Xem mẫu

  1. Đề số 7: Chuyên Nguyễn Tất Thành Yên Bái lần 2-2012 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Con lắc lò xo gồm vật nặng m = 100g và lò xo nhẹ có độ cứng k = 100N/m. Tác dụng một ngoại lực cưỡng bức biến thiên điều hòa biên độ F0 và tần số f1=6Hz thì biên độ dao động A1. Nếu giữ nguyên biên độ F0 mà tăng tần số ngoại lực đến f2 =7Hz thì biên độ dao động ổn định là A2 . So sánh A1 và A2: A. A1 < A2. B. A1 > A2. C. Chưa đủ điều kiện để kết luận. D. A1 = A2. Câu 2: Một đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và BM mắc nối tiếp. Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R 1 mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C, đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R 2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos  t (U0 và  không đổi) vào hai đầu đoạn mạch AB thì công suất tiêu thụ của đoạn 1 mạch AB là 85 W, khi đó  2  và độ lệch pha giữa uAM và uMB là 900. Nếu đặt điện áp trên vào hai đầu đoạn mạch LC MB thì đoạn mạch này tiêu thụ công suất bằng: A. 110 W. B. 135 W. C. 85 W D. 170 W. Câu 3: Khi sao chổi chuyển động tới vị trí trên quỹ đạo gần Mặt trời thì đuôi sao chổi có hướng A. bất kỳ. B. ngược phía mặt trời. C. tiếp tuyến với quỹ đạo chuyển động. D. về phía mặt trời. Câu 4: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà với biên độ 3cm với tần số 2Hz. Sau 2s sóng truyền được 2m. Chọn gốc thời gian lúc đầu O đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Ly độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là A. xM = 1,5cm. B. xM = -3cm. C. xM = 3cm. D. xM = 0. Câu 5: Trong thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc của Niu-tơn nhằm chứng minh A. sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc. B. lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó. C. ánh sáng có bất kì màu gì, khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy. .v n D. ánh sáng Mặt Trời không phải là ánh sáng đơn sắc. 4 h Câu 6: Giả sử ban đầu có một mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T và biến thành hạt nhân bền Y. Tại thời điểm A. k + 4. B. 4k+3. c 2 t1 tỉ lệ giữa hạt nhân Y và hạt nhân X là k. Tại thời điểm t 2 =t1 +2T thì tỉ lệ đó là C. 4k/3. o D. 4k. Câu 7: Radon 222 Rn là chất phóng xạ  . Biết rằng trước khi phân rã 222 Rn đứng yên. Coi khối lượng của hạt nhân tính ih 86 86 theo u xấp xỉ bằng số khối của chúng. Hỏi bao nhiêu phần trăm năng lượng toả ra chuyển thành động năng của hạt  u A. 80%. B. 50%. C. 98%. D. 2%. Câu 8: Một lò xo nhẹ có độ cứng k, một đầu treo vào một điểm cố định, đầu dưới treo vật nặng 100g. Kéo vật nặng V xuống dưới theo phương thẳng đứng rồi buông nhẹ. Vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos4πt (cm), lấy g =10m/s2 và lấy  2  10 . Lực dùng để kéo vật trước khi dao động có độ lớn. A. 0,8N. B. 1,6N. C. 6,4N D. 3,2N Câu 9: Cho mạch điện AB gồm: điên trở R, tụ điện C và cuộn dây có R 0 = 50 3 Ω mắc nối tiếp. Có ZL = ZC = 50Ω. Đoạn AM gồm R nối tiếp với tụ diện, đoạn MB là cuộn dây.Tính điện trở R, biết hiệu điện thế hai đầu đoạn AM và hiệu điện thế hai đầu đoạn MB lệch pha nhau 750. A. 50Ω. B. 25 3 Ω. C. 50 3 Ω. D. 25Ω. Câu 10: Chọn phát biểu sai. Ăng ten A. là bộ phận nằm ở lối vào của máy thu và lối ra của máy phát của hệ thống phát thanh. B. là trường hợp giới hạn của mạch dao động hở. C. là một dây dẫn dài, giữa có cuộn cảm, đầu trên để hở đầu dưới tiếp đất. D. chỉ thu được sóng điện từ có tần số bằng tần số riêng của nó. Câu 11: Tia X có bước sóng 0,25nm, so với tia tử ngoại bước sóng  thì có tần số cao gấp 1200 lần. Bước sóng của tia tử ngoại là: A. 0,15nm. B.  = 0,15m. C. 0,3nm. D.  = 0,3m. Câu 12: Ở dao động cưỡng bức, tần số dao động A. phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực. B. bằng tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực. C. bằng tần số ngoại lực và biên độ phụ thuộc biên độ ngoại lực. D. phụ thuộc tần số ngoại lực và biên độ bằng biên độ ngoại lực. GSTT GROUP| 38
