Xem mẫu

UBND THÀNH PHỐ<br /> <br /> NH<br /> c<br /> Ậ<br /> <br /> Ề<br /> <br /> Ể<br /> <br /> biết<br /> <br /> ủ đề<br /> Cơ sở của ăn<br /> uống hợp lí<br /> <br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> <br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Nêu được vai trò<br /> của chất dinh<br /> dưỡng.<br /> 1<br /> 0.5<br /> 5%<br /> <br /> Vệ sinh an toàn<br /> thực phẩm<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> ảo quản chất<br /> dinh dưỡng trong<br /> chế biến món ăn<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> Các phương pháp<br /> chế biến thực<br /> phẩm<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> Tổ chứa bữa ăn<br /> hợp lí trong gia<br /> đình<br /> Số câu hỏi<br /> Số điểm<br /> ổ g số câu ỏi<br /> ổ g số điểm<br /> <br /> Nêu các phương<br /> pháp chế biến<br /> thực phẩm<br /> 1<br /> 0.5<br /> 5%<br /> Nêu được khái<br /> niệm và cách xây<br /> dựng thực đơn<br /> 0.5<br /> 2<br /> 20%<br /> 2<br /> 0.5<br /> 1<br /> 2<br /> 10%<br /> 20%<br /> <br /> d –<br /> <br /> c<br /> <br /> –<br /> Ô : Ô<br /> <br /> ức đ<br /> <br /> –<br /> <br /> ô g iểu<br /> <br /> – 2018<br /> 6<br /> dụ g<br /> <br /> ấ đ t ấ<br /> ấ đ ca<br /> TNKQ<br /> TL<br /> TNKQ<br /> TL<br /> Thay thế thực phẩn<br /> trong cùng nhóm, để<br /> đảm bảo đủ chất, ngon<br /> miệng và cân bằng<br /> dinh dưỡng<br /> 1<br /> 0.5<br /> 5%<br /> Biết cách vệ sinh an<br /> iết biện pháp<br /> toàn thực phẩm<br /> phòng tránh và giữ<br /> vệ sinh an toàn thực<br /> phẩm<br /> 0.5<br /> 0.5<br /> 2<br /> 1<br /> 20%<br /> 10%<br /> iết sự cần thiết<br /> Xử lý tình huống<br /> phải bảo quản chất<br /> bạn sử dụng thực<br /> dinh dưỡng trong<br /> phẩm không được<br /> khi nấu ăn<br /> bảo quản<br /> 1<br /> 1<br /> 0.5<br /> 1<br /> 5%<br /> 10%<br /> Phân biệt các<br /> phương pháp chế<br /> biến thực phẩm<br /> 1<br /> 0.5<br /> 5%<br /> iết cách tổ chức<br /> một bữa ăn cho gia<br /> đình<br /> 1<br /> 0.5<br /> 0.5<br /> 1<br /> 5%<br /> 10%<br /> 3<br /> 1<br /> 1<br /> 0.5<br /> 1<br /> 1.5<br /> 3<br /> 0.5<br /> 1<br /> 10<br /> 15%<br /> 30%<br /> 5%<br /> 10%<br /> 10%<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> g<br /> <br /> 2<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 1<br /> 3<br /> 30%<br /> <br /> 2<br /> 1.5<br /> 15%<br /> <br /> 2<br /> 1<br /> 10%<br /> <br /> 2<br /> 3.5<br /> 35%<br /> 9<br /> 10<br /> 100%<br /> <br /> UBND THÀNH PHỐ<br /> <br /> NH<br /> c<br /> Ề<br /> <br /> Ể<br /> <br /> –<br /> <br /> –<br /> Ô : Ô<br /> <br /> d –<br /> <br /> c<br /> – 2018<br /> <br /> 6<br /> <br /> (Đề này gồm có 7 câu trắc nghiệm – 3 câu tự luận)<br /> I.<br /> Ắ<br /> : (3 đ)<br /> Câu 1: Nếu cơ thể thiếu chất đạm thì sẽ xảy ra hiện tượng gì?<br /> a. Thiếu năng lượng hoạt động.<br /> c. Béo phì.<br /> b. Trí tuệ chậm phát triển.<br /> d. ình thường.<br /> Câu 2: Em hãy chọn một loại thực phẩm trong các thực phẩm sau đây để thay thế gạo:<br /> a. Rau muống<br /> c. Cá<br /> b. Khoai lang<br /> d. Ngô<br /> Câu 3 : Để thực phẩm dễ bị mất các loại sinh tố (vitamin),nhất là sinh tố dễ tan trong<br /> nước khi ta:<br /> a Ngâm lâu thực phẩm trong nước.