De thi thu lan 1 THPT Quoc gia nam 2017 mon Hoa hoc co dap an - Truong THPT Vinh Bao

  • 29/11/2019 07:05:35
  • 2 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Nham giup cac ban hoc sinh dang chuan bi cho ki thi THPT Quoc gia sap toi cung nhu giup cac em cung co va on luyen kien thuc, ren ky nang lam bai thong qua viec giai De thi thu lan 1 THPT Quoc gia nam 2017 mon Hoa hoc co dap an - Truong THPT Vinh Bao duoi day. Hi vong day la tai lieu huu ich cho cac ban trong viec on tap. Chuc cac ban thi tot!

Thông tin tài liệu

Loại file: DOC , dung lượng : 0.40 M, số trang : 11 ,tên

Xem mẫu

Chi tiết

  1. SỞ GD   ĐT TỈNH HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2017 TRƯỜNG THPT VĨNH BẢO Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – HÓA HỌC Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 40 câu / 4 trang) Mã đề: 132  Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố : H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;  Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137. Câu 1: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z. Vậy Y  không thể là A. CH3COOH. B. C2H5COOH. C. C3H5COOH. D. HCOOH. Câu 2: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu  được 3,36 gam chất rắn. Giá trị của m là A. 2,88. B. 2,16. C. 4,32. D. 5,04. Câu 3: Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp A. thuỷ luyện B. nhiệt luyện C. điện phân dung dịch    D. điện phân nóng  chảy Câu 4: Dãy nào dưới đây gồm các chất có khả năng hòa tan Cu(OH) 2 tạo hợp chất màu tan trong trong  nước  A. etilen glycol, axit axetic và GlyAlaGly B. ancol etylic, fructozơ và GlyAlaLysVal   C. glixerol, glucozơ và GlyAla D. ancol etylic, axit fomic và LysVal      Câu 5: Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)? A. Lysin. B. Alanin. C. Axit glutamic. D.  Axit   amino  axetic. Câu 6: Oxit nào sau đây là oxit lưỡng tính :  A. Cr2O3. B. CrO. C. Fe2O3. D. MgO. Câu 7: Cho x mol Fe tác dụng với dung dịch chứa y mol AgNO3. Để dung dịch sau phản ứng tồn tại  các ion Fe3+, Fe2+ thì giá trị của a = y : x là A. 3 
  2. Câu 10: Một loại nước cứng có chứa các ion: Ca2+, Mg2+, Cl­ và  SO42­. Hóa chất nào trong số các chất  sau đây có thểm làm mềm loại nước cứng trên  A. K2CO3. B. NaOH C. NaCl D. KNO3 Câu 11: Kim loại Al không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch : A. Fe2(SO4)3      B. CuSO4         C. HCl         D. MgCl2 Câu 12:  Hợp chất hữu cơ  X có công thức C3H12N2O3. Khi cho 12,4 gam X tác dụng với 200 ml dung  dịch  NaOH 1,5M thu được 4,48 lít (ở  đktc) khí  Y làm xanh giấy quì tím  ẩm. Cô cạn dung dịch sau   phản ứng thu