Xem mẫu

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRÃI- BĐ<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017- 2018<br /> MÔN VẬT LÍ - LỚP 12<br /> (Đề thi có 3 trang)<br /> (Thời gian làm bài:45 phút)<br /> Mã đề thi<br /> Họ và tên ..................................................................... Lớp .............................<br /> 526<br /> <br /> Câu 1: Trong mạch dao động điện từ lí tưởng, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Qo và cường<br /> độ dòng điện cực đại trong mạch là Io thì chu kì dao động điện từ là:<br /> A T = 2πqoIo.<br /> B T = 2πqo / Io.<br /> C T = 2πLC.<br /> D T = 2πIo / qo.<br /> Câu 2: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng<br /> cách từ mặt phẵng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Bước sóng ánh sáng<br /> chiếu vào hai khe được xác định theo công thức:<br /> A λ=<br /> <br /> D<br /> .<br /> ai<br /> <br /> B λ=<br /> <br /> iD<br /> .<br /> a<br /> <br /> C λ=<br /> <br /> aD<br /> .<br /> i<br /> <br /> D λ=<br /> <br /> ai<br /> .<br /> D<br /> <br /> Câu 3: Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49 μm và phát ra ánh sáng có<br /> bước sóng 0,52 μm. người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng<br /> phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch<br /> Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch<br /> là<br /> A 66,8%<br /> B 79,6%<br /> C 75,0%<br /> D 82,7%<br /> Câu 4: Trong phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn nào sau đây:<br /> A Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.<br /> B Định luật bảo toàn động năng.<br /> C Định luật bảo toàn điện tích<br /> D Định luật bảo toàn số khối<br /> Câu 5: Thực hiện giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có bước sóng  thì trên màn thu được<br /> khoảng vân có độ lớn là i. Hãy xác định khoảng cách từ vân sáng bậc 3 đến vân tối thứ 7 khác<br /> phía so với vân trung tâm<br /> A 8,5i<br /> B 7,5i<br /> C 9,5i<br /> D 10i<br /> Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về sóng điện từ?<br /> A Sóng điện từ là sóng ngang<br /> B Sóng điện từ có thành phần điện và thành phần từ biến đổi vuông pha với nhau<br /> C Sóng điện từ mang năng lượng.<br /> D Sóng điện từ có thể phản xạ, nhiễu xạ, khúc xạ, giao thoa.<br /> Câu 7: Một mạch dao động LC lí tưởng. Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là<br /> i = 0,4cos(2.106t- 0,5π ) (A). Độ lớn điện tích cực đại trên tụ là :<br /> A 4.10-7C<br /> B 1,6.10-6C<br /> C 2.10-7C<br /> D 4.10-6C.<br /> Câu 8: Trong thí nghiê ̣m Y-âng giao thoa ánh sáng đơn sắ c : khoảng cách giữa hai khe là<br /> 0,5 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 80 cm. Khoảng cách 8 vân tố i liên<br /> tiế p là 5,6 mm. Bước sóng trong thí nghiệm có giá tri ̣là:<br /> A 0,50 μm<br /> B 0,67 μm.<br /> C 0,44 μm.<br /> D 0,45 μm.