Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS&THPT...

  • 11/02/2019 11:34:16
  • 100 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Cùng tham khảo Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS&THPT Quài Tở - Mã đề 04 dưới đây, giúp các em ôn tập lại các kiến thức đã học, đánh giá năng lực làm bài của mình và chuẩn bị kì thi sắp tới được tốt hơn với số điểm cao như mong muốn.

Thông tin tài liệu

Loại file: PDF , dung lượng : 0.20 M, số trang : 3

Xem mẫu

Chi tiết

TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ<br /> <br /> ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I<br /> <br /> Họ và tên: .............................................<br /> <br /> Năm học: 2017 – 2018<br /> <br /> Lớp 8A ................<br /> <br /> Môn: Công nghệ - Lớp 8<br /> <br /> (thời gian làm bài: 45 phút)<br /> <br /> Mã đề 04<br /> Điểm<br /> <br /> Lời phê của thầy giáo, cô giáo<br /> <br /> ĐỀ BÀI<br /> I. Trắc nghiệm (4 điểm) Em hãy lựa chọn phương án đúng nhất.<br /> <br /> Câu 1. Các hình chiếu vuông góc của hình cầu đều là:<br /> a. Hình vuông<br /> b. Tam giác cân c. Hình tròn<br /> d. Hình chữ nhật<br /> Câu 2. Hình hộp chữ nhật được bao bởi các hình gì ?<br /> a. Đa giác đều và hình tam giác cân<br /> b. Hình chữ nhật và tam giác đều .<br /> c. Hình chữ nhật và hình tròn .<br /> d. Hình chữ nhật.<br /> Câu 3. Quy ước vẽ ren bị che khuất: Đường chân ren được vẽ bằng nét nào sau đây?<br /> a. Liền đậm<br /> b. Liền mảnh<br /> c. Nét đứt<br /> d. Nét gạch chấm mảnh<br /> Câu 4. Đai ốc là chi tiết có ren gì ?<br /> a. Ren ngoài<br /> b. Ren trong<br /> c. Ren bị che khuất<br /> d. Cả ren trong và ren ngoài<br /> Câu 5. Trong các bản vẽ mà em đã học nội dung bảng kê có trong loại bản vẽ nào?<br /> a. Bản vẽ nhà<br /> b. Bản vẽ lắp<br /> c. Bản vẽ chi tiết<br /> d. Biểu diễn ren.<br /> Câu 6. Hình trụ có đáy song song với mặt phẳng chiếu bằng, hình chiếu cạnh có hình gì?<br /> a. Hình tròn<br /> b. Ngũ giác<br /> c. Hình chữ nhật<br /> d. Tam giác cân<br /> Câu 7. Đinh vít là chi tiết có ren gì ?<br /> a. Ren ngoài<br /> b. Ren trong<br /> c. Cả ren trong và ren ngoài<br /> d. Ren bị che khuất<br /> Câu 8. Hình chiếu cạnh có hướng chiếu từ đâu tới?<br /> a. Trước tới<br /> b. Trên xuống<br /> c. Trái sang<br /> d. Phải sang<br /> II. Tự luận (6 điểm)<br /> Câu 9. Em hãy nêu tư thế đứng và thao tác cơ bản khi cưa kim loại?(2 điểm)<br /> Câu 10. Em hãy cho biết hình 1,2 là hình chiếu gì? Các khối A, B, C có hình dạng của<br /> khối nào?(2,5 điểm)<br /> C<br /> B<br /> A<br /> <br /> 1<br /> <br /> 2<br /> <br /> Câu 11. Em hãy vẽ hình chiếu của vật thể sau (1,5 điểm)<br /> <br /> BÀI LÀM<br /> <br /> KIỂM TRA HỌC KỲ I<br /> Năm học: 2017 - 2018<br /> ĐÁP ÁN - HƯỚNG DẪN CHẤM<br /> MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 8<br /> <br /> TRƯỜNG THCS VÀ THPT QUÀI TỞ<br /> <br /> Mã đề 04<br /> <br /> I. Trắc nghiệm<br /> Mỗi đáp án đúng 0,5 điểm:<br /> 1<br /> c<br /> <br /> 2<br /> d<br /> <br /> 3<br /> c<br /> <br /> 4<br /> b<br /> <br /> 5<br /> b<br /> <br /> 6<br /> c<br /> <br /> 7<br /> a<br /> <br /> 8<br /> c<br /> <br /> II. Tự luận<br /> Đáp án<br /> <br /> Câu<br /> Câu 9.<br /> 2 điểm<br /> <br /> Câu 10.<br /> 2,5 điểm<br /> <br /> Câu 11.<br /> 1,5điểm<br /> <br /> Điểm<br /> <br /> - Yêu cầu người đứng thẳng, thoải mái, khối lượng cơ thể phân<br /> 0,5<br /> đều 2 chân. Chân phải vuông góc với má kẹp êtô, chân trái tạo với<br /> chân phải một góc 750 .<br /> - Cách cầm cưa: Tay phải nắm cán cưa, tay trái nắm đầu kia của<br /> 0,5<br /> khung cưa.<br /> - Thao tác cưa: Kết hợp 2 tay và một phần khối lượng cơ thể để<br /> 1<br /> đẩy và kéo cưa. Khi đẩy thì ấn lưỡi cưa và đẩy từ từ để tạo lực cắt,<br /> khi kéo cưa về tay trái không ấn, tay phải rút cưa về nhanh hơn lúc<br /> đẩy. Quá trình lặp đi lặp lại như vậy cho đến khi kết thúc.<br /> - Hình 1 là hình chiếu đứng.<br /> - Hình 2 là hình chiếu cạnh.<br /> - Khối A là khối hình trụ .<br /> - Khối B là khối chóp cụt.<br /> - Khối C là khối hình hộp.<br /> Vẽ đúng hình dạng<br /> Vẽ đúng vị trí.<br /> Vẽ cân đối kích thước<br /> <br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> 0,5<br /> <br />

Download

capchaimage
Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