Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      27      0
Mã tài liệu fwvcuq Danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra Ngày đăng 27/11/2018 Tác giả Loại file PDF Số trang 7 Dung lượng 0.43 M Lần tải 0 Lần xem 27
Tài liệu được tải hoàn toàn Tải Miễn phí tại tailieumienphi.vn

Luyện tập với Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong sẽ giúp các bạn học sinh ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năng giải bài tập để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới đạt được kết quả mong muốn. Mời các bạn tham khảo!

ĐỀ THI HỌC KÌ II - NĂM HỌC 2017-2018<br /> Môn: Toán 12<br /> Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)<br /> ---------------------------------------------<br /> <br /> TRƯỜNG THPT CHUYÊN<br /> LÊ HỒNG PHONG<br /> <br /> Câu 1:<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng  P  : x  y  2 z  1  0 và đường thẳng<br /> x 1 y z 1<br />  <br /> Tính góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng  P  .<br /> 1<br /> 2<br /> 1<br /> A. 60o .<br /> B. 120o .<br /> C. 150o .<br /> D. 30o .<br /> d:<br /> <br /> Câu 2:<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :<br /> đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?<br /> <br /> <br /> A. u   1; 3; 2  .<br /> B. u  1;3; 2  .<br /> <br /> Câu 3:<br /> <br /> x 1 y  2 z<br /> <br /> <br /> , vectơ nào dưới<br /> 1<br /> 3<br /> 2<br /> <br /> <br /> C. u  1; 3; 2  .<br /> <br /> <br /> D. u   1;3; 2  .<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A  2;3;  1 , B 1; 2; 4  . Phương trình đường<br /> thẳng nào được cho dưới đây không phải là phương trình đường thẳng AB .<br /> x  2  t<br /> x  2 y  3 z 1<br /> <br /> <br /> <br /> A.<br /> . B.  y  3  t .<br /> 1<br /> 1<br /> 5<br /> <br />  z  1  5t<br /> <br /> x  1 t<br /> <br /> C.  y  2  t .<br />  z  4  5t<br /> <br /> Câu 4:<br /> <br /> Câu 5:<br /> <br /> D.<br /> <br /> x 1 y  2 z  4<br /> <br /> <br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 5<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ<br /> <br /> Oxyz , cho điểm<br /> <br /> A  2;1;1<br /> <br /> d:<br /> <br /> x 1 y  2 z  3<br /> <br /> <br /> . Tính khoảng cách từ A đến đường thẳng d .<br /> 1<br /> 2<br /> 2<br /> <br /> A.<br /> <br /> 3 5<br /> .<br /> 2<br /> <br /> B. 2 5 .<br /> <br /> 5.<br /> <br /> C.<br /> <br /> và đường thẳng<br /> <br /> D. 3 5 .<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho các điểm A 1; 0;3 , B  2;3; 4  , C  3;1; 2  . Tìm<br /> tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.<br /> A. D  2; 4; 5  .<br /> <br /> Câu 6:<br /> <br /> B. D  4; 2;9  .<br /> <br /> C. D  6; 2; 3 .<br /> <br /> D. D  4; 2;9  .<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm M  2;1; 2  và N  4; 5;1 . Tìm độ dài<br /> đoạn thẳng MN .<br /> A. 49 .<br /> <br /> Câu 7:<br /> <br /> B. 7 .<br /> <br /> 7.<br /> <br /> C.<br /> <br /> D.<br /> <br /> 41 .