  2. Câu 13: Một đường dây tải điện xoay chiều một pha xa nơi tiêu thụ là 3km. Dây dẫn được làm bằng nhôm có điện trở suất   2,5.108 (m) và tiết diện ngang S = 0,5cm2. Điện áp và công suất tại trạm phát điện là U = 6kV, P = 540kW hệ số công suất của mạch điện là cos   0,9 . Hiệu suất truyền tải điện là: A. 94,4%. B. 2,8%. C. 97,2%. D. 5,6%. Câu 14: Đặt điện áp xoay chiều u  U0 cos t vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Khi L=L1 hoặc L=L2 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm có cùng một giá trị. Khi L=L0 thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm đạt cực đại. Hệ thức liên hệ giữa L1 , L 2 và L 0 là 2L L LL L +L A. L0 = 1 2 . B. L0 = 1 2 . C. L0 = 1 2 . D. L0 = L1L2 . L1 +L 2 L1 +L 2 2 Câu 15: Đặt vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 0,5/ (H), một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Khi hiệu điện thế trị tức thời 60 6 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là - 2 (A) và khi hiệu điện thế có giá trị tức thời 60 2 (V) thì cường độ dòng điện tức thời là 6 (A). Tính tần số dòng điện. A. 68 Hz. B. 58 Hz. C. 60 Hz. D. 50 Hz. Câu 16: Một mạch dao động gồm một tụ có điện dung C = 10μF và một cuộn cảm có độ tự cảm L = 1H, lấy π2 =10. Khoảng thời gian ngắn nhất tính từ lúc năng lượng điện trường đạt cực đại đến lúc năng lượng từ bằng một nửa năng lượng điện trường cực đại là 1 1 1 1 A. s. B. s. C. s. D. s. 200 100 400 300 Câu 17: Cho mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp. Gọi u1 , u 2 và u 3 lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần R, tụ điện C và cuộn dây không thuần cảm L có điện trở thuần r. Khi hiệu điện thế hai đầu đoạn trong mạch là u .v n mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch thì hệ thức liên hệ giữa u 1 , u 2 , u 3 và cường độ dòng điện tức thời i h u u +u +u u A. i= 3 . B. i = 1 2 3 . C. i= 2 . D. i= 1 . 4 ZL Z ZC R+r Câu 18: Phát biểu nào sau đây sai ? A. Tia α gồm các hạt nhân của nguyên tử hêli. o c 2 B. Tia - gồm các electron nên không thể phóng ra từ hạt nhân vì hạt nhân tích điện dương. C. Tia + gồm các hạt có cùng khối lượng với electron và mang điện tích dương +e. u ih D. Tia α lệch trong điện trường ít hơn tia . Câu 19: Cho mạch chọn sóng cộng hưởng gồm cuộn cảm và một tụ xoay. Khi điện dung của tụ là C 1 thì mạch bắt được sóng có bước sóng 1 =10m, khi tụ có điện dung C2 thì mạch bắt được sóng có bước sóng  2 =20m. Khi tụ điện có điện A. 3 =14,1m. 92 V dung C3=C1+2C2 thì mạch bắt đuợc sóng có bước sóng 3 bằng: B. 3 =30m. C. 3 =22,2m. D. 3 =15m. Câu 20: Hạt nhân 238 U đứng yên, phóng xạ anpha với phương trình 238U  2 He  234Th . Biết động năng tổng cộng của 92 4 90 các hạt tạo thành bằng K. Động năng của hạt an pha A. lớn hơn K. B. hỏi nhỏ hơn K/2. C. bằng K/2. D. gần bằng K. Câu 21: Khi nói về sóng điện từ, điều nào sau đây là không đúng? A. Trong quá trình truyền sóng, điện trường và từ trường luôn dao động vuông pha nhau. B. Véctơ cường độ điện trường và véctơ cảm ứng từ luôn