Xem mẫu

  1. Đề số 34: Chuyên Đại học Vinh lần 3-2011 A. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (40 c©u: Tõ c©u 01 ®Õn c©u 40) Câu 1: Tại một điểm trên trái đất có sóng điện từ truyền qua. Tại đó véc tơ cường độ điện trường E hướng thẳng đứng từ dưới lên, véc tơ cảm ứng từ B nằm ngang hướng từ Nam đến Bắc. Hướng truyền sóng điện từ có chiều A. từ Đông đến. B. từ Nam đến. C. từ Tây đến. D. từ Bắc đến. Câu 2: Xét hiện tượng giao thoa sóng với hai nguồn phát sóng nước cùng pha S1 , S2 với S1S2  4,2cm, khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm dao động cực đại trên đoạn S1S 2 là 0,5cm. Điểm di động C trên mặt nước sao cho CS1 luôn vuông góc với CS 2 . Khoảng cách lớn nhất từ S1 đến C khi C nằm trên một vân giao thoa cực đại là A. 4,225cm. B. 4,315cm. C. 4,195cm. D. 4,435cm. Câu 3: Một mạch dao động điện từ đang dao động tự do. Tại thời điểm t  0 giá trị cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa giá trị cực đại và đang tăng. Sau đó thời gian t thì thấy năng lượng điện bằng năng lượng từ. Chu kỳ dao động của mạch là A. 12t. B. 24t. C. 18t. D. 21t. Câu 4: Một sóng cơ lan truyền từ gốc O theo chiều dương Ox nằm ngang trên mặt nước với vận tốc truyền sóng v  100cm / s. Chu kỳ dao động của nguồn T  1s. Xét hai ®iÓm A, B trªn chiÒu dương Ox c¸ch nhau 0,75m và B có tọa độ lớn hơn. T¹i mét thời ®iÓm nµo ®ã điểm A cã li ®é dư¬ng (phía trên Ox) vµ chuyÓn ®éng ®i lên thì điểm B có A. li ®é âm vµ ®i lên. B. li ®é âm vµ ®i xuèng. C. li ®é dương vµ ®i lên. D. li ®é dương vµ ®i xuèng. Câu 5: Ngưêi ta dïng m¸y ®Ó ®Õm sè h¹t nh©n bÞ phân rã cña mét nguån phãng x¹ trong c¸c kho¶ng thêi gian liªn tiÕp b»ng nhau t. TØ sè sè h¹t mà m¸y ®Õm ®ưîc trong các khoảng thời gian này là A. gi¶m theo cÊp sè céng. B. gi¶m theo hàm số mũ. C. gi¶m theo cÊp sè nh©n. D. hằng số. Câu 6: Trong sự phát quang, thời gian phát quang là khoảng thời gian A. tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi ngừng kích thích. quang. C. tính từ lúc ngừng kích thích đến khi ngừng phát quang. .v n B. tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi ngừng phát D. tính từ lúc bắt đầu kích thích đến khi bắt đầu phát quang. 4 h Câu 7: Lần lượt chiếu hai chùm bức xạ 1 , 2 vào catôt một tế bào quang điện thì hiệu điện thế hãm, cường độ dòng A. 1  2 . B. Wđ 1  Wđ 2 . o c 2 quang điện bão hòa tương ứng thỏa mãn U h1  U h 2 ; Ibh1  I bh2 . Kí hiệu tương ứng động năng ban đầu cực đại của các êlectron là Wđ 1 , Wđ 2 ; năng lượng các phôtôn 1 ,  2 ; số hạt êlectron bứt ra khỏi catôt trong một giây n1 , n2 . Ta có kết luận : C. n1  n2 . D. 1   2 . A. T  ( H1t1  H 2t2 ) /( H1  H 2 ). u ih Câu 8: Độ phóng xạ của một khối chất phóng xạ ở các thời điểm t1 , t 2 là H1 , H 2 . Chu kỳ bán rã T được xác định : B. T  ( H1t1  H 2t2 ) /( H1  H 2 ). A. 0,2. V C. T  (t2  t1 ) / log 2 ( H1 / H 2 ). B. 100. D. T  (t1  t2 ) / log 2 ( H1 / H 2 ). Câu 9: Một sóng âm coi là nguồn điểm, phát âm truyền trong không khí, coi môi trường không hấp thụ âm. Giữa hai điểm có hiệu số mức cường độ âm