Xem mẫu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN<br /> TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 LỚP 11<br /> NĂM HỌC 2017 - 2018<br /> MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)<br /> <br /> Thời gian làm bài: 45 phút;<br /> Mã đề thi 245<br /> <br /> Họ và tên học sinh: ……………………………………………….Lớp: ……………………….<br /> ĐỀ<br /> (Tổng cộng 30 câu gồm 03 trang)<br /> PHẦN 1<br /> Câu 1: Chọn đáp án đúng nhất. Để tổ chức một mạng không dây cần phải có:<br /> A. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm<br /> B. Phải có hub, bộ định tuyến, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm<br /> C. Phải có điểm truy cập WAP, các máy tính phải có vỉ mạng không dây<br /> D. Phải có hub, các máy tính phải có vỉ mạng không dây, có giắc cắm.<br /> Câu 2: LAN là viết tắt của:<br /> A. Leave A Network<br /> B. Long Area Network<br /> C. Local Area Network<br /> D. Led Area Net<br /> Câu 3: Dữ liệu kiểu tệp:<br /> A. Sẽ bị mất hết khi tắt máy<br /> B. Không bị mất khi tắt máy hoặc mất điện<br /> C. Sẽ bị mất hết khi tắt điện<br /> D. Tất cả đều sai.<br /> Câu 4: Chọn phát biểu nêu đúng nhất bản chất của Internet trong các phát biểu sau:<br /> A. Là mạng lớn nhất trên thế giới<br /> B. Là mạng cung cấp khối lượng thông tin lớn nhất<br /> C. Là mạng toàn cầu và sử dụng bộ giao thức truyền thông TCP/IP.<br /> D. Là mạng có hàng triệu máy chủ<br /> Câu 5: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:<br /> 10. Giao thức truyền tin siêu văn bản là HTTP<br /> 11. Siêu văn bản thường được tạo ra bằng ngôn ngữ HTML<br /> 12. Giao thức truyền thông giữa các máy tính trong mạng Internet là TCP/IP<br /> A. 1 sai. 2, 3 đúng<br /> B. 1, 2, 3 đúng<br /> C. 1,2 đúng. 3 sai<br /> D. 1, 3 đúng. 2 sai<br /> Câu 6: Chọn đáp án đúng. Mạng Wan là mạng kết nối các máy tính<br /> A. Không dùng chung một giao thức<br /> B. Cùng một hệ điều hành<br /> C. Ở gần nhau<br /> D. Ở cách nhau một khoảng cách lớn<br /> Câu 7: Phát biểu nào sai<br /> A. Skype là dịch vụ cho phép hội thoại trực tuyến<br /> B. Mã hóa dữ liệu được sử dụng để tăng cường tính bảo mật cho các thông tin<br /> C. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virus là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus<br /> D. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật<br /> Câu 8: Trong NNLT Pascal, mở tệp để ghi dữ liệu ta sử dụng lệnh:<br /> A. reset();<br /> B. reset();<br /> C. rewrite();<br /> D. rewrite();<br /> Câu 9: Trong NNLT Pascal, mở tệp để đọc dữ liệu ta sử dụng lệnh:<br /> A. rewrite();<br /> B. reset();<br /> C. rewrite();<br /> D. reset();<br /> Câu 10: Hãy xác định câu nào dưới đây mô tả mạng cục bộ (LAN):<br /> A. Các máy tính ở các phòng trong trường hoạt động độc lập.