Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 306

Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
  Đánh giá    Viết đánh giá
 0      10      0
Mã tài liệu 3gxcuq Danh mục Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra Ngày đăng 8/12/2018 Tác giả Loại file PDF Số trang 4 Dung lượng 0.15 M Lần tải 0 Lần xem 10
Tài liệu được tải hoàn toàn Tải Miễn phí tại tailieumienphi.vn

Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 306. Mời các bạn cùng tham khảo!

SỞ GD&DT VĨNH PHÚC<br /> TRƯỜNG THPT NGUYỄN VIẾT XUÂN<br /> <br /> MÃ ĐỀ: 306<br /> (Đề thi gồm 04 trang)<br /> <br /> ĐỀ KHẢO SÁT ÔN THI THPT QUỐC GIA LẦN I<br /> <br /> Năm học: 2018 - 2019<br /> Môn: Hóa Học 11<br /> Thời gian làm bài: 50 phút<br /> (không kể thời gian giao đề)<br /> <br /> (Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)<br /> Họ và tên thi sinh:………………………………………………….<br /> Số báo danh:…………………………………………………………<br /> Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg<br /> = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Rb = 85,5; Ag =108.<br /> Câu 41: Cho kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm NaNO3 và NaHSO4 hiện tượng<br /> quan sát được là :<br /> A. Khí không màu bay lên, dung dịch có màu nâu<br /> B. Khí không màu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> C. Khí thoát ra không màu hoá nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh<br /> D. Khí màu nâu bay lên, dung dịch chuyển màu xanh<br /> Câu 42: Cho luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm Fe , FeO, Fe2O3 và<br /> Fe3O4, nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 64 gam chất rắn Y trong ống<br /> sứ và 11,2 lít hỗn hợp khí có tỉ khối so với hiđro là 20,4. Giá trị của m là<br /> A. 66,5.<br /> B. 72,0.<br /> C. 65,6.<br /> D. 70,4.<br /> Câu 43: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân Fe(NO3)2:<br /> A. Fe(NO2)2, NO2 và O2.<br /> B. FeO, NO và O2.<br /> C. Fe2O3, NO2 và O2.<br /> D. FeO, NO2 và O2.<br /> Câu 44: Chất nào tác dụng với dung dịch NaOH dư đồng thời tạo ra 2 muối?<br /> A. ZnO<br /> B. Cl2<br /> C. CO<br /> D. CO2<br /> Câu 45: Dung dịch chất nào sau đây dẫn điện tốt nhất?<br /> A. NH3 trong nước.<br /> B. NaHSO4 trong nước.<br /> C. CH3COOH.<br /> D. HCl trong C6H6 (benzen).<br /> Câu 46: Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, có bao<br /> nhiêu chất tác dụng được với dung dịch NH4HCO3?<br /> A. 3.<br /> B. 5.<br /> C. 2.<br /> D. 4.<br /> Câu 47: Cho 23,625 gam KClO, KClO2 và KClO3 (có khối lượng trung bình 94,5 )tác dụng<br /> với dung dịch HCl đặc dư, thu được V lít khí Cl2(đktc). Giá trị của V là<br /> A. 6.<br /> B. 8.<br /> C. 9.<br /> D. 7.<br /> Câu 48: Hỗn hợp X gồm MgCl2, CuCl2 và FeCl3. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch<br /> NaOH dư thu được (m-14,8) gam kết tủa. Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch AgNO3<br /> dư thu được p gam kết tủa. Giá trị của p là<br /> A. 137,76 gam.<br /> B. 129,15 gam.<br /> C. 114,8gam.<br /> D. 86,10 gam.<br /> Câu 49: Dung dịch nào sau đây có pH< 7?<br /> A. NaAlO2.<br /> B. Na2CO3.<br /> C. NaHCO3.