Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình...

  • 11/02/2019 11:32:26
  • 86 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào kì thi có thêm tài liệu ôn tập, TaiLieu.VN giới thiệu đến các bạn Đề thi học kì 1 môn Công nghệ 8 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Bình Thủy để ôn tập nắm vững kiến thức cũng như giúp các em được làm quen trước với các dạng câu hỏi đề thi giúp các em tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!

Thông tin tài liệu

Loại file: PDF , dung lượng : 0.27 M, số trang : 4

Xem mẫu

Chi tiết

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 8<br /> Tên chủ đề<br /> <br /> Nhận biết<br /> TNKQ<br /> <br /> 1. Vẽ kĩ thuật.<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> 2. Cơ khí.<br /> <br /> Số câu<br /> Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> Số câu<br /> TỔNG Số điểm<br /> Tỉ lệ %<br /> <br /> TL<br /> <br /> - Khái niệm về<br /> hình chiếu.<br /> - Biết được ý<br /> nghĩa tỉ lệ của<br /> bản vẽ kĩ thuật.<br /> - Biết được công<br /> dụng của bản vẽ<br /> chi tiết.<br /> - Biết nội dung<br /> của bản vẽ lắp.<br /> 4<br /> 1,25đ<br /> 12,5%<br /> - Biết tính chất<br /> cơ bản của vật<br /> liệu cơ khí.<br /> - Biết được một<br /> số dụng cụ cơ<br /> khí.<br /> - h n biệt được<br /> các chi tiết c<br /> công dụng chung<br /> và chi tiết c<br /> công dụng ri ng.<br /> - Biết được tư thế<br /> đứng khi cưa.<br /> 4<br /> 1đ<br /> 10%<br /> 8<br /> 2,25đ<br /> 22,5%<br /> <br /> Thông hiểu<br /> TNKQ<br /> <br /> TL<br /> <br /> Vận dụng<br /> Cấp độ thấp<br /> Cấp độ cao<br /> TNKQ<br /> TL<br /> TNKQ TL<br /> <br /> -Biết được một<br /> vật thuộc khối đa<br /> -Vẽ được hình<br /> diện nào.<br /> cắt của vật thể.<br /> -Biết được cách<br /> vẽ ren.<br /> <br /> 2<br /> 0,5đ<br /> 5%<br /> <br /> 1<br /> 0,25đ<br /> 2,5%<br /> <br /> - Hiểu được các<br /> đặc điểm của các<br /> loại mối ghép.<br /> - h n loại được<br /> mối ghép cố định<br /> và so sánh các<br /> loại mối ghép đ .<br /> -Nhận biết được<br /> đ u là kim loại<br /> màu.<br /> <br /> 3<br /> 1đ<br /> 10%<br /> <br /> 1<br /> 1,5đ<br /> 15%<br /> 6<br /> 3đ<br /> 30%<br /> <br /> Cộng<br /> <br /> - Vẽ hình chiếu<br /> đứng, hình<br /> chiếu cạnh và<br /> hình chiếu<br /> bằng của vật<br /> thể đã cho.<br /> <br /> 1<br /> 1đ<br /> 10%<br /> <br /> 1<br /> 1,5đ<br /> 15%<br /> <br /> 9<br /> 4,5đ<br /> 45%<br /> <br /> - Vận dụng công<br /> thức tỉ số truyền<br /> i<br /> <br /> n2 D1 Z1<br /> <br /> <br /> n1 D2 Z 2<br /> <br /> vào giải bài tập.<br /> <br /> 1<br /> 2đ<br /> 20%<br /> 4<br /> 4,75đ<br /> 47,5%<br /> <br /> 9<br /> 5,5đ<br /> 55%<br /> 18<br /> 10đ<br /> 100%<br /> <br /> Trường: THCS BÌNH THỦY<br /> ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 - 2019<br /> Họ và tên:<br /> MÔN THI: CÔNG NGHỆ - 8<br /> Lớp: 8 / …………<br /> Thời gian làm bài: 45’<br /> Điểm:<br /> Nhận xét của giáo viên:<br /> <br /> A – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)<br /> Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất:<br /> Câu 1: Hình chiếu của vật thể là:<br /> A. hần thấy của vật đối với mặt phẳng bản vẽ.<br /> B. hần thấy của vật đối với người quan sát.<br /> C. hần thấy của vật đối với mặt phẳng hình chiếu<br /> D. Cả a, b, c đều sai.<br /> Câu 2: Những tính chất nào sau đ y thuộc tính công nghệ của vật liệu cơ khí?<br /> A. Tính cứng, tính dẻo, tính bền.<br /> B. Tính đúc, tính hàn, tính rèn.<br /> C. Tính chịu nhiệt, tính dẫn nhiệt.<br /> D. Tính chịu axít, tính chống ăn mòn.<br /> Câu 3: Nhôm là vật liệu:<br /> A. hi kim loại .<br /> B. Kim loại màu .<br /> C. Kim koại đen.<br /> D. Chất dẻo nhiệt rắn.<br /> Câu 4: Chỉ ra c u n i không đúng về tư thế cưa:<br /> A. Đứng sát vào tô.<br /> B. Đứng thẳng người.<br /> C. Đứng thoải mái.<br /> D. Đứng sao cho khối lượng cơ thể ph n đều l n hai ch n.<br /> Câu 5: Dụng cụ kẹp chặt gồm:<br /> A. Mỏ lết, cờl .<br /> B. Kìm, êtô.<br /> C. Kìm, tua vít.<br /> D. Êtô, tua vít.