Xem mẫu

SỞ GD & ĐT HẢI DƯƠNG<br /> TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG<br /> ( Đề thi gồm 05 trang)<br /> <br /> ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN II<br /> NĂM HỌC 2018 - 2019<br /> MÔN : SINH HỌC<br /> Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề.<br /> (40 câu trắc nghiệm)<br /> Mã đề thi<br /> 132<br /> <br /> Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................<br /> <br /> Câu 1: Dạng đột biến gen nào sau đây làm cho số liên kết hiđrô của gen giảm đi một liên kết?<br /> A. Thay thế một cặp (A - T) bằng một cặp (G – X).<br /> B. Thêm một cặp (A – T).<br /> C. Mất một cặp A – T.<br /> D. Thay thế một cặp (G – X) bằng một cặp (A – T).<br /> Câu 2: Côđon nào sau đây quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã?<br /> A. 5'UAG3'.<br /> B. 5'AUG3'.<br /> C. 5'UUG3'.<br /> D. 5'AAU3.<br /> Câu 3: Trong Opêron Lac không có thành phần nào sau đây?<br /> A. Các gen cấu trúc.<br /> B. Gen điều hòa.<br /> C. Vùng vận hành.<br /> D. Vùng khởi động.<br /> Câu 4: Loại phân tử nào sau đây đóng vai trò như “một người phiên dịch” ?<br /> A. mARN.<br /> B. tARN.<br /> C. rARN.<br /> D. ADN.<br /> Câu 5: Khi nói về đột biến gen, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?<br /> I. Nếu đột biến điểm làm tăng số liên kết hiđrô của gen thì sẽ làm tăng chiều dài của gen.<br /> II. Đột biến gen trội có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải hoàn toàn ra khỏi quần thể.<br /> III. Đột biến gen vẫn có thể phát sinh trong điều kiện không có tác nhân gây đột biến.<br /> IV. Đột biến gen làm thay đổi vị trí của gen trên nhiễm sắc thể.<br /> A. 1.<br /> B. 4.<br /> C. 3.<br /> D. 2.<br /> Câu 6: Nếu các gen liên kết hoàn toàn, mỗi gen qui định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn. Phép<br /> lai cho tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 2 : 1 là<br /> AB<br /> Ab<br /> Ab<br /> AB<br /> AB<br /> Ab<br /> aB<br /> AB<br /> A.<br /> ×<br /> .<br /> B.<br /> ×<br /> .<br /> C.<br /> ×<br /> .<br /> D.<br /> ×<br /> .<br /> aB<br /> aB<br /> ab<br /> aB<br /> ab<br /> ab<br /> ab<br /> ab<br /> Câu 7: Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về đột biến chuyển đoạn nhiễm sắc thể?<br /> I. Đột biến chuyển đoạn có thể không làm thay đổi số lượng gen trong nhóm gen liên kết.<br /> II. Đột biến chuyển đoạn có thể làm tăng hoặc giảm số lượng gen trên nhiễm sắc thể.<br /> III. Côn trùng mang đột biến chuyển đoạn có thể được sử dụng làm công cụ phòng trừ sâu bệnh.<br /> IV. Sự chuyển đoạn tương hỗ cũng có thể tạo ra thể đột biến đa bội.<br /> A. 4.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 2.<br /> Câu 8: Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen?<br /> A. Tạo ra cừu Đôly.<br /> B. Tạo giống dưa hấu tam bội không có hạt, có hàm luợng đường cao.<br /> C. Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp β – carôten ở trong hạt.<br /> D. Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen.