Xem mẫu

  1. ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM MÔN Vật lí 12 Nâng cao Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 468 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Một mạch LC trong máy thu vô tuyến có C0  8.108 F , L= 2.10 -6H. Thu được sóng điện từ có b ước sóng 240  (m). Để thu được sóng điện từ có bước sóng 18  (m). Người ta phải mắc thêm tụ điện : A. Mắc song song, C= 4,53.10-8F B. Mắc nối tiếp , C= 4,53.10 -8F -10 D. Mắc nối tiếp, C= 4,53.10-10F C. Mắc song song, C= 4,53.10 F Câu 2: Dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i  I 0 cos(100 t ) (A). Trong mộ t chu kì, cường độ dòng điện tức thời có giá trị bằng 0,5I0 vào những thời điểm nào: 1 1 1 5 1 1 D. đ áp án khác A. B. C. s và s s và s s và s 300 150 600 600 300 60 Câu 3: Mạch dao động điện từ tự do gồm C= 30nF, L= 25mH, nạp điện cho tụ đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng qua cuộn cảm, cường độ hiệu dụng trong mạch A. 6,34 mA B. 5,20 mA C. 4 ,28 mA D. I= 3,72mA Câu 4: Xung quanh d©y dÉn cã dßng ®iÖn mét chiÒu ch¹y qua sÏ: A. Cã ®iÖn trêng. D. Kh«ng cã trêng. B. Cã tõ trêng. C. Cã ®iÖn tõ trêng. Câu 5: Phần ứng của máy phát điện xoay chiều có 200 vòng, từ thông qua một vòng giây có giá trị cực đại là 2mWb và biến thiên điều hòa với tần số 50Hz. Suất điện động hiệu dụng có giá trị: A. 88858 V B. 12566 V C. 88,858 V D. 125,66 V Câu 6: Trong dao động điều hòa của con lắc lò xo thẳng đứng, có biên độ A  l0 , l0 là độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng, chọn phát biểu đúng: A. Khi qua vị trí cân bằng, lực đàn hồi và hợp lực luôn cùng chiều B. Khi qua vị trí cân bằng lực đàn hồi đổi chiều và hợp lực bằng 0 C. Khi qua vị trí cân bằng, lực đàn hồi và hợp lực ngược chiều D. Khi qua vị trí cân bằng, hợp lực đổi chiều; lực đàn hồi không đổi chiều N B Câu 7: Cho mạch điện xoay chiều RLC như hình vẽ u AB  U 2 cos 2ft V  .Cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm M A L R C 10 3 5 H , tụ diện có C  F . Hđt uNB và uAB lệch L 24 3 pha nhau 900 .Tần số f của dòng đ iện xoay chiều có giá trị là : A. 60Hz B. 120Hz C. 100Hz D. 50Hz Câu 8: Đặt vào hai đ ầu đo ạn mạch RLC nối tiếp một điện áp xoay chiều u  200 2 cos(100 t )V . Với các thông 1 số C, R, L = H không đ ổi. Khi đó điện áp hiệu dụng trên R, L C như nhau, lúc đó công suất tiêu thụ trên đoạn 2 mạch là: A. 200W B. 600W C. 800W D. 400W Câu 9: Trong dao động cơ điều hòa lực gây ra dao động cho vật: A. Biến thiên tuần hoàn nhưng không điều hòa B. Biến thiên cùng tần số, cùng pha với li độ C. Không đổi D. Biến thiên cùng tần số nhưng ngược pha với li độ Trang 1/5 - Mã đề thi 132
  2.  Câu 10: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x  4 cos(10 t  )cm , kho ảng thời gian ngắn nhất kể từ 2 khi b ắt đầu chuyển động cho đến khi động năng bằng thế năng: 1 1 1 C. Đáp án khác A. B. D. s s s 20 40 60 Câu 11: Một bánh xe có momen quán tính với trục quay  cố định I= 4Kgm2, đang đ ứng yên thì chịu tác dụng của momen lực M= 20Nm đối với trục quay  , bỏ qua mọi lực cản, sau bao lâu kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tới tốc độ góc 100rad/s: A. 15s B. 30s C. 12s D. 20s Câu 12: Một đồng hồ quả lắc đếm giây có chu kì 2s, mỗi ngày đ ồng hồ chạy chậm 100s, phải điều chỉnh chiều d ài qu ả lắc đồng hồ của con lắc thế nào đ ể đồng hồ chạy đúng: A. Tăng 0,20% B. Tăng 0,23 C. Giảm 0,20% D. Giảm 0,23%  Câu 13: Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đ ầu đoạn mạch điện áp xoay chiều u  100 2 cos(100 t  )V . 4  R  100 . Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho điện áp hai đầu cuộn day thuần cảm nhanh pha so với 2 điện áp hai đầu đoạn mạch. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là:   A. i  2cos(100 t  ) A B. i  2cos(100 t  ) A 4 2  D. Chưa đủ điều kiện C. i  cos(100 t  ) A 4 Câu 14: Cho mạch điện xoay chiều có tần số 50Hz, đặt vào hai đ ầu C RN M đo ạn mạch u  400 2 cos(t )V , V1 chỉ 200V, V3 chỉ 200V. Các vôn B kế lí tưởng, biết d òng đ iện biến đổi cùng pha với điện áp, tìm số chỉ A L vôn kế V2 : V B. 200 2 V A. 200V D. đ áp án khác C. 400 V  Câu 15: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC nt một điện áp xoay chiều u  220 2 cos(t  )V thì cường độ dòng 2  điện trong mạch i  2 2sin(t  ) A thì tổng điện trở thuần trên đoạn mạch là: 3 C. Đáp án khác A. 5,5  B. 55  D. 5 5 3  Câu 16: Chọn phát biểu đúng: A. Sóng điện từ chỉ truyền trong môi trường vật chất B. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ C= 3.10 8 m/s không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng C. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang ho ặc sóng dọc. D. Sóng điện từ là sóng ngang Câu 17: Một vật dao động điều hòa với tần số 5Hz, tại thời điểm t1 vật có động năng bằng 3 lần thế năng. Tại thời 1  điểm t 2   t1   s động năng của vật bằng: 30   A. 3 lần thế năng hoặc bằng 0 B. 1/3 lần thế năng hoặc b ằng cơ năng C. 3 lần thế năng hoặc bằng cơ năng D. 1 /3 lần thế năng hoặc bằng 0 Câu 18: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng gồm vật nặng có khối lượng 100g và một lò xo nhẹ có độ cứng K= 100N/m. Kéo vật xuống d ưới theo phương thẳng đứng đến vị trí lò xo giãn 4cm, rồi truyền cho nó một vận tốc 40  cm/s theo phương thẳng đứng từ d ưới lên, coi vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng. Thời gian ngắn nhất để vật chuyển động từ vị trí thấp nhất đến vị trí lò xo b ị nén 1,5cm: A. 1/20s B. 0,2s C. 1 /15s D. 1 /10s Câu 19: Trong mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là k hông đúng: A. Cường độ hiệu dụng của dòng giảm B. Điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ tăng Trang 2/5 - Mã đề thi 132
  3. C. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở giảm D. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm Câu 20: Một âm có mức cường độ âm LA=100dB, và một âm khác có mức cường độ âm LB = 20dB thì tỉ số IA/IB là A. 108 lần C. 106 lần B. 80 lần D. 5 lần Câu 21: Chu kì d ao động nhỏ con lắc đơn trong trường trọng lực phụ thuộc: A. Khối lượng riêng con lắc B. Trọng lượng con lắc C. tỉ số trọng lượng và khối lượng con lắc D. Khối lượng con lắc Câu 22: Đo ạn mạch AB gồm hai đoạn mach AD và DB nối tiếp. Điện áp tức thời trên đo ạn mạch và dòng điện   qua chúng lần lượt là: u AD  100 2 cos(100 t  )V và uDB  100 6 cos(100 t   )V và i  2cos(100 t  ) A . 2 2 Công su ất tiêu thụ của đoạn mạch AB là: A. 484W B. 242W C. 100W D. 200W I Câu 23: Hai bánh xe A, B có cùng đ ộng năng quay, tốc độ góc  A  3B , tỉ số momen quán tính B đối với trục IA quay đi qua tâm của A và B có giá trị nào sau đây: A. 6 B. 9 C. 1 D. 3 Câu 24: Cho mạch điện xoay chiều gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện, độ lệch pha giữa điện áp hai đ ầu cuộn  dây so với d òng đ iện trong mạch là . Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện bằng điện áp hiệu dụng giữa hai 6 đầu cuộn dây. Xác định độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch v à hai đ ầu cuộn dây:    A. B. C.  