là 20dB thì tỉ số giữa hai khoảng cách từ hai điểm đó tới nguồn là C. 50. D. 0,1. Câu 10: Trong các dụng cụ tiêu thụ điện như quạt, máy bơm nước... người ta nâng cao hệ số công suất nhằm A. tăng điện áp hiệu dụng. B. giảm mất mát vì nhiệt. C. tăng cường độ dòng điện hiệu dụng. D. giảm công suất tiêu thụ. Câu 11: Một tế bào quang điện có công thoát A được chiếu ánh sáng kích thích có tần số f để gây ra hiện tượng quang điện thì động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron bằng công thoát A . Động năng ban đầu cực đại của các quang êlectron sẽ A. tăng 2 lần khi f tăng 2 lần. B. tăng thêm 2 A khi f tăng 2 lần. C. tỉ lệ nghịch với f . D. không đổi khi thay đổi f . Câu 12: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox, tại các thời điểm t1 , t 2 vận tốc và gia tốc của vật tương ứng có giá trị là v1 10 3(cm / s), a1  1m / s 2 ; v2  10(cm / s), a2   3m / s 2 . Vận tốc cực đại của vật là A. 20cm / s. B. 10 6cm / s. C. 10 5cm / s. D. 20 3cm / s. Câu 13: Một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp lần lượt gồm R, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L và hộp X chứa hai trong ba phần tử RX, LX, CX. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều có chu kỳ dao động T , lúc đó Z L  3R. Vào thời điểm nào đó thấy u RL đạt cực đại, sau đó thời gian T / 12 thì thấy hiệu điện thế hai đầu hộp X là u X đạt cực đại. Hộp X chứa A. RX , LX . B. CX , LX . C. RX , C X . D. Không xác định được. GSTT GROUP| 178
  2. Câu 14: Một con lắc lò xo gồm hai lò xo độ cứng k1 , k2 (k1  2k2 ) ghép nối tiếp. Vật treo có khối lượng m, tại nơi có g  10m / s 2 . Khi con lắc dao động điều hòa thì chu kỳ dao động là T  0,1 3 (s). Tại vị trí cân bằng, lò xo độ cứng k1 dãn A. 7,5cm. B. 10cm. C. 2,5cm. D. 5cm. Câu 15: Điện năng từ nhà máy được đưa đến nơi tiêu thụ nhờ các dây dẫn, tại nơi tiêu thụ cần một công suất không đổi. Ban đầu hiệu suất tải điện là 90%. Muốn hiệu suất tải điện là 96% cần giảm cường độ dòng điện trên dây tải đi A. 38,8%. B. 36,8%. C. 42,2%. D. 40,2%. Câu 16: Tính chất được ứng dụng rộng rãi nhất của tia X là A. gây ra hiện tượng quang điện. B. khả năng đâm xuyên. C. hủy diệt tế bào. D. ion hóa chất khí. Câu 17: Đồ thị biểu diễn động năng ban đầu cực đại của êlectron bứt ra khỏi catôt của tế bào quang điện (có giới hạn quang 0 ) phụ thuộc vào bước sóng ánh sáng kích thích là A. đường thẳng cắt trục tung. B. parabol. C. đường thẳng cắt trục hoành tại 0 , hệ số góc dương. D. hypebol. Câu 18: Tỉ số số hạt nhân C14 và C12 trong một mẫu gỗ cổ đại tìm thấy bằng một nửa tỉ số số hạt nhân C14 và C12 có trong không khí hiện tại. Biết C14 phóng xạ   và có chu kỳ bán rã 5730 năm. Tuổi của mẫu gỗ cổ đại là A. 11460 năm. B. 8595 năm. C. 2865 năm. D. 5730 năm. Câu 19: Người ta thường dựa vào sóng dừng để xác định A. biên độ dao động sóng. B. tốc độ truyền sóng trên dây. C. tần số dao động của nguồn. D. sức căng sợi dây. Câu 20: Sóng điện từ nào sau đây không thu bằng phương pháp chụp ảnh? A. Tia tử ngoại. B. Sóng vô tuyến. C. Tia X. D. Tia