Xem mẫu

  1. Kü thuËt viªn chÈn ®o¸n cao cÊp - KiÕn thøc c¬ b¶n vÒ chÈn ®o¸n Bµi kiÓm tra · Xin vui lòng làm bài kiểm tra này sau khi kết thúc tất cả các chương trong cuốn sách này. · Kích chuột vào nút "Bắt đầu làm bài kiểm tra". · Trả lời tất cả những câu trả lời của bạn vào mẫu kiểm tra trên màn hình. · Sau khi mọi câu hỏi đã kết thúc, nhắp vào nút "Ghi kết quả" ở cuối màn hình này. · Một cửa sổ mới sẽ xuất hiện. Sau khi nhập các thông tin cần thiết vào mẫu trả lời này, hãy in ra và nộp cho giáo viên. -1-
  2. Kü thuËt viªn chÈn ®o¸n cao cÊp - KiÕn thøc c¬ b¶n vÒ chÈn ®o¸n Bµi kiÓm tra Q-1 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến khắc phục hư hỏng là Đúng? A. Sửa chữa vùng mà khách hành nêu ra là quan trọng hơn điều mà trước tiên phải xác nhận lại các triệu chứng hư hỏng. B. Tất cả các triệu chứng mà khách hàng nêu ra đó là hư hỏng, vì vậy phải sửa chữa tất các hư hỏng đó. C. Hãy xác định các hệ thống hư hỏng căn cứ vào chức năng, cấu tạo và hoạt động của xe, và bắt đầu kiểm tra các hệ thống, thu hẹp mục tiêu dần dần rồi đến kiểm tra các bộ phận riêng rẽ. D. Nếu hư hỏng đã được sửa chữa, hư hỏng sẽ không xuất hiện trở lại. Q-2 Câu nào trong các câu sau đây nói về khắc phục hư hỏng là Sai? A. Khi khắc phục hư hỏng, điều quan trọng là nhận dạng chính xác các triệu chứng hư hỏng và khách hàng chỉ ra. B. Phải tiến hành khắc phục hư hỏng một cách chính xác và nhanh chóng, làm việc có hệ thống dựa vào 5 giai đoạn yêu cầu. C. Để khắc phục hư hỏng nguyên nhân chính xác của hư hỏng, kỹ thuật viên phải trang bị một thói quen tuân thủ quan hệ nhân-quả của từng hạng mục bằng cách quan sát chu kỳ sau: dự đoán và kiểm tra, dự đoán và kiểm tra. D. Để sửa chữa một cách nhanh chóng khi khắc phục hư hỏng, hãy kiểm tra các vùng có nghi ngờ không cần phải tuân thủ các quy trình yêu cầu. Q-3 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến điều tra trước chẩn đoán và mô phỏng (tái tạo lại) các triệu chứng hư hỏng là Đúng? A. Khi tiến hành điều tra trước chẩn đoán, hãy dùng các thuật ngữ kỹ thuật để thu được thống tin chi tiết hơn từ khách hàng. B. Khi tiến hành điều tra trước chẩn đoán, phải nắm được đầy đủ các tình trạng mà khách hàng chỉ ra để tái tạo lại các triệu chứng. C. Để tái tạo lại các triệu chứng, quan trọng là tái tạo các trạng thái ở hơi hư hỏng không xảy ra mà dựa vào các thông tin điều tra trước chẩn đoán. D. Không được tiến hành lái thử xe trên đường để tái tạo lại các triệu chứng cùng với khách hàng, vì khách có thể chỉ ra hư hỏng khác. -2-
  3. Kü thuËt viªn chÈn ®o¸n cao cÊp - KiÕn thøc c¬ b¶n vÒ chÈn ®o¸n Bµi kiÓm tra Q-4 Câu nào trong các câu sau đây nói về phương pháp tái tạo triệu chứng hư hỏng là Sai? A. Tạo ra rung lắc mạnh hơn, giống như khi xe rung động để tạo ra một tình huống khi động cơ bị nghiêng hoặc dây điện bị kéo. B. Cấp tải điện vào xe để tạo ra trạng thái khi động cơ rung. C. Phun nước vào xe để tạo ra trạng thái khi nước lọt vào giắc nối hoặc khi có ngưng tụ nước. D. Cấp nhiệt hoặc làm lạnh vào