<br /> <br /> Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm A 1; 0; 0  ; B  0; 2;0  ; C  0;0;3 . Phương<br /> trình nào dưới dây là phương trình mặt phẳng  ABC  ?<br /> A.<br /> <br /> Câu 8:<br /> <br /> x y z<br /> <br />   1.<br /> 3 2 1<br /> <br /> Cho biết<br /> <br /> F  x<br /> <br /> B.<br /> <br /> x y z<br /> <br />   1.<br /> 1 2 3<br /> <br /> là một nguyên hàm của hàm số<br /> <br /> C.<br /> <br /> x y z<br />   1.<br /> 2 1 3<br /> <br /> f  x<br /> <br /> D.<br /> <br /> x y z<br />  1.<br />  <br /> 3 1 2<br /> <br /> . Tìm I    2 f  x   1 dx .<br /> <br /> A. I  2 F  x   1  C .<br /> <br /> B. I  2 xF  x   1  C .<br /> <br /> C. I  2 xF  x   x  C .<br /> <br /> D. I  2 F  x   x  C .<br /> <br /> Câu 9:<br /> <br /> Tìm nguyên hàm của hàm số f  x   cos 2 x .<br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> A.<br /> <br />  f  x  dx  2 sin 2 x  C .<br /> <br /> B.<br /> <br />  f  x  dx   2 sin 2 x  C .<br /> <br /> C.<br /> <br />  f  x  dx  2sin 2 x  C .<br /> <br /> D.<br /> <br />  f  x  dx  2 sin 2 x  C .<br /> <br /> 7<br /> <br /> 5<br /> <br /> Câu 10: Nếu<br /> <br /> <br /> <br /> f  x  dx  3 và<br /> <br /> <br /> <br /> 7<br /> <br /> f  x  dx  9 thì<br /> <br /> 5<br /> <br /> 2<br /> <br /> A. 3.<br /> <br />  f  x  dx bằng bao nhiêu?<br /> 2<br /> <br /> B. 6.<br /> <br /> D. 6.<br /> <br /> C. 12.<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 11: Tính tích phân I   22018 x dx .<br /> 0<br /> <br /> A. I <br /> <br /> 2<br /> <br /> 4036<br /> <br /> 1<br /> .<br /> ln 2<br /> <br /> B. I <br /> <br /> 24036  1<br /> .<br /> 2018<br /> <br /> C. I <br /> <br /> 24036<br /> .<br /> 2018ln 2<br /> <br /> D. I <br /> <br /> 24036  1<br /> .<br /> 2018ln 2<br /> <br /> Câu 12: Kí hiệu S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  f  x  , trục hoành, đường<br /> thẳng x  a, x  b (như hình bên). Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?<br /> y<br /> <br /> O a<br /> <br /> c<br /> <br /> b<br /> <br /> x<br /> <br /> y  f  x<br /> A. S <br /> <br />  f  x  dx   f  x  dx<br /> a<br /> <br /> c<br /> <br /> c<br /> <br /> b<br /> <br /> C. S    f  x  dx   f  x  dx .<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> c<br /> <br /> b<br /> <br /> c<br /> <br /> c<br /> <br /> B. S   f  x  dx   f  x  dx .<br /> a<br /> <br /> c<br /> <br /> b<br /> <br /> D. S   f  x  dx .<br /> a<br /> <br /> Câu 13: Cho hai hàm số y  f1  x  và y  f 2  x  liên tục trên đoạn  a; b và có đồ thị như hình vẽ bên.<br /> Gọi S là hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị trên và các đường thẳng x  a , x  b . Thể tích V<br /> của vật thể tròn xoay tạo thành khi quay S quanh trục Ox được tính bởi công thức nào sau<br /> đây?<br /> <br /> b<br /> <br /> A. V    f12  x   f 22  x   dx .<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> C. V    f12  x   f 22  x   dx .<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> B. V    f1  x   f 2  x   dx .<br /> a<br /> <br /> b<br /> <br /> 2<br /> <br /> D. V    f1  x   f 2  x   dx .