Xem mẫu

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BèNH PHƯỚC ĐỀ THI ………………. TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ- BèNH LONG Khối : …………………. Thời gian thi : …………. Ngày thi : ………………. §Ò thi m«n Vat lý 12 (§Ò 4) C©u 1 : Trong dao động cơ cưỡng bức thì biên độ của dao độ ng cưỡng bức chỉ p hụ thuộ c vào tần số củ a ngoại lực tác dụ ng lên vật. A. chu kì củ a dao động cưỡng b ức b ằng chu kì củ a ngoại lực tuần hoàn tác dụ ng lên vật. B. biên độ của dao độ ng cưỡng bức luôn bằng biên đ ộ của ngoại lực tuần hoàn tác dụ ng lên vật. C. chu kì củ a dao động cưỡng b ức luôn luôn b ằng chu kì dao động riêng của vật. D. Một mạch dao độ ng LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy  2=10. Năng lượng từ trường C©u 2 : trong mạch biến thiên với tần số 625Hz B. 2,5kHz C. 1,25kHz D. 5kHz A. C©u 3 : Trong mạch dao động lý tưởng thì cường độ dòng điện i và điện tích q   i sớm pha hơn q mộ t góc B. i sớm pha hơn q mộ t góc A. 2 4   i trễ p ha hơn q một góc D. i trễ p ha hơn q một góc C. 4 2 Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6 C12 , biết mP = 1,0073u, mn = 1,0087u , mC = C©u 4 : 12,011u 1u = 931 MeV/ c2 0,66 MeV B. 79,135 MeV C. 6,6 MeV D. 0,085 MeV A. C©u 5 : Đặt vào hai đ ầu đo ạn mạch RLC không phân nhánh mộ t điện áp xoay chiều u = U0cost V. Biết điện áp hiệu dụng hai đ ầu điện trở thuần 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm là 120 V và hai đ ầu tụ đ iện là 60V, thì điện áp hai đầu đo ạn mạch này là 140V B. 260V C. 100V. D. 220V A. C©u 6 : Gia tốc của vật trong dao độ ng điều hoà bằng không khi: A. B. Pha dao động giá trị cực đại. Vật ở vị trí có li độ cực đại C. D. Vận tố c đạt giá trị cực tiểu. Vật ở vị trí có li độ bằng không. C©u 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang dẫn? Hiện tượng quang d ẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của chất bán d ẫn khi bị chiếu sáng. A. Năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt B. Trong hiện tượng quang dẫn, electron được giải phóng ra khố i chất bán d ẫn C. Hiện tượng quang d ẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở của kim loai khi b ị chiếu sáng. D. C©u 8 : Một sợi dây đàn hồi dài 90cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành một sóng d ừng ổn định với 5 bụ ng sóng, hai đầu là hai nút . Tố c độ truyền sóng trên dây là: v = 18m/s. B. v = 12m/s. C. v = 75cm/s. D. v = 22.5m/s. A. Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos100  t ( V) vào hai đầu đo ạn mạch gồ m có tụ điện C©u 9 : có dung kháng Zc = 50  măc nối tiếp với điện trỡ thu ần R = 50  . Cường độ dòng đ iện trong đoạn mạch được tính theo biểu thức   i  2 2 cos(100 t  ) A B. i  2 2 cos(100 t  ) A A. 4 4   i  2 2 cos(100 t  ) A D. i  2 2 cos(100 t  ) A C. 2 2 Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào C©u 10 : 1
  2. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ củ a môi trường A. hiện tượng giao thoa sóng điện từ. B. hiện tượng bức xạ sóng điện từ củ a mạch dao động hở. C. hiện tượng cộng hưở ng điện trong mạch LC D. C©u 11 : Một vật dao động điều hoà có biên độ 8 cm, tần số 2 Hz. Vận tố c củ a vật khi li độ 6 cm là: 125,6 m/s B. 12,56 m/s C. 12,56 cm/s D. 125,6 cm/s A. C©u 12 : Hạt nào không phải là haït sô caáp Nucloân B. Phoâtoân C. Meâzoân D. An pha A. _ C©u 13 : Trong phóng xạ  , hạt nhân con A. B. tiến 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn. tiến 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn C. D. lùi 2 ô trong b ảng phân lo ại tuần hoàn lùi 1 ô trong b ảng phân lo ại tuần hoàn C©u 14 : Phát biểu nào sau đây không đúng: Quá trình truyền sóng cơ học là một quá trình truyền năng lượng. A. Vận tố c truyền sóng trong không khí bằng vân tốc trong chất lỏng. B. Sóng ngang là sóng có phương dao độ ng vuông góc với phương truyền sóng . C. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20.000Hz. D. C©u 15 : Mạch dao độ ng điện từ đ iều hòa gồm cuộ n cảm L và tụ đ iện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần thì chu kì dao động củ a mạch : tăng lên 2 lần B. giảm đi 2 lần C. giảm đi 4 lần D. tăng lên 4 lần A. C©u 16 : x  Phương trình của một sóng ngang truyền trên mộ t sợi dây là: u  8 cos 10 t   , trong 50   đó u, x đo bằng (cm), t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. B. 12,5 cm/s. 5 m/s C. D. 1,25 m/s. 10 m/s. C©u 17 : 1 100 Cho mạch điện xoay chiều gồ m R, L = H và tụ đ iện có điện dung C =  F và HĐT  2 hai đ ầu mạch có dạng: u AB = 200cos 100  t (V). Dòng điện qua mạch nhanh pha hơn điện  áp mộ t góc là . Giá trị của R là: 4 B. R = 10  D. R = 100  A. C. R = 100 2  R = 10 2  Phát biểu nào sau đây là không đúng? C©u 18 : Chu kì củ a dao độ ng duy trì b ằng chu kì củ a dao độ ng riêng. A. Tần số củ a dao độ ng cưỡng bức bằng tần số của lực cưỡng b ức. B. Tần số củ a dao độ ng cưỡng bức luôn b ằng tần số của dao động riêng. C. Chu kì củ a dao độ ng cưỡng bức bằng chu kì củ a lực cưỡng b ức. D. C©u 19 : 10 4 1 Cho mạch RLC nối tiếp : R =, L = F . điện áp tức thời giữa hai đ ầu doạn H ,C   2 mạch là u  200 2 cos100 t (V ) . Tổng trở của đoạn mạch là C. 100  D. 200  A. 200 2  B. 100 2  C©u 20 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, kho ảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 0,8 mm, nguồn phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m . Biết khoảng vân i = 1 mm,. Khoảng cách từ hai khe đ ến màn hứng vân giao thoa là: A. 2,5 m B. 1,25 m. C. 0,4 m D. 1,6 m. C©u 21 : Phát biểu nào sau đây là đúng? 2
  3. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. A. Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ. B. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết cá electron và hạt nhân nguyên tử. C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn. D. C©u 22 : Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai ngu ồn kết hợp A,B dao động với tần số f = 16 Hz. T ại mộ t điểm M cách các ngu ồn A, B những kho ảng d 1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực có 2 dãy cực đại khác. Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 24 m/s B. v = 36 m/s C. v = 36 m/s D. v = 24 cm/s 238 C©u 23 : Hạt nhân 92 U có cấu tạo gồ m : 238p và 92n B. 92p và 146n C. 238p và 146n D. 92p và 238n A. C©u 24 :Sắp xếp thứ tự theo bước sóng giảm dần là A. B. Tia tử ngoại, tia X, tia gama. Tia tử ngoại,tia gama,tia X. Tia X, tia gama, tia tử ngoại D. Tia gama,tia X, tia tử ngo ại C. Phát biểu nào sau đây là không đúng ? C©u 25 : Tia tử ngoại không có tác dụng sinh lí A. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh B. Tia tử ngoại không khả năng đâm xuyên C. Tia tử ngoại có thể kích thích mộ t số chất phát quang D.  C©u 26 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao độ ng điều hoà: x1 = 8cos 2t cm ; x2 = 6 cos(2t + ) 2 (cm) . Tốc độ củ a vật khi qua vị trí cân b ằng là: 12cm/s B. 24cm/s C. 20cm/s D. 16cm/s A. C©u 27 : Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz. Khi t = 0 vật ở vị trí có li độ cực đại dương . Phương trình dao độ ng điều hoà của vật là:  B. x = 6cos( 4t  ) (cm) A. x = 6cos 4t (cm) 2  C. x = 6cos( 4t  ) (cm) D. x = 6 cos t (cm) 2 C©u 28 : Độ cao của âm A. Là đặc trưng vật lý và sinh lý của âm B. Là mộ t đ ặc trưng vật lý củ a âm C. Là tần số của âm D. Là mộ t đ ặc trưng sinh lý của âm C©u 29 : Một đo ạn mạch gồm 1 tụ điện có điện dung C = 10-4/  (F) mắc nối tiếp với điện trở thuần R = 100. Đặt vào hai đầu đoạn mạch mộ t hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100 tv.Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch là     A. i = 1.cos 100 t   (A) B. i = 1.cos 100 t   (A). 4 4       2 cos 100 t   (A) D. i = 2 cos 100 t   (A). C. i = 4 4   C©u 30 : Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 đ ược chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0, 4  m . Biết khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 1 mm, 3