xe để tạo ra tình trạng mà ở đó các chi tiết sẽ nở ra hoặc co lại qua sự thay đổi nhiệt. Q-5 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến kiểm tra chẩn đoán là Đúng? A. Khi mã DTC phát ra, một trong những cảm biến, bộ chấp hành, dây điện và ECU trong hệ thống mà mã hư hỏng chỉ ra là có trục trặc. B. Khi mã bình thường được phát ra, thì hệ thống điện được đánh giá là không có hư hỏng. C. Khi mã DTC không phát ra, hệ thống chấp hành mà không có chức năng chẩn đoán sẽ có hư hỏng. D. Chế độ bình thường có thể phát hiện ra thêm các hư hỏng xuất hiện trong khoảng khắc như tiếp xúc kém, hơn cả chế độ thử (test mode). Q-6 Câu nào trong các câu sau đây nói về dữ liệu của việc kiểm tra ECU là Đúng? A. Dữ liệu lưu tức thời vẫn được ghi lại ngay cả khi phát hiện ra mã chẩn đoán. B. Dữ liệu lưu tức thời ghi lại các tình trạng đường sá khi ECU lưu một mã chẩn đoán. C. Dữ liệu ECU không thể kiểm tra lại được trừ khi phát hiện được mã chẩn đoán. D. Kiểm tra lại dữ liệu ECU sẽ phát hiện ra nguyên nhân hư hỏng khi mã chẩn đoán không phát ra. Q-7 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra các hệ thống đánh lửa và sấy nóng, hệ thống nhiên liệu và hệ thống nén là Đúng? A. Trước khi kiểm tra hệ thống đánh lửa của động cơ xăng, hãy tiến hành ngắt giắc nối của vòi phun hoặc các thủ tục khác sao cho xăng không được phun ra. B. Khi kiểm tra một hệ thống nhiên liệu của động cơ xăng EFI, ngắt ống nhiên liệu trong khoang động cơ trong khi cho máy quay khởi động và kiểm tra xem xăng có chảy ra hay không. C. Khi kiểm tra hệ thống nhiên liệu của động cơ Diesel, nếu nhiên liệu không được phun vào xi lanh, thì bơm nhiên liệu có một hư hỏng. D. Khi áp suất nén thấp trong khi kiểm tra hệ thống nén, hãy đổ một lượng dầu nhỏ vào xi lanh và nếu áp suất nén thay đổi, thì chắc chắn có hư hỏng phía nắp quy lát. -3-
  4. Kü thuËt viªn chÈn ®o¸n cao cÊp - KiÕn thøc c¬ b¶n vÒ chÈn ®o¸n Bµi kiÓm tra Q-8 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến cân bằng công suất xi lanh là Đúng? A. Bằng cách kiểm tra lại sự thay đổi về tốc độ động cơ khi sự đốt cháy trong mỗi xi lanh dừng lại tiếp đến, đánh giá xem có hư hỏng hệ thống nhiên liệu hoặc hệ thống nén hay không. B. Trong động cơ diesel, điều khiển lượng phun nhiên liệu vào các xi lanh bằng cách nởi lỏng đai ốc nối của vòi phun, kiểm tra tốc độ động cơ và sự rung động. C. Tốc độ động cơ không giảm xuống, hoặc nếu có một xi lanh hầu như không có thay đổi, thì xi lanh là bình thường. D. Trong động cơ diesel kiểu ống phân phối, không thể thực hiện được việc kiểm tra cân bằng công xuất xi lanh. Q-9 Câu nào trong các câu sau đây nói về việc kiểm tra sự thất thoát dầu qua các xéc măng và ống dẫn hướng xupáp là Đúng? A. Để tiến hành kiểm tra thất thoát dầu qua ống dẫn hướng xupáp, sau khi hâm nóng động cơ, thì tăng tốc độ động cơ từ 2000 đến 3000 vòng/phút để kiểm tra tình trạng của khí xả. B. Để tiến hành kiểm tra thất thoát dầu qua các xéc măng, sau khi hâm nóng động cơ, thì để động cơ chạy không tải 4 đến 