<br /> a<br /> <br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 14: Cho I   sin 2 x cos xdx và u  sin x . Mệnh đề nào dưới đây đúng?.<br /> 0<br /> 1<br /> <br /> A. I   u 2du .<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 1<br /> <br /> 1<br /> <br /> C. I    u 2du .<br /> <br /> B. I  2  udu .<br /> <br /> D. I    u 2du .<br /> <br /> 1<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Câu 15: Tính mô đun của số phức z  4  3i .<br /> A. z  7 .<br /> <br /> C. z  5 .<br /> <br /> B. z  7 .<br /> <br /> D. z  25 .<br /> <br /> Câu 16: Gọi M là điểm biểu diễn của số phức z trong mặt phẳng tọa độ, N là điểm đối xứng của M<br /> qua Oy ( M , N không thuộc các trục tọa độ). Số phức w có điểm biểu diễn lên mặt phẳng tọa<br /> độ là N . Mệnh đề nào sau đây đúng.<br /> A. w   z .<br /> <br /> B. w   z .<br /> <br /> 2<br /> 2017<br /> 2018<br /> Câu 17: Tính S  1  i  i  ...  i  i .<br /> A. S  i .<br /> B. S  1  i .<br /> <br /> C. w  z .<br /> <br /> D. w  z .<br /> <br /> C. S  1  i .<br /> <br /> D. S  i .<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 18: Tính mô đun số phức nghịch đảo của số phức z  1  2i  .<br /> A.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 5<br /> <br /> B.<br /> <br /> 5.<br /> <br /> C.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 25<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> 5<br /> <br /> Câu 19: Phương trình z 2  3 z  9  0 có 2 nghiệm phức z1 , z2 . Tính S  z1 z2  z1  z2 .<br /> A. S  6 .<br /> <br /> B. S  6 .<br /> <br /> C. S  12 .<br /> <br /> D. S  12 .<br /> <br /> Câu 20: Cho số phức z thỏa 1  i  z  3  i , tìm phần ảo của z .<br /> A. 2i .<br /> <br /> B. 2i .<br /> <br /> C. 2 .<br /> <br /> Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ<br /> <br /> D. 2 .<br /> <br /> Oxyz , cho điểm<br /> <br /> M 1;  3; 4  , đường thẳng<br /> <br /> x  2 y 5 z 2<br /> <br /> <br /> và mặt phẳng  P  : 2 x  z  2  0 . Viết phương trình đường thẳng <br /> 3<br /> 5<br /> 1<br /> qua M vuông góc với d và song song với  P  .<br /> d:<br /> <br /> x 1 y  3 z  4<br /> <br /> <br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> x 1 y  3 z  4<br /> <br /> <br /> C.  :<br /> .<br /> 1<br /> 1<br /> 2<br /> <br /> x 1<br /> <br /> 1<br /> x 1<br /> <br /> D.  :<br /> 1<br /> <br /> A.  :<br /> <br /> B.  :<br /> <br /> y3<br /> <br /> 1<br /> y3<br /> <br /> 1<br /> <br /> z4<br /> .<br /> 2<br /> z4<br /> .<br /> 2<br /> <br />  S  : x 2  y 2  z 2  1 và<br /> đường tròn giao tuyến của  S  và  P  .<br /> <br /> Câu 22: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu<br /> <br />  P  : x  2 y  2 z  1  0 , tìm bán kính<br /> 1<br /> A. r  .<br /> 3<br /> <br /> B. r <br /> <br /> 2 2<br /> .<br /> 3<br /> <br /> r<br /> <br /> C. r <br /> <br /> 2<br /> .<br /> 2<br /> <br /> D. r <br /> <br /> mặt phẳng<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 2<br /> <br /> Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song<br /> <br />   : x  2 y  2 z  4  0<br /> <br /> và    :  x  2 y  2 z  7  0 .