qua phải? A. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia tử ngoại. Trang 9
  10. B. ánh sáng đỏ, ánh sáng da cam, ánh sáng vàng, ánh sáng lam. C. Sóng vô tuyến, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen. D. Tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia Rơnghen, tia gamma. Cõu 47. Gọi 0 là bước sóng của một loại ánh sáng đơn sắc trong chân không và n là chiết suất của môi trường đối với ánh sáng đó. 1) Tìm bước sóng của ánh sáng đó trong môi trường. 2) Tìm vận tốc của ánh sáng đó trong môi trường. Cho vận tốc của ánh sáng trong chân không bằng c.  c c A. 1) 0 . B. 1)  0 n . 2) . 2) . n n n  c C. 1) 0 . D. 1)  0 n . 2) . 2) cn. n n Cõu 48. Liệt kê hết các khẳng định đúng trong số các khẳng định sau: 1) Động năng ban đầu cực đại của điện tử quang điện phụ thuộc b ước sóng ánh sáng kích thích. 2) Động năng ban đầu cực đại của điện tử quang điện phụ thuộc công thoát của kim loại làm catốt. 3) Động năng ban đầu cực đại của điện tử quang điện phụ thuộc cường độ của chùm ánh sáng kích thích. A. 1). B. 2) và 3). C. 3). D. 1) và 2). Cõu 49. Theo thuyết sóng điện từ về ánh sáng thì để bứt điện tử ra khỏi bề mặt catốt cần điều kiện nào trong số các điều kiện sau đây? 1) Cường độ ánh sáng kích thích phải đủ lớn. 2) Bước sóng ánh sáng kích thích λ phải nhỏ hơn một giới hạn 0 nào đó tu ỳ từng kim loại làm catốt. 3) Hiệu điện thế giữa anốt và catốt U phải lớn hơn một giá trị nào đó tu ỳ từng kim loại làm catốt. A. 1). B. 2) và 3). C. 1), 2) và 3). D. 1) và 3). Cõu 50. Trong hiện tượng quang dẫn của một chất bán dẫn năng lượng cần thiết để giải phóng một điện tử liên kết thành điện tử dẫn là A. Tìm bước sóng dài nhất của bức xạ kích thích có thể gây nên hiện tượng quang dẫn của chất bán dẫn đó. hc A A c A. . B. . C. h . D. . A hc c hA Cõu 51. Khảo sát pin quang điện đồng ôxít Cu - Cu2O hãy cho biết khẳng định nào trong những khẳng định sau đây sai/ Trang 10
  11. 1) Khi chiếu ánh sáng vào pin quang điện ta chiếu vào lớp Cu2O chứ không phải vào lớp Cu. 2) Dòng điện tử dẫn được ánh sáng kích thích chạy từ lớp Cu2O sang lớp Cu. 3) Sau khi chiếu ánh sáng vào pin quang điện năng lượng điện tử dẫn mới xuất hiện vẫn nhỏ hơn năng lượng của từng điện tử ở vùng dẫn của Cu. 4) Sau khi chiếu ánh sáng vào pin quang điện thì lớp Cu trở nên dương, lớp Cu2O trở nên âm. 5) Năng lượng chi phí cho cả quãng đường trên mạch kín của điện tử lấy từ ánh sáng. A. 3) và 4). B. 1) và 2). C. 5). D. 1) , 2) và 5). 90 Cõu 52. Thời gian bán rã của 38 Sr là T = 20 năm. Sau 80 năm, số phần trăm hạt nhân còn lại chưa phân rã bằng: A. Gần 25%. B. Gần 12,5%. C. Gần 50%. D. Gần 6,25%. Cõu 53. Trong khoảng thời gian 4h, 75% số hạt nhân ban đầu của một đồng vị phóng xạ đã bị phân rã. Thời gian bán rã của đồng vị đó bằng : A. T = 1h. B. T = 2h. B. T = 3h. D. T = 4h. 8 32 Cõu 54. Trong nguồn phóng xạ 15 P có 10 nguyên tử với chu kì bán rã T = 14 ngày. Bốn tuần lễ trước đó, số nguyên tử 32 P trong nguồn đó bằng : 15 12 B. N0 = 2.108 nguyên tử. A. N0 = 10 nguyên tử. 8 D. 16.108 nguyên tử. C. 4.10 nguyên tử. Cõu 55. Để đo chu kì bán rã của một chất phóng xạ õ- người ta dùng máy đếm xung "đếm số hạt bị phân rã" (mỗi lần hạt õ- rơi vào máy thì gây ra một xung điện làm cho số đếm của máy tăng một đơn vị). Trong lần đo thứ nhất máy đếm ghi được 340 xung trong một phút. Sau đó một ngày máy đếm chỉ còn ghi được 112 xung trong một phút. Tính chu kì bán rã của chất phóng xạ. A. T = 19 giờ B. T = 7,5 giờ C. T = 0,026 giờ D. T = 15 giờ Cõu 56. Khối lượng ban đầu của đồng vị phóng xạ nari (Na) là 0,248mg. Chu kì bán rã của chất này là T = 62s. Tính độ phóng xạ ban đầu và độ phóng xạ sau đó 10 phút. A. H0 = 6,65.1018Ci; H = 6,65.1016Ci B. H0 = 4,1.1016Bq; H = 4,1.1014Bq C. H0 = 1,8.108Ci; H = 1,8.105Ci D. H0 = 1,96.107Ci; H = 2,1.104Ci Cõu 57. Đồng vị 24 Na phóng xạ õ- và tạo thành đồng vị của magiê. Một mẫu 24 Na có khối lượng 11 11 ban đầu là m0 = 0,48g. Sau 90 giờ, độ phóng xạ của nó giảm đi 64 lần. Cho NA = 6,02.1023(mol-1). Khối lượng magiê tạo thành sau 3 chu kì bán rã. A. 0,42g B. 0,06g C. 0,08g D. 0,36g Cõu 58. Muối phóng xạ là muối NaCl trong đó thay cho đồng vị thông thường là không phóng xạ là đồng vị phóng xạ Na 24 có chu kì bán rã T = 15h. Có một lượng 10 g muối NaCl chứa 10 -6 tỉ lệ muối phóng xạ. Tính độ phóng xạ ban dầu H0 và độ phóng xạ H sau 35 h của lượng muối đó. Cho biết Cl = 35,5. A. H0 = 132.1010Bq ; H = 26,1.1010Bq B. H0 = 132.1010Ci ; H = 26,1.1010Ci C. H0 = 47,5.1017Bq ;H = 9,41.1017Bq D. H0 = 129,8.1010Bq H = 25,7.1010Bq ----------------------------------------------------Hết------------------------------------------------ Trang 11
  12. Trang 12
nguon tai.lieu . vn