Xem mẫu

  1. TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN ĐỀ THI MÔN THỬ VẬT LÝ 12 NĂM 2011 - MÃ ĐỀ 3 Câu 1 : Một thanh gỗ hỡnh hộp nổi trờn mặt nước có khối lượng 200g diện tích đáy s= 50cm2 .Người ta nhấn nó chỡm xuống một chỳt rồi buụng ra cho dao động tự do .Tính tần số dao động của nó .Cho biết khối lượng riêng của nước  =1000kg/m3 và g= 9,8m/s2 A. f=2,5Hz B. f= 25Hz C. f= 5,2Hz D. f=50Hz Câu 2 : Ở khoảng cách 1m trước một cái loa mức cường độ âm là 70dB. Một người đứng trước loa 100m thi không nghe được âm do loa đó phát ra nữa. Biết cường độ âm chuẩn của âm là Io = 10-12 (W/m2) . Ngưỡng nghe của tai ngường đó là: -9 2 -8 2 -10 2 -7 2 A. 10 (W/m ) B. 10 (W/m ) C. 10 (W/m ) D. 10 (W/m ) Câu 3 : Một hũn bi của con lắc lũ xo cú khối lượng m dao động với chu kỡ T= 1s phải thay đổi khối lượng của hũn bi như thế nào đ ể chu kỡ con lắc trở thành T/ = 0,5s . A. Giảm khối lượng hũn bi lờn 4 lần. B. Giảm khối lượng hũn bi lờn 2 lần. C. Tăng khối lượng hũn bi lờn 4 lần. D. Tăng khối lượng hũn bi lờn 2 lần. Câu 4 : Khi chiếu một chùm bức xạ có bước sóng  = 0,33m vào catôt của một tế bào quang điện thỡ điện áp hóm là Uh . Để có điện áp hóm U’h với giỏ trị |U’h| giảm 1V so với |Uh| thỡ phải dựng bức xa cú bước sóng ’ bằng bao nhiờu? A. 0,449m. B. 0,325m. C. 0,425m.. D. 0,225m. Câu 5 : Chọn câu sai. Trong máy biến thế lí tưởng thỡ A. Từ thụng qua mọi tiết diện của lừi thộp cú B. Dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiên cùng giỏ trị tức thời bằng nhau. tần số với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiêu thụ. C. Hiệu đi ện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng D. T ỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và bao nhiều lần thỡ cường độ dũng điện cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vũng dõy của giảm bấy nhiêu lần hai cuộn. Câu 6 : 238U phõn ró thành 206Pb với chu kỳ bỏn ró T = 4,47.109 năm. Một khối đá được phát hiện có chứa 46,97mg 2 38U và 2,135mg 206Pb. Giả sử lúc khối đá mới hỡnh thành khụng chứa nguyờn tố chỡ và tất cả lượng chỡ cú mặt trong đó đều là sản phẩm phân ró của 2 38U.Tuổi của khối đá hiện nay là: 8 9 A. Gần 2,87.10 năm B. Gần 6.10 năm 7 6 C. Gần 3,4.10 năm D. Gần 2,5.10 năm Câu 7 : Ưu điểm của động cơ không đồng bộ ba pha so với động cơ điện một chiều là gỡ? A. Cú chi ều quay khụng phụ thuộc vào tần số B. Có tốc độ quay không phụ thuộc vào tải. dũng điện. C. Có hiệu suất cao hơn. D. Có khả năng biến điện năng thành cơ năng. - 19 - Câu 8 : Trong ống tia Rơnghen, hi ệu điện thế giữa Anốt và Catốt là 15kV. Biết e=-1,6.10 C, h=6,625.10 34 8 Js, c=3.10 m/s. Bức xạ có bước sóng ngắn nhất là mà ống tia Rơnghen có thể phát ra là: -10 - 10 - 10 - 10 A. 3,68.10 m. B. 1,45.10 m C. 0,3.10 m. D. . 