<br /> <br /> A. 3 .<br /> <br /> B. 1 .<br /> <br /> C. 0 .<br /> <br /> D. 1.<br /> <br /> Câu 24: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho I (0; 2;3) . Viết phương trình mặt cầu tâm I tiếp<br /> xúc với trục Oy .<br /> <br /> A. x 2  ( y  2)2  ( z  3)2  2 .<br /> <br /> B. x 2  ( y  2)2  ( z  3)2  3 .<br /> <br /> C. x 2  ( y  2)2  ( z  3)2  4 .<br /> <br /> D. x 2  ( y  2)2  ( z  3)2  9 .<br /> <br /> Câu 25: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  2;3;1 , B  2;1; 0  , C  3; 1;1 . Tìm<br /> tất cả các điểm D sao cho ABCD là hình thang có đáy AD và S ABCD  3SABC .<br /> A. D  8; 7; 1 .<br /> <br />  D  8; 7;1<br /> B. <br /> .<br />  D 12;1; 3<br /> <br />  D  8;7; 1<br /> C. <br /> .<br />  D  12; 1;3<br /> <br /> D. D  12; 1;3 .<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> cos3x<br />  1.<br /> B. F ( x)  3 x 2 <br /> 3<br /> cos3x<br />  1.<br /> D. F ( x)  3 x 2 <br /> 3<br /> <br /> Câu 26: Tìm nguyên hàm F ( x) của hàm số f ( x)  6 x  sin 3 x, biết F (0) <br /> cos3x 2<br />  <br /> 3<br /> 3<br /> cos3x<br />  1.<br /> C. F ( x)  3 x 2 <br /> 3<br /> <br /> A. F ( x)  3 x 2 <br /> <br /> Câu 27: Tìm nguyên hàm F  x  của hàm số f  x   x.e2 x .<br /> 1<br /> B. F  x   e 2 x  x  2   C .<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> <br /> A. F  x   2e 2 x  x    C .<br /> 2<br /> <br /> 1<br /> 1<br /> <br /> C. F  x   e 2 x  x    C .<br /> 2 <br /> 2<br /> <br /> D. F  x   2e2 x  x  2   C .<br /> 5<br /> <br /> 9<br /> <br /> Câu 28: Biết f  x  là hàm liên tục trên  và<br /> <br /> <br /> <br /> f  x  dx  9 . Khi đó tính I   f  3 x  6  dx .<br /> 2<br /> <br /> 0<br /> <br /> A. I  27 .<br /> <br /> B. I  3 .<br /> <br /> C. I  24 .<br /> <br /> D. 0 .<br /> <br /> Câu 29: Cho hình phẳng  H  giới hạn bởi đồ thị y  2 x  x 2 và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn<br /> xoay sinh ra khi cho  H  quay quanh Ox .<br /> A. V <br /> <br /> 4<br /> .<br /> 3<br /> <br /> B. V <br /> <br /> 4<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C. V <br /> <br /> 16<br /> .<br /> 15<br /> <br /> D. V <br /> <br /> 16<br /> .<br /> 15<br /> <br /> Câu 30: Một ô tô đang chạy với vận tốc 10m / s thì người lái xe đạp phanh,từ thời điểm đó ô tô chuyển<br /> động chậm dần đều với vận tốc v(t )  5t  10(m / s) trong đó t là khoảng thời gian tính bằng<br /> giây kể từ lúc đạp phanh. Hỏi từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn ô tô còn di chuyển được bao<br /> nhiêu mét?<br /> A. 0, 2m .<br /> B. 2m<br /> C. 10m .<br /> D. 20m .<br /> Câu 31: Cho số phức z có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là M , biết z 2 có điểm biểu diễn là N<br /> như hình vẽ. Mệnh đề nào sau đây đúng?<br /> <br /> A. z  1 .<br /> <br /> B. 1  z  3 .<br /> <br /> C. 3  z  5 .<br /> <br /> D. z  5 .<br /> <br /> Câu 32: Tìm số thực m sao cho m 2  1   m  1 i là số ảo.<br /> A. m  0 .<br /> <br /> B. m  1 .<br /> <br /> C. m  1 .<br /> <br /> D. m  1 .