gamma. Câu 21: Một con lắc đơn dao động điều hòa tự do với chu kỳ T. Bây giờ vật được tích điện q dương rồi treo vào một n thang máy, trong thang máy người ta tạo ra một điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường hướng xuống và có độ .v lớn E. Hỏi thang máy phải đi lên như thế nào để con lắc vẫn dao động nhỏ trong đó với chu kỳ T ? A. Nhanh dần đều với gia tốc a  qE / m. B. Chậm dần đều với gia tốc có độ lớn a  qE / m. C. Chậm dần đều với gia tốc có độ lớn a  g  qE / m. 4 h D. Nhanh dần đều với gia tốc a  g  qE / m. Câu 22: Xét ba con lắc lò xo giống nhau, một đặt nằm ngang, một treo thẳng đứng, một đặt trên mặt phẳng nghiêng và 2 đều chọn gốc O ở vị trí cân bằng, Ox trùng trục lò xo. Bỏ qua ma sát và sức cản. Cả ba trường hợp, kéo vật theo chiều c dương đến cùng tọa độ và truyền cho các vật vận tốc như nhau. Chọn đáp án Sai khi nói về dao động của các con lắc ? o A. Vận tốc cực đại bằng nhau. B. Cùng chu kỳ. C. Lực đàn hồi cực đại giống nhau. D. Biểu thức lực phục hồi ih như nhau. Câu 23: Một mạch tiêu thụ điện là cuộn dây có điện trở thuần r  8, tiêu thụ công suất P  32W với hệ số công suất dụng hai đầu đường dây nơi máy phát là A. 10 5 V . V u cos   0,8. Điện năng được đưa từ máy phát điện xoay chiều một pha nhờ dây dẫn có điện trở R  4. Điện áp hiệu B. 28V . C. 12 5 V . D. 24V . Câu 24: Phương trình chuyển động của một vật có dạng x  3cos(5t  2 / 3)  1 (cm). Trong giây đầu tiên, số lần vật đi qua vị trí x  1cm là A. 4. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 25: Sóng điện từ phát ra từ anten phát của hệ thống phát thanh là sóng A. có dạng hình sin. B. cao tần biến điệu. C. âm tần. D. có chu kỳ cao. Câu 26: Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với phương trình x1  A cos(t 1)(cm) và x2  A cos(t  2)(cm) với 0  1   . Biết phương trình dao động tổng hợp x  A cos(t   / 6)(cm). Giá trị của  2 bằng A.  / 6. B.   / 3. C.   / 6. D.  / 3. Câu 27: Biết 4 bước sóng nhìn thấy trong dãy Banme của quang phổ vạch của nguyên tử hiđrô theo thứ tự giảm dần là 1 , 2 , 3 , 4 . Bước sóng dài nhất trong dãy Pasen xác định theo công thức : A. 34 /(3  4 ). B. 14 /(1  4 ). C. 23 /(2  3 ). D. 12 /(1  2 ). Câu 28: Khèi lưîng riªng cña c¸c h¹t nh©n kh¸c nhau th× A. h¹t nh©n cµng bÒn sÏ cµng lín. B. phô thuéc vµo sè khèi. C. h¹t nh©n cµng kÐm bÒn sÏ cµng lín. D. xÊp xØ b»ng nhau. Câu 29: Trên một sợi dây đàn hồi nằm ngang có sóng dừng với hai đầu cố định, vận tốc truyền sóng trên dây là v  10m / s. Quan sát trên dây thấy ngoài hai đầu dây còn có ba điểm không dao động nữa, ngoài ra khoảng thời gian giữa hai lần sợi dây duỗi thẳng nằm ngang là 0,05s. Chiều dài của dây là A. 2m. B. 2,5m. C. 1m. D. 1,25m. GSTT GROUP | 179