vuông góc với phương truyền sóng. C. Trong quá trình lan truyền, nó mang theo năng lượng. D. Trong chân không, bước sóng của sóng điện từ tỉ lệ nghịch với tần số sóng. Câu 22: Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L. Điện trở dây nối không đáng kể. Biết biểu thức của cường độ dòng diện qua mạch là i = 0,4sin(2.106t) (A). Điện tích lớn nhất của tụ là A. 4.10-7(C). B. 8.10-7(C). C. 2.10-7(C). D. 8.10-6(C). Câu 23: Kí hiệu n là chiết suất của một môi trường, v và c tương ứng là vận tốc ánh sáng trong môi trường đó và trong chân không, λ và λ0 tương ứng với bước sóng của một ánh sáng đơn sắc trong môi trường đó và trong chân không. Biểu thức nào sau đây đúng? A. λ = n λ0. B. vλ = c λ0. C. λ = λ0. D. λ0 = n λ. Câu 24: Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song song, đối diện và cách nhau một khoảng 2 cm. Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế 8 V, sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng  xảy ra hiện tượng quang điện. Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng với bức xạ trên là 2 V. Bán kính lớn nhất của vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào bằng GSTT GROUP | 39
  3. A. 2 cm. B. 16 cm. C. 1 cm. D. 8 cm. Câu 25: Một con lắc lò xo, gồm lò xo nhẹ có độ cứng 50 (N/m), vật có khối lượng 2 (kg), dao động điều hoà. Tại thời điểm vật có gia tốc 75 cm/s2 thì nó có vận tốc 15 3 (cm/s). Xác định biên độ. A. 6 cm. B. 15cm. C. 10 cm. D. 8cm. Câu 26: Trên bề mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp A và B cách nhau 100 cm dao động ngược pha, cùng chu kì 0,1 s. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng v = 3 m/s. Xét điểm M nằm trên đường thẳng vuông góc với AB tại B. Để tại M có dao động với biên độ cực tiểu thì M cách B một đoạn nhỏ nhất bằng A. 10,56 cm. B. 20 cm. C. 15,06 cm. D. 29,17 cm. 2 Câu 27: Điện tích của tụ điện trong mạch dao động LC biến thiên theo phương trình q = Q ocos( t +  ). Tại thời điểm T T t = , ta có: 4 A. Điện tích của tụ cực đại. B. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ bằng 0. C. Dòng điện qua cuộn dây bằng 0. D. Năng lượng điện trường cực đại. Câu 28: Khi chiếu chùm bức xạ đơn sắc có bước sóng 102,5nm qua chất khí hiđrô ở điều kiện nhiệt độ và áp suất thích hợp thì người ta thấy chất khí đó phát ra ba bức xạ có các bước sóng 1 < 2 < 3. Biết 3 = 656,3nm. Giá trị của 1 và 2 là: A. 1 = 97,3nm và 2 = 410,2nm. B. 1 = 102,5nm và 2 = 121,5nm. C. 1 = 102,5nm và 2 = 410,2nm. D. 1 = 97,3nm và 2 = 121,5nm. Câu 29: Một nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,6 μm chiếu vào một màn chắn chứa hai khe hẹp S1, S2 song song cách nhau 1 mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách màn chắn chứa hai khe 2 m. Nếu đổ vào khoảng giữa hai khe và màn một chất lỏng trong suốt có chiết suất n, người ta thấy khoảng cách giữa hai vân sáng liên tiếp là 0,9 mm. Chiết suất của chất lỏng là A. 1,43. B. 1,62. C. 1,52. D. 1,33. .v n Câu 30: Hai nguồn dao động kết hợp S1, S2 gây ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt thoáng chất lỏng. Nếu tăng tần số dao động của hai nguồn S1 và S2 lên 2 lần thì khoảng cách giữa hai điểm liên tiếp trên S 1S2 có biên độ dao động cực tiểu sẽ thay đổi như thế nào? A. Tăng lên 4 lần. B. Tăng lên 2 lần. 4 h C. Giảm đi 2 lần. D. Không thay đổi. A. chỉ thuộc dãy Laiman. C. thuộc cả dãy Laiman và Pasen. c 2 Câu 31: Khi electron trong nguyên tử hydrô bị kích thích lên mức M thì có thể thu được các bức xạ phát ra B. thuộc cả dãy Laiman và Banme. D. chỉ thuộc dãy Banme. o ih Câu 32: Một khung dây quay đều trong từ trường B vuông góc với trục quay của khung với tốc độ n = 1800 vòng/ phút. Tại thời điểm t = 0, véctơ pháp tuyến n của mặt phẳng khung dây hợp với B một góc 300. Từ thông cực đại qua khung A. e  0, 6 cos(30 t  )Wb .  