<br /> <br /> Câu 33: Gọi M , N lần lượt là điểm biểu diễn của z1 , z2 trong mặt phẳng tọa độ, I là trung điểm MN ,<br /> <br /> O là gốc tọa độ ( 3 điểm O, M , N phân biệt và không thẳng hàng ). Mệnh đề nào sau đây<br /> đúng.<br /> A. z1  z2  2OI .<br /> <br /> B. z1  z2  OI .<br /> <br /> C. z1  z2  OM  ON .<br /> <br /> D. z1  z2  2  OM  ON  .<br /> <br /> Câu 34: Cho số phức z thỏa 2 z  3z  10  i . Tính z .<br /> A. z  5 .<br /> <br /> B. z  3 .<br /> <br /> C. z  3 .<br /> <br /> D. z  5 .<br /> <br /> 2<br /> Câu 35: Cho a, b là các số thực thỏa phương trình z  az  b  0 có nghiệm là 3  2i , tính S  a  b .<br /> <br /> A. S  19 .<br /> <br /> B. S  7 .<br /> <br /> C. S  7 .<br /> <br /> D. S  19 .<br /> <br /> Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hình hộp ABCD. ABCD . Biết tọa độ các đỉnh<br /> A  3; 2;1 , C  4; 2; 0  , B   2;1;1 , D  3;5; 4  . Tìm tọa độ điểm A của hình hộp.<br /> <br /> A. A  3;3;3 .<br /> <br /> B. A  3; 3; 3 .<br /> <br /> C. A  3;3;1 .<br /> <br /> D. A  3; 3;3 .<br /> <br /> x 3 y 3 z<br /> <br />  , mặt phẳng<br /> 1<br /> 3<br /> 2<br />  P  : x  y  z  3  0 và điểm A 1; 2; 1 . Cho đường thẳng    đi qua A , cắt  d  và song<br /> <br /> Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng  d  :<br /> <br /> song với mặt phẳng  P  . Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến    .<br /> A.<br /> <br /> 2 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> B.<br /> <br /> 4 3<br /> .<br /> 3<br /> <br /> C.<br /> <br /> 3.<br /> <br /> D.<br /> <br /> 16<br /> .<br /> 3<br /> <br /> Câu 38: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S  : x 2  y 2  z 2  2 x  2 z  7  0 và điểm<br /> <br /> A 1;3;3 . Qua A vẽ tiếp tuyến AT của mặt cầu ( T là tiếp điểm), tập hợp các tiếp điểm T là<br /> đường cong khép kín  C  . Tính diện tích phần hình phẳng giới hạn bởi  C  (phần bên trong<br /> mặt cầu).<br /> 144<br /> A.<br /> .<br /> 25<br /> <br /> B. 16 .<br /> <br /> C. 4 .<br /> <br /> D.<br /> <br /> 144<br /> .<br /> 25<br /> <br />

NỘI DUNG TÓM TẮT FILE

Đề thi học kì 2 môn Toán 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Lê Hồng Phong

of x

  HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU


Bước 1:Tại trang tài liệu tailieumienphi.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên tailieumienphi.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


 
Mã tài liệu
fwvcuq
Danh mục
Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
Thể loại
Đề thi học kỳ 2 Toán 12, Đề thi HK2 Toán 12, Đề thi môn Toán lớp 12, Đề thi học kì Toán 12, Kiểm tra HK2 Toán 12, Kiểm tra Toán 12 HK2, Ôn tập Toán 12, Ôn thi Toán 12
Ngày đăng
27/11/2018
Loại file
PDF
Số trang
7
Dung lượng
0.43 M
Lần xem
27
Lần tải
0
 
LINK DOWNLOAD

De-thi-hoc-ki-2-mon-Toan-12-nam-2017-2018-co-dap-an-Truong-THPT-chuyen-Le-Hong-Phong.PDF[0.43 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền Phần mềm chuyển PDF thành .Doc
Pass giải nén (Nếu có):
tailieumienphi.vn
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

Tài liệu tương tự

TÀI LIỆU NỔI BẬT