được chất rắn có khối lượng là A. 16,2 gam. B. 17,4 gam. C. 17,2 gam. D. 13,4 gam Câu 13: Chất nào sau đây trùng hợp tạo poli(metyl metacrylic) : A. CH2=C(CH3)COOCH3 B. CH2=CHCOOCH3 C. CH3COOCH=CH2 D. CH2=C(CH3)COOC2H5 Câu 14: Cho sơ đồ phản ứng sau: (NH4)2Cr2O7  t X  dung d￞ch HCl,t Y  + Cl 2 + dung d￞ch KOH d￞ Z  + dung d￞ch H2SO4 lo￞ng T 0 0 Trong đó X, Y, Z và T đều là các hợp chất khác nhau của crom. Chất T là A. K2Cr2O7. B. K2CrO4. C. Cr2(SO4)3. D. CrSO4. Câu 15: Trong phòng thí nghiệm, chất rắn tinh khiết nào sau đây không có tác dụng hút ẩm : A. NaCl B. NaOH C. CaO D. CaCl2 Câu 16: Cho hỗn hợp gồm 0,1 mol Zn và 0,2 mol Mg vào 400ml dung dịch chứa đồng thời Cu(NO 3)2  1M và AgNO3 1M. Sau khi phản  ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn  X. Hòa tan hoàn toàn X  trong lượng dư  dung dịch HNO 3, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất N +5, đktc). Giá trị  của V là: A.  5,60         B.  6,72 C. 4,48        D.  2,24 Câu 17: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các chất  X, Y ,Z, T  ở dạng dung  dịch với dung môi nước:                Thuốc thử X Y Z T     Chất Dung dịch  Không có kết tủa Ag↓ Không có kết tủa Ag↓ AgNO3/NH3 đun nhẹ Cu(OH)2 không  Cu(OH)2, lắc nhẹ Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam tan Mất màu nước  Mất màu nước  Không mất màu  Không mất màu  Nước brom brom và có kết  brom nước brom nước brom tủa trắng Các chất X, Y, Z, T lần lượt là A. Phenol, Axit fomic, saccaroz ơ, glucoz ơ B. Anilin, glucozơ, glixerol, fructoz ơ C. Anilin, mantoz ơ, etanol, axit acrylic D. Phenol, glucozơ, glixerol, mantoz ơ Câu 18: Hỗn hợp X gồm C2H5OH, HCHO, CH3COOH, HCOOCH3, CH3COOC2H3,  CH3CH(OH)COOH và CH2OHCH(OH)CHO. Đốt cháy hoàn toàn 13,8 gam  X cần dùng vừa đủ 12,04  lít O2 (đktc), thu được CO2 và 9 gam H2O. Thành phần phần trăm theo khối lượng của CH3COOC2H3  trong X là: A. 15,58%     B.  12,46%     C.  31,16%       D. 24,92% Câu 19: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư. Trang 2
  3. (b) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 (c) Cho dung dich ̣  KHSO4 vao ̀  dung dicḥ  Ba(HCO3)2 (d) Cho K dư vao ̀  dung dịch Ca(H2PO4)2 (e) Cho dung dicḥ  (NH4)2CO3 vao ̣  Ba(OH)2 ̀  dung dich Số thí nghiệm thu được kết tủa là :  A. 3 B. 2 C. 5 D. 4 Câu 20: Có 3,94g hỗn hợp  X gồm bột Al và Fe3O4( trong đó Al chiếm 41,12% về kh ối lượng) th ực   hiện phản  ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp  X  trong chân không thu được hỗn hợp  Y. Hòa tan  hoàn   toàn  Y  trong   dung   dịch   chứa   0,314   mol   HNO 3  thu   được   dung   dịch   Z  chỉ   có   các   muối   và  0,021mol một khí duy nhất là NO. Cô cạn dung dịch  Z, rồi thu lấy chất rắn khan nung trong chân   không đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí và hơi T. Khối lượng của T gần giá trị nào  nhất sau đây? A. 14,15g   B. 15,35g C. 15,78g      D. 14,58g Câu 21: Hỗn hợp X gồm Mg, Al, Al 2O3 và MgCO3 (trong đó oxi chiếm 25,157% v ề kh ối lượng).   