  3. Câu 30: Thí nghiệm giao thoa Y - âng với ánh sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng 0,4    0,75(m). Tỉ số giữa bề rộng quang phổ bậc 1 và khoảng cách nhỏ nhất giữa hai quang phổ bậc 1 và bậc 2 là A. 7. B. 8. C. 5. D. 6. Câu 31: Ban đầu có hai mẫu phóng xạ nguyên chất có cùng số hạt, nhưng có chu kỳ bán rã tương ứng T1, T2 (T1  T2 ). Hỏi sau bao lâu thì tỉ lệ số hạt nhân phóng xạ còn lại trong hai mẫu bằng 2 ? A. T1  T2 . B. T1T2 /(T1  T2 ). C. T1T2 /(T1  T2 ). D. T1  T2 . Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa Y - âng, để tạo ra sự lệch pha cho hai sóng ánh sáng phát ra từ hai khe S1 , S2 , người ta dịch chuyển khe S một đoạn nhỏ ra khỏi đường trung trực của hai khe (nhưng vẫn song song với hai khe). Khi chiếu vào khe S ánh sáng đơn sắc, hệ vân trên màn sẽ dịch chuyển A. về phía nguồn xa S hơn. B. về phía nguồn gần S hơn. C. cùng chiều với khe S . D. không xác định được. Câu 33: §Æt hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu u  120 cos 2 (50t   6)(V ) lªn ®o¹n m¹ch nèi tiÕp gåm R  30, cuén d©y thuÇn c¶m cã độ tự cảm L  0,4  ( H ) vµ ampekÕ nhiÖt cã ®iÖn trë kh«ng ®¸ng kÓ. Sè chØ ampekÕ lµ A. 2,55 A. B. 2,36 A. C. 2,4 A. D. 2,17 A. Câu 34: Với ánh sáng đơn sắc, ta có kết luận : A. Nếu nhìn thấy sẽ có bước sóng rất lớn so với bước sóng cơ. B. Chỉ có ánh sáng đơn sắc mắt mới nhìn thấy được. C. Chỉ có ánh sáng đơn sắc mới thực hiện được giao thoa. D. Có năng lượng càng nhỏ tính chất sóng càng thể hiện rõ. Câu 35: Một con lắc lò xo dao động điều hòa tự do theo phương ngang. Chu kỳ dao động của con lắc là T   (s). Thời gian để giá trị vận tốc không vượt quá một nửa giá trị cực đại là A.  / 6(s). B. 2 / 3(s). C.  / 3( s). D.  / 4(s). Câu 36: Quan sát các tia phóng xạ do khối chất ZA X phát ra người ta thấy có cả tia  và   . Đó là do hạt nhân đã phân rã A. phóng ra hạt   , rồi hạt   phóng ra hạt  . .v n B. phóng ra hạt  , rồi hạt  phóng ra hạt   . C. phóng ra hạt  , rồi hạt nhân con phân rã phóng ra   . 4 h Câu 37: Thứ tự giảm dần theo khối lượng nghỉ của các hạt sơ cấp là D. phóng ra hạt  , rồi hạt  phóng ra hạt nhân con. A. Barion, Mêzôn, Leptôn, Phôtôn. C. Hađrôn, Mêzôn, Leptôn, Phôtôn. 2 B. Hipêron, Leptôn, Mêzôn, Phôtôn. c D. Hađrôn, Leptôn, Mêzôn, Barion. Câu 38: Từ thông qua mỗi vòng dây dẫn của một máy phát điện xoay chiều một pha có biểu thức o   2.102 cos(100t  5 / 3)  (Wb) . Với stato có 4 cuộn dây nối tiếp, mỗi cuộn có 25 vòng, biểu thức của suất điện động xuất hiện trong máy phát là A. e   200 sin(100t  5 / 3)(V ). C. e   2 sin(100t  5 / 3)(V ). u ih B. e  200 sin(100t   / 3)(V ). D. e  2 sin(100t  5 / 3)(V ). A. 2,5. V Câu 39: Đặt vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều nối tiếp gồm biến trở R, tụ điện C, cuộn dây không thuần cảm có điện trở r, thì thấy Z L  20, ZC  10. Điều chỉnh R để công suất trên toàn mạch cực đại; từ giá trị R này để công suất trên biến trở đạt cực đại cần phải điều chỉnh để biến trở tăng thêm 10 nữa. Giá trị của r bằng B. 10. C. 5. D. 7,5. Câu 40: Mét con l¾c lò xo dao ®éng ®iÒu hßa tự do víi chu kú T. Khoảng thời gian trong một chu kỳ mà động năng lớn hơn 3 lần thế năng là A. T / 3. B. T / 6. C. T / 12. D. T / 4. B. PhÇn Riªng: ThÝ sinh chØ ®-îc chän lµm 1 trong 2 phÇn (PhÇn I hoÆc PhÇn II) PhÇn I. Theo ch-¬ng tr×nh chuÈn (10 c©u: Tõ c©u 41 ®Õn c©u 50) Câu 41: Một sợi dây OM đàn hồi dài 120cm