<br /> DE<br /> Câu 9: Một cá thể có kiểu gen<br /> giảm phân xảy ra hoán vị gen giữa hai gen D và E là 30%. Theo lí<br /> de<br /> thuyết, tỉ lệ loại giao tử DE tạo ra là<br /> A. 15%.<br /> B. 30%.<br /> C. 25%.<br /> D. 35%.<br /> Câu 10: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Biết rằng không có đột biến<br /> xảy ra. Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 3: 1?<br /> A. AAbbDd × AaBBDd.<br /> B. AaBbDd × aabbDd.<br /> C. AaBbdd × AAbbDd.<br /> D. AabbDd × aabbDd.<br /> Câu 11: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây không làm thay đổi tần số alen của quần thể?<br /> A. Các yếu tố ngẫu nhiên.<br /> B. Đột biến.<br /> C. Chọn lọc tự nhiên.<br /> D. Giao phối không ngẫu nhiên.<br /> <br /> Câu 12: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn, không xảy ra đột<br /> biến. Theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu hình phân tính 1 : 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai:<br /> A. BB × Bb<br /> B. Bb × bb.<br /> C. BB × bb.<br /> D. Bb × Bb.<br /> Câu 13: Theo lí thuyết, cơ thể nào sau đây có kiểu gen dị hợp tử về cả 2 cặp gen?<br /> A. Aabb.<br /> B. AaBb.<br /> C. AABb.<br /> D. aaBB.<br /> Câu 14: Để tạo ra cây lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen, người ta sử dụng phương<br /> pháp nào sau đây?<br /> A. Dung hợp hai tế bào trần khác loài.<br /> B. Nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, sau đó cho đa bội hóa.<br /> C. Nhân bản vô tính từ tế bào sinh dưỡng.<br /> D. Lai hai dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.<br /> Câu 15: Ở cà độc dược, bộ NST lưỡng bội 2n = 24. Số lượng NST trong tế bào của thể một nhiễm là<br /> A. 36.<br /> B. 12.<br /> C. 25.<br /> D. 23.<br /> Câu 16: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về thể dị đa bội?<br /> A. Thể dị đa bội được hình thành bằng cơ chế lai xa và đa bội hóa.<br /> B. Thể dị đa bội thường gặp ở động vật, ít gặp ở thực vật.<br /> C. Thể dị đa bội là những cây tạo quả không hạt.<br /> D. Thể dị đa bội không có khả năng sinh sản hữu tính bình thường.<br /> Câu 17: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, thực vật có hoa xuất hiện ở đại nào<br /> sau đây?<br /> A. Đại Nguyên sinh.<br /> B. Đại Cổ sinh.<br /> C. Đại Trung sinh.<br /> D. Đại Tân sinh.<br /> Câu 18: Cho biết mỗi gen qui định một tính trạng, các alen trội là trội hoàn toàn và không xảy ra đột<br /> biến. Cho hai cây cùng loài đều dị hợp tử về hai cặp gen (P) giao phấn với nhau. Theo lí thuyết, ở F1<br /> không thể xuất hiện tỉ lệ kiểu hình nào sau đây?<br /> A. 9 : 3 : 3 : 1.<br /> B. 1: 2 : 1.<br /> C. 13 : 5 : 1 : 1.<br /> D. 11 : 3 : 1 : 1.<br /> Câu 19: Khi nói về cơ chế dịch mã ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Quá trình dịch mã diễn ra trong nhân của tế bào.<br /> II. Khi dịch mã, ribôxôm chuyển dịch theo chiều 5/  3/ trên phân tử mARN.<br /> III. Trong cùng một thời điểm có thể có nhiều ribôxôm cùng tham gia dịch mã trên phân tử mARN.<br /> IV. Axit amin mở đầu trong quá trình dịch mã là foocmin mêtiônin.