Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 478

Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
  Đánh giá    Viết đánh giá
 1      27      0
Mã tài liệu pwwcuq Danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra Ngày đăng 27/11/2018 Tác giả Loại file PDF Số trang 4 Dung lượng 0.29 M Lần tải 1 Lần xem 27
Tài liệu được tải hoàn toàn Tải Miễn phí tại tailieumienphi.vn

Giúp học sinh đánh giá lại kiến thức đã học cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 478. Chúc các em thi tốt.

SỞ GD&ĐT KIÊN GIANG<br /> TRƢỜNG THPT CHUYÊN HUỲNH MẪN ĐẠT<br /> ---------------<br /> <br /> THI HKI - KHỐI 11<br /> BÀI THI: ĐỊA 11<br /> (Thời gian làm bài: 45 phút)<br /> MÃ ĐỀ THI: 478<br /> <br /> Họ tên thí sinh:................................................SBD:.............................<br /> Câu 1: Trong cơ cấu GDP nông nghiệp của Hoa Kì đã có sự chuyển dịch theo hƣớng sau:<br /> A. Giảm tỉ trọng hoạt động thuần nông, tăng tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp.<br /> B. Giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi, tăng tỉ trọng ngành trồng trọt.<br /> C. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.<br /> D. Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng hoạt động thuần nông.<br /> Câu 2: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế giới - năm 2004.<br /> (Đơn vị: tỉ USD)<br /> Nƣớc<br /> Xuất Khẩu<br /> Nhập Khẩu<br /> Hoa Kì<br /> 818,5<br /> 1525,7<br /> CHLB Đức<br /> 911,6<br /> 718,0<br /> Trung Quốc<br /> 593,4<br /> 560,7<br /> Nhật Bản<br /> 565,7<br /> 454,5<br /> Pháp<br /> 423,8<br /> 442,0<br /> Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện giá trị xuất, nhập khẩu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế giới - năm 2004<br /> là:<br /> A. Biểu đồ đƣờng.<br /> B. Biểu đồ miền.<br /> C. Biểu đồ tròn.<br /> D. Biểu đồ cột.<br /> Câu 3: Hoa Kì thiết lập quan hệ ngoại giao với Việt Nam vào ngày tháng năm nào?<br /> A. 12/7/1954.<br /> B. 20/10/2000.<br /> C. 12/7/1995.<br /> D. 20/10/1945.<br /> Câu 4: Dân số Hoa Kì từ khi lập quốc đến nay tăng nhanh chủ yếu là do:<br /> A. Làn sóng nhập cƣ làm tỉ suất gia tăng cơ giới tăng cao.<br /> B. Đời sống cao nên tỉ suất tử giảm nhanh.<br /> C. Đời sống cao nên tỉ suất sinh cao.<br /> D. Quy mô dân số lớn.<br /> Câu 5: Lãnh thổ Hoa Kì không tiếp giáp với:<br /> A. Ấn Độ Dƣơng<br /> B. Thái Bình Dƣơng<br /> <br /> C. Đại Tây Dƣơng<br /> <br /> D. Bắc Băng Dƣơng<br /> <br /> Câu 6: Hoạt động nào sau đây làm ví dụ rõ ràng cho liên kết vùng châu Âu?<br /> A. Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ<br /> B. Dự án xây dựng đƣờng hầm dƣới biển Măng-sơ<br /> C. Dự án A-ri-an<br /> D. Dự án E-bớt<br /> Câu 7: Ngành công nghiệp thu hút 40 triệu lao động và chiếm 84, 2% giá trị hàng xuất khẩu ở Hoa Kì là:<br /> A. Công nghiệp điện lực.<br /> B. Khai khoáng.<br /> C. Công nghiệp chế biến.<br /> D. Công nghiệp thực phẩm.<br /> Câu 8: Đồng tiền chung của châu Âu ( đồng Ơ-rô) đƣợc chính thức đƣa vào giao dịch thanh toán vào năm<br /> nào?<br /> A. 1999<br /> B. 2002<br /> C. 1990<br /> D. 1995<br /> Câu 9: Tài nguyên chủ yếu của bộ phận lãnh thổ phía Tây Hoa Kì là:<br /> A. Đá vôi, apatit, cát thủy tinh có trữ lƣợng lớn.