  4. khoảng cách từ hai khe đ ến màn là D = 2m. Khoảng cách từ vân sáng bậc 2 đ ến vân sáng trung tâm là: x = 1,6 mm. B. x = 2,0 mm C. x = 0 ,4 mm. D. x = 1 ,6 m. A. C©u 31 : Đo ạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Điện trở thuần R = 100  , cuộ n dây thu ần cảm 1 có độ tự cảm L = (H) . Tụ có điện dung C Thay đổi được. Đặt vào hai đầu đo ạn mạch  điện áp xoay hiều u = 200cos100  t(V). Thay đổ i giá trị của C để công su ất có giá trị cực đại là: 200W B. 100W. C. 800W. D. 400W. A. C©u 32 :  Đặt vào hai đ ầu đo ạn mạch xoay chiều một điện áp u = 200 2 cos(100t + ) (V), thì 6  dòng điện qua mạch có biểu thức: i = 2 2 cos(100t + ) (A). Công su ất tiêu thụ của đoạn 2 mạch là : A. B. 600 W. 800 W. C. D. 200 W. 400W. 131 C©u 33 : Chất phóng xạ 53 I có chu kì bán rã 8 ngày đêm. Ban đ ầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày đêm còn lại bao nhiêu? 0,69g B. 0,92g C. 0,87g D. 0,78g A. C©u 34 : Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, kho ảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = 1 m, khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 1mm . Khoảng cách giữa 7vân sáng liên tiếp là 3.6mm. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc là: 0.58 m . B. 0.52 m C. 0.60 m D. 0.44 m A. C©u 35 : Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt là: Thí nghiệm tán sắc ánh sáng củ a Niu-tơn A. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng vớ i khe I-âng B. Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc của Niu ton D. C©u 36 : Một máy biến áp lý tưởng, cuộn sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 1000 vòng. Khi cho dòng điện không đổ i có cường đ ộ 5A qua cuộ n sơ cấp thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong cuộn thứ cấp bằng: 2,5A. B. 10A. C. 0 A. . D. 5A. A. Ứng dụ ng của hiện tượng giao thoa ánh sáng để xác định : C©u 37 : A. B. Tần số ánh sáng. Chiết su ất củ a một môi trường C. D. Vận tố c củ a ánh sáng Bước sóng của ánh sáng. C©u 38 : Chọ n câu đúng Ánh sáng hu ỳnhquang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích A. tồn tại một thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích B. được phát ra bởi chất rắn, chất lỏng và chất khí. C. có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. D. C©u 39 : Con lắc lò xo gồ m vật khố i lượng m và lo xo có độ cứng k, dao độ ng điều hòa chu kì. l g m k D. T=2  A. T=2  C. T=2 B. T=2 g l k m -9 -7 C©u 40 : Bức xạ có bước sóng trong kho ảng từ 10 m đến 4.10 m thuộc 4
  5. A. C. Tia hồng ngoại B. D. Tia tử ngo ại C. A. Tia rơnghen D. B. Ánh sáng nhìn thấy 5
  6. M«n Vat lý 12 (§Ò sè 4) L­u ý: - ThÝ sinh dïng bót t« kÝn c¸c « trßn trong môc sè b¸o danh vµ m· ®Ò thi tr­íc khi lµm bµi. C¸ch t« sai:    - §èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, thÝ sinh ®­îc chän vµ t« kÝn mét « trßn t­¬ng øng víi ph­¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng :  01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 6
  7. phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : Vat lý 12 §Ò sè : 4 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 7
  8. 8
nguon tai.lieu . vn