0,83.10 m. Câu 9 : Hai điểm M1, M2 ở trên cùng một phương truyền của sóng, cách nhau một khoảng d. Sóng truyền từ M1 tới M2. Độ lệch pha của sóng ở M2 so với súng ở M1 là: A. Äử = -2ðd/ở B. Äử = 2ðd/ở C. Äử = -2ðở/d D. Äử = 2ðở/d Câu 10 : Sóng dọc truyền đ ược trong các môi trường nào? A. Rắn và lỏng B. Lỏng và khớ C. Rắn, lỏng và khớ D. Rắn và lỏng Câu 11 : Mạch RLC nối tiếp. Khi tần số của dòng điện là f thì ZL = 25(  ) và ZC = 75(  ) nhưng khi dòng điện trong mạch có tần số f0 thì cường độ hiệu dụng qua mạch có giá trị lớn nhất. Biểu thức giữa f0 và f là: A. f0 = 25 3 f. B. f = 25 3 f0. C. f0 = 3 f. D. f = 3 f0. Câu 12 : Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40(ỡm) đến 0,75(ỡm). Khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2 thu được trên màn là A. 2,4(mm). B. 2,8(mm). C. 4,5(mm). D. 2,1(mm). Câu 13 : Hạt nhân A đang đứng yên thỡ phõn ró thành hạt nhõn B cú khối lượng mB và hạt  có khối lượng m. Tỷ số động năng của hạt nhân B và động năng hạt  ngay sau phõn ró bằng 2 2 mB m  mB   m  A. B. C. D.     m mB  mB   m  Câu 14 : Quang phổ liên tục: 1
  2. A. Cú dạng những vạch màu riờng biệt B. Do các chất rắn, lỏng hoặc khí có tỉ khối lớn phát ra CõuB và D đúng D. Là một dải sáng có màu biến đổi liên tục từ đỏ C. đến tím Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe Y-âng. Các khe S1, S2 được chiếu bằng ánh sáng đơn Câu 15 : sắc, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2,4m. Đặt sau khe S1 một bản mỏng phẳng có mặt hai mặt song song dày 5m , thì thấy hệ vân dời màn đi một khoảng 3mm. Chiết suất của chất làm bản mặt là. 1,65. B. 1,6. C. 1,4. D. 1,5. A. Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 3,8%. Hằng số phóng xạ của cô ban là: Câu 16 : 139s-1 -1 -1 B. 239s C. 39s D. 0,038h A. Trong mạch dao động điện từ LC (L không đổi), nếu tần số của mạch phát ra tăng n lần thỡ cần Câu 17 : B. Giảm điện dung C xuống n2 lần. Giảm điện dung C xuống n lần A. 2 Tăng điện dung C lên n lần D. Tăng điện dung C lên n lần. C. Câu 18 : Một con lắc đơn dài L có chu kỡ T .Nếu tăng chiều dài con lắc thêm một đoạn nhỏ L .Sự thay đổi T của chu kỡ con lắc theo cỏc đại lượng đó cho . T T L T T  L T  L T  L T  T A. B. C. D. L 2L 2L 2L Câu 19 : Một tế bào quang điện hoạt động, có dòng quang điện bão hoà là 2A. Biết hiệu suất quang điện là 0,8% và e=1,6.10-19C. Số phôtôn chiếu tới catốt trong bốn giây là A. 1,28.1015 hạt. B. 6,625.1015 hạt C. 1,56.1015 hạt. D. 6,25.1015 hạt. Câu 20 : Tính chất nào sau đây của tia hồng ngoại là sai: A. Gây ra hi ệu ứng quang điện ở một số chất B. Tác dụng nhiệt C. Mắt người không nh́ n thấy được D. Làm cho một số chất phỏt quang Câu 21 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dũng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dũng điện cực đại trong mạch. Hệ thức biểu diễn mối liờn hệ giữa i, u và I0 là L C  u C  u L I C  u I I I C  u 2  i2 2 2  i2 2 2  i2 2 2  i2 2 . . A. B. C. D. 0 0 0 0 L L Câu 22 : Khi có sóng dừng trên dây AB thì thấy trên dây có 7 nút ( A,B đều là nút) với tần số sóng là 42Hz. Với dây AB và vận tốc