<br /> B. Đất nông nghiệp rộng lớn màu mỡ, than đá có trữ lƣợng lớn.<br /> C. Kim loại màu, trữ năng thủy điện có trữ lƣợng lớn.<br /> D. Quặng sắt và than đá có trữ lƣợng lớn.<br /> <br /> Mã đề thi 478 - Trang số : 1<br /> <br /> Câu 10: Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của các cƣờng quốc thƣơng mại thế giới - năm 2004.<br /> (Đơn vị: tỉ USD)<br /> Nƣớc<br /> Xuất Khẩu<br /> Nhập Khẩu<br /> Hoa Kì<br /> 818,5<br /> 1525,7<br /> CHLB Đức<br /> 911,6<br /> 718,0<br /> Trung Quốc<br /> 593,4<br /> 560,7<br /> Nhật Bản<br /> 565,7<br /> 454,5<br /> Pháp<br /> 423,8<br /> 442,0<br /> Nhận xét nào sau đây chƣa chính xác:<br /> A. Pháp có giá trị xuất, nhập khẩu nhỏ nhất trong các cƣờng quốc.<br /> B. Hoa Kì là một cƣờng quốc về xuất, nhập khẩu và là nƣớc xuất siêu.<br /> C. CHLB Đức có giá trị xuất khẩu lớn nhất thế giới.<br /> D. Hoa Kì có giá trị xuất, nhập khẩu lớn nhất thế giới.<br /> Câu 11: Năm 2004, tỉ trọng của EU trong xuất khẩu của thế giới chiếm:<br /> A. 37,7%<br /> B. 31,6%<br /> C. 17,5%<br /> <br /> D. 27,6%<br /> <br /> Câu 12: Số ngƣời nhập cƣ vào Hoa Kì giai đoạn 1820 - 1980 số lƣợng nhiều nhất đến từ;<br /> A. Châu Á.<br /> B. Châu Phi.<br /> C. Châu Âu.<br /> D. Nam Mĩ.<br /> Câu 13: Cộng đồng châu Âu (EU) đƣợc thành lập trên cơ sở hợp nhất Cộng đồng than và thép châu Âu,<br /> Cộng đồng kinh tế châu Âu, Cộng đồng nguyên tử châu Âu vào năm:<br /> A. 1967<br /> B. 1957<br /> C. 1958<br /> D. 1951<br /> Câu 14: Nhận xét đúng về tỉ trọng của EU so với Hoa Kì và Nhật Bản trong xuất khẩu của thế giới vào<br /> năm 2004 là:<br /> A. tƣơng đƣơng với Nhật Bản.<br /> B. tƣơng đƣơng với Hoa Kì.<br /> C. nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại.<br /> D. lớn hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại.<br /> Câu 15: Năm 2005, dân số của EU là:<br /> A. 446,1 triệu ngƣời.<br /> B. 464,1 triệu ngƣời.<br /> <br /> C. 461,4 triệu ngƣời.<br /> <br /> D. 446,4 triệu ngƣời.<br /> <br /> Câu 16: Đặc điểm nào sau đây không đúng với EU?<br /> A. Là trung tâm kinh tế lớn trên thế giới.<br /> B. Là tổ chức thƣơng mại hàng đầu thế giới.<br /> C. Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia.<br /> D. Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng.<br /> Câu 17: Cho bảng số liệu: Tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nƣớc trên thế giới - năm 2004<br /> (Đơn vị:%)<br /> Các nƣớc, khu vực<br /> <br /> GDP<br /> <br /> Dân số<br /> <br /> EU<br /> <br /> 31,0<br /> <br /> 7,1<br /> <br /> Hoa Kì<br /> <br /> 28,5<br /> <br /> 4,6<br /> <br /> Nhật Bản<br /> <br /> 11,3<br /> <br /> 2,0<br /> <br /> Trung Quốc<br /> <br /> 4,0<br /> <br /> 20,3<br /> <br /> Ấn Độ<br /> <br /> 1,7<br /> <br /> 17,0<br /> <br /> Các nƣớc còn lại<br /> <br /> 23,5<br /> <br /> 49,0<br /> <br /> Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tỉ trọng GDP, dân số của EU và một số nƣớc trên thế giới - năm 2004 là:<br /> A. Biểu đồ cột.<br /> B. Biểu đồ tròn.<br /> C. Biểu đồ miền.<br /> D. Biểu đồ đƣờng.<br /> Câu 18: Nhận xét đúng nhất về tự do lƣu thông ở Thị trƣờng chung châu Âu là:<br /> A. Dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con ngƣời.