Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207

Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      8      0
Mã tài liệu wgxcuq Danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra Ngày đăng 8/12/2018 Tác giả Loại file PDF Số trang 4 Dung lượng 0.14 M Lần tải 0 Lần xem 8
Tài liệu được tải hoàn toàn Tải Miễn phí tại tailieumienphi.vn

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207 dành cho học sinh lớp 11, giúp các em củng cố kiến thức đã học ở trường và thi đạt kết quả cao. Mời các bạn cùng tham khảo!

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN<br /> <br /> MÃ ĐỀ: 207<br /> (Đề thi gồm 04 trang)<br /> <br /> ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I<br /> <br /> Năm học: 2018 - 2019<br /> Môn: Hóa Học 11<br /> Thời gian làm bài: 50 phút<br /> (không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)<br /> Họ và tên thi sinh:………………………………………………….<br /> Số báo danh:…………………………………………………………<br /> Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg<br /> = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag =108.<br /> Câu 41: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng của điện<br /> tích hạt nhân nguyên tử:<br /> A. Tính kim loại và tính phi kim tăng.<br /> B. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.<br /> C. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.<br /> D. Tính kim loại và tính phi kim giảm.<br /> Câu 42: Hòa tan 8,4 gam Fe vào 500 ml dung dịch X gồm HCl 0,2M và H2SO4 0,1M. Cô cạn<br /> dung dịch thu được sau phản ứng thì thu được bao nhiêu gam muối khan?<br /> A. 16,75 gam.<br /> B. 19,55 gam.<br /> C. 18,75 gam.<br /> D. 13,95 gam.<br /> Câu 43: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li yếu?<br /> A. H2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.<br /> B. H2S, CH3COOH, HClO.<br /> C. H2S, H2SO3, H2SO4.<br /> D. H2CO3, H2SO3, HClO, Al2(SO4)3.<br /> Câu 44: Hỗn hợp X chứa Na2O, NH4Cl, NaHCO3 và BaCl2 có số mol mỗi chất đều bằng nhau.<br /> Cho hỗn hợp X vào nước (dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa:<br /> A. NaCl, NaOH.<br /> B. NaCl, NaHCO3, NH4Cl, BaCl2.<br /> C. NaCl.<br /> D. NaCl, NaOH, BaCl2.<br /> Câu 45: Hợp chất nào sau đây chứa cả 3 loại liên kết: ion, cho-nhận, cộng hóa trị?<br /> A. H2SO4<br /> B. H2O<br /> C. NH4Cl.<br /> D. NaCl.<br /> Câu 46: Thực hiện phản ứng giữa H2 và N2 (tỉ lệ mol 4 : 1), trong bình kín có xúc tác, thu<br /> được hỗn hợp khí có áp suất giảm 9% so với ban đầu (trong cùng điều kiện). Hiệu suất phản<br /> ứng là<br /> A. 22,5%.<br /> B. 25%.<br /> C. 20%.<br /> D. 27%.<br /> Câu 47: Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra<br /> từ ống nghiệm, biện pháp hiệu quả nhất là người ta nút ống nghiệm bằng:<br /> A. Bông có tẩm nước.<br /> B. Bông khô.<br /> C. Bông có tẩm giấm ăn.<br /> D. Bông có tẩm nước vôi trong.<br /> Câu 48: Cho các phát biểu sau:<br /> (a) Trong phân tử HNO3 nguyên tử N có hoá trị V, số oxi hoá +5<br /> (b) Để làm khô khí NH3 có lẫn hơi nước ta dẫn khí qua bình đựng vôi sống (CaO)<br /> (c) HNO3 tinh khiết là chất lỏng, không màu, bốc khói mạnh trong không khí ẩm<br /> (d) Dung dịch HNO3 để lâu thường ngả sang màu nâu là do dung dịch HNO3 có hoà tan<br /> một lượng nhỏ khí NO2<br /> Số phát biểu đúng:<br /> A. 1<br /> B. 4<br /> C. 3<br /> D. 2<br /> Câu 49: Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng sau:<br /> 2KClO3 (r) 2KCl (r) + 3O2 (k)<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 207<br /> <br /> A. Áp suất.<br /> B. Chất xúc tác.<br /> C. Nhiệt độ<br /> D. Kích thước của các tinh thể KClO3.<br /> Câu 50: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao<br /> nhiêu chất tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2?<br /> A. 4.<br /> B. 3.<br /> C. 2.<br /> D. 5.<br /> Câu 51: Dẫn 33, 6 lít khí H2S (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm muối thu được<br /> sau phản ứng là<br /> A. Na2S.<br /> B. NaHS.<br /> C. Na2SO3.<br /> D. NaHS và Na2S.<br /> Câu 52: Xét pH của bốn dung dịch có nồng độ mol/lít bằng nhau là dung dịch HCl, pH = a;<br /> dung dịch H2SO4, pH = b; dung dịch NH4Cl, pH = c và dung dịch NaOH pH = d . Nhận định<br /> nào dưới đây là đúng?<br /> A. b < a < c < d .<br /> B. c < a< d < b .<br /> C. d < c< a < b .<br /> D. a < b < c < d .<br /> Câu 53: Nhiệt phân 82,9 gam hỗn hợp X gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2, KClO3, KClO (trong<br /> đó clo chiếm 8,565% khối lượng), sau một thời gian thu được chất rắn Y và V lít O2 (đktc).