truyền sóng như trên, muốn trên dây có 5 nút (A,B đều là nút) thì tần số phải là. A. 28Hz. B. 58,8Hz. C. 30Hz. D. 63Hz. Câu 23 : Một con lắc lũ xo, khối lượng của vật bằng 2 kg dao động theo phương trỡnh x  Acos( t+ ) . Cơ năng dao động E = 0,125 (J). Tại thời điểm ban đầu vật có vận tốc v0 = 0,25 m/s và gia tốc a  6, 25 3(m / s ) . Độ cứng của lũ xo là: A. 625(N/m) B. 425(N/m) C. 100 (N/m) D. 150(N/m) Câu 24 : Biểu thức của điện tích, trong mạch dao động LC lý tưởng, là q  2.10 7 sin( 2.10 4.t)(C) . Khi q  10 7 (C) thỡ dũng điện trong mạch là D. 2(mA). A. 3. 3 ( mA ). B. C. 2. 3 ( mA ). 3 ( mA ). Câu 25 : Cho mạch điện xoay chiều như hỡnh vẽ, cuộn dõy thuần cảm .Biết UAM = 80V ; UNB = 45V và đ ộ lệch pha giữa uAN và uMB là 900, iệu điện thế . C R A L B giữa A và B cú giỏ trị hiệu dụng là : N M A. 100V B. 69,5V C. 35V D. 60V Trong mạng điện 3 pha tải đối xứng, khi cường độ ḍng điện qua một pha là cực đại th́ dng điện qua ̣ Câu 26 : hai pha kia như thế nào? A. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, B. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, cùng cùng chiều với ḍng trên chiều với ḍng trên C. Có cường độ bằng 1/3 cường độ cực đại, D. Có cường độ bằng 1/2 cường độ cực đại, ngược ngược chiều với ḍng trên chiều với ḍng trên Câu 27 : Cho giá trị các mức năng lượng của nguyên tử hiđrô là E1= -13,6eV; E2= -3,4 eV; E3= -1,5 eV ;E6= -0,38 eV. Cho h=6,625.10 –34Js; c = 3.108 m/s. Bước sóng dài nhất của bức xạ trong dóy Laiman là: A. 0,65ỡm B. 0,45ỡm C. 0,12ỡm D. 0,09ỡm 2
  3. Câu 28 : Một đồng hồ quả lắc có quả lắc xem như con lắc đơn . Hệ số nở dài của dây trêo là :   3.10 5 K 1 .Nhiệt độ ở mặt đất là t0=300C .Khi lên cao h=1,5km thấy mỗi tuần đồng hồ nhanh 119s .Hỏi nhiệt độ th ở trên độ cao đó.Xem Trái Đất hỡnh cầu bỏn kớnh R=6400km. 0 0 0 0 A. 4,9 C B. 2,3 C C. 8,6 C D. 1,3 C Câu 29 : Phát biểu nào là sai khi nói về dao động tắt dần? A. Tần số dao động càng lớn thỡ sự tắt dần B. Lực cản và lực ma sỏt càng lớn thỡ sự tắt dần càng chậm càng nhanh. C. Biên độ dao động giảm dần D. Cơ năng dao động giảm dần. Câu 30 : Cho mạch điện LRC nối tiếp theo thứ tự trên. Biết R là biến trở, cuộn dây thuần cảm cú L = 4/(H), tụ có điện dung C = 10-4/(F). Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức: u = U0.cos100t (V). Để hiệu điện thế uRL lệch pha /2 so với uRC thỡ R bằng bao nhiờu? A. R = 300. B. R = 100. C. R = 200. D. R = 100 2 . Một cuộn dây có điện trở thuần R, hệ số tự cảm L. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế một chiều Câu 31 : 12V th́ cường độ ḍng đi ện qua cuộn dây là 0,24A. Mắc cuộn dây vào một hiệu điện thế xoay chiều có tần số 50Hz giá trị hiệu dụng 100v th́ cường độ hiệu dụng của ḍng điện qua cuộn dây là 1A. Khi mắc vào hiệu điện thế xoay chiều th́ hệ số công suất của cuộn dây là: A. 0,577 B. 0,5 C. 0,25 D. 0,866 Câu 32 : Một con lắc đơn gồm một sợi dây dài l=1,2m gắn với một vật có khối lượng m=100g, dao động tại nơI có gia tốc trọng trường g=9,8m/s2. Tích điện cho vật một điện tích q=- 4,4.10-5C, rồi đặt nó vào trong một điện trường có phương thẳng đứng hướng lên trên và có cường độ điện trường E=50V/cm. Chu k ỳ dao động của con lắc đơn khi đó là A. 2,01s B. 1,987s C. 2,5s. D. 1,76s. Câu 33 : Cho phản ứng hạt nhõn: 3T  1 D  01n  a . Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti m1= 2 1 MeV 0,0087(u), Đơtơri m2 = 0,0024(u), hạt  m3 = 0,0305(u). Cho 1(u) = 931 ( ) năng lượng tỏa c2 ra từ phản ứng trên là : A. 20,6 (MeV) B. 18,06(MeV) C. 38,72(MeV) D. 16,08(MeV) Câu 34 : Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp. Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu hộp kín sớm pha  /3 so với cường độ dũng điện. Trong hộp kín chứa A. R,C với ZC > R B. R,C với ZC < R C. R,L với ZL >R D. R,L với ZL < R Câu 35 : Trong mạch dao động lý tưởng, tụ điện có điện dung C = 5(ỡF), điện tích của tụ có giá trị cực đại là 8.10 - 5(C). Năng lượng dao động điện từ trong mạch là: A. 6,4.10 - 4 (J). B. 12,8.10 - 4(J). C. 16.10 - 4(J). D. 8.10 - 4(J). Câu 36 : Tại một thời điểm khi vật thực hiện dao động điều hoà với vận tốc bằng 1/2vận tốc cực đại , vật xuất hiện tại li độ bằng bao nhiêu ? A A 3 A. B. C. D. A A2 3 2 2 Câu 37 : Trong mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp gồm tụ điện C, cuộn dây thuần cảm L và hộp kín X. Biết Z L  Z C và hộp kớn X chứa hai trong 3 phần tử Rx, Cx, Lx (thuần cảm) mắc nối tiếp. Cường độ dũng điện i và hiệu điện thế u ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với nhau thỡ trong hộp kớn X phải cú: Khụng tồn tại phần A. RX và LX B. RX và CX D. LX và CX C. tử Câu 38 :  Một con lắc lò xo dao động theo phương trình x=6cos(5t - ) cm. Khoảng thời gian ngắn nhất 4 vật đi từ vị trí ban đầu đến vị trí có động năng bằng thế năng là 1 7 3 1 s. s. s. s. A. B. C. D. 15 60 40 60 Câu 39 : Một sóng ngang được mô tả bởi phương trình u  A cos( 2ft   ) , trong đó A là biên độ sóng, f là tần số sóng. Với  là bước sóng. Vận tốc dao động cực đại của mỗi phần tử môi trường gấp 4 lần vận tốc sóng nếu. 3
  4. A. A. A.      A. . . . . A. B. C. D. 4 2 6 Câu 40 : Sóng truyền trên dây Ax dài với vận tốc 8 m/s. Phương trỡnh dao động của nguồn A: UA = 3sin100ðt (cm). Phương trỡnh dao động của điểm M cách A một khoảng 24cm là: A. UM = 3sin100ðt B. UM = 3sin(100ðt - 0,6ð) C. UM = -3sin100ðt D. UM = 3cos100ðt PHẦN TỰ CHỌN (GỒM 10 CÂU) A.CHƯƠNG TRèNH NÂNG CAO ( TỪ CÂU 41 ĐẾN CÂU 50) Cõu 41: Một quả cầu đặc động nhất khối lượng m bán kính R. lăn không trượt từ đỉnh một dốc chiều cao h. Vận tốc của khối tâm của nó dưới chân đốc là: 7 gh gh 5 gh 10 gh A. v  B. v  C. v  D. v  10 10 7 7 Cõu 42: Mạch điện gồm một biến trở R `mắc nối tiếp với cuộn dây thuần cảm .Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều ổn định u = U0 cos100  t (V). Thay đ ổi R ta thấy với hai giá trị R1 = 45W v R2 = 80W thỡ mạch tiờu thụ cụng suất đều bằng 80 W, công suất tiêu thụ trên mạch đạt cực đại bằng 250 A. 80 2 W . W. B. 100 W . C. D. 250 W . 