<br /> D. (NH4)2SO4.<br /> 3+<br /> 2+<br /> Câu 50: Dung dịch X chứa các ion: Fe , SO4 , NH4 , Cl . Chia dung dịch X thành hai phần<br /> bằng nhau:<br /> - Phần một tác dụng với lượng dư dd NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và<br /> 1,07 gam kết tủa.<br /> Trang 1/4 - Mã đề thi 306<br /> <br /> - Phần hai tác dụng với lượng dư dd BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.<br /> Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dd X là (cho rằng quá trình cô cạn chỉ<br /> có nước bay hơi)<br /> A. 7,04 gam.<br /> B. 3,52 gam.<br /> C. 7,46 gam.<br /> D. 3,73 gam.<br /> Câu 51: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một phân nhóm chính, theo chiều<br /> tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử:<br /> A. Tính kim loại và tính phi kim tăng.<br /> B. Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.<br /> C. Tính kim loại và tính phi kim giảm.<br /> D. Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.<br /> Câu 52: Câu nào sau đây nói sai về oxi?<br /> A. Khi sục khí ôxi vào dung dịch KI thấy xuất hiện I2<br /> B. Oxi là phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh.<br /> C. Oxi ít tan trong nước.<br /> D. Trong công nghiệp oxi được sản xuất từ không khí và nước.<br /> Câu 53: Cho chuỗi phản ứng.<br /> MnO2 + HX  X2 + A + B .<br /> X2 + B  HX + C .<br /> C + NaOH  D + B .<br /> Xác định X, A, B, C, D biết X2 trong điều kiện thường tồn tại ở thể khí.<br /> A. X2 = F2; A = MnF2; B = H2O; C = H2; D = NaH.<br /> B. X2 = Br2; A = MnBr2; B = H2O; C = HOBr; D = NaBrO.<br /> C. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = O2; D = Na2O.<br /> D. X2 = Cl2; A = MnCl2; B = H2O; C = HClO; D = NaClO.<br /> Câu 54: Dẫn 33, 6 lít khí SO2 (đktc) vào 2 lít dung dịch NaOH 1M. Sản phẩm thu được sau<br /> phản ứng là<br /> A. NaHSO3.<br /> B. NaHSO3 và Na2SO3.<br /> C. Na2SO3 và NaOH.<br /> D. Na2SO3.<br /> Câu 55: Để điều chế N2 trong phòng thí nghiệm người ta<br /> A. Nhiệt phân dung dịch NH4NO3 bão hoà. B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hoà.<br /> C. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.<br /> D. Nhiệt phân dung dịch NaNO2 bão hoà.<br /> +<br /> Câu 56: Dung dịch X có chứa: 0,09 mol Na ; 0,02 mol SO42- và x mol OH-. Dung dịch Y có<br /> chứa ClO4-, NO3- và y mol H+, tổng số mol ClO4- và NO3- là 0,04. Trộn X và Y được 100ml<br /> dung dịch Z. Dung dịch Z có pH ( bỏ qua sự điện li của H2O) là:<br /> A. 13.<br /> B. 2.<br /> C. 12.<br /> D. 1.<br /> Câu 57: Cho cân bằng hoá học: N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k); phản ứng thuận là phản ứng<br /> toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi<br /> A. Thay đổi nhiệt độ.<br /> B. Thêm chất xúc tác Fe.<br /> C. Thay đổi nồng độ N2.<br /> D. Thay đổi áp suất của hệ.<br /> Câu 58: Tìm phản ứng viết sai<br /> ,t<br /> ,t<br /> A. 2NH3 + 3Cl2 xt<br /> N2 + 6HCl<br /> B. 8NH3(dư) + 3Cl2 xt<br /> N2 + 6NH4Cl<br /> <br /> <br /> t<br /> t<br /> C. 2NH3 + 3MgO <br />  N2 + 3H2O + 3Mg D. 2NH3 + 3CuO  N2 + 3H2O + 3 Cu<br /> Câu 59: Hòa tan 18,6 gam hỗn hợp Fe và Zn vào 500 ml dung dịch HCl x(M). Sau khí phản<br /> ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 34,575 gam chất rắn. Nếu cho hỗn hợp trên<br /> tác dụng với 800 ml dung dịch HCl x(M), cô cạn dung dịch thu được 39,9 gam chất rắn. Giá trị<br /> của x và khối lượng của Fe có trong hỗn hợp đầu là ?