Hòa tan hết 19,08 gam   X trong dung dịch ch ứa 1,32 mol NaHSO 4 và x mol HNO 3, kết thúc phản  ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa có khối lượng 171,36 gam và hỗn hợp khí  Z gồm CO2, N2O, H2. Tỉ khối của  Z so với He bằng 7,5. Cho dung d ịch NaOH d ư vào  Y, thu đượ c  19,72 gam kết tủa. Giá trị của x là :  A. 0,10 B. 0,18 C. 0,16 D. 0,12 Câu 22: Đốt cháy 16,8 gam bột Fe trong V lít (đktc) hỗn hợp khí gồm Cl 2 và O2, thu đượ c hỗn hợp  rắn X gồm các oxit và muối (không thấy khí thoát ra). Hòa tan  X trong 480 ml dung d ịch HCl 1M,   thu đượ c dung dịch  Y. Cho dung dịch AgNO 3 dư  vào Y, thấy thoát ra 0,03 mol khí NO (sản phẩm   khử duy nhất của N+5), đồng thời thu đượ c 132,39 gam kết tủa. Giá trị của V là. A. 6,272 lít B. 7,168 lít C. 6,720 lít D. 5,600 lít Câu 23: Phản ứng hóa học nào sau đây là sai ? A. Ba(HCO3)  t0  BaO + 2CO2 + H2O B. 2FeCl2 + Cl2 → 2FeCl3 C. Cr + NaOH + H 2O → NaCrO2 + H2 D. Al(OH)3 + NaOH → NaAlO 2 + 2H2O Câu 24: Tiến hành điện phân dung dịch NaCl b ằng điện cực trơ, thu đượ c một khí   X duy nhất.  Điều khẳng định nào sau đây là đúng ? A. X là khí oxi B. X là khí clo C. X là khí hiđro D. Có dùng màng ngăn xốp  Câu 25:  Ở ruột non của cơ thể người nhờ tác dụng xúc tác của các enzim như  lipaza và dịch mật,   chất béo bị thủy phân thành :     A. axit béo và glixerol B. axit cacboxylic và glixerol C. CO2 và H2O D. NH3, CO2 và H2O Câu 25: Chọn A. Quá trình thủy phân chất béo trong cơ thể người xảy ra nh ư sau  : (RCOO)3C3H5 + NaOH  t0 3RCOONa + C3H 5 (OH)3   Câu 26: Đốt cháy hoàn toàn 1,53 gam este  X thu đượ c 3,3 gam CO 2 và 1,35 gam H 2O. Công thức  phân tử của X là. A. C4H6O2 B. C5H10O2 C. C4H8O2 D. C5H8O2 Câu 27: Thí nghiệm nào sau đây thu đượ c muối sắt (II). A. Đốt cháy bột sắt trong khí clo. B. Cho bột sắt vào lượ ng dư dung dịch bạc nitrat. Trang 3
  4. C. Cho natri kim loại vào lượ ng dư dung dịch  Fe (III) clorua. D. Đốt cháy hỗn hợp bột gồm sắt và lưu huỳnh trong điều kiện không có không khí. Câu 28: Cho các este sau thủy phân trong môi trường kiềm : C6H5COOCH3, HCOOCH=CH­CH3,   CH3COOCH=CH2,   C6H5OOCCH=CH2,   HCOOCH=CH2,C6H5OOCCH3,  HCOOC2H5,   C2H5OOCCH3.  