Xem mẫu

  1. Tiết 13 I/ MỤC TIÊU: 1, Kiến thức :  Học sinh hiểu được sự ph ân hoá lãnh thổ công nghiệp Việt Nam .  Thông qua biểu đồ, lược đồ về sự phân bố các trung tâm công nghiệp và các số liệu thống kê phân tích và giải th ích nguyên nhân sự phân bố CN. 2, Kỹ năng :  Giải thích được nguyên nhân d ẫn đến sự phân hoá các lãnh thổ công nghiệp ở Việt Nam  Kỹ năng ph ân tích, tổng hợp qua số liệu thống kê. II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: + Dụng cụ : Máy tính , máy p rojector. + Đồ dùng dạy học : – Lược đồ các trung tâm công nghiệp của Việt Nam . – Biểu đồ sự phân bố lãnh thổ công nghiệp – Biểu đồ- b ảng số liệu SGK. III/ Phương pháp dạy học : – Nêu vấn đề, kh ái quát, tổng hợp . – Quan sát ph ân tích số liệu thống kê, nh ận xét, kết luận IV/ NỘI DUNG HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP : 1/ Ổn dịnh lớp : (1’) 2/ Kiểm tra b ài cũ : ( 10’) Câu hỏi 1 :Trình bày những chuyển biến về cơ cầu công nghiệp nước ta ? Nêu các ngành công nghiệp trọng điểm ? 3/ Định hướng :  Trọng tâm : - Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp trong các vùng trên cả nước. - Sự thay đổi ph ân bố công nghiệp của nước ta.  Phương pháp : đàm thoại, giảng giải, trực quan, kh ái quát qua số liệu, biểu đồ, lược đồ.
  2. T Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung Slide 4-5 : + GV cho HS xem hình lược đồ CN 1 / Sự phân hoá lãnh thổ công nghiệp Việt Nam.  Khái n iệm thế n ào là sự phân hoá CN theo lãnh thổ + GV hướng d ẫn HS về sự tập trung HS xem lược đồ công nghiệp VN 5 CN trên lãnh th ổ nước ta. đ ể thấy rõ sự ph ân bố CN trên ‘ lãnh thổ nước ta.  Qua lược đ ồ em h ãy cho biết thế nào là sự phân ho á theo lãnh Dựa vào lược đồ để trả lời các câu thổ. hỏi. . là mức độ tập trung CN theo vùng trên lãnh thổ. + Cho HS quan sát lại lược đồ CN và cho biết sự ph ân hoá CN trên lãnh thổ nước ta như thế nào ? – Dựa vào sự phân bố CN a , Phân hoá về mặt lãnh thổ : giữa các vùng trên lãnh + Phân bố không đều. + Nơi tập trung công nghiệp cao : Đồng bằng sông Hồng và thổ nước ta để trả lời.. vùng phụ cận, đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ + Nơi tập trung công nghiệp ít : duyên hải miền Trung + Nơi tập trung công nghiệp thưa th ớt : trung du -miền núi Slide 6-7 Cho HS xem hình sự phân bố CN Nơi trung tâm công nghiệp cao : • vùng đồng bằng sông Hồng và phía – Điều kiện tự nhiên, vị trí địa lý thuận lợi. Dựa vào lược đồ và kiến thức Nam. – Tài nguyên thiên nhiên phong phú. SGK nêu thuận lợi của các khu – Kết cấu hạ tầng phát triển.  Tại sao những khu vực đồng vực đó . – Dân đông, tay nghề cao. bằng sông Hồng, đb sông Cửu Long lại tập trung công nghiệp cao ?
  3. GV cho HS xem lại lươc đồ vùng trung tâm CN ít. ( Duyên h ải miền Trung và trung du miền nú i )  Tại sao những vùng này lại tập Dựa vào lược đồ và kiến thức • Nơi tập trung công nghiệp ít trung công nghiệp ít ? SGK nêu những hạn chế của các Do thiếu sự đồng bộ của các yếu tố trên ( nhất là miền + Nơi tập trung CN ít có nh ững hạn khu vực CN ít. núi,giao thông kém phát triển ). ch ế gì ? Slide 8 Hãy hoàn thành sơ đồ các hướng chuy ên môn hoá của GV cho HS hoàn thành sơ đồ các Hà nội và vùng phụ cận hướng chuyên môn hoá của Hà Nội và các vùng phụ cận Thá i nguyên Q.Ninh + HS vẽ sơ đồ vào vở, và hoàn + Cho HS xem sơ đồ, gợi ý cho Việt Trì Cẩm phả thành các hướng chuyên mô n hoá HS n ắm các ngành chuyên môn của Hà Nội và vùng phụ cận hoá đặc trưng của từng vùng ( Th ái Nguyên : ngành chuyên môn hoá gì ? Hải Phòng ...? ) + Gọi HS nêu các n gành chuyên  Nêu các ngành chuyên mô n môn hoá giữa Hà Nội và các hoá giữa Hà Nội và các vùng vùng + Cho HS nhận xét qua sơ đồ  Dựa vào sơ đồ n êu nh ận xét giữa Hà nội và các vùng phụ cận về sự tập trung CN của Hà Hải Phòng Hoà Bình về các h ướng chuyên môn hoá. Nội và vùng phụ cận . – Tập trung CN cao, nhiều n gành. Nam Định – Đủ các h ướng-toả ra. – Chuyên môn hoá sâu sắc.