<br /> A. 2.<br /> B.1.<br /> C. 3.<br /> D. 4.<br /> Câu 20: Cho các bệnh, tật và hội chứng di truyền sau đây ở người:<br /> (1) Bệnh phêninkêtô niệu.<br /> (2) Bệnh ung thư máu.<br /> (3) Tật có túm lông ở vành tai.<br /> (4) Hội chứng Đao.<br /> (5) Hội chứng Tơcnơ.<br /> (6) Bệnh máu khó đông.<br /> Bệnh, tật và hội chứng di truyền có thể gặp ở cả nam và nữ là:<br /> A. (3), (4), (5), (6).<br /> B. (1), (2), (5).<br /> C. (2), (3), (4), (6).<br /> D. (1), (2), (4), (6).<br /> Câu 21: Khi nói về các nhân tố tiến hoá, có bao nhiêu đặc điểm sau đây có ở cả nhân tố di - nhập gen và<br /> nhân tố đột biến ?<br /> I. Đều có thể làm xuất hiện các alen mới làm phong phú vốn gen của quần thể.<br /> II. Đều làm thay đổi tần số alen không theo một hướng xác định.<br /> III. Đều có thể dẫn tới làm tăng tính đa dạng di truyền của quần thể.<br /> IV. Đều có thể cung cấp nguồn biến dị di truyền cho quần thể.<br /> A. 4.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 2.<br /> Câu 22: Ở người, gen M quy định máu đông bình thường, gen m quy định máu khó đông. Gen này nằm<br /> trên đoạn không tương đồng nhiễm sắc thể X. Một cặp vợ chồng sinh được một con trai bình thường và<br /> một con gái máu khó đông. Biết rằng không xảy ra đột biến. Kiểu gen của cặp vợ chồng này là<br /> A. XMXm × XmY.<br /> B. XMXm × XMY.<br /> C. XMXM × XmY.<br /> D. XMXM × XMY.<br /> Câu 23: Ở một loài thực vật, xét 3 gen A, B, D; mỗi gen có 2 alen, quy định một tính trạng. Các gen này<br /> nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau, không xảy ra đột biến. Khi cho cây có kiểu gen AaBbDd lai<br /> với một cây khác (P), ở đời con F1 thu được 4 dòng thuần. Kiểu gen của cây đem lai có thể là<br /> A. AaBbDd.<br /> B. AaBBDD.<br /> C. AaBbDD.<br /> D. AABbdd.<br /> <br /> Câu 24: Khi nói về NST và đột biến NST ở sinh vật nhân thực, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?<br /> I. Mỗi NST đơn gồm 1 phân tử ADN kết hợp với các phân tử prôtêin histon.<br /> II. Trong dạng đột biến mất đoạn, có cả trường hợp đoạn bị mất mang tâm động.<br /> III. Đột biến NST ở người chỉ xảy ra ở các NST có kích thước nhỏ như NST số 21, mà không xảy ra ở các<br /> NST có kích thước lớn.<br /> IV. Đột biến lặp đoạn NST làm thay đổi số nhóm gen liên kết của loài.<br /> A. 2 .<br /> B. 4.<br /> C. 3.<br /> D. 1.<br /> Câu 25: Ở một loài thực vật lưỡng bội, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định<br /> thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, các gen phân li độc lập<br /> và không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Cho cây có kiểu gen AaBb lai phân tích thì đời con có tỉ lệ phân li kiểu hình 1 : 1 : 1 : 1.<br /> II. Cho 2 cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với nhau, thu được F1. Nếu F1 có 6 loại kiểu gen thì có thể chỉ<br /> có 2 loại kiểu hình.<br /> III. Cho cây thân cao, hoa đỏ giao phấn với cây thân thấp, hoa trắng, thu được F1. Nếu F1 có thân thấp,<br /> hoa trắng thì chứng tỏ F1 có 6 loại kiểu gen.