Có bao nhiêu este khi thủy phân thu được ancol       A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 29: Nhúng một thanh magie vào dung dịch có chứa 0,8 mol Fe(NO 3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2 . Sau  một thời gian, lấy thanh kim lo ại ra, r ửa s ạch, cân lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam so với thanh   kim loại ban đầu. Khối lượng magie đã phản ứng là      A. 6,96 gam B. 20,88 gam C. 25,2 gam D. 24 gam Câu 30: Phát biểu nào sau đây không đúng ?     A. Các peptit mà phân tử chỉ chứa từ 11 đến 50 gốc  α ­aminoaxit được gọi là polipeptit.  B. Các protein đều là chất rắn, nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước. C. Peptit mạch hở phân tử chứa hai gốc  α ­aminoaxit được gọi là đipeptit. D. Peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO­NH được gọi là đipeptit. Câu 31: Cho 4,48 gam hỗn hợp etyl axetat và phenyl axetat (có tỉ  lệ mol 1 : 1) tác dụng hết với 800  ml dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch  X. Cô cạn dung dịch  X, thu được  m  gam chất rắn  khan. Giá trị m là :      A. 5,6 B. 4,88 C. 3,28 D. 6,4 Câu 32: Đipeptit X có công thức : NH2CH2CONHCH(CH3)COOH. Tên gọi của X là :      A. Alanylglixyl B. Alanylglixin C. glyxylalanin D. Glyxylalanyl Câu 33: Hỗn hợp X nặng m gam gồm mantozo và tinh bột. Chia X thành hai phần bằng nhau ­Phần 1 : Hòa tan trong nước dư, lọc lấy kết tủa rồi cho dung d ịch ph ản  ứng h ết v ới dung d ịch   AgNO3/NH3 dư thu được 0,03 mol Ag ­Phần 2 : Đun nóng với dung dịch H2SO4 loãng để thực hiện phản ứng thủy phân. Hỗn hợp sau phản  ứng được trung hòa bởi dung dịch NaOH sau đó cho toàn bộ  sản phẩm thu được tác dụng hết với   AgNO3/NH3 dư thu được 0,192 mol Ag. Biết hiệu suất ph ản  ứng th ủy phân đạt 60%. Giá trị  của  m  là :      A. 45,9 g B. 35,553 g C. 49,14 g D. 52,38 g Câu 34: Vật liệu polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ? A. Nhựa poli(vinyl clorua). B. Tơ visco. C. Tơ nilon­6,6. D. Cao su buna. Câu 35: Kim loại Cu không tan trong dung dịch A. H2SO4 đặc nóng. B. HNO3 đặc nóng. C. HNO3 loãng. D. H2SO4 loãng. Câu 36: Cho glucozơ lên men thành ancol etylic. Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong quá trình này được hấp  thụ  hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư  tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80%.   Khối lượng glucozơ cần dùng là A. 33,70 gam.                 B. 56,25 gam.                  C. 20,00 gam.      D. 90,00 gam. Câu 37: Kim loại được con người dùng phổ biến để chế tạo trang sức, có tác dụng bảo vệ sức khoẻ là A. sắt. B. sắt tây. C. bạc. D. đồng. Câu 38:  Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen.  Hiện  tượng này do trong khí thải có ? A. NO2. B. H2S. C. CO2. D. SO2. Trang 4