<br /> b Đun nấu thực phẩm thật lâu.<br /> c<br /> ảo quản thực phẩm ở nhiệt độ cao. d . Để thực phẩm quá hạn sử dụng<br /> Câu 4 : Phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trưc tiếp của lửa là phương pháp:<br /> a Xào.<br /> b Hấp.<br /> c Nướng.<br /> d Rán.<br /> Câu 5: Hấp là phương pháp làm chín thực phẩm:<br /> a. Trong nước.<br /> b. Trong chất béo. c. ằng hơi nước.<br /> d. ằng than.<br /> Câu 6 : iề và c ỗ trố g :<br /> ữa ăn hợp lý là bữa ăn có ………………. các loại thực phẩm với đầy đủ các<br /> …………………….. cần thiết theo tỷ lệ thích hợp để cung cấp cho nhu cầu của cơ<br /> thể về năng lượng và về các chất dinh dưỡng.<br /> I .<br /> u : ( đ)<br /> Câu 1 :<br /> a) ạn Nam và bạn Thư cùng nhau đi du lịch, uổi trưa 2 bạn cùng nhau ăn trưa bạn Nam<br /> mua mua xôi được bày bán trên đường không được che đậy. ạn Thư ăn gà và tương ớt bị<br /> nhuộm màu hóa chất. Cả 2 bạn đều bị đau bụng, nôn ói. Em hãy cho biết bạn nào bị nhiễm<br /> trùng thực phẩm và bạn nào bị nhiễm độc thực phẩm? Tình trạng bị nhiễm trùng thực<br /> phẩm và nhiễm độc thực phẩm sẽ dẫn đến hậu quả gỉ?( 2điểm):<br /> b) Em có những biện pháp phòng tránh nhiễm trùng thực phẩm và nhiễm độc thực phẩm?<br /> (1điểm)<br /> Câu 2 : Hãy liệt kê những món ăn trong 1 bữa ăn của gia đình em và cho biết những<br /> món ăn trong 1 bữa ăn thường được ghi lại được gọi là gì ? Dựa vào đâu mà mẹ em có thể<br /> xây dựng một bữa ăn phù hợp cho gia đình? ( 3 đ)<br /> Câu 3 : Em sẽ làm gì khi bạn mình sử dụng thức ăn không được chế biến và bảo quản<br /> an toàn? (1 điểm)<br /> ------------------------------------------------------ ết--------------------------------------------------<br /> <br /> UBND THÀNH PHỐ<br /> <br /> NH<br /> c<br /> <br /> ÁP Á<br /> <br /> Ề<br /> <br /> Ể<br /> <br /> –<br /> –<br /> <br /> Ô : Ô<br /> <br /> d –<br /> <br /> c<br /> – 2018<br /> <br /> 6<br /> <br /> . Trắc nghiệm<br /> Câu 1 : b Câu 2 : b Câu 3 : a<br /> Câu 4 : c Câu 5 : c Câu 6 : Sự phối hơp + Chất dinh dưỡng.<br /> II. Tự Luận<br /> Câu 1:<br /> a) Nam bị nhiễm trùng thực phẩm (sự xâm nhập của vi k uẩ có i và t c ẩm –<br /> ruồi, bụi bẩn) (0.5 điểm)<br /> - Thư bị nhiễm độc thực phẩm (sự xâm nhập của c ất đ c và t c ẩm – Phẩm màu)<br /> (0.5 điểm)<br /> - Nhẹ : đau bụng, nôn ói, chóng mặt. (0.5 điểm)<br /> - Nặng : tử vong (0.5 điểm)<br /> b) Các biện pháp phòng tránh ngộ độc thức ăn: Cần phải giữ vệ sinh, sạch sẽ, ngăn nắp<br /> trong quá trình chế biến, nấu chín và bảo quản thức ăn chu đáo (1điểm)<br /> .Câu 2 :<br /> Kề tên và kết luận bảng ghi lại tất cả những món ăn dự định sẽ phục vụ trong bữa tiệc, cỗ,<br /> liên hoan hay bữa ă t ườ g gày gọi là Thực đơn:.( 2 đ)<br /> -Nguyên tắc xây dựng thực đơn: ( 1 đ).<br /> + Thực đơn có số lượng và chất lượng phù hợp với tính chất của bữa ăn.<br /> + Thực đơn phải đủ các loại món ăn chính theo cơ cấu của bữa ăn.<br /> + Thực đơn không phải đảm bảo yêu cầu về mặt dinh dưỡng và hiệu quả kinh tế.<br /> Câu 3<br /> Thông báo và tuyên truyền về tác hại của việc sử dụng thực phẩm không được bảo<br /> quản và chế biến đúng cách, khuyên bạn không được sử dụng, thông báo gia đình và nhà<br /> trường.<br /> <br />