Xem mẫu

S<br /> <br /> D&<br /> <br /> ỈNH NINH THU N<br /> ỜNG THPT<br /> C U VĂ AN<br /> <br /> Ề KIỂM TRA HỌC KỲ II LỚP 10<br /> NĂM ỌC: 2017 – 2018<br /> Môn: Tin Học Chương trình: Chuẩn<br /> Thời gian làm bài: 45 phút<br /> <br /> Đề 485<br /> Câu 1: Có bao nhiêu loại con trỏ trên màn hình:<br /> A. 2<br /> B. 1<br /> C. 4<br /> D. 3<br /> Câu 2: Nhấn vào nút nào nếu muốn thay thế tự động tất cả các cụm từ tìm thấy?<br /> A. Replace<br /> B. Close<br /> C. Find next<br /> D. Replace All<br /> Câu 3: Muốn định dạng hướng giấy, ta thực hiện:<br /> A. Page Layout-->Page Setup-->Margins--> Orientation<br /> B. Page Layout--> Paragraph-->Paper--> Orientation<br /> C. Page Layout-->Paragraph-->Margins--> Orientation<br /> D. Page Layout-->Page Setup-->Paper--> Orientation<br /> Câu 4: Khi máy tính đang ở trạng thái hoạt động (hoặc bị "treo"), để nạp lại hệ thống (khởi động lại) ta thực<br /> hiện cách nào sau đây là hợp lí nhất?<br /> A. Ấn nút công tắc nguồn (Power)<br /> B. Rút dây nguồn điện nối vào máy tính<br /> C. Ấn phím F10<br /> D. Ấn tổ hợp phím CTRL+ALT+DELETE (hoặc nút RESET trên máy tính)<br /> Câu 5: ể ngắt trang, ta thực hiện lệnh:<br /> A. Format  Page Break<br /> B. Insert  Page Break<br /> C. Page Layout  Page Break<br /> D. Home  Page Break<br /> Câu 6: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:<br /> I) Nhấn phím Home di chuyển con trỏ văn bản về đầu văn bản<br /> II) Mỗi lần lưu văn bản bằng lệnh File  ave, người dùng đều phải cung cấp tên tệp văn bản.<br /> III) Nhấn phím Backspace để xoá kí tự trước con trỏ văn bản<br /> A. ,<br /> đúng, sai<br /> B. đúng, ,<br /> sai<br /> C. , , đúng.<br /> D. , sai,<br /> đúng<br /> Câu 7: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:<br /> I) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản<br /> II) Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C để di chuyển phần văn bản đã được chọn<br /> III) Nhấn phím Alt để xoá kí tự bên phải con trỏ văn bản<br /> A. đúng, ,<br /> sai<br /> B. , đúng,<br /> sai<br /> C. sai, ,<br /> đúng<br /> D. , , đúng.<br /> Câu 8: Chức năng của nút lệnh<br /> :<br /> A. Mở đoạn văn bản được lưu gần nhất<br /> B. Hủy bỏ thao tác vừa làm<br /> C. Khôi phục thao tác vừa làm<br /> D. Mở tệp văn bản vừa được lưu<br /> Câu 9: Chọn đáp án đúng nhất. Các bước tạo bảng:<br /> A. Insert  Insert Table  Table<br /> B. Insert  Table  Insert Table<br /> C. Home  Insert Table Table<br /> D. Home  Table  Insert Table<br /> Câu 10: Cách nào sau đây giúp bật/tắt định dạng kiểu chữ in đậm:<br /> A. Ctrl + I<br /> B. Ctrl + U<br /> C. Ctrl + N<br /> D. Ctrl + B<br /> Câu 11: Khái niệm bảng trong word là gì?<br /> A. Là nơi để giáo viên giảng bài.<br /> B. Là là phần mềm trình diễn do Microsoft phát triển.<br /> C. Là cách tổ chức và trình bày thông tin dữ liệu theo hàng và cột.<br /> D. Là phần mềm dùng để soạn thảo văn bản.<br /> Câu 12: ể đánh số trang:<br /> A. Insert  Page Number<br /> B. Office Button  Page Number<br /> C. Page Layout  Page Number<br /> D. View  Page Number<br /> Câu 13: ể mở hộp thoại định dạng trang ta thực hiện:<br /> 17<br /> <br /> A. Format--> Paragraph<br /> B. Page Layout--> Page Setup<br /> C. Page Layout--> Paragraph<br /> D. Format--> Page Setup<br /> Câu 14: ể quản lý tệp và thư mục ta dùng chương trình nào ?<br /> A. Internet Explorer<br /> B. Microsoft Excel<br /> C. Microsoft Word<br /> D. Windows Explorer<br /> Câu 15: ể thực hiện chức năng thay thế:<br /> A. Ctrl + A<br /> B. Ctrl + T<br /> C. Ctrl + H<br /> D. Ctrl + F<br /> Câu 16: Mục Line spacing trong hộp thoại Paragraph định dạng....