<br /> IV. Các cây thân cao, hoa đỏ giao phấn ngẫu nhiên thì đời con có tối đa 9 loại kiểu gen và tối thiểu có<br /> 2 loại kiểu hình.<br /> A. 4.<br /> B. 1.<br /> C. 3.<br /> D. 2.<br /> Câu 26: Ở một quần thể ngẫu phối, mỗi gen quy định một tính trạng, alen trội là trội hoàn toàn. Thế hệ<br /> ban đầu có tỉ lệ kiểu gen là: 0,4 AaBb : 0,2 Aabb : 0,2 aaBb : 0,2 aabb. Theo lý thuyết ở F1 có:<br /> A. số cá thể mang một trong hai tính trạng trội chiếm 53%.<br /> B. số cá thể dị hợp về hai cặp gen chiếm 18%.<br /> C. số cá thể mang hai tính trạng trội chiếm 17%.<br /> D. 10 loại kiểu gen khác nhau.<br /> Câu 27: Cho biết mỗi tính trạng do một gen quy định và trội hoàn toàn. Ở đời con của phép lai<br /> AB<br /> Ab<br /> ♀<br /> Dd × ♂<br /> Dd , loại kiểu hình có ba tính trạng lặn có tỷ lệ 1,5%. Cho biết ở hai giới có hoán<br /> ab<br /> aB<br /> vị gen với tần số như nhau. Tần số hoán vị gen là<br /> A. 30%.<br /> B. 20%.<br /> C. 40%.<br /> D. 36%.<br /> Câu 28: Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một cặp gen quy định, tính trạng hình dạng quả<br /> do một cặp gen khác quy định. Cho cây hoa đỏ, quả tròn thuần chủng giao phấn với cây hoa vàng, quả<br /> bầu dục (P), thu được F1 gồm 100% cây hoa đỏ, quả tròn. Cho tất cả các cây F1 tự thụ phấn, thu được F2<br /> có 9% số cây hoa đỏ, quả bầu dục. Biết không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen ở cả quá trình<br /> phát sinh giao tử đực và giao tử cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây<br /> đúng?<br /> I. Nếu cho F1 lai phân tích thì sẽ thu được đời con kiểu hình cây hoa đỏ, quả tròn chiếm 40%.<br /> II. F2 có 5 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ, quả tròn.<br /> III. Ở F2, số cá thể thuần chủng chiếm tỉ lệ 24%.<br /> IV. Ở F2, trong tổng số cây hoa đỏ, quả tròn thì cây không thuần chủng chiếm tỉ lệ 25/33.<br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> Câu 29: Ở một loài động vật, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn, trong<br /> quá trình giảm phân đã xảy ra hoán vị gen ở cả hai giới tính với tần số như nhau. Xét phép lai<br /> AB D<br /> AB D d<br /> (P): ♀<br /> X X ×♂<br /> X Y thu được F1 có tỉ lệ kiểu hình lặn về 3 tính trạng trên là 2,25%. Theo lí<br /> ab<br /> ab<br /> thuyết, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?<br /> I. Ở F1, các cá thể có kiểu hình trội về một trong ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ 14,25%.<br /> II. Trong tổng số cá thể cái F1, các cá thể có kiểu gen đồng hợp chiếm tỉ lệ 17%.<br /> III. Ở giới đực F1, có tối đa 5 kiểu gen quy định kiểu hình có ba tính trạng trội.<br /> IV. Ở giới cái F1, có tối đa 12 kiểu gen dị hợp.<br /> A. 2.<br /> B. 1.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> Câu 30: Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2<br /> cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có<br /> đột biến. Theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa đỏ F1 thì số cây thân cao, hoa đỏ dị hợp 2 cặp gen<br /> chiếm tỉ lệ<br /> <br /> A. 9/16.