<br /> Hòa tan hoàn toàn Y cần 1 lít dung dịch HCl 3M (đun nóng), thu được 19,04 lít Cl2 (đktc) và dung<br /> dịch Z chứa hai chất tan có cùng nồng độ mol. Giá trị của V là<br /> A. 2,24.<br /> B. 3,36.<br /> C. 4,48.<br /> D. 5,60.<br /> Câu 54: Khi cho 9,6gam Mg tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đậm đặc thấy có 49 gam<br /> H2SO4 tham gia phản ứng tạo muối MgSO4, H2O và sản phẩm khử X. X là:<br /> A. SO2<br /> B. H2S<br /> C. S<br /> D. SO2, H2S<br /> Câu 55: Tên gọi của KClO3, KCl, KClO, KClO4, lần lượt là:<br /> A. Kali clorat, kali clorua, kali hipoclorit, kali peclorat.<br /> B. Kali peclorat, kali clorua,kaliclorit,kaliclorat.<br /> C. Kali clorat, kali clorua, kali clorơ, kali peclorat.<br /> D. Kali clorua, kali clorat, kali clorit, kali peclorat.<br /> Câu 56: Đốt 20 gam hỗn hợp X gồm Mg, Cu, Al và Zn trong khí clo dư thu được 37,75 gam<br /> hỗn hợp Y gồm 4 muối. Cho toàn bộ lượng Y thu được cho vào dung dịch AgNO3 dư thu được<br /> kết tủa có khối lượng là bao nhiêu gam?<br /> A. 75,71 gam<br /> B. 78,925 gam<br /> C. 64,575 gam<br /> D. 71,75 gam<br /> Câu 57: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và<br /> Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)<br /> hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho<br /> AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn<br /> hợp X gần nhất với giá trị nào sau đây?<br /> A. 56,3%<br /> B. 54,1%<br /> C. 76,7%<br /> D. 50,7%<br /> Câu 58: Cho m gam Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu<br /> được 7,76g hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85g bột Zn vào Y, sau<br /> khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53g chất rắn. Giá trị của m là<br /> A. 5,12.<br /> B. 6,57.<br /> C. 6,40.<br /> D. 3,84.<br /> Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung<br /> dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí<br /> Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là<br /> A. 34,08<br /> B. 97,98<br /> C. 38,34<br /> D. 106,38<br /> Câu 60: Hòa tan hoàn toàn 13,00 gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch<br /> X và 0,448 lít khí N2 (đktc). Khối lượng muối trong dung dịch X là<br /> A. 39,80 gam<br /> B. 28,35 gam<br /> C. 37,80 gam<br /> D. 18,90 gam<br /> Câu 61: Tìm phản ứng viết đúng<br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 207<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> ,t<br /> t<br /> <br /> <br /> A. 4NH3 + 4O2 xt<br /> 2N2O + 6H2O<br /> B. 2NH3 + 3CuO <br /> N2 + 3H2O + 3 Cu<br /> t<br /> xt ,t<br />  4NO2 + 6H2O<br />  2NH4Cl + 2H2<br /> C. 4NH3 + 7O2 <br /> D. 4NH3 + Cl2 <br /> Câu 62: Cho 19,2 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được<br /> 448 ml khí NO (đktc) ( sản phẩm khử duy nhất). Phần trăm về khối lượng của CuO trong hỗn<br /> hợp:<br /> A. 20%<br /> B. 10%<br /> C. 90%<br /> D. 60%<br /> Câu 63: Cho kim loại Cu tác dụng với HNO3 đặc hiện tượng quan sát được là:<br /> A. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> B. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> C. Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh<br /> D. Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu<br /> Câu 64: Oxit tác dụng với dung dịch NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối. Oxit đó là?<br /> A. SO2<br /> B. NO2<br /> C. CO2<br /> D. Al2O3<br /> Câu 65: Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử?<br /> A. O3.<br /> B. Cl2.<br /> C. Ca.<br /> D. F2.<br /> Câu 66: Chất nào sau đây không có tính lưỡng tính?<br /> A. (NH4)2CO3.<br /> B. NaHCO3.<br /> C. Na2CO3.<br /> D. Al(OH)3.<br /> Câu 67: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2 + H2O.<br /> Biết tỉ lệ số mol NO và NO2 là 3 : 4. Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số<br /> các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là<br /> A. 39.<br /> B. 76.<br /> C. 102.<br /> D. 63.<br /> Câu 68: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của 2 dung dịch<br /> tương ứng là x và y. Quan hệ giữa x và y là (giả thiết cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân<br /> tử điện li)<br /> A. y=100x.<br /> B. y=x-2.<br /> C. y=2x.<br /> D. y=x+2.<br /> Câu 69: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết<br /> thúc thu được 448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng<br /> dung dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml<br /> dung dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là:<br /> A. 156,25.