C. e  60cos(30t  )Wb . 6 V u dây là 0,01Wb. Biểu thức của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung là :   B. e  0, 6 cos(60 t  )Wb .  6 D. e  0, 6 cos(60 t - )Wb . 3 3 Câu 33: Trong dao động cơ điều hoà. Chọn đáp án Sai: A. Quãng đường vật đi được trong một phần tư chu kỳ dao động là A (A là biên độ dao động). B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì chiều của vận tốc ngược với chiều của gia tốc. C. Khi vật đi từ biên về vị trí cân bằng thì chiều của vận tốc cùng với chiều của gia tốc. D. Khi vật đi từ vị ví cân bằng ra biên thì độ lớn của gia tốc tăng. Câu 34: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà có phương trình: x1 = A1cos(20t + /6)cm, x2 = 3cos(20t - 5/6)cm, Biết vận tốc cực đại của vật là 140cm/s. Biên độ A1 của dao động thứ nhất là A. 7 cm. B. 8 cm. C. 10 cm. D. 6 cm. Câu 35: Gọi f1, f2, f3 lần lượt là tần số dòng điện xoay chiều ba pha, tần số của từ trường, tần số của rôto trong động cơ không đồng bộ ba pha. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về mối quan hệ giữa các tần số A. f1 = f2 > f3. B. f1 = f2 < f3. C. f1 = f2 = f3. D. f1 > f2 = f3. Câu 36: Hạt và phản hạt A. luôn đi đôi với nhau và mất đi cùng lúc (huỷ cặp). B. là các hạt có khối lượng tương đương và điện tích đối nhau. C. là các hạt có cùng điện tích nhưng khác nhau khối lượng nghỉ. D. là hai hạt sơ cấp cùng khối lượng nghỉ nhưng có một số đặc trưng đối nhau. Câu 37: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1mm, màn ảnh cách hai khe 1m . Cho nguồn phát đồng thời hai bức xạ 1  0,42 m và  2  0,56 m . Tìm số vân trùng trên đoạn MN, biết M và N nằm hai bên vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt 3,4 mm và 7,5 mm. GSTT GROUP| 40
  4. A. 5. B. 8. C. 7. D. 6. Câu 38: Các điểm A, B, và C là các nút sóng liền kề nhau (B ở giữa) của một sóng dừng được tạo trên sợi dây dài. Trên AB có hai điểm M và N, trên BC có điểm P sao cho AM = NB = PC. Khi M, N, P đang chuyển động thì phát biểu nào sau đây đúng? A. M, N và P luôn chuyển động cùng chiều. B. M và N luôn chuyển động cùng chiều và ngược chiều với P. C. N và P luôn chuyển động cùng chiều và ngược chiều với M. D. M và P luôn chuyển động cùng chiều và ngược chiều với N. Câu 39: Chiếu ánh sáng có bước sóng  = 0,4m vào catot của một tế bào quang điện làm bằng kim loại có công thoát A = 2,48eV. Nếu hiệu điện thế giữa anot và catot là UAK = 4V thì động năng lớn nhất của quang electron khi đập vào anot là: A. 5,4.10-19 J. B. 7,4.10-19 J. C. 52,12.10-19 J. D. 10-19 J. Câu 40: Một hạt nhân X đứng yên, phóng xạ  và biến thành hạt nhân Y. Gọi K α , K Y , W , WY , lần lượt là động năng, năng lương liên kết của hạt  và hạt nhân Y; WX là năng lượng liên kết của hạt nhân X. Hệ thức nào sau đây đúng? A. WX =K α +K Y -Wα -WY . B. Không có đáp án đúng. C. WX =Wα +WY -K α -K Y . D. WX =K α +K Y +Wα +WY . II. PHẦN RIÊNG [10 câu] Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B) A. Theo chƣơng trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Hai con lắc lò xo dao động điều hòa. Chúng có độ cứng bằng nhau, nhưng khối lượng các vật hơn kém nhau 90g. trong cùng 1 khoảng thời gian con lắc 1 thực hiện được 12 dao