Xem mẫu

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO BèNH PHƯỚC ĐỀ THI ………………. TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ-BèNH LONG Khối : …………………. Thời gian thi : …………. Ngày thi : ………………. § Ò thi m«n Vat lý 12 (§Ò 3) Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng quang d ẫn? C©u 1 : Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở củ a chất bán dẫn khi b ị chiếu sáng. A. Năng lượng cần thiết để giải phóng electron liên kết thành electron dẫn được cung cấp bởi nhiệt B. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng giảm mạnh điện trở củ a kim loai khi bị chiếu sáng. C. Trong hiện tượng quang d ẫn, electron được giải phóng ra khối chất bán dẫn D. Mộ t sợi dây đàn hồ i dài 90cm, được rung với tần số 50Hz, trên dây tạo thành mộ t sóng dừng C©u 2 : ổn đ ịnh với 5 bụng sóng, hai đầu là hai nút . Tốc độ tru yền sóng trên dây là: v = 75cm/s. B. v = 18m/s. C. v = 12m/s. D. v = 22.5m/s. A. Phát biểu nào sau đây là đúng? C©u 3 : Năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng củ a nguyên tử gồ m động năng và năng lượng nghỉ. A. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết cá electron và hạt nhân nguyên tử. B. Năng lượng liên kết là năng lượng tỏ a ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân. C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần củ a nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn. D. Đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp . Điện tr ở thuần R = 100  , cuộn dây thuần cảm có C©u 4 : 1 độ tự cảm L = (H) . Tụ có điện dung C Thay đ ổi được. Đặt vào hai đầu đo ạn mạch điện  áp xoay hiều u = 200cos100  t(V). Thay đ ổi giá trị củ a C để công suất có giá trị cực đại là: 200W B. 400W. C. 100W. D. 800W. A. Chọn câu đúng C©u 5 : Ánh sáng hu ỳnhquang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích. A. được phát ra b ởi chất rắn, chất lỏng và chất khí. B. tồ n tại mộ t thời gian sau khi tắt ánh sáng kích thích C. hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích D. Trong mạch dao độ ng lý tưởng thì cường độ dòng đ iện i và điện tích q C©u 6 :   i sớm pha hơn q một góc B. i sớm pha hơn q một góc A. 4 2   i trễ pha hơn q một góc D. i trễ pha hơn q một góc C. 4 2 Mạch dao động điện từ đ iều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ C©u 7 : điện lên 4 lần thì chu kì dao độ ng của mạch : tăng lên 4 lần B. giảm đi 2 lần C. giảm đi 4 lần D. tăng lên 2 lần A. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, các khe S1 và S2 đ ược chiếu b ằng ánh sáng đơn C©u 8 : sắc có bước sóng   0, 4  m . Biết kho ảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 1 mm, khoảng cách từ hai khe đ ến màn là D = 2m. Khoảng cách từ vân sáng b ậc 2 đ ến vân sáng trung tâm là: A. x = 0 ,4 mm. B. x = 1,6 mm. C. x = 2 ,0 mm D. x = 1,6 m. _ C©u 9 : Trong phóng xạ  , hạt nhân con A. tiến 2 ô trong b ảng phân lo ại tuần hoàn. B. lùi 1 ô trong bảng phân loại tuần hoàn 1
  2. C. tiến 1 ô trong b ảng phân lo ại tuần hoàn D. lùi 2 ô trong bảng phân loại tuần hoàn C©u 10 Mộ t vật dao độ ng điều hoà với b iên độ A = 6 cm, tần số f = 2 Hz. Khi t = 0 vật ở vị trí có li : độ cực đ ại dương . Phương trình dao động điều hoà củ a vật là:  B. x = 6cos( 4t  ) (cm) A. x = 6 cos 4t (cm) 2  D. x = 6cos( 4t  ) (cm) C. x = 6cos t (cm) 2 C©u 11 Sắp xếp thứ tự theo bước sóng giảm d ần là : A. Tia tử ngo ại,tia gama,tia X. B. Tia X, tia gama, tia tử ngo ại C. Tia tử ngo ại, tia X, tia gama. D. Tia gama,tia X, tia tử ngo ại C©u 12 Phát biểu nào sau đây không đúng: : A. Sóng siêu âm là sóng cơ có tần số lớn hơn 20.000Hz. B. Sóng ngang là sóng có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng . C. Quá trình truyền sóng cơ học là một quá trình truyền năng lượng. D. Vận tố c truyền sóng trong không khí b ằng vân tố c trong chất lỏng. C©u 13 Mộ t đoạn mạch gồm 1 tụ điện có điện dung C = 10 -4/  (F) mắc nố i tiếp với điện trở thuần : R = 100. Đặt vào hai đầu đo ạn mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 cos100tv.Biểu thức cường độ dòng đ iện trong mạch là     A. i = 2 cos 100 t   (A) B. i = 1 .cos 100 t   (A) 4 4       C. i = 1.cos 100 t   (A). D. i = 2 cos 100 t   (A). 