  5. Câu 39: Đun nóng 100 gam dung dịch glucozơ 18% với lượng dư dung dịch AgNO3  trong NH3, đến  khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam Ag. Giá trị của m là: A. 16,2 gam. B. 32,4 gam. C. 21,6 gam. D. 10,8 gam. Câu 40: Đun nóng este CH3OOCCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được  là: A. CH2=CHCOONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH2=CHOH. C. CH3COONa và CH3CHO. D. C2H5COONa và CH3OH. ­­­­­­­­­­HẾT­­­­­­­­­­ Trang 5
  6. PHÂN TÍCH ­ HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ THI THỬ THPT VĨNH BẢO LẦN 1 Câu 1: Chọn B. Vậy X không thể là C2H5COOCH=CH2 vì :  C2H5COOCH=CH2 + NaOH  t0  C2H5COONa + CH3CHO Câu 2: Chọn A. 3,36 BT:e 2nFe + nFeCl 3 ­ Rắn chỉ chứa Fe, có  nFe = = 0,06 nMg = = 0,12 mMg = 2,88(g)   56 2 Câu 3: Chọn D. Câu 4: Chọn A. 2C2H4(OH)2 + Cu(OH)2 → [C2H4(OH)O]2Cu(xanh lam) + H2O 2CH3COOH + Cu(OH)2 → (CH3COO)2Cu(xanh lam) + 2H2O GlyAlaGly tạo phức màu tím xanh với Cu(OH)2. Câu 5: Chọn C. Bột ngọt (mì chính) là muối mononatri của axit glutamic (hay mononatri glutamat) HOOC − CH 2 − CH 2CH(NH 2 )COOH HOOC − CH 2 − CH 2CH(NH 2 ) COONa axit glutamic                 mononatri glutamat   Câu 6: Chọn A. Câu 7: Chọn  D. ­ Để dung dịch thu được tồn tài các ion  Fe2+ và Fe3+ thì  y 2nFe < nAgNO3 < 3nFe 2x < y < 3x 2 < < 3 2< a< 3   x Câu 8: Chọn B. quan h￞ ­ Đốt X thì  CO2 v￞H 2O nX (k X − 1) = nCO2 − nH 2O kX −1= 8 k X = 9 = 3π C−O + 6π C−C   nBr2 ­ Cho a mol X tác dụng với Br2 thì :  a = = 0,1 mol 6 Câu 9: Chọn B. Câu 10: Chọn A. Ca2+ + CO32− CaCO3   Mg2+ + CO32− MgCO3   Câu 11: Chọn D. A.  2Al + 3Fe 2 (SO 4 ) 3 Al 2 (SO 4 ) 3 + 6FeSO 4 . Nếu Al dư thì  2Al + 3FeSO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Fe B.  2Al + 3Cu SO 4 Al 2 (SO 4 ) 3 + 3Cu C.  2Al + 6HCl 2AlCl 3 + 3H 2 D. Al + MgCl2 → không xảy ra phản ứng  Câu 12: Chọn B. (CH 3NH 3 )2 CO3 + 2NaOH Na2CO3 + 2CH 3NH 2 + H 2O 0,1mol 0,3mol 0,1mol 0,2mol C￞ nNaOH(d￞) = 0,1 m r￞n = 40nNaOH(d￞) + 106nNa2CO3 = 14,6(g) Câu 13: Chọn A. Trang 6
  7. COOCH3 n CH2 C COOCH3 to, p, xt CH2 C n CH3 CH3 Câu 14: Chọn A.  t0 (NH 4 )2 Cr2O7 Cr2O3(X) + N 2 + H 2O   0 Cr2O3 (X) + HCl t CrCl 3(Y) + H 2O CrCl 3 (Y) + Cl 2 + KOH K 2CrO4 (Z) + KCl + H 2O K 2CrO4 (Z) + H 2SO4 K 2SO4 + K 2Cr2O7 (T) + H 2O Câu 15: Chọn A. ­ Trong phòng thí nghiệm ta hay gặp có hóa chất có tác dụng hút ẩm như: H2SO4 đặc, dung dịch kiềm  và các chất khan CuSO4, CaCl2, CaO, P2O5. Vậy  NaCl  không không có tác dụng hút ẩm.  