D. 0 3 6 3 Câu 25: Một vật có khối lượng 1Kg, treo vào một lò xo nhẹ có tần số dao động riêng là 2Hz treo thêm một vật thì tần số dao động riêng là 1Hz, khối lượng vật treo thêm b ằng: A. 3Kg B. 0,5 Kg C. 4 Kg D. 0 ,25 Kg 10 4 Câu 26: Cho mạch RC, biết C  F . Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u  200 2 cos(100 t )V . Thay đ ổi R 2 để công suất mạch cực đại, biểu thức cường độ dòng điện:    A. i  2cos(100 t  ) A B. i  cos(100 t  ) A C. i  2cos(100 t ) A D. i  cos(100 t  ) A 4 4 4 Câu 27: Trong dao động tuần hoàn của con lắc đ ơn, tỉ số giữa lực căng dây cực đại và cực tiểu là 4 thì biên độ góc là: A. 600 B. 30 0 C. 1 0 0 D. 1 5 0 Câu 28: Biểu thức cơ năng của con lắc đ ơn có chiều dài l, vật nặng m dao động với biên độ A nhỏ. Chọn gốc thế năng ở vị trí cân bằng: A. mgA2/2l B. mgl/2A C. mgA/l D. mgl/A Câu 29: Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào của cường độ dòng điện: A.  . Wb .s B.  . Wb /s C.  .s/ Wb D. Wb /  .s Câu 30: Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u  U 2 cos(t )V Trong đó U, và R không đổi. Chọn phát biểu không đúng khi có cộng hưởng: A. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây thuần cảm bằng điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện B. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R lớn hơn điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch C. Cường độ hiệu dụng mạch đạt giá trị cực đại  D. Điện áp tức thời hai đầu đoạn mạch sớm pha so với điện áp hai đầu tụ điện 2 Câu 31: Một con lắc vật lí làm b ằng thanh mảnh hình trụ đồng chất, khối lượng m, có chiều dài l, dao động trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh trục cố định nằm ngang tại nơi có gia tốc trọng trường g, lập tỉ số momen quán tính của thanh khi trục quay đi qua trọng tâm và trục quay đi qua đầu thanh: A. 1/3 B. 3 C. 1 /4 D. 4 Trang 3/5 - Mã đề thi 132
  4. Câu 32: Xác đ ịnh dao động tổng hợp của 4 dao động thành phần cùng phương có các phương trình sau:  4 2 x1  3cos(2 t )cm , x2  3 3 cos(2 t  )cm , x3  6 cos(2 t  )cm , x3  6 cos(2 t  )cm 2 3 3 2 4 4 A. x  6 cos(2 t  )cm B. x  12cos(2 t  )cm C. x  6 cos(2 t  )cm D. 3 3 3 2 x  12 cos(2 t  ) cm 3 Câu 33: Một vật có momen quán tính 0,72Kgm2, quay đều 10 vòng trong 1,8s, momen động lượng của vật có độ lớn: A. 4Kgm2/s B. 8Kgm2/s C. 13Kgm2/s D. 25Kgm2/s Câu 34: Trong mạch dao động LC lí tưởng thì: A. Điện tích, hiệu đ iện thế giữa hai bản tụ dao động cùng pha với dòng đ iện trong mạch  B. Điện tích dao động cùng pha với hiệu điện thế giữa hai bản tụ và sớm pha so với dòng điện trong mạch 2  C. Điện tích, hiệu điện thế giữa hai bản tụ dao động trễ p ha so dòng điện trong mạch 2  D. Điện tích cùng pha với dòng điện và sớm pha so với hiệu điện thế giữa hai bản tụ 2 Câu 35: Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều trong đó U, f,L, C không đổi, R thay đổi. Điều chỉnh R=R0 đ ể công suất tiêu thụ trung bình của mạch cực đại, chọn đáp án không đúng: U2 2 A B C. Z  2 R0 D. cos   A. R0  Z L  ZC B. P= Pmax= R0 2 Câu 36: Dao động cơ điều hòa đổi chiều khi: S1 S2 E F A. Lực tác dụng đổi chiều B. Lực tác dụng bằng 0 C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu D C Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn S1, S2 cách nhau 10cm dao động đồng pha với tần số 50Hz, tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 70cm/s, coi biên độ sóng không đổi. Hình chữ nhật (ABCD) đặt đối xứng trên S1 S2 như hình vẽ S1B= 8cm, S2B= 6cm. Có bao nhiêu điểm dao động với biên đ ộ cực đại trên hình chữ nhật ABCD: A. 11 B. 8 C. 7 D. 1 0  Câu 38: một dao động điều hòa theo phương trình