4 4   C©u 14 Con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và lo xo có độ cứng k, dao động điều hòa chu kì. : l g k m C. T=2  A. T=2  B. T=2 D. T=2  g l m k 238 C©u 15 Hạt nhân 92 U có cấu tạo gồ m : : A. 238p và 92n B. 92p và 238n C. 92p và 146n D. 238p và 146n C©u 16 Đặt một điện áp xoay chiều u = 200cos100  t ( V) vào hai đ ầu đoạn mạch gồm có tụ điện : có dung kháng Zc = 50  măc nối tiếp với điện trỡ thuần R = 50  . Cường đ ộ dòng điện trong đo ạn mạch được tính theo biểu thức   A. i  2 2 cos(100 t  ) A B. i  2 2 cos(100 t  ) A 4 4   C. i  2 2 cos(100 t  ) A D. i  2 2 cos(100 t  ) A 2 2 C©u 17 Trong dao độ ng cơ cưỡng b ức thì : A. biên đ ộ của dao động cưỡng b ức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngo ại lực tác dụ ng lên vật. B. chu kì của dao độ ng cưỡng bức bằng chu kì của ngoại lực tu ần hoàn tác dụng lên vật. C. biên đ ộ của dao động cưỡng b ức luôn bằng biên độ củ a ngoại lực tu ần hoàn tác d ụng lên vật. D. chu kì của dao độ ng cưỡng bức luôn luôn bằng chu kì dao độ ng riêng của vật. 2
  3. Bức xạ có bước sóng trong khoảng từ 10-9m đ ến 4.10 -7m thuộ c C©u 18 : B. Ánh sáng nhìn thấy B. C. Tia hồng ngoại A. A. Tia rơnghen D. D. Tia tử ngoại C. C©u 19 10 4 1 Cho mạch RLC nối tiếp : R =, L = F . điện áp tức thời giữa hai đầu do ạn H ,C  :  2 mạch là u  200 2 cos100 t (V ) . Tổng trở củ a đo ạn mạch là B. 100  C. 200  A. D. 100 2  200 2  Phát biểu nào sau đây là không đúng ? C©u 20 : Tia tử ngo ại không khả năng đâm xuyên A. Tia tử ngo ại không có tác dụng sinh lí B. Tia tử ngo ại có tác dụ ng mạnh lên kính ảnh C. Tia tử ngo ại có thể kích thích một số chất phát quang D. Ứng dụ ng của hiện tượng giao thoa ánh sáng đ ể xác định : C©u 21 : Bước sóng của ánh sáng. B. Chiết su ất củ a một môi trường A. Tần số ánh sáng. D. Vận tốc của ánh sáng C. Mộ t vật dao độ ng điều hoà có biên độ 8 cm, tần số 2Hz. Vận tố c của vật khi li độ 6 cm là: C©u 22 : 125,6 m/s B. 12,56 m/s C. 12,56 cm/s D. 125,6 cm/s A. Mộ t máy biến áp lý tưởng, cuộ n sơ cấp có 500 vòng, cuộn thứ cấp có 1000 vòng. Khi cho C©u 23 dòng đ iện không đ ổi có cường độ 5A qua cuộn sơ cấp thì cường độ dòng điện hiệu dụ ng : trong cuộ n thứ cấp b ằng: 2,5A. B. 0 A. . C. 5A. D. 10A. A. C©u 24 Đặt vào hai đ ầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u = U0cost V. : Biết điện áp hiệu dụ ng hai đầu điện trở thu ần 80 V, hai đ ầu cuộ n dây thu ần cảm là 120 V và hai đầu tụ đ iện là 60V, thì điện áp hai đ ầu đoạn mạch này là 140V B. 100V. C. 260V D. 220V A. Phát biểu nào sau đây là không đúng? C©u 25 : Chu kì của dao động duy trì bằng chu kì của dao động riêng. A. Chu kì của dao động cưỡng b ức bằng chu kì của lực cưỡng b ức. B. Tần số của dao động cưỡng b ức bằng tần số củ a lực cưỡng bức. C. Tần số của dao động cưỡng b ức luôn bằng tần số củ a dao động riêng. D. Gia tố c củ a vật trong dao động điều hoà b ằng không khi: C©u 26 : Vận tố c đạt giá trị cực tiểu. B. Vật ở vị trí có li độ cực đại A. Pha dao độ ng giá trị cực đại. D. Vật ở vị trí có li độ bằng không. C. Trong thí nghiệm Yâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ hai khe hẹp đến màn M là D = C©u 27 1m, khoảng cách giữa hai khe hẹp a = 1mm . Khoảng cách giữa 7vân sáng liên tiếp là : 3.6mm. Bước sóng củ a ánh sáng đơn sắc là: A. 0.52 m B. 0.60 m C. 0.58 m . D. 0.44 m  C©u 28 Mộ t vật thực hiện đồ ng thời hai dao động điều hoà: x1 = 8cos 2t cm ; x2 = 6cos(2t + ) : 2 3
