Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 103

Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      9      0
Mã tài liệu 83vcuq Danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra Ngày đăng 27/11/2018 Tác giả Loại file PDF Số trang 5 Dung lượng 0.17 M Lần tải 0 Lần xem 9
Tài liệu được tải hoàn toàn Tải Miễn phí tại tailieumienphi.vn

Để đạt kết quả cao trong bài thi học kì Hóa học sắp tới, mời các bạn học sinh cùng tham khảo Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 103 dưới đây để ôn tập và hệ thống kiến thức. Chúc các bạn thi tốt!

SỞ GD&ĐT CÀ MAU<br /> TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN<br /> <br /> (Đề có 4 trang)<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - NĂM HỌC 2017 - 2018<br /> MÔN HÓA HỌC 12<br /> Thời gian làm bài: 45 phút; (Đề có 30 câu)<br /> <br /> Mã đề 103<br /> <br /> Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: H: 1; Li: 7; C: 12; N: 14; O: 16; Na: 23;Mg: 24;Al:<br /> 27; S: 32; Cl: 35,5; K: 39; Ca:40; Cr: 52; Fe: 56; Cu: 64; Zn: 65;Br: 80; Ba: 137; Ag:<br /> 108;Cs: 133<br /> Câu 1: Cho các chất và ion sau: Fe; FeSO4; FeO; Fe3O4; Fe(NO3)3; FeCl2; Fe2+; Fe3+. Số lượng<br /> chất và ion có khả năng vừa đóng vai trò chất khử, vừa đóng vai trò chất oxi hóa là<br /> A. 6.<br /> B. 5.<br /> C. 3.<br /> D. 4.<br /> Câu 2: Cho từ từ đến dư dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng xảy ra là<br /> A. Xuất hiện kết tủa trắng, kết tủa không tan khi Ba(OH)2 dư.<br /> B. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan hết khi Ba(OH)2 dư.<br /> C. Xuất hiện kết tủa trắng, sau đó tan một phần khi Ba(OH)2 dư.<br /> D. Lúc đầu không xuất hiện kết tủa, sau đó có kết tủa trắng xuất hiện khi Ba(OH)2 dư.<br /> Câu 3: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự<br /> A. Ag, Cu, Fe, Al, Au.<br /> B. Ag, Au, Cu, Fe, Al.<br /> C. Au, Ag, Cu, Al, Fe.<br /> D. Ag, Cu, Au, Al, Fe.<br /> Câu 4: Cho 25 gam hỗn hợp bột gồm năm oxit kim loại ZnO, FeO, Fe3O4, MgO, Fe2O3 tác dụng<br /> vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X<br /> là<br /> A. 39,2 gam.<br /> B. 36,0 gam.<br /> C. 38,0 gam.<br /> D. 39,6 gam.<br /> Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây được mô tả không đúng?<br /> A. Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu, màu của dung dịch chuyển dần sang màu<br /> xanh.<br /> B. Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch bị nhạt dần.<br /> C. Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa trắng xanh.<br /> D. Cho CO2 đến vào dung dịch Ca(OH)2 thấy có kết tủa sau đó tan khi CO2 dư.<br /> Câu 6: Hòa tan hoàn toàn Fe3O4 trong dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X.<br /> Trong các chất: NaOH, Cu, Fe(NO3)3, KMnO4, BaCl2, Cl2 và Al, số chất có khả năng phản ứng<br /> được với dung dịch X là<br /> A. 4.<br /> B. 5.<br /> C. 6.<br /> D. 7.<br /> Câu 7: Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3<br /> loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn<br /> dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là<br /> A. 34,36.<br /> B. 38,72.<br /> C. 35,50.<br /> D. 49,09.<br /> Câu 8: Hợp chất được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương là<br /> A. Thạch cao nung.<br /> B. Vôi sống.<br /> C. Vôi tôi.<br /> D. Thạch cao sống.<br /> Câu 9: Nhận xét nào sau đây sai?<br /> Trang 1/4 - Mã đề 103<br /> <br /> A. Những tính chất vật lí chung của kim loại chủ yếu do các electron tự do trong mạng tinh<br /> thể kim loại gây ra.<br /> B. Nguyên tắc điều chế kim loại là oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại.<br /> C. Tính chất hóa học chung của kim loại là tính khử.<br /> D. Nguyên tử của hầu hết các nguyên tố kim loại đều có ít electron ở lớp ngoài cùng.<br /> Câu 10: Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và<br /> H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được<br /> lượng muối khan là<br /> A. 38,93 gam.<br /> B. 25,95 gam.<br /> C. 29.55 gam.