có hai đầu cố định. Khi được kích thích trên dây hình thành 2 bụng sóng (với O và M là hai nút), biên độ tại bụng là A (cm) . Tại điểm P gần M nhất có biên độ dao động là A / 2 (cm) thì khoảng cách MP bằng A. 15cm. B. 10cm. C. 5cm. D. 20cm. Câu 42: Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc hình tam giác vào mạng điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha U P  220V . Động cơ có công suất cơ học của là 4,8kW , hiệu suất 80% và hệ số công suất mỗi cuộn dây là 0,96. Cường độ dòng điện cực đại chạy qua mỗi cuộn dây của động cơ là A. 9,7 A. B. 8,2 A. C. 7,7 A. D. 6,4 A. Câu 43: Dùng nơtron có động năng K n  1,1 MeV bắn phá hạt nhân 3 Li đứng yên tạo ra hạt  và hạt X. Hạt  bay ra 6 lệch phương  / 2 so với phương của hạt X. Cho biết m  4,0016u, mn  1,00866u, mX  3,016u, mLi  6,00808u. Cho 1u  931,5MeV / c 2 . Động năng của hạt  là GSTT GROUP| 180
  4. A. 0,25MeV . B. 0,2MeV . C. 0,09MeV . D. 0,1MeV . Câu 44: Hai vËt nhỏ M vµ N, dao ®éng ®iÒu hòa trªn trªn hai ®ưêng th¼ng song song gần nhau, gèc O ngang nhau, cïng chiÒu dư¬ng Ox và cïng biªn ®é A, nhưng chu kú dao động lÇn lưît lµ T1  0,6s và T2  1,2s. T¹i thời điểm t  0 hai vật cïng ®i qua tọa độ x  A / 2 (M đi về vị trí cân bằng, N đi ra biên). Hỏi sau thời gian ngắn nhất bao nhiêu, hai vật lại ngang nhau ? A. 0,4s. B. 0,5s. C. 0,2s. D. 0,3s. Câu 45: Đoạn mạch theo thứ tự R, C, cuộn dây không thuần cảm; điểm N ở giữa R, C; điểm M ở giữa C và cuộn dây; R và C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u  120 6 cos t (V ). Ban đầu điều chỉnh R  R1 và C rất lớn thì thấy U AN  U MB  120V . Sau đó điều chỉnh R  R2 , C  C2 thì thấy U AN  90V , U MB  180V , hệ số công suất đoạn mạch AM lúc này bằng A. 1/ 2. B. 2 / 2. C. 3 / 4. D. 3 / 2. Câu 46: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm lò xo có độ cứng k  100 N / m, vật có khối lượng m  400g. Hệ số ma sát vật và mặt ngang   0,1. Từ vị trí vật đang nằm yên và lò xo không biến dạng, người ta truyền cho vật vận tốc v  100cm / s theo chiều làm lò xo dãn và vật dao động tắt dần. Biên độ dao động cực đại của vật là A. 6,3cm. B. 6,8cm. C. 5,5cm. D. 5,9cm. Câu 47: Có hai tụ giống nhau chưa tích điện và một nguồn điện một chiều có suất điện động E . Lần thứ nhất hai tụ ghép song song; lần thứ hai hai tụ ghép nối tiếp, rồi nối với nguồn để tích điện. Sau đó tháo hệ tụ ra khỏi nguồn và khép kín mạch với một cuộn dây thuần cảm để tạo ra mạch dao động điện từ. Khi hiệu điện thế trên tụ các tụ trong hai trường hợp bằng nhau và bằng E / 4 thì tỉ số năng lượng từ trong hai trường hợp A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 48: Trong ph©n r· phãng x¹  thì điều đó có nghĩa  A. mét n¬tron trong h¹t nh©n ph©n r· ph¸t ra hạt ph¶n n¬trin«. B. electron cã s½n trong h¹t nh©n bÞ phãng x¹. n¬trin«. .v n C. mét phÇn n¨ng lưîng h¹t nh©n chuyÓn hãa thµnh mét electron. D. mét pr«ton trong h¹t nh©n ph©n r· ph¸t ra ph¶n Câu 49: Trong một ống tia X, bỏ qua động năng của êlectron bứt khỏi catôt. Chùm tia X có bước sóng nhỏ nhất phát ra 4 h được