  4. (cm) . Tố c độ của vật khi qua vị trí cân bằng là: 12cm/s A. 20cm/s B. 24cm/s D. 16cm/s C. Thí nghiệm chứng tỏ ánh sáng có tính chất hạt là: C©u 29 : Thí nghiệm của Héc về hiện tượng quang điện A. Thí nghiệm giao thoa ánh sáng với khe I-âng B. Thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niu -tơn C. Thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc củ a Niu ton D. Tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 6 C12 , b iết mP = 1,0073u, mn = 1,0087u , mC = C©u 30 12,011u 1u = 931 MeV/ c2 : 6,6 MeV B. 0,66 MeV C. 0,085 MeV D. 79,135 MeV A. 131 C©u 31 Chất phóng xạ 53 I có chu kì bán rã 8 ngày đ êm. Ban đầu có 1,00g chất này thì sau 1 ngày : đêm còn lại bao nhiêu? A. 0,92g B. 0,69g C. 0,87g D. 0,78g Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe S1 và S2 là a = 0,8 C©u 32 : mm, nguồ n phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng   0,5 m . Biết kho ảng vân i = 1 mm,. Kho ảng cách từ hai khe đến màn hứ ng vân giao thoa là: A. 2,5 m B. 0,4 m C. 1,6 m. D. 1,25 m.  C©u 33 Đặt vào hai đ ầu đoạn mạch xoay chiều mộ t điện áp u = 200 2 cos(100 t + ) (V), thì dòng : 6  điện qua mạch có biểu thức: i = 2 2 cos(100 t + ) (A). Công su ất tiêu thụ của đoạn mạch 2 là : A. 800 W. B. 600 W. C. 200 W. D. 400W. C©u 34 Hạt nào không phải là haït sô caáp : A. Nucloân B. Phoâtoân C. An pha D. Meâzoân 1 100 C©u 35 Cho mạch điện xoay chiều gồm R, L = H và tụ điện có điện dung C =  F và HĐT :  2 hai đầu mạch có dạng: uAB = 200cos 100  t (V). Dòng điện qua mạch nhanh pha hơn điện  áp một góc là . Giá trị củ a R là: 4 A. R = 100  C. R = 10  B. R = 10 2  D. R = 100 2  C©u 36 Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai ngu ồn kết hợp A,B dao độ ng với tần số f : = 16 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B những kho ảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm, sóng có biên độ cực đại, giữa M và đường trung trực có 2 dãy cự c đ ại khác. Vận tố c truyền sóng trên mặt nước là: A. v = 24 cm/s B. v = 36 m/s C. v = 24 m/s D. v = 36 m/s C©u 37 x  Phương trình củ a mộ t sóng ngang truyền trên một sợi dây là: u  8 cos 10 t   , trong đó : 50   u, x đo bằng (cm), t đo bằng giây. Tốc độ truyền sóng trên dây là: A. 5 m/s B. 1,25 m/s. C. 10 m/s. D. 12,5 cm/s. 4
  5. Nguyên tắc thu sóng điện từ d ựa vào C©u 38 : hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC A. hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường B. hiện tượng b ức xạ sóng điện từ của mạch dao độ ng hở. C. hiện tượng giao thoa sóng điện từ. D. Mộ t mạch dao độ ng LC lí tưởng có L=2mH, C=8µF, lấy  2=10. Năng lượng từ trường trong C©u 39 : mạch biến thiên với tần số 625Hz B. 5 kHz C. 2,5kHz D. 1,25kHz A. Độ cao củ a âm C©u 40 : Là đ ặc trưng vật lý và sinh lý củ a âm A. Là tần số của âm B. Là một đặc trưng vật lý của âm C. Là một đặc trưng sinh lý củ a âm D. Là một đặc trưng vật lý của âm D. Là mộ t đ ặc trưng sinh lý của âm C. 5
  6. M«n Vat lý 12 (§Ò sè 3) L­u ý: - ThÝ sinh dïng bót t« kÝn c¸c « trßn trong môc sè b¸o danh vµ m· ®Ò thi tr­íc khi lµm bµi. C¸ch t« sai:    - § èi víi mçi c©u tr¾c nghiÖm, thÝ sinh ®­îc chän vµ t« kÝn mét « trßn t­¬ng øng víi ph­¬ng ¸n tr¶ lêi. C¸ch t« ®óng :  01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 6
  7. phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o) M«n : Vat lý 12 §Ò sè : 3 01 28 02 29 03 30 04 31 05 32 06 33 07 34 08 35 09 36 10 37 11 38 12 39 13 40 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 7
  8. 8
nguon tai.lieu . vn