x  12 cos(50t  )cm , tính quãng đ ường vật đi đ ược trong 2  s kể từ khi bắt đầu dao động: 12 A. 90cm B. 96cm C. 102 cm D. 108 cm Câu 39: Một vật có m= 0,1Kg thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa x1  A1 cos(10t )cm ,  x2  6 cos(10t  )cm , biết hợp lực cực đại tác dụng và vật là 1N. Biên đ ộ A1 có giá trị: 2 A. 5 c m B. 9 cm C. 8 c m D. 6 c m Câu 40: Một con lắc lò xo dao động điều hòa với phương trình x  A cos(2 t )cm , động năng và thế năng của con lắc bằng nhau lần đầu tiên kể từ khi bắt đầu dao động là: A. 1/8 s B. 1/4 s C. 1 /2 s D. 1 s Câu 41: Một máy biến áp truyền tải điện năng đi xa bằng đường dây tải điện có điện trở 20  , hệ số công su ất của mạch tải cos  0,8 đ ể hao phí trên đường dây không vượt quá 2% công suất truyền đi thì điện áp của đ ường dây tải điện không được nhỏ hơn giá trị nào biết công suất truyền đi là 0,9MW: B. Đáp án khác A. 37,5KV C. 30 KV D. 56,25 KV Câu 42: Một chiếc loa phát ra âm coi là nguồn điểm. môi trường không hấp thụ âm, tại điểm cách loa 100m có cường độ âm là 10-5W/m2. Công suất của loa là: A. 0,4  W C. 0 ,16  W D. Đáp án khác B. 16 mW Câu 43: Hai nguồn kết hợp cùng pha S1, S2 cách nhau 10cm. Chu kì sóng là 0,2 s, vận tốc truyền sóng là 0,25m/s. Số điểm dao động với biên độ cực đại nằm trên S1S2 không kể S1, S2 : Trang 4/5 - Mã đề thi 132
  5. A. 3 B. 5 C. 1 D. 7 Câu 44: Một đoạn mạch điện xoay chiều có dạng như hình vẽ.Biết hiệu điện thế uAE và uEB lệch pha nhau 900.Tìm mối liên hệ giữa R,r,L,.C. A E R,L B C r A. C = L.R.r B. L = C.R.r C. R = C.r.L D. r =C. R..L Câu 45: Một mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đ ầu đoạn mạch điện áp u  U 0 cos(t )V , dao động điện trong mạch là: 1 B. Duy trì với tần số   A. Cưỡng bức C. Tắt dần D. Tu ần hoàn với tần số LC 1  LC  Câu 46: Một vật dao động điều hòa x  8 cos(2 t  )cm . Nhận xét nào sau đây là sai: 2 A. Sau 0,5 s kể từ thời điểm ban đầu, tốc độ của vật cực đại B. Sau t  0, 25s , động năng của vật bằng thế năng đàn hồi C. Trong kho ảng thời gian t  0, 25s đ ầu tiên, chất điểm đi được qu ãng đường 8cm D. Sau 3/4s kể từ khi bắt đầu dao động, vật ở vị trí biên Câu 47: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đ ơn, nhận định nào sau đây là sai: A. Khi quả nặng ở vị trí giới hạn, lực căng của dây treo nhỏ hơn trọng lượng của vật B. Độ lớn của lực căng dây treo luôn lớn hơn trọng lượng của vật khi vật qua vị trí cân bằng C. Chu kì dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó D. Lực căng dây treo tăng dần khi li độ góc tăng. Câu 48: Tìm phát biểu sai về sóng điện từ A. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ B. Sóng điện từ là sóng ngang và truyền được trong chân không  C. Điện trường và từ trường biến thiên cùng tần số và cùng pha. D. Các vecto E , B cùng phương và cùng tần số Câu 49: Đường dây tải điện xoay chiều một pha đến nơi tiêu thụ cách xa 30Km, dây dẫn bằng nhôm có điện trở suất   2,5.108 m , tiết diện S= 0,6 cm2 đ iện áp và công su ất truyền đi là 6KV và P= 540KW, hệ số công suất của mạch cos  0,9 , hiệu suất truyền tải là: A. 89,7% B. 53,7% C. 92% D. 94,4% Câu 50: Trong mạch dao động LC lí tưởng, tại thời điểm t, dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng 0 thì sau đó nửa chu kì dao động của mạch: A. Điện tích trên b ản tụ cực đại và giữ nguyên dấu của bản tụ B. dòng điện qua cuộn dây có cường độ bằng không C. Điện tích trên b ản tụ b ằng 0 D. năng lượng điện trường bằng 0 ---------------- ---------------------------- Trang 5/5 - Mã đề thi 132
nguon tai.lieu . vn