  4. Slide 9 b/ Những thay đổi trong phân hoá lãnh thổ công nghiệp  Trước Cách mạng tháng 8 : Dựa vào kiến h tức SGK hãy cho biết + Công nghiệp nhỏ bé.  Trước Cách mạng tháng 8, công + Phân bố không đều ( chủ yếu phía Bắc ). nghiệp nước ta phát triển và Dựa vào kiến thức SGK trả lời câu ph ân bố như thế nào ? hỏi.  Hiện nay : ( Lược đồ )  Cho HS xem lượcđồ CN , hướng dẫn HS so sánh sự phân hoá CN so với trước CM th áng 8 thì + HS quan sát lược đồ và kết hợp hiện nay CN nước ta phân kiến thức SGKtrả lời về sự phân bố bố như thế n ào. CN hiện nay ở nước ta..  Cho HS xem 3 biểu đồ sự phân Dựa vào biểu đồ, nhận xét sự hoá CN giữa các vùng ở nước ta phân hoá CN các vù ng qua 3 năm qua 3 n ăm và so sánh + GV gợi ý cho HS so sánh năm 1992 với 1977 và 1999 so với 1992 phân bố CN giữa các vùng đ ã thay + Phân bố hợp lý hơn. đổi như thế nào ? + Nh ững năm 90, tăng dần tỉ trọng công nghiệp các tỉnh phía +GV n êu rõ th êm tại sao 3 vòng tròn Nam. của 3 năm lại to nhỏ khác nhau ? !977 1992 + Cuối những năm 90, tăng dần tỉ trọng công nghiệp 4.1 5.3 15 12.6 phía Bắc. 28.4 + Cơ cấu giữa các vùng đã có sự 29.6 6.5 + Có nhiều trung tâm công ngh iệp có ý nghĩa hàng đầu cả phát triển mạnh hơn so với trước cả 10.9 nước 36.3 1.1 về trình độ và qui mô 1.7 6 6.7 1999 7.6 10.1 35.8 Miền núi Trung du phía Bắc 18.6 Đồng bằng sông Cửu Long Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung bộ 3.3 Tây Nguyên 5 Đông Nam bộ 0.6 54.8 Đồng bằng sông Cửu long
  5. Slide 10 MỘT SỐ CHỈ TIÊU CHÍNH VỀ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP CỦA TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP + Cho HS quan sát bảng số liệu về HÀ NỘI VÀ TRUNG TÂM CÔNG NGHIỆP T.P HCM. một số chỉ tiêu sản xuất CN của Năm 1999 ( So với cả nước ) trung tâm CN tp HCM và Hà Nội Ch ỉ tiêu Hà nội Tp HCM 8 ,3 27,9 Giá trị sản xuất công nghiệp HS quan sát bảng số liệu, ph ân + Công nghiệp quốc doanh 10,1 29,8 tích các ch ỉ tiêu Rút ra kết luận + Công nghiệp ngo ài quốc doanh trung tâm CN nào có qui mô lớn 4 ,3 31,3 + Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài nhất + Cho HS nh ận xét các ch ỉ tiêu giữa 7 ,3 18,9 Hà Nội và tp HCM rút ra kết luận so 2 ,5 4,1 Số cơ sở sản xuất công nghiệp sánh về sự qui mô và sự phát triển + Công nghiệp quốc doanh 14,9 15,5 của 2 TTCN này.: + Công nghiệp ngo ài quốc doanh 2 ,4 4,0 + Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 11,7 36,1 Slide 11 Hãy hoàn thành thế mạnh về phát triển công nghiệp của hai trung tâm công nghiệp vào bảng sau : HÀ NỘI T.P HỒ CHÍ MINH + Thủ đô - Trung tâm đồng + Cảng sông, cảng biển. bằng Bắc bộ. + Công nghiệp khá hoàn + Công nghiệp đa dạng. chỉnh. + Cho HS hoàn thành thế mạnh về + Nhiều ngành CN phát triển + Kết cấu hạ tầng phát triển. HS kẻ b ảng hoàn thành thế mạnh phát triển CN của 2 trung tâm CN lâu đời. + Dân đông, tay nghề cao. p hát triển CN của 2 trung tâm CN + Dân đông, tay nghề cao. + Có nhiều ngành công h àng đầu