<br /> Câu 6: Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét gì?<br /> A. Liền đậm.<br /> B. Liền mãnh.<br /> C. Nét đứt.<br /> D. Gấp khúc.<br /> Câu 7: Công dụng của bản vẽ chi tiết là:<br /> A. Chế tạo và lắp ráp.<br /> B. Thiết kế, thi công và sử dụng.<br /> C. Thiết kế và sữa chữa.<br /> D. Chế tạo và kiểm tra.<br /> Câu 8: Những mối ghép nào sau đ y là mối ghép động?<br /> A. Mối ghép đinh tán, mối ghép trục.<br /> B. Mối ghép then, chốt.<br /> C. Mối ghép cầu, mối ghép bản lề.<br /> D. Mối ghép hàn, mối ghép bulông.<br /> Câu 9: Trong bản vẽ kĩ thuật c ghi tỷ lệ 1: 100 nghĩa là:<br /> A. Kích thước trong bản vẽ nhỏ hơn kích thước ngoài 100 lần.<br /> C. Bản vẽ ph ng to so với vật thật.<br /> B. Kích thước trong bản vẽ lớn hơn kích thước ngoài 100 lần.<br /> D. Bản vẽ thu nhỏ so với vật thật.<br /> Câu 10: Nh m chi tiết máy c công dụng chung gồm:<br /> A. Kim kh u, bánh răng, lò xo.<br /> B. Khung xe đạp, bulông, đai ốc.<br /> C. Bulông, đai ốc, lò xo, bánh răng.<br /> D. Trục khuỷu, kim kh u, khung xe đạp.<br /> Câu 11: Kim tự tháp là một khối đa diện thuộc hình:<br /> A. Hình hộp chữ nhật.<br /> B. Hình n n cụt.<br /> C. Hình lăng trụ đều.<br /> D. Hình ch p đều.<br /> Câu 12: hép chiếu vuông g c c đặc điểm:<br /> A. Các tia chiếu đồng quy tại một điểm.<br /> B. Các tia chiếu đi xuy n qua vật thể.<br /> C. Các tia chiếu song song với nhau.<br /> D. Các tia chiếu vuông g c với mặt phẳng hình chiếu.<br /> Bài 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…..)<br /> Câu 13: Bảng k tr n bảng vẽ lắp cho biết:……………..(1)…………….và…….……….(2)…………….<br /> Câu 14: Mối ghép bằng vít, then chốt, bu lông đều là mối ghép……………(4)………........ và cũng là<br /> mối ghép……………(5)…………….....<br /> B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)<br /> Câu 1: (1,5đ) h n loại mối ghép cố định? N u sự khác nhau cơ bản của các loại mối ghép đ .<br /> Câu 2: (1đ) Cho vật thể sau hãy vẽ hình cắt ở vị trí hình chiếu đứng theo mặt cắt A - A<br /> A<br /> <br /> A<br /> <br /> Câu 3: (2đ) Một hệt hống truyền động bằng xích. Biết đĩa dẫn c 60 răng và đĩa dẫn c tốc độ quay 40<br /> (vòng/phút) thì đĩa bị dẫn quay nhanh gấp 3 lần đĩa dẫn. Hãy tính tỉ số truyền của chuyển động, tính số<br /> răng của đĩa bị dẫn và cho biết hệ thống truyền động này tăng tốc hay giảm tốc?<br /> Câu 4: (1,5đ) Vẽ hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh và<br /> hình chiếu bằng của vật thể đã cho. (Kích thước<br /> lấy theo hình đã cho)<br /> <br /> BÀI LÀM:<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> ………………………………………………………………………………………………………………<br /> <br /> ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM<br /> A – PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)<br /> (Mỗi c u đúng 0,25đ)<br /> Bài 1: Khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D đứng trước câu trả lời đúng nhất:<br /> Bài 2: Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (…..)<br /> Câu 9<br /> (1) t n gọi chi tiết<br /> (2) số lượng chi tiết<br /> Câu 10<br /> (3) tháo được<br /> (4) cố định<br /> B – PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)<br /> Câu 1: (1,5đ)<br /> * h n loại: Mối ghép cố định c 2 loại: mối ghép tháo được và mối ghép không tháo được. (0,5đ)<br /> * Sự khác nhau:<br /> - Mối ghép tháo dược c thể tháo rời nguy n vẹn các chi tiết như trước khi ghép. (0,5đ)<br /> - Mối ghép không tháo được, muốn tháo rới các chi tiết bắt buộc phải phá hỏng một phần nào đ của mối<br /> ghép.(0,5đ)<br /> Câu 2: (1đ)<br /> Câu 3: (2đ)<br /> - Số vòng quay của n2 là: n2 = 3. n1 = 3.40 = 120 (vòng/phút) (0,5đ)<br /> - Tỉ số truyền i là:<br /> i=<br /> (0,5đ)<br /> - Số răng của đĩa bị dẫn là:<br /> (răng)<br /> - Vì số răng Z1> Z2 do đ hệ thống truyền động tăng tốc.<br /> Câu 4: (1,5đ)<br /> Vẽ đúng mỗi hình 0,5đ.<br /> (Nếu vẽ hình sai mà đúng vị<br /> trí các hình chiếu 0,25đ)<br /> <br /> (0,5đ)<br /> (0,5đ)<br /> <br />

Download

capchaimage
Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