5 phút sau đó tăng tốc độ lên để kiểm tra tình trạng xả. C. Trong trường hợp có thất thoát dầu qua xéc măng, thì khói trắng sẽ tăng lên khi tăng tốc độ động cơ. D. Trong trường hợp có thất thoát dầu qua ống dẫn hướng xupáp, khói trắng sẽ tăng lên trong khi động cơ đang chạy ở tốc độ không tải. Q-10 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến việc kiểm tra tình trạng khí xả của động cơ diesel là Đúng? A. Bằng cách kiểm tra tình trạng khí xả, có thể đánh giá được sự đốt cháy của động cơ. B. Khói đen sinh ra ra lại được xả ra dưới điều kiện mà ở đó sự đốt cháy được tiến hành ở nhiệt độ tương đối thấp và nhiên liệu đã phun vào không được đốt cháy. C. Khi các hạt nhiên liệu được phun vào nơi có nhiệt độ cao và thiếu ôxy, thì nhiên liệu trở thành muội than. Khói trắng chính là muội than này. D. Sẽ xả ra khói đen vì dầu động cơ hoặc nước lọt vào buồng đốt. Q-11 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến việc tránh lặp lại hư hỏng là Đúng? A. Sửa chữa lại vùng đã sửa chữa trước đây, vì vậy không cần thiết phải kiểm tra sự ảnh hưởng đến các khu vực khác. B. Khi tiến hành bảo dưỡng sửa chữa tại xưởng của bạn, sửa chữa kém không phải là nguyên nhân, vì vậy khắc phục hư hỏng sẽ đánh giá được tuổi thọ của các bộ phận. C. Cách lái xe và thói quen sử dụng xe của khách hàng là không liên quan đến hư hỏng, vì vậy không nhất thiết phải kiểm tra lại trục trặc này khi điều tra trước chẩn đoán theo quan điểm “ngăn chặn tái xuất hiện hư hỏng”. D. Nếu không có hư hỏng và tính năng của xe của khách hàng là không kém hơn các xe khác cùng loại, hãy khắc phục hư hỏng dù sự mong đợi của khách hàng có cao hay không. -4-
  5. Kü thuËt viªn chÈn ®o¸n cao cÊp - KiÕn thøc c¬ b¶n vÒ chÈn ®o¸n Bµi kiÓm tra Q-12 Hình vẽ nào sau đây chỉ ra phương pháp tái tạo hư hỏng là Đúng? Rung lắc Sấy nóng và làm lạnh A. B. Phun nước Cấp phụ tải điện C. D. Q-13 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân làm tiêu hao nhiên liệu tăng là Đúng? A. Dung tích động cơ càng nhỏ thì tiêu hao nhiên liệu càng tăng. B. Thời gian chạy không tải càng ngắn, tiêu hao nhiên liệu càng tăng. C. Tải điện càng lớn thì tiêu hao nhiên liệu càng tăng do tải điện cho máy phát tăng. D. Trên đường cao tốc, tiêu hao nhiên liệu tăng do tốc độ lái xe không đổi. -5-
  6. Kü thuËt viªn chÈn ®o¸n cao cÊp - KiÕn thøc c¬ b¶n vÒ chÈn ®o¸n Bµi kiÓm tra Q-14 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến tính chất của tiếng kêu bất thường trong động cơ xăng gây ra do mài mòn trong động cơ là Đúng? A. Tiếng kêu nhỏ sau khi động cơ được hâm nóng lên. B. Tiếng kêu nhỏ khi độ nhớt của dầu thấp. C. Tiếng kêu nhỏ khi tăng tốc. D. Tiếng kêu nhỏ khi tải không tác động đến động cơ. Q-15 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân chính của hiệu quả phanh kém là Đúng? A. Khi lượng dầu phanh của xi lanh chính giảm xuống đến mức tối thiểu. B. Lái xe trên đường nhập nước. C. Khi hệ số ma sát giữa lốp và mặt đường tăng lên. D. Khi phanh hơi bị nóng sau khi phanh gấp khi lái xe. -6-