<br /> A. x= 0,45 và 8,4 gam.<br /> B. x=0,9 và 8,4 gam.<br /> C. x=0,9 và 5,6 gam.<br /> D. x=0,45 và 5,6 gam.<br /> Câu 60: Hợp chất nào sau đây có chứa ba liên kết?<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 2/4 - Mã đề thi 306<br /> <br /> A. NaCl.<br /> B. NH3.<br /> C. NH4Cl.<br /> D. H2O.<br /> Câu 61: Có thể phân biệt 3 dung dịch: KOH, HCl, H2SO4 (loãng) bằng một thuốc thử là<br /> A. BaCO3.<br /> B. Al.<br /> C. Zn.<br /> D. Ba(OH)2.<br /> Câu 62: Cho các phản ứng sau:<br /> (1) 2HgO  2Hg + O2<br /> (3) 2Fe + 2HCl  FeCl2 + H2 .<br /> (2) 2KClO3 2KCl + 3O2<br /> (4) P2O5+ 3H2O 2H3PO4.<br /> Dãy gồm phản ứng oxi hoá-khử nội phân tử là:<br /> A. (1);(2).<br /> B. (1); (2); (4).<br /> C. (1); (3); (4).<br /> D. (1); (3).<br /> Câu 63: Oxi hoá hoàn toàn 15,25 gam hỗn hợp gồm Zn, Cu và Mg trong khí oxi dư, thu được<br /> 20,05 gam hỗn hợp các oxit. Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp các oxit cần V (l) HCl 2M. Giá trị của<br /> V là<br /> A. 240.<br /> B. 300.<br /> C. 160.<br /> D. 480.<br /> Câu 64: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm , người ta cho :<br /> A. Sục khí O2 vào dung dịch NaNO3.<br /> B. Đun hỗn hợp NaNO3 (tinh thể) và H2SO4 đậm đặc .<br /> C. Đun hỗn hợp NaNO3 (dung dịch) và H2SO4 đặc<br /> D. Oxi hoá không hoàn toàn NH3.<br /> Câu 65: Cho m gam Mg tan hoàntoànn trong dung dịch HNO3, phản ứng làm giải phóng ra<br /> khí N2O (duy nhất) và dung dịch sau phản ứng tăng 3,9 gam. Vậy m có giá trị là:<br /> A. 7,2 gam.<br /> B. 4,8 gam.<br /> C. 2,4 gam.<br /> D. 3,6 gam.<br /> Câu 66: Cho các phản ứng sau :<br /> t<br /> H2S + O2 dư <br /> Khí X + H2O<br /> <br /> xt ,t<br /> <br /> NH3 + O2 <br /> Khí Y + H2O<br /> t0<br /> NH4HCO3 + HClloãng <br />  Khí Z + NH4Cl + H2O<br /> Các khí X ,Y ,Z thu được lần lượt là:<br /> A. SO3 , NO , NH3.<br /> B. SO3 , N2 , CO2.<br /> C. SO2 , N2 , NH3.<br /> D. SO2 , NO , CO2.<br /> Câu 67: Chất nào sau đây chỉ có tính khử?<br /> A. O3.<br /> B. F2.<br /> C. Cl2.<br /> D. Ca.<br /> Câu 68: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. Số<br /> chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là<br /> A. 5.<br /> B. 2.<br /> C. 3.<br /> D. 4.<br /> 0<br /> Câu 69: Nếu ở nhiệt độ 150 C, một phản ứng nào đó kết thúc sau 16 phút, thì ở 800C và 2000C<br /> phản ứng đó kết thúc sau bao nhiêu phút? Giả sử hệ số nhiệt độ của phản ứng trong khoảng<br /> nhiệt độ đó là 2,5.<br /> A. 162,76 giờ và 0,16 phút.<br /> B. 16,276 giờ và 10 phút.<br /> C. 1,6276 giờ và 0,164 phút.<br /> D. 162,76 giờ và 1,64 phút.<br /> Câu 70: Cho m gam Cu vào 400 ml dung dịch AgNO3 0,2M, sau một thời gian phản ứng thu<br /> được 7,76g hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y. Lọc tách X, rồi thêm 5,85g bột Zn vào Y, sau<br /> khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 10,53g chất rắn. Giá trị của m là<br /> A. 5,12.