<br /> D. 77,96 gam.<br /> Câu 11: Nhiệt phân hoàn toàn 40g một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít<br /> CO2 (đktc). Thành phần % về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong loại quặng nêu trên là<br /> A. 84%.<br /> B. 92%.<br /> C. 40%.<br /> D. 50%.<br /> Câu 12: Kim loại nhôm tan được trong<br /> A. dung dịch NaOH.<br /> B. dung dịch HNO3 đặc, nguội.<br /> C. Nước.<br /> D. dung dịch NaCl.<br /> Câu 13: Hồng ngọc (Ruby), là một loại đá quý thuộc về loại khoáng chất corundum. Chỉ có<br /> những corundum màu đỏ mới được gọi là hồng ngọc, các loại corundum khác được gọi là Saphia. Chất cấu tạo nên Sa-phia, hồng ngọc có công thức phân tử là<br /> A. C (cacbon).<br /> B. Fe2O3.<br /> C. Al2O3.<br /> D. Cr2O3.<br /> Câu 14: Tiến hành bốn thí nghiệm sau:<br /> - Thí nghiệm 1: Nhúng thanh Fe vào dung dịch FeCl3;<br /> - Thí nghiệm 2: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4;<br /> - Thí nghiệm 3: Nhúng thanh Cu vào dung dịch FeCl3;<br /> - Thí nghiệm 4: Cho thanh Fe tiếp xúc với thanh Cu rồi nhúng vào dung dịch HCl.<br /> Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là<br /> A. 2.<br /> B. 3.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> Câu 15: Hòa tan hết 34,8g FexOy bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được dung dịch A. Cho dung<br /> dịch NaOH dư vào dung dịch A. Kết tủa thu được đem nung ở nhiệt độ cao cho đến khối lượng<br /> không đổi. Dùng H2 dư để khử hết lượng oxit tạo thành sau khi nung, thu được 25,2g chất rắn.<br /> FexOy là<br /> A. Fe3O4.<br /> B. FeO.<br /> C. FeO hoặc Fe2O3.<br /> D. Fe2O3.<br /> Câu 16: Cho các chất: Al, AlCl3, Al2O3, Al(OH)3. Số chất có tính lưỡng tính là<br /> A. 1.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 3.<br /> Câu 17: Cho các kim loại: Au, Al, Cu, Ag, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4<br /> loãng là<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 5.<br /> D. 2.<br /> Câu 18: Cho từ từ x mol khí CO2 vào 500 gam dung dịch hỗn hợp KOH và Ba(OH)2. Kết quả thí<br /> nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:<br /> Trang 2/4 - Mã đề 103<br /> <br /> Tổng nồng độ phần trăm khối lượng của các chất tan trong dung dịch sau phản ứng là<br /> A. 45,11%.<br /> B. 51,08%.<br /> C. 42,17%.<br /> D. 55,45%.<br /> Câu 19: Điện phân dung dịch CuSO4 nồng độ 0,5M với điện cực trơ trong thì thu được 1gam<br /> Cu. Nếu dùng dòng điện một chiều có cường độ 1A, thì thời gian điện phân tối thiểu có giá trị<br /> gần nhất là<br /> A. 50 phút 15 giây.<br /> B. 40 phút 15 giây. C. 40 phút 45 giây.<br /> D. 50 phút 45 giây.<br /> Câu 20: Công thức oxit của kim loại kiềm có dạng<br /> A. R2O.<br /> B. RO2.<br /> C. RO.<br /> D. R2O3.<br /> Câu 21: Cho 200ml dung dịch AlCl3 1,5M tác dụng với V lít dung dịch NaOH 0,5M; lượng kết<br /> tủa thu được là 15,6g. Giá trị lớn nhất của V là<br /> A. 2,0.<br /> B. 1,8.<br /> C. 2,4.<br /> D. 1,2.<br /> Câu 22: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ,<br /> thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít (đktc) khí duy nhất NO. Giá trị của a và V<br /> lần lượt là<br /> A. 0,075mol và 8,96 lít.<br /> B. 0,12 mol và 17,92 lít.<br /> C. 0,06 mol và 17,92 lít.<br /> D. 0,04 mol và 8,96 lít.<br /> Câu 23: Hòa tan một lượng gồm hai kim loại kiềm vào nước thu được 100 ml dung dịch A và 112<br /> ml H2 (đktc). Giá trị pH của dung dịch A là<br /> A. 13.<br /> B. 12.<br /> C. 1.<br /> D. 2.<br /> Câu 24: Cho mạt sắt dư vào dung dịch X. Khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng chất rắn giảm<br /> so với ban đầu. Dung dịch X có thể là<br /> A. dung dịch CuSO4.<br /> B. dung dịch FeCl3.<br /> C. dung dịch NiSO4.<br /> D. dung dịch AgNO3.<br /> Câu 25: Chọn phương trình hóa học sai<br /> A. NaHCO3 + NaOH → Na2CO3 + H2O.<br /> B. Cu + 2HCl → CuCl2 + H2O.<br /> C. 2Fe + 6HCl → 2FeCl3 + 3H2.<br /> D. Na2CO3 + CaCl2 → CaCO3 + 2NaCl.<br /> Câu 26: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là<br /> A. Fe3+, Cu 2+, Ag+, Fe2+.