<br /> B. Con ngƣời, hàng hóa, cƣ trú.<br /> Mã đề thi 478 - Trang số : 2<br /> <br /> C. Dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.<br /> D. Tiền vốn, con ngƣời, dịch vụ.<br /> Câu 19: So với thế giới dân số Hoa Kì đƣợc xếp vị trí:<br /> A. Đứng đầu thế giới.<br /> B. Thứ 3 thế giới.<br /> C. Thứ 2 thế giới.<br /> <br /> D. Thứ 4 thế giới.<br /> <br /> Câu 20: Tỉ trọng giá trị dịch vụ của Hoa Kì vào năm 2004 là:<br /> A. 62, 1%.<br /> B. 77%<br /> C. 90%.<br /> <br /> D. 79, 4%.<br /> <br /> Câu 21: Khó khăn về mặt tự nhiên của miền Tây Nam Hoa Kì thƣờng gặp phải là:<br /> A. Bão ôn đới tàn phá lớn.<br /> B. Hạn hán, thiếu nƣớc nghiêm trọng.<br /> C. Động đất, núi lửa, nhiệt độ cao vào mùa hè.<br /> D. Bão tuyết, lốc xoáy.<br /> Câu 22: Nền kinh tế Hoa Kì có tính chuyên môn hóa cao và thể hiện rõ nhất trong các ngành là:<br /> A. Chế tạo máy bay, ô tô.<br /> B. Sản xuất vật liệu xây dựng.<br /> C. Hóa chất, đóng tàu biển.<br /> D. Dệt, giày da.<br /> Câu 23: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì là:<br /> A. Phần phía Tây và phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.<br /> B. Phía Bắc có khí hậu ôn đới, phía Nam ven vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.<br /> C. Khoáng sản có nhiều loại với trữ lƣợng lớn nhƣ than, sắt, dầu mỏ, khí tự nhiên.<br /> D. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi cho trồng trọt.<br /> Câu 24: Tỉ trọng xuất khẩu trong GDP năm 2004 của EU là:<br /> A. 26,5%<br /> B. 25,6%<br /> C. 12,2%<br /> <br /> D. 7,0%<br /> <br /> Câu 25: Nhận xét không đúng về GDP của EU so với Hoa Kì và Nhật Bản vào năm 2004 là:<br /> A. lớn hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại.<br /> B. nhỏ hơn Hoa Kì và Nhật Bản cộng lại.<br /> C. lớn hơn Nhật Bản.<br /> D. lớn hơn Hoa Kì.<br /> Câu 26: Chủ nhân đầu tiên của Hoa Kì là ngƣời Anh Điêng hiện nay cƣ trú ở:<br /> A. Vùng Đông Bắc.<br /> B. Vùng duyên hải Tây Bắc và Tây Nam.<br /> C. Vùng phía Tây, vùng núi cao hiểm trở.<br /> D. Vùng Nam và Đông Nam.<br /> Câu 27: Từ 6 nƣớc thành viên ban đầu, đến đầu năm 2014 EU đã có số nƣớc thành viên là:<br /> A. 28<br /> B. 15<br /> C. 27<br /> D. 29<br /> Câu 28: So với GDP toàn thế giới năm 2004, thì GDP của Hoa Kì chiếm tỉ lệ là;<br /> A. 40, 5%.<br /> B. 28, 5%.<br /> C. 25, 5%.<br /> D. 35, 4%.<br /> Câu 29: Đƣờng hầm giao thông dƣới biển Măng-xơ nối liền nƣớc Anh với châu Âu tại bờ biển của:<br /> A. Hà Lan.<br /> B. Tây Ban Nha.<br /> C. Đan Mạch.<br /> D. Pháp.<br /> Câu 30: Điểm nào sau đây không đúng với thƣơng mại của EU:<br /> A. Các nƣớc EU đã dỡ bỏ hàng rào thuế quan buôn bán với nhau<br /> B. EU không khuyến khích cho tự do buôn bán thế giới<br /> C. Kinh tế của các nƣớc EU phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu<br /> D. EU là bạn hàng lớn nhất của các nƣớc đang phát triển<br /> Câu 31: Về tự nhiên, A-lat-xca của Hoa Kì không có đặc điểm:<br /> A. có trữ lƣợng lớn về dầu mỏ và khí tự nhiên.<br /> B. khí hậu ôn đới hải dƣơng.<br /> C. là bán đảo rộng lớn.<br /> D. địa hình chủ yếu là đồi núi.<br /> Câu 32: Các nƣớc sáng lập ra tổ hợp công nghiệp hàng không E-bớt là:<br /> A. Đức, Pháp, Ý.