động, con lắc 2 thự hiện được 15 dao động. Khối lượng các vật của 2 con lắc là A. 210g và 120g B. 450g và 360g C. 270g và 180g n D. 250g và 160g .v Câu 42: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, Nguồn phát đồng thời 2 bức xạ đơn sắc 1  0,64m (đỏ) và 2  0,48m (lam). Trên màn hứng vân giao thoa, trong đoạn giữa 3 vân sáng liên tiếp cùng màu với vân trung tâm có số vân sáng đỏ và vân lam là: A. 4 vân đỏ, 6 vân lam. 4 h B. 9 vân đỏ, 7 vân lam. C. 6 vân đỏ, 8 vân lam. o c 2 D. 7 vân đỏ, 9 vân lam. Câu 43: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng? A. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số gấp đôi tần số dao động riêng của mạch. ih B. Năng lượng điện trường cực đại bằng năng lượng từ trường cực đại. 1 u C. Cứ sau thời gian bằng chu kì dao động, năng lượng điện trường và năng lượng từ trường lại bằng nhau. 4 D. Năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn dây chuyển hóa lẫn nhau. V Câu 44: Laze rubi không hoạt động theo nguyên tắc nào dưới đây? A. Sử dụng buồng cộng hưởng. B. Tạo ra sự đảo lộn mật độ. C. Dựa vào sự phát xạ cảm ứng. D. Dựa vào sự tái hợp giữa êléctron và lỗ trống. Câu 45: Một đoạn mạch xoay chiều gồm ba đoạn mạch mắc nối tiếp: đoạn AM chứa cuộn dây thuần cảm, đoạn MN (ở giữa) chứa điện trở R, đoạn NB chứa tụ điện có điện dung thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp xoay chiều u=200 2cos100πt (V). Điều chỉnh điện dung của tụ điện sao cho hiệu điện thế hiệu dụng UAN =UMB và hiệu điện thế hai đầu đoạn AN vuông pha với hiệu điện thế hai đầu đoạn MB, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu tụ có giá trị là A. 200V. B. 100V. C. 150V. D. 50V. Câu 46: Đặt vào hai đầu mạch điện chứa hai trong ba phần tử gồm: Điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có biểu thức u = U 0cos  t(V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = I0cos(  t - π/4) (A). Hai phần tử trong mạch điện trên là: A. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với ZL = 2ZC. B. Cuộn dây nối tiếp với tụ điện với 2ZL = ZC. C. Điện trở thuần nối tiếp với tụ điện với R = ZC. D. Điện trở thuần nối tiếp với cuộn dây với R = ZL. Câu 47: Một nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng  = 0,6m. Công suất đèn là P = 10W. biết h = 6,625.10-34Js; c = 3.108 m/s; số phô tôn mà ngọn đèn phát ra trong 10s là A. N = 3.1019. B. N = 2. 1022. C. N = 3.1020. D. N = 6.1018. GSTT GROUP | 41
  5. Câu 48: Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm một tụ điện có dung kháng Z C = 200Ω và một cuộn dây mắc nối tiếp. Khi  đặt vào hai đầu đoạn mạch trên một điện áp xoay chiều luôn có biểu thức u  120 2cos(100 t  ) (V) thì thấy điện áp 3  giữa hai đầu cuộn dây có giá trị hiệu dụng là 120V và sớm pha so với điện áp đặt vào mạch. Công suất tiêu thụ của 2 cuộn dây là A. 144W. B. 120W. C. 240W. D. 72 W. Câu 49: Hai âm phát ra từ hai nhạc cụ có cùng độ cao mà tai người nghe vẫn phân biệt được là vì chúng có A. pha dao động khác nhau. B. âm sắc khác nhau. C. tần số khác nhau. D. biên độ khác nhau. Câu 50: Nhận định nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng cộng hưởng trong một hệ cơ học. A. Biên độ dao động lớn khi lực cản môi trường nhỏ. B. Tần số dao động của hệ bằng với tần số của ngoại lực. C. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ là dao động điều hòa. D. Khi có cộng hưởng thì dao động của hệ không phải là điều hòa. B. Theo chƣơng trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng biến đổi theo thời gian là A. tốc độ góc. B. khối lượng. C. momen quán tính. D. gia tốc góc. Câu 52: Một cái thước đồng chất , có độ dài L , dao động như một con lắc vật lý quanh mộg trục đi qua điểm O .Khoảng cách từ khối tâm G của thước đến điểm O là a . Biểu thức chu kỳ của con lắc theo L và a khi biên độ góc nhỏ là 12ga L2 L2 +12a 2 L2 A. T=2π 2 . B. T=2π . C. T=2π . D. T=2π . L +12a 2 12ga 12ga 3ga .v n Câu 53: Một chất điểm bắt dầu quay nhanh dần đều với gia tốc góc  = 3 (rad/s2), quanh một trục cố định bán kính R = 50cm. Sau thời gian 1s góc hợp bởi giữa véc tơ gia tốc tiếp tuyến và gia tốc toàn phần là A. 150. B. 600. C. 300. 4 h D. 750. Câu 54: Tìm tốc độ của hạt mezon để năng lượng toàn phần của nó gấp 10 lần năng lượng nghỉ. Coi tốc độ ánh sáng trong chân không 3.108 (m/s). A. 1,2.108m/s. B. 0.4.108m/s. c 2 C. 2,985.108m/s. o Câu 55: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha. D. 0.8.108m/s. ih A. Stato là phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau đặt lệch nhau 1200 trên vòng tròn. B. Hai đầu mỗi cuộn dây của phần ứng là một pha điện. V u C. Roto là phần tạo ra từ trường, stato là phần tạo ra dòng điện. D. Roto là phần tạo ra dòng điện, stato là phần tạo ra từ trường. Câu 56: Trong quá trình dao động điều hòa của con lắc đơn. Nhận định nào sau đây là sai? A. Khi quả nặng ở điểm giới hạn, lực căng dây treo có có độ lớn nhỏ hơn trọng lượng của vật. B. Chu kỳ dao động của con lắc không phụ thuộc vào biên độ dao động của nó. C. trong trường trọng lực khi góc hợp bởi dây treo con lắc và phương thẳng đứng giảm, tốc độ của quả năng sẽ tăng. D. Độ lớn của lực căng dây treo con lắc luôn lớn hơn trọng lượng vật. Câu 57: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m = 250g. Chọn trục tọa độ Ox thẳng đứng, chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân cằng, kéo vật xuống dưới tới vị trí lò xo dãn 6,5cm thả nhẹ vật dao động điều hòa với năng lượng là 80mJ. Lấy gốc thời gian lúc thả, g  10m / s 2 . Phương trình dao động của vật có biểu thức nào sau đây? A. x  6,5cos(5 t )cm . B. x  4cos(20t )cm . C. x  4cos(5 t )cm . D. x  6,5cos(20t )cm . Câu 58: Một đoạn mạch xoay chiều gồm hai đoạn AN và NB, đoạn AN gồm điện trở R mắc nối tiếp với tụ C, đoạn NB chứa cuộn dây L. Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp có biểu thức u = 120 2 cos100  t(V) thì thấy điện áp giữa hai đầu đoạn NB và điện áp giữa đầu đoạn AN và có cùng một giá trị hiệu dụng và trong mạch đang có cộng hưởng điện. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở R là A. 60 2 V. B. 30V. C. 60V. D. 30 2 V. 2 Câu 59: Một ròng rọc có bán kính 15 cm, có momen quán tính 0,04 kg.m đối với trục của nó. Ròng rọc chịu tác dụng bởi một lực không đổi 1,2 N tiếp tuyến với vành. Lúc đầu ròng rọc đứng yên. Tính góc quay của ròng rọc sau khi quay được 16 s. Bỏ qua mọi lực cản. A. 150 rad. B. 1500 rad. C. 576 rad. D. 750 rad. GSTT GROUP| 42
  6. Câu 60: Đặt vào hai đầu mạch điện xoay chiều gồm một cuộn dây và một tụ điện mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều ổn  định có biểu thức u = 100 6 cos(100 t  )(V ). Dùng vôn kế có điện trở rất lớn lần lượt đo điện áp giữa hai đầu cuộn 4 cảm và hai bản tụ điện thì thấy chúng có giá trị lần lượt là 100V và 200V. Biểu thức điện áp giữa hai đầu cuộn dây là 3  A. ud  100 2 cos(100 t  )(V ) . B. ud  100 2 cos(100 t  )(V ) . 4 2  3 C. ud  200cos(100 t  )(V ) . D. ud  200 2 cos(100 t  )(V ) . 4 4 .v n 4 h o c 2 u ih V GSTT GROUP | 43
nguon tai.lieu . vn