<br /> B. 230,00.<br /> C. 167,50.<br /> D. 173,75.<br /> Câu 70: Nguyên tử X có phân lớp ngoài cùng là 3d và tạo với oxi hợp chất X2O3. Xác định<br /> cấu tạo của phân lớp 3d và 4s.<br /> A. 3d14s2<br /> B. 3d24s2<br /> C. 3d34s0<br /> D. 3d24s1<br /> Câu 71: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe và FexOy, nung<br /> nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống sứ và 11,2 lít<br /> hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Giá trị của m là<br /> A. 66,5.<br /> B. 72,0.<br /> C. 70,4.<br /> D. 65,6.<br /> Câu 72: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Cu(NO3)2:<br /> A. Cu(NO2)2 và O2<br /> B. Cu(NO3)2, NO2 và O2<br /> C. CuO, NO và O2<br /> D. CuO, NO2 và O2<br /> Câu 73: Để hoà tan hết một mẫu Zn trong dung dịch axít HCl ở 20oC cần 27 phút. Cũng mẫu<br /> Zn đó tan hết trong dung dịch axít nói trên ở 40oC trong 3 phút. Vậy để hoà tan hết mẫu Zn đó<br /> trong dung dịch nói trên ở 55oC thì cần thời gian là:<br /> A. 34,64s.<br /> B. 60,00s.<br /> C. 54,54s.<br /> D. 64,00s.<br /> Câu 74: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M; và HNO3 0,1M với những thể tích bằng nhau<br /> thu được dung dịch X. Cho 300 ml dung dịch X vào 300 ml dung dịch Z gồm NaOH 0,2M và<br /> Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch Y. Hỏi sau khi kết thúc phản ứng dung dịch Y có giá trị pH là?<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 207<br /> <br /> A. 3,35.<br /> B. 2,83.<br /> C. 8,76.<br /> D. 12,82.<br /> Câu 75: Dung dịch chất nào sau đây không dẫn điện được?<br /> A. NaHSO4 trong nước.<br /> B. Ca(OH)2 trong nước.<br /> C. HCl trong C6H6 (benzen).<br /> D. CH3COONa trong nước.<br /> Câu 76: Phương pháp chủ yếu sản xuất N2 trong công nghiệp<br /> A. Phân hủy Protein<br /> B. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng<br /> C. Nhiệt phân muối NH4NO2<br /> D. Nhiệt phân muối NH4NO3<br /> Câu 77: Đốt cháy 2,15 gam hỗn hợp gồm Zn, Al và Mg trong khí oxi dư, thu được 3,43 gam<br /> hỗn hợp X. Toàn bộ X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,5M. Biết các phản ứng xảy<br /> ra hoàn toàn. Giá trị của V là<br /> A. 320<br /> B. 240<br /> C. 160<br /> D. 480<br /> Câu 78: Câu nào sau đây nói sai về oxi?<br /> A. Oxi ít tan trong nước.<br /> B. Trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.<br /> C. Oxi có tính oxi hóa mạnh hơn ozon.<br /> D. Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh.<br /> Câu 79: Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần<br /> bằng nhau:<br /> - Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và<br /> 1,07 gam kết tủa.<br /> - Phần hai tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.<br /> Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (cho rằng quá trình cô cạn chỉ<br /> có nước bay hơi)<br /> A. 3,52 gam.<br /> B. 7,46 gam.<br /> C. 3,73 gam.<br /> D. 7,04 gam.<br /> Câu 80: Cho các phản ứng sau:<br /> (1) 2HgO  2Hg + O2<br /> (3) 2Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 .<br /> (2) 2KClO3  2KCl + 3O2<br /> (4) P2O5+ 3H2O  2H3PO4.<br /> Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử là:<br /> A. (1); (2); (3).<br /> B. (1); (3); (4).<br /> C. (1); (3).<br /> D. (1); (2); (4).<br /> --------------------------------------------------------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 207<br /> <br />

NỘI DUNG TÓM TẮT FILE

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 207

of x

  HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU


Bước 1:Tại trang tài liệu tailieumienphi.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên tailieumienphi.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


 
Mã tài liệu
wgxcuq
Danh mục
Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
Thể loại
Đề ôn thi THPT lần 1 lớp 11 năm 2018-2019, Đề KSCL lần 1 môn Hóa lớp 11, Khảo sát chất lượng môn Hóa lớp 11, Đề khảo sát môn Hóa 11 năm 2018, Ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa 11, Cộng hóa trị
Ngày đăng
8/12/2018
Loại file
PDF
Số trang
4
Dung lượng
0.14 M
Lần xem
8
Lần tải
0
 
LINK DOWNLOAD

De-KS-on-thi-THPT-Quoc-gia-mon-Hoa-hoc-lop-11-nam-2018-2019-lan-1-THPT-Nguyen-Viet-Xuan-Ma-de-207.PDF[0.14 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền Phần mềm chuyển PDF thành .Doc
Pass giải nén (Nếu có):
tailieumienphi.vn
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

Tài liệu tương tự

TÀI LIỆU NỔI BẬT