Xem mẫu

  1. CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM BỘ LAO ĐỘNG VÀ THƯƠNG BINH XÃ HỘI TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH KTAT-KHU VỰC I Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -------------------------------------- -------------------- NỘI DUNG KIỂM TRA THIẾT BỊ TRÒ CHƠI DU LỊCH I. KIỂM TRA HỒ SƠ LÝ LỊCH : 1. Kiểm tra hồ sơ, bản vẽ. 2. Kiểm tra hồ sơ thay thế các chi tiết, Hồ sơ cải tạo (nếu có). II. KIỂM TRA BÊN NGOÀI. 1. Bến đỗ: - Lan can biển báo. - Chiếu sáng trong bến. 2. Đoàn tàu: - Của toa tàu, các thiết bị an toàn. - Gế ngồi. - Hệ thống liên kết các toa tàu. - Hệ thống truyền động, báng dẫn động. - Bánh tỳ tren, dưới. - Hên thống lấy điện, moto điện. 3. đường ray. - Chiều rộng ray. - Liên kết ray và hệ thống đỡ. - Hệ thống điện trở tiếp địa. 4. Ghi chuyển ray. - Tình trạng. - Khe nối. - Ray điện. 5. Hệ thống điện. - áp tomát - Bộ nắn dòng. - Ray cấp điện. - Hệ thống tiếp mát.
  2. 6. Các thiết bị an toàn. - Hệ thống chống cháy. - Động cơ dự phòng. - Thiết bị chiếu sáng. - Nguồn điện dự phòng. III. THỬ HOẠT ĐỘNG VÀ THỬ TẢI. 1. Thử không tải. Cho thiết bị chạy không tảI để kiểm tra: - Tốc độ đoàn tàu. - Kiểm tra rung lắc, độ ồn( Rung lắc bất thường, tiếng gõ bất thường) - Hệ thống điện, động cơ. 2. Thử tảI động 110% tảI định mức. Kiểm tra: - Kiểm tra rung lắc, độ ồn( Rung lắc bất thường, tiếng gõ bất thường) - Hệ thống điện, động cơ. 3. Thử lệch tải: Kiểm tra: - Kiểm tra rung lắc, độ ồn( Rung lắc bất thường, tiếng gõ bất thường) - Hệ thống điện, động cơ. IV. KIỂM TRA CÁC THIẾT BỊ DỰ PHÒNG. ­ Nguồn điện dự phòng. ­ động cơ dự phòng. ­ Thiết bị chống cháy.
nguon tai.lieu . vn