<br /> B. Ag+, Fe3+, Cu 2+, Fe2+.<br /> C. Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+.<br /> D. Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.<br /> Câu 27: Nước cứng gây ra nhiều tác hại trong đời sống cũng như trong sản xuất. Một mẩu nước<br /> Trang 3/4 - Mã đề 103<br /> <br /> cứng chứa các ion: Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-. Chất được dùng để làm mềm mẩu nước<br /> cứng trên là<br /> A. Na2CO3.<br /> B. HCl.<br /> C. Ca(OH)2.<br /> D. NaOH.<br /> Câu 28: Cho hỗn hợp gồm 8,4 gam sắt và 3,6 gam Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng dư,<br /> thể tích khí (ở đktc) thu được sau phản ứng là<br /> A. 8,4 lít.<br /> B. 10,08 lít.<br /> C. 6,72 lít.<br /> D. 8,96 lít.<br /> Câu 29: Sắt (Fe) ở ô số 26 của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cấu hình electron của ion<br /> Fe2+ là<br /> A. [Ar] 3d44s2.<br /> B. [Ar]3d64s2.<br /> C. [Ar]3d6.<br /> D. [Ar] 3d54s1.<br /> Câu 30: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ:<br /> NaOH<br /> <br /> AlCl3<br /> <br /> MgSO4<br /> (1)<br /> <br /> FeCl3<br /> (2)<br /> <br /> ZnCl2<br /> (3)<br /> <br /> (4)<br /> <br /> Nếu cho dung dịch NaOH đến dư thì số ống nghiệm thu được kết tủa khi phản ứng hoàn toàn là<br /> A. 2.<br /> B. 3.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> -----Hết-----<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề 103<br /> <br /> SỞ GD&ĐT CÀ MAU<br /> TRƯỜNG THPT PHAN NGỌC HIỂN<br /> <br /> Câu<br /> 1<br /> 2<br /> 3<br /> 4<br /> 5<br /> 6<br /> 7<br /> 8<br /> 9<br /> 10<br /> 11<br /> 12<br /> 13<br /> 14<br /> 15<br /> 16<br /> 17<br /> 18<br /> 19<br /> 20<br /> 21<br /> 22<br /> 23<br /> 24<br /> 25<br /> 26<br /> 27<br /> 28<br /> 29<br /> 30<br /> <br /> KIỂM TRA HỌC KÌ 2 - ĐÁP ÁN<br /> MÔN HÓA HỌC – 12<br /> <br /> 103<br /> A<br /> C<br /> D<br /> B<br /> C<br /> D<br /> B<br /> A<br /> B<br /> A<br /> B<br /> A<br /> C<br /> A<br /> A<br /> B<br /> D<br /> A<br /> A<br /> A<br /> A<br /> C<br /> A<br /> B<br /> C<br /> B<br /> A<br /> C<br /> C<br /> A<br /> <br /> 204<br /> C<br /> C<br /> D<br /> D<br /> D<br /> C<br /> C<br /> A<br /> B<br /> B<br /> A<br /> B<br /> C<br /> C<br /> B<br /> D<br /> B<br /> D<br /> C<br /> D<br /> B<br /> C<br /> A<br /> C<br /> B<br /> B<br /> C<br /> A<br /> A<br /> A<br /> <br /> 305<br /> B<br /> A<br /> D<br /> D<br /> A<br /> A<br /> B<br /> C<br /> C<br /> D<br /> C<br /> A<br /> A<br /> D<br /> A<br /> A<br /> B<br /> C<br /> C<br /> C<br /> C<br /> A<br /> B<br /> D<br /> D<br /> A<br /> B<br /> A<br /> C<br /> A<br /> <br /> 406<br /> A<br /> C<br /> A<br /> C<br /> B<br /> A<br /> B<br /> C<br /> B<br /> C<br /> B<br /> B<br /> B<br /> C<br /> B<br /> A<br /> A<br /> B<br /> C<br /> D<br /> C<br /> C<br /> C<br /> D<br /> C<br /> B<br /> D<br /> B<br /> C<br /> C<br /> <br /> Trang 5/4 - Mã đề 103<br /> <br />

NỘI DUNG TÓM TẮT FILE

Đề thi học kì 2 môn Hóa học 12 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT Phan Ngọc Hiển - Mã đề 103

of x

  HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU


Bước 1:Tại trang tài liệu tailieumienphi.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên tailieumienphi.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


 
Mã tài liệu
83vcuq
Danh mục
Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
Thể loại
Đề thi học kỳ 2 Hóa 12, Đề thi HK2 Hóa 12, Đề thi Hóa học 12 HK2, Đề thi Hóa học 12, Đề kiểm tra HK2 Hóa học 12, Kiểm tra Hóa 12 HK2, Ôn tập Hóa học 12, Ôn thi Hóa học 12
Ngày đăng
27/11/2018
Loại file
PDF
Số trang
5
Dung lượng
0.17 M
Lần xem
9
Lần tải
0
 
LINK DOWNLOAD

De-thi-hoc-ki-2-mon-Hoa-hoc-12-nam-2017-2018-co-dap-an-Truong-THPT-Phan-Ngoc-Hien-Ma-de-103.PDF[0.17 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền Phần mềm chuyển PDF thành .Doc
Pass giải nén (Nếu có):
tailieumienphi.vn
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

Tài liệu tương tự

TÀI LIỆU NỔI BẬT