<br /> B. Đức, Anh, Pháp.<br /> C. Pháp, Tây Ban Nha, Anh.<br /> D. Anh, Pháp, Hà Lan.<br /> Câu 33: Khu vực ven vịnh Mê - hi - cô là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản:<br /> A. Than đá.<br /> B. Dầu mỏ.<br /> C. Sắt.<br /> Mã đề thi 478 - Trang số : 3<br /> <br /> D. Thủy điện.<br /> <br /> Câu 34: Nơi vừa cung cấp nguyên liệu vừa là thị trƣờng tiêu thụ sản phẩm khi Hoa Kì mới thành lập nƣớc<br /> là:<br /> A. Nam Mĩ.<br /> B. Khu vực Đông Nam Á. C. Tây Âu.<br /> D. Bắc Á.<br /> Câu 35: Cấu trúc địa hình lãnh thổ nội địa của Hoa Kì từ Tây sang Đông có các dạng cơ bản sau:<br /> A. Núi già, núi trẻ và đồng bằng.<br /> B. Núi trẻ, đồng bằng và núi già.<br /> C. Đồng bằng, núi già và núi trẻ.<br /> D. Đồng bằng, núi trẻ và núi già.<br /> Câu 36: Điểm nào sau đây không đúng với thị trƣờng chung châu Âu?<br /> A. Các nƣớc EU có chính sách thƣơng mại chung buôn bán với ngoài khối<br /> B. Sản phẩm của một nƣớc đƣợc tự do buôn bán trong toàn thị trƣờng chung<br /> C. các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng đƣợc tăng cƣờng<br /> D. Quyền tự do đi lại, cƣ trú, chọn nghề của mọi công dân đƣợc đảm bảo<br /> Câu 37: Trong cơ cấu hàng xuất khẩu của Hoa Kì chiếm tỉ trọng lớn nhất là sản phẩm của ngành kinh tế:<br /> A. Nông nghiệp.<br /> B. Công nghiệp hàng không vũ trụ.<br /> C. Công nghiệp khai khoáng.<br /> D. Công nghiệp chế biến.<br /> Câu 38: Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm:<br /> A. 1993<br /> B. 1951<br /> C. 1967<br /> <br /> D. 1957<br /> <br /> Câu 39: Tài nguyên thiên nhiên của Hoa Kì đƣợc xếp hàng đầu thế giới là:<br /> A. Sắt, than.<br /> B. Chì, đất nông nghiệp.<br /> C. Đồng, thiếc.<br /> <br /> D. Than đá, dầu mỏ.<br /> <br /> Câu 40: Trong chính sách đối ngoại và an ninh chung của liên minh châu Âu (EU) không có nội dung về:<br /> A. hợp tác về chính sách an ninh.<br /> B. hợp tác trong chính sách nhập cƣ.<br /> C. phối hợp hành động để giữ gìn hòa bình.<br /> D. hợp tác trong chính sách đối ngoại.<br /> ----------------- Hết -----------------<br /> <br /> Mã đề thi 478 - Trang số : 4<br /> <br />

NỘI DUNG TÓM TẮT FILE

Đề thi học kì 1 môn Địa lí 11 năm 2017-2018 có đáp án - Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt - Mã đề 478

of x

  HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU


Bước 1:Tại trang tài liệu tailieumienphi.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên tailieumienphi.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


 
Mã tài liệu
pwwcuq
Danh mục
Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
Thể loại
Đề thi học kì 1 Địa lí 11, Đề thi môn Địa lí lớp 11, Đề kiểm tra HK1 Địa lí 11, Kiểm tra Địa lí 11 HK1, Đề thi HK1 môn Địa, Ôn tập Địa lí 11, Ôn thi Địa lí 11
Ngày đăng
27/11/2018
Loại file
PDF
Số trang
4
Dung lượng
0.29 M
Lần xem
27
Lần tải
1
 
LINK DOWNLOAD

De-thi-hoc-ki-1-mon-Dia-li-11-nam-2017-2018-co-dap-an-Truong-THPT-chuyen-Huynh-Man-Dat-Ma-de-478.PDF[0.29 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền Phần mềm chuyển PDF thành .Doc
Pass giải nén (Nếu có):
tailieumienphi.vn
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

Tài liệu tương tự

TÀI LIỆU NỔI BẬT