<br /> B. 1/4.<br /> C. 1/9.<br /> D. 4/9.<br /> Câu 31: Ở người, bệnh phêninkêtô niệu do gen lặn nằm trên NST thường quy định, bệnh mù màu do gen<br /> lặn nằm trên NST giới tính X quy định. Một cặp vợ chồng, bên phía người vợ có em trai bị mù màu, có bà<br /> ngoại và mẹ bị bệnh phêninkêtô niệu. Bên phía người chồng có chị gái bị bệnh phêninkêtô niệu. Những<br /> người khác trong gia đình đều không bị hai bệnh này. Xác suất để đứa con đầu lòng bị cả 2 bệnh là<br /> 13<br /> 13<br /> 1<br /> 27<br /> .<br /> B.<br /> .<br /> C.<br /> .<br /> D.<br /> .<br /> A.<br /> 48<br /> 24<br /> 48<br /> 128<br /> Câu 32: Alen A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen a quy định quả dài. Một cặp bố mẹ thuần<br /> chủng quả tròn lai với quả dài, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn được F2. Tiếp tục F2 giao phấn tự do được<br /> F3. Theo lí thuyết, tỉ lệ phân li kiểu hình ở F3 là<br /> A. 8 quả tròn : 1 quả dài.<br /> B. 3 quả tròn : 1 quả dài.<br /> C. 5 quả tròn : 1 quả dài.<br /> D. 2 quả tròn : 3 quả dài.<br /> Câu 33: Một loài thực vật, tính trạng màu hoa do 2 cặp gen (A, a và B, b) phân li độc lập cùng quy định;<br /> tính trạng cấu trúc cánh hoa do 1 cặp gen (D,d) quy định. Cho hai cây (P) thuần chủng giao phấn với<br /> nhau, thu được F1. Cho F1 tự thụ phấn, thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 49,5% cây hoa đỏ, cánh<br /> kép: 6,75% cây hoa đỏ, cánh đơn : 25,5% cây hoa trắng, cánh kép: 18,25% cây hoa trắng, cánh đơn. Biết<br /> rằng không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gen trong cả quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử<br /> cái với tần số bằng nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> bD<br /> Bd<br /> I. Kiểu gen của cây P có thể là AA<br /> × aa<br /> .<br /> bD<br /> Bd<br /> II. F2 có số cây hoa đỏ, cánh kép dị hợp tử về 1 trong 3 cặp gen chiếm 12%.<br /> III. F2 có tối đa 11 loại kiểu gen quy định kiểu hình hoa trắng, cánh kép.<br /> IV. F2 có số 28 loại kiểu gen.<br /> A. 3.<br /> B. 4.<br /> C. 1.<br /> D. 2.<br /> Câu 34: Ở ruồi giấm, gen quy định màu mắt nằm trên vùng không tương đồng của nhiễm sắc thể giới<br /> tính X có 2 alen, alen A quy định mắt đỏ hoàn toàn so với alen a quy định mắt trắng. Lai ruồi cái mắt đỏ<br /> với ruồi đực mắt trắng (P) thu được F1 gồm 50% ruồi mắt đỏ, 50% ruồi mắt trắng. Cho F1 giao phổi tự do<br /> với nhau thu được F2. Cho các phát biểu sau về các con ruồi ở thế hệ F2, có bao nhiêu phát biểu đúng?<br /> I. Trong tổng số ruồi F2, ruồi cái mắt đỏ chiếm tỉ lệ 31,25%.<br /> II. Tỉ lệ ruồi đực mắt đỏ bằng một phần ba ruồi đực mắt trắng.<br /> III. Số ruồi cái mắt trắng bằng 50% số ruồi đực mắt trắng.<br /> IV. Ruồi cái mắt đỏ không thuần chủng bằng 75% tổng số ruồi cái mắt đỏ.<br /> A. 1.<br /> B. 3.<br /> C. 4.<br /> D. 2.<br /> Câu 35: Thực hiện phép lai P: ♂ AaBbDdEe × ♀ AaBbddee. Biết mỗi gen quy định một tính trạng,<br /> không xảy ra đột biến. Hãy xác định tỉ lệ các kiểu gen ở F1 giống kiểu gen của bố, mẹ?