<br /> A. Kiểu chữ<br /> B. Kiểu gạch chân<br /> C. Dòng đầu tiên<br /> D. Khoảng cách giữa các dòng<br /> Câu 17: ể thực hiện chức năng gõ tắt<br /> A. Office Button  Word Options  Proofing  AutoCorrect Options<br /> B. Office Button  Proofing   Word Options AutoCorrect Options<br /> C. Page Layout  Proofing  Word Options AutoCorrect Options<br /> D. Page Layout  Word Options  Proofing  AutoCorrect Options<br /> Câu 18: Hai kiểu chữ việt phổ biến hiện nay:<br /> A. Telex và Vni B. Telex và Vni<br /> C. Telet và Vni<br /> D. Telet và .Vn<br /> Câu 19: ể định dạng chỉ số dưới:<br /> A. Home --> Paragraph--> Subscript<br /> B. Home --> Font--> Subscript<br /> C. Home --> Font --> Superscript<br /> D. Home --> Paragraph --> Superscript<br /> Câu 20: ể căn chỉnh nội dung bên trong của ô so với các đường viền ta chọn lệnh nào sau khi nháy nút<br /> phải chuột?<br /> A. Cell Alignment<br /> B. Bullets and numbering<br /> C. Split Cells<br /> D. AutoFit<br /> Câu 21: Với thông tin in văn bản ở hình bên dưới và nếu in 2 mặt thì cần ít nhất bao nhiêu tờ giấy<br /> <br /> A. 10<br /> B. 12<br /> C. 13<br /> D. 11<br /> Câu 22: ể chọn các ô không liền kề trong cùng một bảng, ta thực hiện cách nào sau đây?<br /> A. Giữ phím Alt và click chuột chọn các ô.<br /> B. Giữ phím Ctrl + Alt và click chuột chọn các ô.<br /> C. Giữ phím Ctrl và click chuột chọn các ô.<br /> D. Giữ phím Shift và click chuột chọn các ô.<br /> Câu 23: Việc nào dưới đây không phải là trình bày văn bản?<br /> A. Sửa chính tả.<br /> B. hay đổi khoảng cách giữa các đoạn.<br /> C. Chọn cỡ chữ.<br /> D. hay đổi hướng giấy.<br /> Câu 24: Khi làm việc với bảng. ể xoá một cột đã chọn, ta thực hiện:<br /> A. Design  Rows & Columns Delete Rows<br /> B. Design  Rows & Columns Delete Columns<br /> C. Layout  Rows & Columns Delete Columns<br /> D. Layout  Rows & Columns Delete Rows<br /> Câu 25: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:<br /> I) ASCII là bộ mã không hỗ trợ Tiếng Việt.<br /> II) VNI – Times là phông chữ thuộc bộ mã VNI<br /> III) Tahoma là phông chữ thuộc bộ mã Unicode<br /> A. , đúng,<br /> sai<br /> B. sai, ,<br /> đúng<br /> C. đúng, II, III sai<br /> D. , , đúng.<br /> Câu 26: Phần mở rộng của tên tệp thể hiện:<br /> A. Kích thước của tệp<br /> B. Kiểu tệp<br /> C. Ngày giờ thay đổi tệp<br /> D. ên thư mục chứa tệp<br /> Câu 27: Gõ từ hoặc cụm từ cần thay thế vào ô nào sau đây?<br /> A. Match case<br /> B. Replace with<br /> C. Find Next<br /> D. Find what<br /> Câu 28: Nút lệnh<br /> A. Sai<br /> <br /> có chức năng thay đổi kích thước của hàng đúng hay sai?<br /> B. úng<br /> 18<br /> <br /> Câu 29: Chế độ nào sau đây dùng để tạm dừng làm việc với máy tính trong một khoảng thời gian (khi cần<br /> làm việc trở lại chỉ cần di chuyển chuột hoặc ấn phím bất kỳ):<br /> A. Restart<br /> B. Restart in MS DOS Mode<br /> C. Stand by<br /> D. Shut down<br /> Câu 30: ể kết thúc phiên làm việc với văn bản, ta thực hiện:<br /> A. Nhấn tổ hợp phím Alt+F4<br /> B. Office Button→ ave<br /> C. Office Button→Close<br /> D. Office Button→Exit<br /> Câu 31: Chọn đáp án đúng nhất. ể khởi động Word, ta thực hiện:<br /> A. Nhấp vào biểu tượng<br /> <br /> B. Chọn nút S a →S u down<br /> <br /> C. Nhấp vào biểu tượng<br /> D. Nhấp vào biểu tượng<br /> Câu 32: ể thực hiện chức năng tìm kiếm:<br /> A. Home  Replace<br /> B. Insert  Replace<br /> C. Insert  Find<br /> D. Home  Find<br /> Câu 33: Trong các cách sắp xếp trình tự công việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một<br /> văn bản?<br /> A. Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn.<br /> B. õ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn.<br /> C. õ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.<br /> D. õ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa.<br /> Câu 34: Từ hình 1, sau khi bôi đen 3 ô ở hàng 1 ta thực hiện lệnh nào để được như hình 2?<br /> <br /> Hình 1<br /> A. Layout  Rows & Columns  plit Cells…<br /> B. Layout  Rows & Columns  Merge Cells….