<br /> B. 30 máy tính hoạt động độc lập tại phòng máy của trường<br /> C. Một máy tính ở Hà Nội và một máy tính ở Nha Trang có thể trao đổi và sử dụng chung các tài<br /> liệu.<br /> <br /> D. Ba máy tính và một máy in kết nối với nhau, có thể dùng chung máy in.<br /> Câu 11: Trang web nào sau đây không hổ trợ máy tìm kiếm<br /> A. www.yahoo.com<br /> B. www.bing.com<br /> C. www.bbc.com.uk<br /> D. www.google.com<br /> Câu 12: Dữ liệu kiểu tệp:<br /> A. Được lưu trữ trên bộ nhớ ngoài<br /> B. Chỉ được lưu trữ trên đĩa cứng<br /> C. Được lưu trữ trên ROM<br /> D. Được lưu trữ trên RAM<br /> Câu 13: Đối tượng nào dưới đây sẽ giúp ta tìm thông tin trên internet?<br /> A. Địa chỉ IP<br /> B. Bộ giao thức TCP/IP<br /> C. Máy tìm kiếm<br /> D. Máy chủ BNS<br /> Câu 14: Trong NNLT Pascal, để khai báo biến tệp văn bản ta phải sử dụng cú pháp:<br /> A. Var :Text;<br /> B. Var :Text;<br /> C. Var :string;<br /> D. Var : string;<br /> Câu 15: Phát biểu nào dưới đây là sai?<br /> A. Mọi chức năng của điểm truy cập không dây (WAP) đều được tích hợp trong bộ định tuyến<br /> không dây<br /> B. WAP không cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây<br /> C. WAP cho phép kết nối mạng không dây vào mạng có dây.<br /> D. WAP dùng để kết nối các mạng máy tính trong mạng không dây<br /> Câu 16: Câu nào sai trong các câu sau?<br /> A. Máy chủ DNS chuyển đổi địa chỉ dạng kí tự sang dạng số để máy xử lý được<br /> B. Máy làm việc với địa chỉ IP dạng số còn người dùng chỉ làm việc với địa chỉ dạng kí tự<br /> C. Người dùng làm việc với địa chỉ IP cả dạng số và dạng kí tự<br /> Câu 17: Chọn phương án ghép đúng nhất. Các máy tính trong mạng:<br /> A. Không nhất thiết phải sử dụng cùng một bộ giao thức<br /> B. Chỉ cần có máy chủ là các máy tính trong mạng có thể trao đổi thông tin<br /> C. Muốn kết nối với nhau cần sử dụng chung một bộ giao thức<br /> Câu 18: Hãy chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau:<br /> A. Trình duyệt web không có chức năng hiển thị thông tin<br /> B. HTTP là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản<br /> C. Trong thư điện tử có đính kèm tệp, người gửi có thể nêu giải thích ngắn gọn về tệp gửi kèm<br /> D. Khi chưa có thư phản hồi, người gửi khẳng định được rằng người nhận chưa nhận được thư<br /> Câu 19: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau?<br /> A. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.<br /> B. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động<br /> C. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp<br /> D. Mạng không dây kết nối các náy tính bằng sóng radio, bức xạ hồng ngoại, sóng truyền qua vệ<br /> tinh<br /> Câu 20: Để gắn tệp bai1.inp cho biến tệp f, ta sử dụng lệnh:<br /> A. f:=’bai1.inp’;<br /> B. bai1.inp:=f;<br /> C. assign(f,’bai1.inp’); D. assign(‘bai1.inp’,f);<br /> Câu 21: Để thực hiện gán tên tệp cho biến tệp ta sử dụng câu lệnh:<br /> A. :=;<br /> B. :=;<br /> C. assign(,);<br /> D. assign(, );<br /> Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là đúng khi giải thích lý do các máy tính trên internet phải có địa<br /> chỉ?<br /> A. Để biết được tổng số máy tính trên Internet<br /> B. Để tăng tốc độ tìm kiếm<br /> C. Để biết được tổng số máy tính và tốc độ tìm kiếm trên internet<br /> D. Để xác định duy nhất máy tính trên mạng<br /> Câu 23: Tìm phát biểu sai về các dịch vụ được hỗ trợ bởi mạng LAN trong các phát biểu dưới đây<br /> A. Dùng chung dữ liệu và truyền tệp<br /> B. Dùng chung các ứng dụng và các thiết bị ngoại vi (máy in, máy quét, các máy fax, môđem, …)<br /> C. Cho phép gửi và nhận thư điện tử trên toàn cầu<br /> <br /> PHẦN 2<br /> Cho chương trình:<br /> VAR a : integer;<br /> PROCEDURE<br /> nhap(var x : integer);<br /> Begin<br /> x:=5;<br /> End;<br /> BEGIN<br /> a:=2; nhap(a);<br /> END.<br /> Câu 24: x được gọi là:<br /> A. Tham số hình thức B. Biến cục bộ<br /> C. Tham số thực sự<br /> Câu 25: Sau khi thực thi chương trình, a nhận giá trị:<br /> A. 0<br /> B. 5<br /> C. 2<br /> Câu 26: a là biến cục bộ. Phát biểu này đúng/sai?<br /> A. Sai<br /> B. Đúng<br /> <br /> D. Biến toàn cục<br /> D. Lỗi cú pháp<br /> <br /> PHẦN 3<br /> Cho chương trình:<br /> Var x,y,z:integer;<br /> Procedure nhap(a,b:integer; var s:integer);<br /> begin s:=a+b;end;<br /> begin<br /> x:=10; y:=2;z:=0;<br /> nhap(x,y,z);//(1)<br /> nhap(12,4,z);//(2);<br /> end.<br /> Câu 27: Sau khi thực hiện lệnh (1), z nhận giá trị:<br /> A. 0<br /> B. 10<br /> C. 12<br /> Câu 28: Sau khi thực hiện lệnh (2), z nhận giá trị:<br /> A. 0<br /> B. 12<br /> C. 4<br /> Câu 29: Ở lệnh (1), x,y,z được gọi là tham số hình thức. Đúng/Sai?<br /> A. Sai<br /> B. Đúng<br /> Câu 30: Ở lệnh (2), 12, 4, z được gọi là tham số thực sự. Đúng/Sai?<br /> A. Đúng.<br /> B. Sai<br /> ----------- HẾT ----------<br /> <br /> D. 2<br /> D. 16<br /> <br /> SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH NINH THUÂN<br /> TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 2 LỚP 12<br /> NĂM HỌC 2017 - 2018<br /> MÔN TIN HỌC (Chương trình chuẩn)<br /> <br /> ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM<br /> Mã đề thi: 132<br /> Câu 1<br /> D<br /> Câu 11<br /> B<br /> Câu 21<br /> C<br /> <br /> Câu 2<br /> A<br /> Câu 12<br /> C<br /> Câu 22<br /> D<br /> <br /> Câu 3<br /> C<br /> Câu 13<br /> A<br /> Câu 23<br /> B<br /> <br /> Câu 4<br /> A<br /> Câu 14<br /> A<br /> Câu 24<br /> B<br /> <br /> Câu 5<br /> D<br /> Câu 15<br /> B<br /> Câu 25<br /> C<br /> <br /> Câu 6<br /> D<br /> Câu 16<br /> A<br /> Câu 26<br /> B<br /> <br /> Câu 7<br /> D<br /> Câu 17<br /> C<br /> Câu 27<br /> C<br /> <br /> Câu 8<br /> B<br /> Câu 18<br /> D<br /> Câu 28<br /> A<br /> <br /> Câu 9<br /> C<br /> Câu 19<br /> B<br /> Câu 29<br /> B<br /> <br /> Câu 10<br /> A<br /> Câu 20<br /> D<br /> Câu 30<br /> B<br /> <br /> Câu 7<br /> B<br /> Câu 17<br /> B<br /> Câu 27<br /> B<br /> <br /> Câu 8<br /> D<br /> Câu 18<br /> D<br /> Câu 28<br /> B<br /> <br /> Câu 9<br /> B<br /> Câu 19<br /> B<br /> Câu 29<br /> A<br /> <br /> Câu 10<br /> B<br /> Câu 20<br /> C<br /> Câu 30<br /> A<br /> <br /> Câu 7<br /> B<br /> Câu 17<br /> B<br /> Câu 27<br /> B<br /> <br /> Câu 8<br /> D<br /> Câu 18<br /> D<br /> Câu 28<br /> B<br /> <br /> Câu 9<br /> A<br /> Câu 19<br /> B<br /> Câu 29<br /> A<br /> <br /> Câu 10<br /> C<br /> Câu 20<br /> B<br /> Câu 30<br /> A<br /> <br /> Câu 7<br /> A<br /> Câu 17<br /> B<br /> Câu 27<br /> A<br /> <br /> Câu 8<br /> D<br /> Câu 18<br /> B<br /> Câu 28<br /> A<br /> <br /> Câu 9<br /> C<br /> Câu 19<br /> B<br /> Câu 29<br /> A<br /> <br /> Câu 10<br /> B<br /> Câu 20<br /> D<br /> Câu 30<br /> A<br /> <br /> Câu 7<br /> B<br /> Câu 17<br /> D<br /> Câu 27<br /> A<br /> <br /> Câu 8<br /> A<br /> Câu 18<br /> D<br /> Câu 28<br /> D<br /> <br /> Câu 9<br /> C<br /> Câu 19<br /> C<br /> Câu 29<br /> A<br /> <br /> Câu 10<br /> A<br /> Câu 20<br /> D<br /> Câu 30<br /> B<br /> <br /> Mã đề thi: 209<br /> Câu 1<br /> C<br /> Câu 11<br /> C<br /> Câu 21<br /> B<br /> <br /> Câu 2<br /> D<br /> Câu 12<br /> A<br /> Câu 22<br /> C<br /> <br /> Câu 3<br /> D<br /> Câu 13<br /> A<br /> Câu 23<br /> D<br /> <br /> Câu 4<br /> D<br /> Câu 14<br /> A<br /> Câu 24<br /> C<br /> <br /> Câu 5<br /> A<br /> Câu 15<br /> C<br /> Câu 25<br /> A<br /> <br /> Câu 6<br /> D<br /> Câu 16<br /> C<br /> Câu 26<br /> A<br /> <br /> Mã đề thi: 357<br /> Câu 1<br /> D<br /> Câu 11<br /> D<br /> Câu 21<br /> A<br /> <br /> Câu 2<br /> C<br /> Câu 12<br /> C<br /> Câu 22<br /> D<br /> <br /> Câu 3<br /> C<br /> Câu 13<br /> D<br /> Câu 23<br /> C<br /> <br /> Câu 4<br /> C<br /> Câu 14<br /> C<br /> Câu 24<br /> A<br /> <br /> Câu 5<br /> B<br /> Câu 15<br /> A<br /> Câu 25<br /> A<br /> <br /> Câu 6<br /> B<br /> Câu 16<br /> D<br /> Câu 26<br /> D<br /> <br /> Mã đề thi: 485<br /> Câu 1<br /> B<br /> Câu 11<br /> C<br /> Câu 21<br /> D<br /> <br /> Câu 2<br /> A<br /> Câu 12<br /> B<br /> Câu 22<br /> C<br /> <br /> Câu 3<br /> C<br /> Câu 13<br /> D<br /> Câu 23<br /> A<br /> <br /> Câu 4<br /> D<br /> Câu 14<br /> C<br /> Câu 24<br /> A<br /> <br /> Câu 