chiếu tới catôt một tế bào quang điện, lúc đó động năng cực đại của các êlectron quang điện phát ra gấp đôi công thoát của catôt tế bào quang điện. Tỉ số các vận tốc cực đại của các êlectron đến anốt (của ống tia X) và các êlectron quang điện bứt ra khỏi catôt là A. 3. B. 3 / 2. o c 2 C. 1 / 2. D. 6 / 2. Câu 50: Các mức năng lượng ở trạng thái dừng của nguyên tử hiđrô tính theo công thức En  13,6 / n2 (eV ); (n  1, 2, 3...). Nguyên tử hiđrô ở trạng thái cơ bản có thể hấp thụ phôtôn (để chuyển trạng thái) có năng lượng bằng A. 12,75eV . u ih B. 3,4eV . C. 8,8eV . D. 10,1eV . V PhÇn II. Theo ch-¬ng tr×nh n©ng cao (10 c©u: Tõ c©u 51 ®Õn c©u 60) Câu 51: Gia tốc tiếp tuyến tại một điểm trên vật rắn (không thuộc trục quay) xuất hiện A. khi vật rắn quay. B. khi vật rắn quay không đều. C. khi vật rắn quay đều. D. đồng thời cùng gia tốc hướng tâm. Câu 52: Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m  2kg, bán kính R  10cm quay quanh trục đi qua tâm vuông góc với mặt đĩa theo phương trình   3  40t  t 2 (rad ), t đo bằng s. Tại thời điểm t  5s, động năng của đĩa là A. 1J . B. 2J . C. 9J . D. 4,5 J . Câu 53: Một chất quang phát quang hấp thụ ánh sáng có bước sóng 1 và phát ra bước sóng 2  1,21. Số phôtôn bị hấp thụ dẫn đến sự phát quang là 72%. Hiệu suất phát quang (tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ) là A. 60%. B. 72%. C. 48%. D. 40%. Câu 54: Mặt trăng không giữ được khí quyển vì mặt trăng A. có lực hấp dẫn nhỏ. B. tự quay quanh mình nó. C. có bề mặt phủ một lớp vật chất xốp. D. là vệ tinh của trái đất. Câu 55: Một nam châm điện đặt gần một sợi dây sắt mảnh giữ nằm ngang, hai đầu cố định. Khi cho dòng điện xoay chiều tần số f đi qua nam châm, sợi dây rung với tần số là A. f . B. 4 f . C. 2 f . D. f / 2. Câu 56: Kí hiệu c là vận tốc ánh sáng trong chân không. Một hạt vi mô, theo thuyết tương đối, có động năng bằng 1 / 4 năng lượng toàn phần của hạt đó thì vận tốc của hạt là A. 5c / 4. B. 2c / 2. C. 3c / 2. D. 7c / 4. Câu 57: Mô men quán tính của vật rắn không phụ thuộc vào GSTT GROUP | 181
  5. A. vị trí trục quay. B. vận tốc quay của vật rắn. C. khối lượng vật rắn. D. hình dạng vật rắn. Câu 58: Hạt nhân 84 Po phóng xạ hạt  và hạt nhân X (không kèm theo tia  ), động năng hạt  là W . Khi tính động 210 năng lấy khối lượng hạt nhân xấp xỉ bằng số khối. Vận tốc ánh sáng trong chân không là c. Độ giảm khối lượng trong phóng xạ này là A. 1,02W / c 2 . B. 0. C. 52,5W / c 2 . D. 51,5W / c 2 . Câu 59: Một con lắc vật lí có mô men quán tính I , khối lượng m và khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm là d . Tại một nơi có gia tốc rơi tự do g , chiều dài của con lắc đơn có cùng chu kỳ với con lắc vật lí là A. d / mgI. B. I / mg. C. I / md. D. g / mdI . Câu 60: Hai vật rắn cấu tạo cùng một chất, đặc, hình cầu có bán kính R1  2R2 quay đều quanh trục cố định qua tâm, có mô men động lượng tương ứng L1 , L2 . Biết động năng hai vật bằng nhau. Tỉ số L1 /L 2 bằng A. 4 2. B. 8. C. 32. D. 8 2. .v n 4 h o c 2 u ih V GSTT GROUP| 182
nguon tai.lieu . vn