Xem mẫu

  1. Tiết 59: LUYỆN TẬP I. Mục tiêu: Giúp học sinh 1.Về kiến thức: - Nắm vững công thức nghiệm bậc 2, định lý về dấu nhị thức bậc nhất, tam thức bậc 2 . - Biết cách giải bất phương trình bậc 2 một ẩn, bất phương trình tích, bất phương trình chứa ẩn ở mẫu thức và hệ phương trình bậc 2. 2. Về kỹ năng: Giải thành thạo các bất phương trình và hệ phương trình đã nêu ở trên, và vận dụng được công thức nghiệm phương trình bậc 2, định lý về dấu tam thức bậc 2 để giải các bài tập tìm giá trị tham số m. II. Phương pháp dạy học: - Gợi mở, nêu vấn đề, hoạt động nhóm. III. Tiến trình bài dạy va các hoạt động: 1. Các hoạt động: Hoạt động 1: Giải phương trình bậc 2 Hoạt động 2: Giải bất phương trình dạng tích, chứa ẩn ở mẫu thức . Hoạt động 3: Xác định tham số để phương trình bậc 2 có nghiệm, vô nghiệm , hai nghiệm phân biệt, v.v… Hoạt động 4: Giải hệ phương trình bậc 2 2. Tiến trình bài dạy: A. Kiểm tra bài cũ:Lồng vào các hoạt động B.Luyện tập: Hoạt động 1:Giải phương trình bậc 2:Bài tập 53/145sgk. Gọi học sinh lên bảng sửa, cho điểm Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Học sinh:- Xác định dấu a - Học sinh nhắc lại các bước giải một - Xác định  bất phương trình bậc 2.
  2. - Tìm nghiệm (nếu có) của tam thức . - Đọc nghiệm của bất phương - Giáo viên treo bảng phụ đinh lý về dấu trình bậc 2 (vận dụng định lý về dấu của của tam thức bậc 2 f(x)=ax 2 +bx+c tam thức bậc 2) (a  0) và ghi bảng các bước giải bất phương trình bậc 2. - Gọi học sinh khác lên sửa bài giải của bạn. Hoạt động 2: Giải bất phương trình tích, chứa ẩn ở mẫu thức: Bài tập 54/145 sgk Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên -Tìm nghiệm f(x),g(x) (nếu có) _Cách giải bất phương trình f(x),g(x)>0 _Xét dấu f(x),g(x) suy ra dấu f(x) ,g(x) f ( x) 0 g ( x) f ( x) hoặc  tập nghiệm của bất g ( x) (f(x),g(x) là nhị thức hoặc tam thức bậc phương trình hai) Câu hỏi:Bất phương trình đã có dạng  2x 2  7 x  7  -1 x 2  3 x  10 f ( x)  0 chuyển về bằng cách nào? g ( x)  2x 2  7 x  7 +1  0  x 2  3 x  10 Hướng dẫn học sinh đưa về dạng 2  x  4x  3 f ( x) 0  0 x 2  3 x  10 g ( x) Tam thức f(x)=-x 2 +4x-3 có 2nghiệm Câu hỏi:Tìm các nghiệm ( nếu có ) của x=1,x=2. các tam thức :f(x)=-x 2 4 x  3 g(x)=x 2 -3x-10 có 2 nghiệm g(x)=x 2 3x  10 x=5, x=-2 Câu hỏi:Lập bảng xét dấu Bảng xét dấu: f ( x)  nghiệm của phương f(x),g(x), g ( x) trình
  3. *Lưu ý học sinh: -Sắp xếp các số 1,3,5,-2 theo thứ tự tăng dần . -Vận dụng thành thạo định lý về dấu của tam thức bậc 2 . -Ghi tập nghiệm đúng . *Không được nhân chéo để rút gọn bất phương trình . (bpt)  -2x 2 7 x  7  (-1 )(x 2 3x  10  -x 2 4 x  3  0  x  1 x3 Cách giải sai vì sao ? *Hướng dẫn học sinh sửa tương tự các câu còn lại. Hoạt động 3: Tìm giá trị tham số m để phương trình có dạng bậc 2 có nghiệm, vô nghiệm, 2 nghiệm phân biệt. Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên Câu hỏi:Công thức nghiệm của phương -Học sinh:  a=0  phương trình (  )  bx+c=0 :phương trinh dạng bậc 1 trình dạng bậc 2 : ax 2 + bx + c = 0 (  ) một ẩn.  a  0 ,  =b 2 4ac (hoặc '  b ' 2  ac ). Giáo viên củng cố _ treo bảng phụ và a/ 
  4. c/  >0, phương trình có 2 nghiệm 3/Phương trình có 2 nghiệm phân biệt  ?   b  x 1, 2 = 2a 4/Phương trình (  ) có 1 nghiệm  ? _Học sinh:1/Phương trình (  ) có nghiệm  a=0  tùy theo b,c xét tiếp a 0  0 2/Phương trình (  ) vô Chia lớp thành 4 nhóm sửa bài tập nghiệm a=0, tùy theo b,c xét tiếp 55/145sgk . a 0 Gọi học sinh đại diện từng nhóm lên  0 4/Phương trình có 1 nghiệm  a = 0 , b 0 a 0 = 0 Vận dụng vào bài 55/145 sgk. (m – 5)x 2 - 4mx + m – 2 = 0 a/Tìm m để phương trình có nghiệm (nhóm 1, 2 ) b/Tìm m để phương trình vô nghiệm (nhóm 3, 4) Hoạt động 4:Hệ bất phương trình bậc 2. Hoạt động học sinh Hoạt động giáo viên _Giải từng bất phương trình (1),(2) , sau _Cach giải hệ phương trình : ax 2 + bx + c >0 đó lấy giao 2 tập nghiệm của (1),(2) (1)
  5. a ' x 2 + b ' x + c '  0 (2)  nghiệm của hệ bất phương trình. a/ 2x 2 + 9x + 7 >0 Gọi học sinh lên bảng giải _cho điểm x 2 + x – 6 -1  x< 2 -3
nguon tai.lieu . vn