3 Cõu 43: Một tấm kim loại có giới hạn quang điện là 0,6 m được chiếu sáng bằng ánh sáng có bước sóng 0,3 m thỡ cỏc quang electron cú vận tốc ban đầu cực đại là v(m/s). Để các quang electron có vận tốc ban đầu cực đại là 2v(m/s), thỡ phải chiếu tấm kim loại đó bằng ánh sáng có bước sóng bằng. (Cho h= 6,625.10- 34 J.s ; c=3.108m/s.) A. 0,12 m B. 0,24 m C. 0,28 m D. 0,21 m Cõu 44: Một khung dõy hỡnh hỡnh trũn cú đ ường kính d = 8cm, gồm 1000 vũng dõy đ ặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B= 0,02 T và có hướng vuông góc với trục quay đối xứng của khung dây. Khi khung quay đều với tốc độ 3000 vũng/phỳt thỡ giỏ trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là A. 15,10 V . B. 22,31 V . C. 141,41 V . D. 86.67 V . Cõu 45: Một cảnh sát giao thông đứng bên đường phát một hồi cũi cú tần số 900Hz về phớa một ụtụ vừa đi qua trước mặt. Máy thu của người cảnh sát thu được âm phản xạ có tần số 800Hz. Tốc độ của ôtô nhận giá trị nào sau đây ? Biết tốc độ truyền âm trong không khí là 340m/s A. 72km/h B. 20km/h C. 54km/h D. 100km/h Cõu 46: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Vận tốc lan truyền của sóng điện từ c = 3.108m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng. B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi trường vật chất. C. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc sóng dọc. D. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất lẫn chân không. Cõu 47: Một vô lăng hỡnh đĩa trũn cú khối lượng m = 500kg, bán kính r = 20cm đang quay quanh trục của nó với vận tốc n = 480 vũng/phỳt. Tỏc dụng một mụmen hóm lờn vụ lăng và nó qua được 200 vũng thỡ dừng lại. Mụmen hóm là: A. M = -5(Nm) B. M = -10(Nm) C. M = - 8(Nm) D. M = -12(Nm) Cõu 48: Một con lắc cú chu kỡ 0,1s biờn độ dao động là 4cm tính khoảng thời gian ngắn nhất để nó dao động từ li độ x1 = 2cm đến li độ x2 = 4cm. 1 1 1 B. Một kết Quả khỏc . A. s C. s D. s 40 120 60 Cõu 49: Để xác định thể tích máu trong cơ thể bệnh nhân.Người ta tiêm vào máu một người bệnh 10cm3 dung dịch chứa đồng vị phóng xạ 24 Na (chu kỳ bỏn ró bằng 15 giờ). Nồng độ 10-3 (M ). Sau 6h người ta lấy 10cm3 mỏu bệnh nhõn thỡ thấy 1,5.10-8 (mol) 24Na. Thể tích máu của bệnh nhân là. Cho rằng chất phóng xạ được phân bố đều vào máu A. 525cm 3 B. 600cm 3 C. 5 lớt D. 5,25 lớt Cõu 50: Mô men quán tính của một vật rắn đối với trục  bất kỡ được xác định bởi: 4