5<br /> A<br /> Câu 15<br /> C<br /> Câu 25<br /> A<br /> <br /> Câu 6<br /> B<br /> Câu 16<br /> C<br /> Câu 26<br /> D<br /> <br /> Mã đề thi: 169<br /> Câu 1<br /> A<br /> Câu 11<br /> C<br /> Câu 21<br /> C<br /> <br /> Câu 2<br /> B<br /> Câu 12<br /> C<br /> Câu 22<br /> C<br /> <br /> Câu 3<br /> B<br /> Câu 13<br /> D<br /> Câu 23<br /> C<br /> <br /> Câu 4<br /> C<br /> Câu 14<br /> C<br /> Câu 24<br /> A<br /> <br /> Câu 5<br /> D<br /> Câu 15<br /> B<br /> Câu 25<br /> D<br /> <br /> Câu 6<br /> C<br /> Câu 16<br /> B<br /> Câu 26<br /> A<br /> <br /> Mã đề thi: 245<br /> Câu 1<br /> C<br /> Câu 11<br /> C<br /> Câu 21<br /> D<br /> <br /> Câu 2<br /> C<br /> Câu 12<br /> A<br /> Câu 22<br /> D<br /> <br /> Câu 3<br /> B<br /> Câu 13<br /> C<br /> Câu 23<br /> C<br /> <br /> Câu 4<br /> C<br /> Câu 14<br /> A<br /> Câu 24<br /> A<br /> <br /> Câu 5<br /> B<br /> Câu 15<br /> B<br /> Câu 25<br /> B<br /> <br /> Câu 6<br /> D<br /> Câu 16<br /> B<br /> Câu 26<br /> A<br /> <br /> Câu 7<br /> C<br /> Câu 17<br /> C<br /> Câu 27<br /> C<br /> <br /> Câu 8<br /> D<br /> Câu 18<br /> C<br /> Câu 28<br /> D<br /> <br /> Câu 9<br /> B<br /> Câu 19<br /> A<br /> Câu 29<br /> A<br /> <br /> Câu 10<br /> D<br /> Câu 20<br /> C<br /> Câu 30<br /> A<br /> <br /> Câu 7<br /> C<br /> Câu 17<br /> C<br /> Câu 27<br /> A<br /> <br /> Câu 8<br /> D<br /> Câu 18<br /> D<br /> Câu 28<br /> A<br /> <br /> Câu 9<br /> D<br /> Câu 19<br /> D<br /> Câu 29<br /> D<br /> <br /> Câu 10<br /> A<br /> Câu 20<br /> B<br /> Câu 30<br /> C<br /> <br /> Câu 7<br /> D<br /> Câu 17<br /> D<br /> Câu 27<br /> B<br /> <br /> Câu 8<br /> D<br /> Câu 18<br /> B<br /> Câu 28<br /> D<br /> <br /> Câu 9<br /> C<br /> Câu 19<br /> B<br /> Câu 29<br /> A<br /> <br /> Câu 10<br /> C<br /> Câu 20<br /> D<br /> Câu 30<br /> A<br /> <br /> Mã đề thi: 326<br /> Câu 1<br /> B<br /> Câu 11<br /> C<br /> Câu 21<br /> C<br /> <br /> Câu 2<br /> B<br /> Câu 12<br /> C<br /> Câu 22<br /> D<br /> <br /> Câu 3<br /> C<br /> Câu 13<br /> A<br /> Câu 23<br /> B<br /> <br /> Câu 4<br /> C<br /> Câu 14<br /> C<br /> Câu 24<br /> A<br /> <br /> Câu 5<br /> A<br /> Câu 15<br /> B<br /> Câu 25<br /> B<br /> <br /> Câu 6<br /> A<br /> Câu 16<br /> C<br /> Câu 26<br /> B<br /> <br /> Mã đề thi: 493<br /> Câu 1<br /> C<br /> Câu 11<br /> A<br /> Câu 21<br /> B<br /> <br /> Câu 2<br /> C<br /> Câu 12<br /> A<br /> Câu 22<br /> A<br /> <br /> Câu 3<br /> B<br /> Câu 13<br /> C<br /> Câu 23<br /> B<br /> <br /> Câu 4<br /> A<br /> Câu 14<br /> D<br /> Câu 24<br /> A<br /> <br /> Câu 5<br /> C<br /> Câu 15<br /> D<br /> Câu 25<br /> D<br /> <br /> Câu 6<br /> B<br /> Câu 16<br /> C<br /> Câu 26<br /> B<br /> <br />