<br /> B. 6,57.<br /> C. 3,84.<br /> D. 6,40.<br /> Câu 71: Trong phản ứng FexOy + HNO3  N2 + Fe(NO3)3 + H2O thì một phân tử FexOy sẽ<br /> A. Nhận (2y – 3x) electron.<br /> B. Nhận (3x – 2y) electron.<br /> C. Nhường (3x – 2y) electron.<br /> D. Nhường (2y – 3x) electron.<br /> Câu 72: Hòa tan hoàn toàn m gam Zn trong dung dịch HNO3 loãng, dư thu được dung dịch X và<br /> 0,448 lít khí N2 (đktc) và dung dịch Y. Cô cạn Y thu được dung dịch có chứa 27,26 gam muối khan.<br /> Giá trị của m là<br /> A. 8,35 gam.<br /> B. 8,90 gam.<br /> C. 9,1 gam.<br /> D. 7,80 gam.<br /> 0<br /> <br /> 0<br /> <br /> Trang 3/4 - Mã đề thi 306<br /> <br /> Câu 73: Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung<br /> dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí<br /> Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là<br /> A. 106,38<br /> B. 38,34<br /> C. 97,98<br /> D. 34,08<br /> Câu 74: Dãy chất nào sau đây, trong nước đều là chất điện li mạnh ?<br /> A. H2SO4, CH3COONa, HCl.<br /> B. K2SO3, HClO, Al2(SO4)3.<br /> C. Na2CO3, H3PO4, CH3COOH, Ba(OH)2.<br /> D. H2S, H2SO3, H2SO4.<br /> Câu 75: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm Clo và<br /> Oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư)<br /> hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z. Cho<br /> AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa. Phần trăm thể tích của Clo trong hỗn<br /> hợp X là giá trị nào sau đây?<br /> A. 56,3%.<br /> B. 50,7%.<br /> C. 53,85%.<br /> D. 76,7%.<br /> Câu 76: Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất 400 atm. Khi đạt trạng thái cân<br /> bằng thì N2 tha gia phản ứng là 25%, nhiệt độ vẫn giữ nguyên. Tổng số mol sau khi kết thúc<br /> phản ứng là :<br /> A. 21 mol.<br /> B. 20 mol.<br /> C. 18 mol.<br /> D. 19 mol.<br /> Câu 77: Hòa tan hoàn toàn 3,60 gam Mg trong 500 ml dung dịch HNO3 0,80M, phản ứng kết<br /> thúc thu được 448 ml một khí X (ở đktc) và dung dịch Y có khối lượng lớn hơn khối lượng<br /> dung dịch HNO3 ban đầu là 3,04 gam. Để phản ứng hết với các chất trong Y cần vừa đủ V ml<br /> dung dịch NaOH 2,00M. Giá trị của V là:<br /> A. 230,00.<br /> B. 173,75.<br /> C. 167,50.<br /> D. 156,25.<br /> +<br /> Câu 78: Nguyên tử R tạo được cation R . Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của R+ (ở<br /> trạng thái cơ bản) là 2p6. Tổng số hạt mang điện trong nguyên tử R là<br /> A. 11.<br /> B. 23.<br /> C. 10.<br /> D. 22.<br /> Câu 79: Cho 7,04 gam hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với 100ml dung dịch HNO3 x M, loãng<br /> dư thu được 896 ml khí NO (đktc) (sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của x là:<br /> A. 2,4M.<br /> B. 3M.<br /> C. 2M.<br /> D. 2,5M<br /> Câu 80: Oxi hoá m gam hỗn hợp X gồm Al, Mg và kim loại M có tỉ lệ số mol tương ứng<br /> là:1:2:1 cần 10,08 lít khí Cl2 (đktc) thu được 45,95 gam hỗn hợp Y gồm các muối clorua. Kim<br /> loại M là<br /> A. Fe.<br /> B. Zn.<br /> C. Cu.<br /> D. Ca.<br /> --------------------------------------------------------- HẾT ----------<br /> <br /> Trang 4/4 - Mã đề thi 306<br /> <br />