Câu 16: Chọn C. ­ Hướng tư duy 1 :   0,1mol 0,2mol 1,2mol 0,4mol } } 6 40,4mol 0,1mol 0,2mol 7 48 640,4mol 7 48 } } } } ­ Quá trình:  Zn , Mg + Cu(NO3)2 ,AgNO3 Zn2+ ,Mg2+ ,Cu2+ ,NO3− + Ag ,Cu 1 4 2 4 3 1 4 44 2 4 4 43 1 4 4 4 4 2 4 4 4 43 14 2 43 h￞n h￞p kl dd ddsau ph￞n ￞ng(T) r￞nX BTDT nNO − − 2nMg2+ + 2nZn2+ BT:Cu (T) nCu2+ (T) = 3 = 0,3mol nCu(X) = nCu(NO3)2 − nCu2+ (T) = 0,1mol 2 BT:e ­ Khi cho X tác dụng với HNO3 thì  2n Cu + n Ag = 3n NO n NO = 0, 2 mol VNO = 4, 48 (l)    ­ Hướng tư duy 2: Áp dung bảo toàn e cho toàn quá trình phản ứng BT:e 2n Mg + 2n Zn n NO = = 0, 2    VNO = 4, 48(l) 3 Câu 17: Chọn B.                  Thuốc thử Anilin Glucozơ Glixerol Fructozơ    Chất Dung dịch  Không có kết tủa Ag↓ Không có kết tủa Ag↓ AgNO3/NH3 đun nhẹ Cu(OH)2 không  Cu(OH)2, lắc nhẹ Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam Dung dịch xanh lam tan Mất màu nước  Mất màu nước  Không mất màu  Không mất màu  Nước brom brom và có kết  brom nước brom nước brom tủa trắng Câu 18: Chọn A.  ­   Quy   đổi:  HCHO, 1 2 3 CH 1 43COOH, 4 44 2HCOOCH 4 4 4 433 , HOCH CH ( OH ) CHO, CH CH ( OH ) COOH C n H 2n O n 1 4 4 24 4 4 4 4 4 2 4 434 4 4 4 4 4 3   CH 2O C 2 H 4O 2 C 3H 6O 3 (Lưu ý: ta cũng có thể quy đổi  C n H 2n O n thành CH2O, về bản chất bài toán không thay đổi). Trang 7
  8. 6 4 44x7mol4 4 48 6 4 4 4 4y7mol4 4 4 4 8 6 4z7mol48 ­ Quá trình:  (C 2 H 5OH)C 2 H 6O , (CH 3COOC 2H 3 )C 4H 6O 2 , C n H 2n O n O {2 CO 2 + H 2O 1 4 4 4 4 4 4 4 4 4 44 2 4 4 4 4 4 4 4 4 4 4 43 { 13,8(g) X 0,5375 mol 0,5 mol BTKL m X − 32n O 2 − 18n H 2O quan h￞ n CO 2 = = 0,5 mol y − x = nCO2 − nH 2O y = x .  44 CO2 v￞H 2O BT: C 2n C2H 6O + 4n C4H 6O2 + nn C n H 2n On = n CO 2 2x + 4x + nz = 0,5 y = 0,025 %m C4H 6O 2 = 15,58 m X = 46n C2H 6O + 86n C 4H 6O 2 + 30n.n C n H 2n O n = m X 46x + 86x + 30nz = 13,8 Câu 19: Chọn A. (a) Mg + Fe 2 (SO 4 )3 MgSO 4 + 2FeSO 4   (b) H2S + FeCl3 →FeCl2 + S↓ + HCl  (c) KHSO4 + Ba(HCO3)2 →K2SO4 + BaSO4↓ + CO2 + H2O  (d) K + H2O +  Ca(H2PO4)2 → Ca3(PO4)2↓ + K3PO4 + H2 (e) (NH4)2CO3 + Ba(OH)2 → BaCO3↓ + NH3 + H2O Vậy có có 4 phản ứng tạo kết tủa là (b), (c), (d) và (e) không sinh ra đơn chất. Câu 20: Chọn B. 0,01mol 0,06mol 0,015mol 0,03mol 6 78 } Al, Al2O3  Al3+ , Fe2+ , Fe3+ 678 678 N O, NO 2 t0 HNO3 t0 ­ Quá trình:  Fe 3 O4 , Al � Z Fe 2O3 , Al 2O3 + T 2   1 44 2 4 43 Fe, Fe x O y NH 4+ , NO3− 1 44 2 4 43 O 2 , H 2O X 5,46(g) BT:O n H + − 2n O(X) − 4n NO n O(X) = 4n Fe3O4 = 0, 04 . Xét dung dịch Z có  n + = = 0, 015 NH 4 10 BT:N BT:Fe n NO − = n HNO3 − n NH + − n NO = 0, 278 và  nFe2+ + nFe3+ = 3nFe3O4 = 2nFe2O3 = 0,03   3 4 BT:Al n Al = n Al3+ = 2n A l2 O3 = 0, 06 m Z = 56(n Fe2 + + n Fe3+ ) + 24n Al3+ + 18n NH 4+ + 62n NO3− = 20,806 (g) BTKL  ­ Khi nung Z