của cả nước vào bảng vào b ảng + Kết cấu hạ tầng phát triển. nghiêp chuyên môn hoá cao + Hs kết hợp kiến thức SGK và + Có nhiều ngành chuyên : sản xuất hàng tiêu dùng, kiến thức h iểu biết đ ể hoàn thành môn hoá cao như: cơ khí, điện tử, hoá chất , sản xuất chế biến, lương thực, thực đồ chơi phẩm, dệt, điện tử. Dựa vào kiến thức SGK và sự + Trung tâm công nghiệp th ành p hố h iểu biết đ ể hoàn thành  Hồ Ch í Minh có qui mô CN lớn Trung tâm công nghiệp thành phố HCM có qui nhất cả n ước. mô công nghiệp lớn nhất cả nước
  6. Slide 12 2 , Sự phân hoá lành thổ công nghiệp còn khác biệt giữa + Cho HS xem lược đồ CN VN các vùng : ( Lược đồ ) + Dựa vào lược đò nêu sự khác b iệt + Cho HS so sánh sự khác b iệt về về phân bố CN giữa các vù ng ở nước phân bố CN giữa miền Bắc và miền ta. Nam. – Về mức độ tập trung CN. – Qui mô các trung tâm CN. + Sự khác biệt về phân bó CN giữa đồng b ằng và miền nú i trung du ? Giữa miền Bắc và miền – – Đồng b ằng tập trung CN Giữa miền Bắc và miền Nam. • Nam. Giữa đ ồng bằng và miền – Giữa đồng bằng và miền núi Trung du. cao • núi trung du. – Miền núi và trung du thưa th ớt.  Cần khai thác thế mạnh của từng vùng, mở  Để kh ắc phục sự kh ác biệt đó và rộng các trung tâm công nghiệp, chú ý phát  Nêu hướng khắc phục sự thú c đ ẩy CN nước ta ph át triển triển công nghiệp thị trường. khác biệt p hân bố lãnh thổ CN giữa và ph ấn bố hợp lí giữa các vùng các vùng cần phải làm các b iện pháp gì ?
  7. 3/ Củng cố : – Củng cố từng ph ần khi giảng dạy. – Một số câu hỏi trắc n ghiệm củng cố : ( Slide 12-13 ) Câu 1 : Sự ra đời của trung tâm công nghiệp chuyên ngành nào sau đây là kết quả tác động của đầy đủ các yếu tố vị trí địa lý, tài Câu 3 : Để phát huy thế mạnh tổng hợp về thiết bị kỹ thuật hiện có nguyên, lao động và cơ sở hạ tầng tốt : của một vùng công nghiệp tập trung như ở Bắc bộ và Nam bộ n ước (a) Hà Nội ta cần chú ý : (b) Thành phố Hồ Chí Minh (a) Kết hợp chặt chẽ giữa chuyên môn hoá và hợp tác hoá. (c) Vũng Tàu. (b) Đầu tư chiều sâu để đổi mới thiết bị và công nghệ. (d) Nam Định (c) Đồng bộ hoá cơ sở hạ tầng. (d) Tiếp cận thị trường thế giới. Câu 2 : Yếu tố hạn chế lớn nhất đối với sự ra đời và phát triển của Câu 4 : Yếu tố đóng vai trò quyết định sự h ình thành một cơ cấu các lãnh thổ công nghiệp miền Trung, chính là : công nghiệp linh hoạt chính là do : (a) Vị trí địa lý nằm xa cách hai đầu đất nước. (a) Sự thiếu hụt về năng lượng và nguyên liệu. (b) Đất đai nghèo nàn và khí hậu khắc nghiệt. (b) Sự nghèo nàn về nguồn vốn. (c) Lao động và thị trường không lớn. (c) Sự đòi hỏi của thị trường trong nước . (d) Cơ sở hạ tầng còn yếu kém và lạc hậu. (d) Sự dư thừa lao động 4/ Ho ạt động tiếp nối : – Hoàn thành bài tập thực h ành. – Đọc trước b ài “Vấn đề ph át triển giao thông vận tải và thông tin liên lạc” + Nắm thuận lợi và khó khăn để phát triển GTVT và THể TÍCH liên lạc. + Hiện trạng và phương hướng phát triển GTVT và TTLL
nguon tai.lieu . vn