<br /> A. 12,5 %.<br /> B. 75%.<br /> C. 87,5%.<br /> D. 6,25 %.<br /> Câu 36: Một gen có chiều dài 510 nm. Tổng số liên kết hiđrô của gen là 4050. Số nuclêôtit loại G của<br /> gen là bao nhiêu?<br /> A. 1500.<br /> B. 750.<br /> C. 450.<br /> D. 1050.<br /> Câu 37: Ở một loài thực vật, khi cho cây quả đỏ lai với cây quả vàng thuần chủng thu được F1 toàn cây<br /> quả đỏ. Cho các cây F1 giao phấn với nhau thu được F2 với tỉ lệ 56,25% cây quả đỏ: 43,75% cây quả<br /> vàng. Biết không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> I. Cho cây quả đỏ F1 giao phấn với 1 trong số các cây quả đỏ F2 có thể thu được tỉ lệ kiểu hình ở đời<br /> con là 3 cây quả đỏ: 1 cây quả vàng.<br /> II. Cho các cây quả đỏ giao phấn với các cây quả vàng ở F2 thu được F3 có kiểu hình phân li theo tỉ lệ<br /> 36 cây quả đỏ : 27 cây quả vàng.<br /> III. Cho 1 cây quả đó ở F2 giao phấn với 1 cây quả vàng F2 có thể thu được F3 có tỉ lệ 3 cây quả đỏ: 5<br /> cây quả vàng.<br /> IV. Trong số cây quả đỏ F2 cây quả đỏ không thuần chủng chiếm 1/9.<br /> A. 3<br /> B. 1<br /> C. 2<br /> D. 4.<br /> Câu 38: Ở một loài thực vật giao phấn, alen D quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định hoa<br /> vàng. Quần thể ở thế hệ xuất phát (P) có kiểu hình hoa vàng chiếm tỉ lệ 25%. Sau một thế hệ ngẫu phối và<br /> <br /> không chịu tác dụng của nhân tố tiến hóa, kiểu hình hoa vàng ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16%. Tính theo lí<br /> thuyết, thành phần kiểu gen của quần thể (P) là<br /> A. 0.1DD : 0,65 Dd : 0.25dd.<br /> B. 0.3DD : 0,45 Dd : 0.25dd.<br /> C. 0.45DD : 0,3 Dd : 0.25dd.<br /> D. 0.25DD : 0,5 Dd : 0.25dd.<br /> Câu 39: Một gen ở sinh vật nhân sơ có 1250 cặp nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại A của gen chiếm<br /> 20% tổng số nuclêôtit của gen. Trên mạch 1 có T = 220 và X = 20% tổng số nuclêôtit của mạch. Theo lí<br /> thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về gen này?<br /> 53<br /> G + T2<br /> =<br /> .<br /> I. Tỉ lệ 2<br /> 72<br /> A2 + X2<br /> II. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen: A = T = 400; G = X = 850.<br /> 11<br /> T<br /> III. Tỉ lệ 1 =<br /> .<br /> 25<br /> X2<br /> IV. Số liên kết hiđrô của gen là 3000.<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 1.<br /> Câu 40: Trong quá trình giảm phân của cơ thể đực, ở một số tế bào có cặp nhiễm sắc thể mang cặp gen<br /> Bb không phân li trong giảm phân I, giảm phân II bình thường; các tế bào còn lại giảm phân bình thường.<br /> Cơ thể cái giảm phân bình thường. Xét phép lai P: ♂AABbDd × ♀AaBbdd, thu được F1. Biết không xảy<br /> ra đột biến gen. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về F1 của phép lai trên?<br /> I. Có tối đa 12 loại kiểu gen không đột biến và 16 loại kiểu gen đột biến.<br /> II. Có thể tạo ra thể ba có kiểu gen AabbbDd.<br /> III. Có tối đa 36 kiểu tổ hợp giao tử.<br /> IV. Có thể tạo ra thể một có kiểu gen AAbdd.<br /> A. 1<br /> B. 4<br /> C. 2<br /> D. 3<br /> …………………HẾT…………………<br /> <br />