  5. A. I = IG + md2 B. I = IG + md2 /2 D. I = IG /2 + md2 C. I = IG + 2md B.CHƯƠNG TRèNH CHUẨN (CƠ BẢN) ( TỪ CÂU 51 ĐẾN CÂU 60) Cõu 51: Một mạch dao động LC đang thu được sóng trung. Để mạch có thể thu được sóng ngắn thỡ phải A. mắc nối tiếp thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp B. mắc song song thêm vào mạch một tụ điện có điện dung thích hợp C. mắc nối tiếp thờm vào mạch một cuộn dõy thuần cảm thớch hợp D. mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở thuần thích hợp Cõu 52: Quang phổ vạch phỏt xạ là quang phổ A. Do cỏc vật cú tỉ khối lớn phỏt ra khi bị nung núng B. Do các chất khí hay hơi bị kích thích (bằng cách nung nóng hay phóng tia lửa điện) phát ra. C. Không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ nguồn sáng. D. Gồm một dải sáng có màu sắc biến đổi liên tục từ đỏ đến tím Cõu 53: Cho e = -1,6.10-19 C; c = 3.108 m/s; h = 6,625.10-34 Js. Một ống Rơnghen phát ra bức xạ có b ước sóng nhỏ nhất là 6.10-11 m. Bỏ qua động năng của electron bắn ra từ catốt. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là A. 33 kV B. 18 kV C. 25kV D. 21 kV Cõu 54: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R=30(  ) mắc nối tiếp với cuộn dây. Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u= U 2cos(100 t ) (V). Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây l à   Ud = 60V. Dũng điện trong mạch lệch pha ` so với u và l ệch pha ` so với ud. Hi ệu điện thế hiệu dụng ở 6 3 hai đầu mạch (U) có giá trị B. 60 3 (V) D. 30 6 (V) A. 60 2 (V) C. 90 (V) Cõu 55: Nhỡn vào một kớnh lọc sắc của mỏy ảnh, ta thấy nó có màu vàng. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Kính đó không hấp thụ ánh sáng da cam, hấp thụ ánh sáng đỏ. B. Kính đó không hấp thụ ánh sáng đỏ C. Kính đó cho qua hầu hết ánh sáng vàng, hấp thụ hầu hết các ánh sáng cũn lại. D. Kính đó hấp thụ ánh sáng da cam, không hấp thụ ánh sáng đỏ. Cõu 56: Trong thí nghiệm Yâng, khoảng cách giữa 7 vân sáng liên tiếp là 21,6mm, nếu độ rộng của vùng có giao thoa trên màn quan sát là 31mm thỡ số võn sỏng quan sỏt được trên màn là A. 7 B. 9 C. 11 D. 13 2 3 4 Cõu 57: Cho phản ứng hạt nhõn: ` 1 H  1 H  2 He  n  17,6 MeV . Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1. Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là A. 4,24.1011 J B. 6,20.1010 J C. 4,24.1010 J D. 4,24.1010 J 2 0 Cõu 58: Khi chiếu b ức xạ cú `  = ` vào katôt của tế bào quang điện thỡ Uh = - 1,8V. C ụng thoỏt của 3 kim loại làm katụt là A. 1,8eV B. 4,5eV C. 2,7eV D. 3,6eV Cõu 59: Trong thí nghiệm về sóng dừng, trên một sợi dây đàn hồi dài 1,2m với hai đầu cố định, người ta quan sát thấy ngoài hai đầu dây cố định cũn cú hai điểm khác tr ên dây không dao động. Biết khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp sợi dây duỗi thẳng là 0,05s. Vận tốc truyền sóng trên dây là A. 12 m/s B. 16 m/s C. 8 m/s D. 4 m/s Cõu 60: Giả sử cú con tàu vũ trụ chuyển động với tốc độ v = c/2 đối với Trái Đất (với c là tốc độ ánh sáng trong chân không). Khi đồng hồ trên con tàu đó chạy đ ược 1h thỡ đồng hồ trên Trái Đất chạy được A. 1,155h B. 0,866h C. 1,000h D. 1,203h. ----------- HẾT ---------- 5
  6. PHIẾU SOI - ĐÁP ÁN (Dành cho giám khảo) MÔN : VAT LÝ 12(2009) ĐỀ SỐ : 3 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 6
nguon tai.lieu . vn