<br /> Câu 9: Thực hiện giao thoa ánh sáng với nguồn gồm hai thành phần đơn sắc có bước sóng<br /> 1  0,64m và  2 .Trên màn hứng các vân giao thoa, Trong khoảng giữa hai vân sáng gần nhất<br /> cùng màu với vân trung tâm đếm được 11 vân sáng, trong đó số vân của hai bức xạ  1 và  2 lệch<br /> nhau 3 vân, bước sóng  2 là:<br /> A 0,72  m<br /> B 0,54  m<br /> C 0,45  m<br /> D 0,4  m<br /> <br /> Trang 1/3- Mã đề thi 526<br /> <br /> 55561621<br /> <br /> Câu 10: Mạch dao động điện từ gồm cuộn cảm L= 5mH mắc nối tiếp với tụ C  50 F . Hiệu<br /> điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là 6V. Giả sử điện trở thuần của mạch có giá trị R  0,15 ,<br /> muốn duy trì dao động điều hòa trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện vẫn là<br /> 6V thì công suất cần cung cấp bổ sung cho mạch là:<br /> A 2,7.10-2W.<br /> B 2,7.10-3W.<br /> C 1,8.10-4W.<br /> D 3,6.10-2W.<br /> Câu 11: Một kim loại có công thoát electron là A = 6,625 eV. Chiếu vào quả cầu làm bằng kim<br /> loại này bức xạ điện từ có bước sóng: λ = 0,1560 μm. Điện thế cực đại của quả cầu là<br /> A 0,172 V<br /> B 2,085 V.<br /> C 0,747 V<br /> D 1,338 V.<br /> 27<br /> 4<br /> 1<br /> Câu 12: Cho phản ứng hạt nhân: 2 He + 13 Al → X + 0 n . Hạt nhân X là hạt nào sau đây:<br /> A 30<br /> B 126 C<br /> C 20<br /> D 23<br /> 15 P<br /> 10 Ne<br /> 11 Na<br /> Câu 13: Khi chiếu vào một chất lỏng ánh sáng màu lam thì ánh sáng huỳnh quang phát ra<br /> không thể là:<br /> A ánh sáng vàng<br /> B ánh sáng lục<br /> C ánh sáng đỏ<br /> D ánh sáng chàm<br /> Câu 14: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng , cho nguồn phát ánh sáng đơn sắc. Biết<br /> khoảng cách giữa vân sáng bậc 5 và vân tối thứ 10 ở cùng bên so với vân trung tâm là 1,35mm .<br /> Cho điểm M và N trên màn ở cùng phía đối với vân sáng chính giữa cách vân này lần lượt là<br /> 0,75mm và 2,55mm . Từ M đến N có bao nhiêu vân sáng và bao nhiêu vân tối ?<br /> A 6 vân sáng và 6 vân tối<br /> B 7 vân sáng và 7 vân tối<br /> C 7 vân sáng và 6 vân tối<br /> D 6 vân sáng và 7 vân tối<br /> 23<br /> 1<br /> 4<br /> 20<br /> Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 11 Na  1p  2 He  10 Ne . Biết khối lượng các hạt nhân là<br /> mNa = 22,9837u; mp = 1,0073u; mHe= 4,0015u; mNe = 19,987u; 1u = 931,5 MeV/c². Phản ứng<br /> tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?<br /> A tỏa 3,46 Mev<br /> B thu 2,33 Mev<br /> C thu 3,46 Mev<br /> D tỏa 2,33 Mev<br /> Câu 16: Mạch dao động LC gồm tụ C = 100 nF và cuộn thuần cảm L = 4 mH. Biết cường độ<br /> dòng điện cực đại trên cuộn cảm là I0 = 0,5 A. Khi cường độ dòng điện trên cuộn cảm là i = 0,3<br /> A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là<br /> A 80 V<br /> B 30 V<br /> C 40 V.<br /> D 20 V.<br /> Câu 17: Lươ ̣ng tử năng lươ ̣ng của phô -tôn trong chùm sáng đơn sắ c có bước sóng 0,20 μm có<br /> giá trị gầ n bằ ng<br /> A 6,21 eV<br /> B 5,11 eV.<br /> C 5,25 eV.<br /> D 6,42 eV.<br /> Câu 18: Trong chân không, các bức xạ được sắp xếp theo thứ tự bước sóng giảm dần là:<br /> A Tia tử ngoại, ánh sáng tím, tia hồng ngoại<br /> B ánh sáng tím, tia hồng ngoại, tia tử ngoại.<br /> C tia hồng ngoại, tia tử ngoại, ánh sáng tím.<br /> D tia hồng ngoại, ánh sáng tím, tia tử ngoại<br /> Câu 19: Trong thí nghiệm Y-âng dùng hai bức xạ đơn sắc có bước sóng