thì  m T = m Z − 160n Fe2O3 − 102n Al2O3 = 15,346 (g) Câu 21: Chọn C. 0,25157.19,08 ­ Theo đề bài ta có :  nO(trong X) = = 0,3mol   16 ­ Khi cho dung dịch tác dụng với NaOH dư ta đượ c :  nMg2+ = nMg(OH)2 = 0,34mol BTDT 3nAl 3+ + nNH 4+ = 2nSO42− − nNa+ − 2nMg2+ = 0,64 nAl = 0,2mol ­ Xét dung dịch Y có 27nAl + 18nNH 4+ = mY − 96nSO42− − 23nNa+ − 24nMg2+ = 6,12 nNH 4+ = 0,04mol ­ Quy đổi hỗn hợp rắn X thành Mg, Al, O và C. Xét hỗn hợp rắn X ta có  BT:C mX − 24nMg − 27nAl − 16nO nMgCO3 = nC = = 0,06mol 12 ­ Quay lại hỗn hợp rắn  X với Al, Al2O3, Mg và MgCO3 có :  nMg = nMg2+ − nMgCO3 = 0,28mol BT:O nO(trongX ) − 3nMgCO3 nAl 2O3 = = 0,04mol nAl = nAl 3+ − 2nAl 2O3 = 0,12mol 3 nCO2 + nN 2O 2y ­ Xét hỗn hợp khí Z ta có :  = nN 2O = 2y − nCO2 = 2y − 0,06 nH 2 = y mol nH 2 y ­ Xét toàn bộ quá trình phản ứng của X với dung dịch chứa 1,32 mol NaHSO 4 và x mol HNO3 có: BT:H nNaHSO4 + nHNO3 − 4nNH 4+ − 2nH 2 nH 2O = = 0,5x − y + 0,58 2 Trang 8
  9. BTKL m + 63nHNO3 + 120n NaHSO4 = m Y + m Z + 18nH 2O 19,08 + 63x + 120.1,32 = 171,36 + 90y + 18(0,5x − y + 0,58) 54x − 72y = 4,32(1) BT:N 2nN 2O + nNH 4+ = nHNO3 2(2y− 0,06) + 0,04 = x x− 4y = −0,08(2) ­ Giải hệ (1) và (2) ta đượ c :  x = 0,16  và  y = 0,06 Câu 22: Chọn C. ­ Gọi x là số mol Cl2. Khi cho hỗn hợp X tác dụng với HCl thì :  n + nHCl − nH + (d￞) nO2 = H = = 0,09mol   (với  nH + (d￞) = 4nNO = 0,24mol ) 4 4 ­ Khi cho dung dịch  X tác dụng với AgNO3 có:  nAgCl = nCl − = 2nCl 2 + nHCl = 2x + 0,48   143,5nAgCl + 108nAg = m 143,5(2x + 0,48) + 108y = 132,39 x = 0,03 BT:e nAg + 3nNO + 2nCl 2 + 4nO2 = 3nFe 2x + y = 0,45 y = 0,21 Vậy  VCl 2 ,O2 = (0,21 + 0,09).22,4 = 6,72(l) Câu 23: Chọn C. ­ Cr không tác dụng đượ c với dung dịch NaOH loãng. Câu 24: Chọn C. ­ Khi điện phân dung dịch NaCl không có màn ngăn thì:  2NaCl + 2H2O  đpdd  2NaOH + H2 + Cl2 Cl2 + 2NaOH   NaCl + NaClO + H2O Vậy khí thu đượ c duy nhất là H2. Câu 26: Chọn B. 1,53 n=5 ­ Khi đốt cháy X nhận thấy:  n CO 2 = n H 2O = 0, 075 mol M X = n  X là C5H10O2 0, 075 Câu 27: Chọn B. A.  2Fe + 3Cl 2 to 2FeCl 3   B. Fe + 3AgNO3 (dư)   Fe(NO3)3 + 3Ag C. 6Na + 3H2O + 2FeCl 3 2Fe(OH)3 + 6NaCl + 3H2 D.  Fe + S to FeS Câu 28: Chọn A. Có este khi thủy phân thu được ancol là C6H5COOCH3, HCOOC2H5 và C2H5OOCCH3. Các este còn lại khi thủy phân thu được : HCOOCH=CH­CH3 + NaOH  t0 HCOONa + CH3CH2CHO CH3COOCH=CH2 + NaOH  t0 CH3COONa + CH3CHO 0 C6H5OOCCH=CH2 + 2NaOH  t CH2=CH­COONa + C6H5ONa + H2O HCOOCH=CH2 + NaOH  t0 HCOONa + CH3CHO C6H5OOCCH3 + 2NaOH  t0 CH3COONa + C6H5ONa + H2O Câu 29: Chọn C. ­ Dung dịch thu được sau phản ứng gồm Mg2+, Fe2+, Cu2+ và NO3­. ­ Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng và bảo toàn e ta có : n mthanh KL t￞ng = nFe(NO3 )2 (p￞) .∆M Fe−Mg + nCu(NO3 )2 .∆M Cu−Mg − Fe(NO3 )3 .24   2 Trang 9
  10. 11,6 = 32nFe(NO3 )2 (p￞) + 40.0,05 − 0,4.24 nFe(NO3 )2 (p￞) = 0,6mol BT:e nFe(NO3 )3 + 2nCu(NO3 )2 + 2nFe(NO3 )3 (p￞) 0,8 + 2.0,05 + 2.0,6 nMg(p￞) = = = 1,05mol 2 2 ­ Vậy  mMg(p￞) = 1,05.24 = 25,2(g) Câu 30: Chọn C. A. Sai, peptit được chia thành hai loại : * Oligopeptit gồm các peptit gồm các peptit có từ 2 – 10 gốc α – aminoaxit. * Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc α – aminoaxit. Polipeptit của protein. B. Sai, Protein được chia làm 2 loại : dạng protein hình sợi và protein hình cầu  Protein hình cầu gồm : abumin (long trắng trứng gà), hemoglobin (máu)…  Protein hình sợi gồm : keratin (tóc, móng, sừng), fibroin (tơ tằm, màng nhện) … ­ Tính tan : Protein hình sợi hoàn toàn không tan trong nước, ngược lại các protein hình cầu tan   trong nước tạo thành dung dịch keo. C. Đúng, nếu peptit có n mắc xích thì sẽ có (n – 1) liên kết peptit nên đipeptit sẽ có 1 liên kết peptit. D. Sai, peptit mạch hở phân tử chứa hai liên kết peptit –CO­NH được gọi là tripeptit. Câu 31: Chọn D. ­ Theo đề bài ta có :  nCH 3COOC2H 5 = nCH 3COOC6H 5 = 0,02mol   ­ Khi cho 4,48 gam h ỗn h ợp trên tác dụng với 0,08 mol NaOH thì :  nH 2O = nCH3COOC6H 5 = 0,02mol BTKL m r￞n = mh￞n h￞p + 40nNaOH − 18nH 2O = 6,4(g) Câu 32: Chọn D. Câu 33: Chọn C. nAg ­ Xét phần 1 ta có :  nmant￞z￞ = = 0,015mol   2 ­ Xét phần 2 ta có :  nAg = (4nmant￞z￞ + 2ntinh b￞t ).H + 2nmant￞z￞(d￞) (4.0,015 + 2x).0,6 + 0,015.0,4.2 = 0,192 x = 0,12 → Vậy  m = 2(342nmant￞z￞ + 162ntinh b￞t ) = 49,14(g) Câu 34: Chọn C. Câu 35: Chọn D. Câu 36: Chọn B. ­ Sục CO2 vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thì :  nCO2 = nCaCO3 = 0,5mol   n nC6H12O6 = CO2 = 0,3125mol mC6H12O6 = 56,25(g) 2H% Câu 37: Chọn C. ­ Trong các loại hàng trang sức thì bạc được biết đến phổ biến nhất với hai chức năng chính là: làm   đẹp và tránh gió. ­ Đối với trẻ nhỏ thì bạc được xem như lá bùa hộ mệnh. Chính vì vậy, hầu như bé nào cũng được đeo   cho một chiếc lắc bạc nhỏ xinh để tránh gió và theo dõi sức khoẻ cho bé. ­ Trang sức bạc dù kiểu nào và ở đâu cũng đều có lợi cho sức khoẻ. ­ Ngoài khả năng tránh gió và cạo gió, bạc còn có tác dụng lưu thông khớp và đường tim mạch. Câu 38: Chọn B. ­ Phản ứng:  CuSO4 + H2S   CuS  den + H2SO4 Câu 39: Chọn C. Trang 10
  11. mdd C6H12O6 .C% ­ Ta có:  mAg = 108.nAg = 108.2. .h% = 21,6(g)   180 Câu 40: Chọn A. ­ Phản ứng:   CH3OOCCH=CH2 + NaOH   CH2=CHCOONa + CH3OH Trang 11

Download

Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