<br /> C. Layout  Rows & Columns  nsert below…<br /> D. Layout  Rows & Columns  Delete…<br /> Câu 35: ể định dạng kiểu danh sách, ta có thể:<br /> A. Ctrl + B<br /> <br /> Hình 2<br /> <br /> B. Chọn biểu tượng<br /> trên thanh Ribbon<br /> C. Ctrl + I<br /> D. Chọn biểu tượng<br /> trên thanh Ribbon<br /> Câu 36: Chọn phương án đúng nhất. Cho các phát biểu sau:<br /> ) ể soạn thảo được văn bản bằng tiếng Việt cần phải có bộ gõ, bộ mã, và bộ phông.<br /> II) Các hệ soạn thảo đều có phần mềm xử lý chữ Việt nên ta có thể soạn thảo văn bản chữ Việt.<br /> III) Bộ phông .VnTime ứng với bộ mã VNI.<br /> A. I, , đúng.<br /> B. sai, ,<br /> đúng<br /> C. đúng, ,<br /> sai<br /> D. , đúng,<br /> sai<br /> Câu 37: Tên tệp do Word tạo ra có phần mở rộng là gì ?<br /> A. .TXTX<br /> B. .EXEX<br /> C. .COMX<br /> D. .DOCX<br /> Câu 38: ể định dạng kiểu chữ:<br /> A. Home --> Font --> Font style<br /> B. Insert --> Paragraph --> Font style<br /> C. Home --> Paragraph --> Font style<br /> D. Insert --> Font --> Font style<br /> <br /> 19<br /> <br /> Câu 39: Khi thực hiện lệnh tìm kiếm như sau, những từ nào trong văn bản sẽ được tìm thấy?<br /> <br /> A. Tin, tin<br /> B. Tin<br /> C. tin<br /> D. TIN, Tin, tin<br /> Câu 40: Trong bảng sau, nếu chọn lệnh Layout  Rows & Columns  nsert Below thì điều gì sẽ xảy ra?<br /> <br /> A. Chèn thêm 2 hàng ở dưới hàng được chọn<br /> C. Chèn thêm 1 hàng ở trên hàng được chọn<br /> <br /> B. Chèn thêm 1 hàng ở dưới hàng được chọn<br /> D. Chèn thêm 2 hàng ở trên hàng được chọn<br /> <br /> 20<br /> <br /> ĐÁ Á ,<br /> <br /> ỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM<br /> <br /> Câu<br /> <br /> Đáp án<br /> <br /> Điểm<br /> <br /> Câu<br /> <br /> Đáp án<br /> <br /> Điểm<br /> <br /> 1<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 21<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 2<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 22<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 3<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 23<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 4<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 24<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 5<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 25<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 6<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 26<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 7<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 27<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 8<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 28<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 9<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 29<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 10<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 30<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 11<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 31<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 12<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 32<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 13<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 33<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 14<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 34<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 15<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 35<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 16<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 36<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 17<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 37<br /> <br /> D<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 18<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 38<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 19<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 39<br /> <br /> B<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 20<br /> <br /> A<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 40<br /> <br /> C<br /> <br /> 0.25đ<br /> <br /> 21<br /> <br />