NỘI DUNG TÓM TẮT FILE

Đề KS ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa học lớp 11 năm 2018-2019 lần 1 - THPT Nguyễn Viết Xuân - Mã đề 306

of x

  HƯỚNG DẪN DOWNLOAD TÀI LIỆU


Bước 1:Tại trang tài liệu tailieumienphi.vn bạn muốn tải, click vào nút Download màu xanh lá cây ở phía trên.
Bước 2: Tại liên kết tải về, bạn chọn liên kết để tải File về máy tính. Tại đây sẽ có lựa chọn tải File được lưu trên tailieumienphi.vn
Bước 3: Một thông báo xuất hiện ở phía cuối trình duyệt, hỏi bạn muốn lưu . - Nếu click vào Save, file sẽ được lưu về máy (Quá trình tải file nhanh hay chậm phụ thuộc vào đường truyền internet, dung lượng file bạn muốn tải)
Có nhiều phần mềm hỗ trợ việc download file về máy tính với tốc độ tải file nhanh như: Internet Download Manager (IDM), Free Download Manager, ... Tùy vào sở thích của từng người mà người dùng chọn lựa phần mềm hỗ trợ download cho máy tính của mình


 
Mã tài liệu
3gxcuq
Danh mục
Tài Liệu Phổ Thông,Đề thi - Kiểm tra
Thể loại
Đề ôn thi THPT lần 1 lớp 11 năm 2018-2019, Đề KSCL lần 1 môn Hóa lớp 11, Khảo sát chất lượng môn Hóa lớp 11, Đề khảo sát môn Hóa 11 năm 2018, Ôn thi THPT Quốc gia môn Hóa 11, Phản ứng nhiệt phân
Ngày đăng
8/12/2018
Loại file
PDF
Số trang
4
Dung lượng
0.15 M
Lần xem
10
Lần tải
0
 
LINK DOWNLOAD

De-KS-on-thi-THPT-Quoc-gia-mon-Hoa-hoc-lop-11-nam-2018-2019-lan-1-THPT-Nguyen-Viet-Xuan-Ma-de-306.PDF[0.15 M]

File đã kiểm duyệt
     Báo vi phạm bản quyền Phần mềm chuyển PDF thành .Doc
Pass giải nén (Nếu có):
tailieumienphi.vn
DOWNLOAD
(Miễn phí)

Bạn phải gởi bình luận/ đánh giá để thấy được link tải

Nếu bạn chưa đăng nhập xin hãy chọn ĐĂNG KÝ hoặc ĐĂNG NHẬP

BÌNH LUẬN


Nội dung bậy bạ, spam tài khoản sẽ bị khóa vĩnh viễn, IP sẽ bị khóa.
Đánh giá(nếu muốn)
 BÌNH LUẬN

ĐÁNH GIÁ


ĐIỂM TRUNG BÌNH

0
0 Đánh giá
Tài liệu rất tốt (0)
Tài liệu tốt (0)
Tài liệu rất hay (0)
Tài liệu hay (0)
Bình thường (0)

Tài liệu tương tự

TÀI LIỆU NỔI BẬT