Xem mẫu

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ<br /> (Đề thi có 3 trang)<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017- 2018<br /> MÔN VẬT LÍ - LỚP 12<br /> (Thời gian làm bài:45 phút)<br /> Mã đề thi<br /> 597<br /> <br /> Họ và tên ..................................................................... Lớp .............................<br /> <br /> Câu 1: Mạch dao động LC gồm tụ C = 200 nF và cuộn thuần cảm L = 2 mH. Biết cường độ<br /> dòng điện cực đại trên cuộn cảm là I0 = 0,5 A. Khi cường độ dòng điện trên cuộn cảm là i = 0,4<br /> A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là:<br /> A 10 V<br /> B 30 V<br /> C 20 V<br /> D 40 V.<br /> Câu 2: Công thức tính khoảng vân giao thoa là:<br /> aD<br /> D<br /> a<br /> D<br /> A i<br /> B i<br /> C i<br /> D i<br /> <br /> a<br /> D<br /> a<br /> Câu 3: Cho mạch dao động điện từ lí tưởng. Biết I0và Q0 lần lượt là cường độ dòng điện cực<br /> đại trong mạch và điện tích cực đại của tụ. Mối quan hệ nào sau đây là không đúng:<br /> Q<br /> 2Q0<br /> A Q0  I 0 LC<br /> B T<br /> C I 0  Q0<br /> D I0  0<br /> <br /> I0<br /> Câu 4: Theo thứ tự giảm dần của tần số các sóng điện từ, sắp xếp nào sau đây là đúng ?<br /> A Tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy.<br /> B Ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.<br /> C Ánh sáng nhìn thấy, tia tử ngoại, tia hồng ngoại.<br /> D Tia tử ngoại, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.<br /> Câu 5: Nguồn sáng đơn sắc có công suất 4,2 mW, trong mỗi giây có 6.10 15 phô tôn phát ra.<br /> Mỗi phô tôn trong chùm sáng đó có năng lượng là:<br /> A 6,7. 10-19 J<br /> B 6,7. 10-18J<br /> C 7,0. 10-18J<br /> D 7,0. 10-19J<br /> Câu 6: Trong một mạch dao động LC lý tưởng đang có dao động điện từ tự do. Khoảng thời<br /> gian ngắn nhất để cường độ dòng điện qua cuộn cảm có độ lớn giảm từ giá trị cực đại xuống còn<br /> một nửa giá trị cực đại là 800 μs. Khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng từ trường trong<br /> mạch giảm từ giá trị cực đại xuống còn một nửa giá trị đó là<br /> A 800 μs.<br /> B 1200 μs.<br /> C 400 μs.<br /> D 600 μs.<br /> Câu 7: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L= 5mH mắc nối tiếp với tụ C  50 F . Hiệu<br /> điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6V. Giả sử điện trở thuần của mạch có giá trị R  0,1 ,<br /> muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện vẫn là<br /> 6V thì công suất cần cung cấp bổ sung cho mạch là:<br /> A 1,8.10-2W.<br /> B 3,6.10-3W.<br /> C 3,6.10-2W.<br /> D 1,8.10-4W.<br /> Câu 8: Khối lượng của hạt nhân<br /> <br /> 10<br /> 4<br /> <br /> Be là 10,0113u, khối lượng của nơtron là m = 1,0086u, khối<br /> n<br /> 10<br /> <br /> lượng của prôtôn là : mp= 1,0072u và 1u=931,5 Mev/c2 . Năng lượng liên kết của hạt nhân 4 Be<br /> là:<br /> A 0,64367Mev.<br /> B 6,4367Mev<br /> C 64,367Mev<br /> D 643,67Mev.<br /> Câu 9: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 μm và phát ra ánh sáng có<br /> bước sóng 0,52 μm. người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng<br /> phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch<br /> Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch<br /> là<br /> A 79,6%<br /> B 75,0%<br /> C 82,7%<br /> D 66,8%<br /> <br /> Trang 1/3- Mã đề thi 597<br /> <br /> 55561621<br /> <br /> Câu 10: Giới ha ̣n quang điê ̣n của mô ̣t kim loa ̣i là 0,3 μm. Công thoát của electron khỏi kim loa ̣i<br /> này là<br /> A 6,625.10-19 J<br /> B 6,625.10-20 J.<br /> C 6,625.10-18 J.<br /> D 6,625.10-17 J.<br /> Câu 11: Chiếu tia tử ngoại có bước sóng 0,147 μm vào một quả cầu đồng cô lập về điện thì<br /> điện thế lớn nhất quả cầu đạt được là 4 V. Giới hạn quang điện của đồng là:<br /> A 0,279 μm.<br /> B 3,250 μm.<br /> C 0,325 μm.<br /> D 2,790 μm<br /> Câu 12: Trong mạch dao động tự do LC có điện áp cực đại giữa hai bản cực tụ là U0. Tại thời<br /> điểm t khi dòng điện có cường độ i, hiệu điện thế hai đầu tụ điện là u thì:<br /> A U 02  u 2 <br /> <br /> 1 2<br /> i<br /> LC<br /> <br /> B U 02  u 2 <br /> <br /> L 2<br /> i<br /> C<br /> <br /> C U 02  i 2  LCu 2<br /> <br /> D U 02  i 2 <br /> <br /> L 2<br /> u<br /> C<br /> <br /> Câu 13: Hiện tượng ánh sáng khi đi qua một khe hẹp hay lỗ nhỏ, ánh sáng không tuân theo<br /> định luật truyền thẳng.. Hiện tượng này là:<br /> A Tán sắc ánh sáng<br /> B Nhiễu xạ ánh sáng<br /> C Giao thoa ánh sáng<br /> D Khúc xạ ánh sáng<br /> Câu 14: Trong một thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm.<br /> Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1m, người ta đo được khoảng vân<br /> giao thoa trên màn là 0,2 mm. Tần số của bức xạ dùng trong thí nghiệm là :<br /> A 7,5.1014 Hz.<br /> B 85.1014 Hz.<br /> C 9,5.1014 Hz.<br /> D 2,5.1014 Hz.<br /> Câu 15: Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn<br /> sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh sáng đơn sắc đó có<br /> A bước sóng càng lớn.<br /> B chu kì càng lớn.<br /> C tần số càng lớn<br /> D tốc độ truyền càng lớn.<br /> Câu 16: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là<br /> A Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện.<br /> B Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang<br /> điện.<br /> C Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.<br /> D Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó.<br /> Câu 17: Trong thí nghiệm Y-âng dùng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng