Xem mẫu

  1. PHÒNG GIÁO DỤC & Đ T MỎ CÀY NAM MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ Môn: Vật lý 7 BÌNH KHÁNH ĐÔNG - TÂY Ngày kiểm tra: 12/3/2019 BẢNG TRỌNG SỐ Tổng TS Số tiết quy đổi Số câu Điểm số Nội dung số tiết lý BH VD BH VD BH VD tiết thuyết 1. Hiện tượng nhiễm điện 2 2 1,4 0,6 4 2 1,0 0,5 (Bài 17-18) 2. Dòngđiện. Nguồn điện 1 1 0,7 0,3 3 1 0,75 0,25 (Bài 19) 3.Vật liệu dẫn điện và vật liệu cách điện. Dòng điện 1 1 0,7 0,3 3 1 0,75 0,25 trong kim loại (Bài 20) 4.Sơ đồ mạch điện. Chiều dòng điện. 1 1 0,7 0,3 3 1 0,75 0,25 (Bài 21) 5.Các tác dụng của dòng điện (Bài 22 - 2 2 1,4 0,6 4 2 1,0 0,5 Bài 23) TỔNG 7 7 4,9 2,1 17 7 4,25 1,75 MA TRẬN THÀNH LẬP ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Tên Chủ đề (Mức độ 1) (Mức độ 2) (Mức độ 3) (Mức độ 4) 1. Hiện tượng 1. Mô tả được một 1. Nêu được dấu 1. Giải thích nhiễm điện vài hiện tượng hiệu về tác dụng lực được một số chứng tỏ vật bị chứng tỏ có hai loại hiện tượng nhiễm điện do cọ điện tích và nêu được thực tế liên xát. đó là hai loại điện tích quan tới sự 2 Nêu được hai gì. nhiễm điện biểu hiện của các 2. Nêu được sơ vật đã nhiễm điện lược về cấu tạo do cọ xát. là hút các vật khác nguyên tử: hạt nhân hoặc làm sáng bút mang điện tích thử điện. dương, các êlectrôn mang điện tích âm chuyển động xung quanh hạt nhân, nguyên tử trung hoà về điện. Số câu 2 câu 2 câu 2 câu Số câu (điểm) 4 câu (1đ) 2 câu (0,5đ) Tỉ lệ %
  2. 2. Dòngđiện. 1.Nêu được dòng điện 1. Mô tả được thí Chỉ ra được Nguồn điện là dòng các điện tích nghiệm dùng pin tác dụng của dịch chuyển có hướng. hay acquy tạo ra dòng điện 2. Nêu được tác dụng dòng điện và nhận trong ví dụ chung của các nguồn biết dòng điện cụ thể về. điện là tạo ra dòng thông qua các biểu điện và kể được tên hiện cụ thể như các nguồn điện thông đèn bút thử điện dụng là pin và acquy. sáng, đèn pin sáng, 3. Nhận biết được cực quạt quay,... dương và cực âm của 2.Nêu được dòng các nguồn điện qua điện là dòng các các kí hiệu (+), (-) có điện tích dịch ghi trên nguồn điện. chuyển có hướng. Số câu 1 câu 2 câu 1 câu Số câu (điểm) 3 câu (0,75đ) 1 câu (0,25đ) Tỉ lệ % 3. Vật liệu dẫn 1. Nhận biết Kể tên được điện và vật liệu được vật liệu dẫn một số vật cách điện. điện là vật liệu liệu dẫn điện Dòng điện cho dòng điện đi và vật liệu trong kim loại qua, vật liệu cách điện thường dùng. cách điện là vật liệu không cho dòng điện đi qua. 2. Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các êlectrôn tự do dịch chuyển có hướng. Số câu 3 câu 1 câu Số câu (điểm) 3 câu (0,75đ) 1câu (0,25đ) Tỉ lệ % 4. Sơ đồ mạch 1.Nêu được quy 1.Chỉ được chiều điện. Chiều ước về chiều dòng điện chạy dòng điện. dòng điện. trong mạch điện. 3câu Số câu 1câu Số câu (điểm) 3câu (0,75đ) 1câu (0,25đ) Tỉ lệ % 5. Các tác -Kể tên các tác 1. Nêu được biểu hiện của -Nêu được ví dụng của dòng dụng nhiệt, từng tác dụng của dòng dụ cụ thể về điện quang, từ, hoá, điện. mỗi tác dụng sinh lí của dòng của dòng điện điện. Số câu 2 câu 2 câu 2 câu Số câu (điểm) 4 câu (1,0 đ) 2 câu (0,5đ) Tỉ lệ % Tổng Số câu 17(4,25 đ) 7 (1,75 đ) (điểm) 42,5% 17,5% Tỉ lệ %
  3. PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG –TÂY Môn: Vật lí 7 Ngày kiểm tra: 12/3/2019 Đề A 01 A. TRẮC NGHIỆM: *Chọn và ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời (A;B;C;D) em cho là đúng (6 đ) Câu 1. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Vật nhiễm điện có khả năng đẩy các vật khác. B. Vật nhiễm điện không đẩy, không hút vật khác. C. Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác. D. Vật nhiễm điện vừa đẩy, vừa hút các vật khác. Câu 2. Vật nhiễm điện âm là vật: A. mất bớt êlectrôn. B. nhận thêm êlectrôn.. C. bình thường về êlectrôn D. có thể thiếu hoặc thừa êlectrôn. Câu 3. Một vật trung hòa về điện sau khi bị cọ xát trở thành nhiễm điện dương là vì: A. Vật đó mất bớt điện tích dương B.Vật đó nhận thêm điện tích dương C. Vật đó mất bớt electron D.Vật đó nhận thêm electron Câu 4. Hai thành phần mang điện trong nguyên tử là: A. Electron dương và electron âm B. Hạt nhân mang điện tích dương và electron mang điện tích âm. C. Hạt nhân âm và hạt nhân dương D. Hạt nhân mang điện tích âm và electron mang điện tích dương. Câu 5. Kết luận nào dưới đây không đúng A. Hai mảnh ni lông, sau khi cọ sát bằng vải khô và đặt gần nhau thì đẩy nhau; B. Thanh thủy tinh và thanh nhựa, sau khi bị cọ sát bằng vải khô đặt gần nhau thì hút nhau. C. Có hai loại điện tích là điện tích âm (-) và điện tích dương (+). D. Các điện tích khác loại thì đẩy nhau, các điện tích cùng loại thì hút nhau. Câu 6. Hai quả cầu bằng nhựa, nhiễm điện khác loại, khi đặt gần nhau giữa chúng có lực tương tác như thế nào trong số các khả năng sau: A. Hút nhau B. Đẩy nhau. C. Có lúc hút nhau có lúc đẩy nhau. D. Không có lực tác dụng Câu 7. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. B. Dòng điện là dòng các êlectrôn chuyển dời có hướng. C. Dòng điện là dòng các điện tích dương chuyển dời có hướng D. Dòng điện là dòng điện tích. Câu 8. Đèn điện sáng, quạt điện quay, các thiết bị điện hoạt động khi: A. có các hạt mang điện chạy qua. B. chúng bị nhiễm điện. C. có dòng các êlectrôn chạy qua. D. có dòng điện chạy qua chúng. Câu 9. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có dòng điện chạy qua? A. Một chiếc máy cưa đang chạy. B. Một thanh nhựa cọ sát vào len. C. Một bóng đèn điện đang sáng. D. Máy tính bỏ túi đang hoạt động. Câu 10. Dụng cụ nào dưới đây không phải là nguồn điện? A. Pin. B. Đinamô lắp ở xe đạp. C. Acquy D. Bóng đèn điện đang sáng. Câu 11. Vật cách điện là: A. vật không cho dòng điện đi qua. B. vật cho dòng điện đi qua. C. vật cho điện tích chạy qua. D. vật cho các êlectrôn đi qua. Câu 12. Trong các nhóm vật liệu sau, nhóm nào là vật liệu cách điện? A. nhôm, sứ, thủy tinh, nhựa B. sứ, thủy tinh, nhựa, băng dính cách điện. C. nước muối, sứ, thủy tinh, cao su. D. nilông, nhựa, thép, cao su. Câu 13 Trong các vật dưới dây, vật dẫn điện là:
  4. A. Thanh gỗ khô. B. Một đoạn ruột bút chì. C. Một đoạn dây nhựa. D. Thanh thuỷ tinh. Câu 14. Dòng điện trong kim loại là: A. dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do. B. dòng chuyển động tự do của các êlectrôn tự do. C. dòng chuyển dời của các hạt mang điện. D. dòng chuyển dời có hướng của các vật nhiễm điện. Câu 15. Sơ đồ mạch điện là A. Ảnh chụp mạch điện thật. B. Hình vẽ đúng như mạch điện thật nhưng được thu nhỏ. C. Hình biểu diễn mạch điện với các kí hiệu của yếu tố mạch điện. D. Hình vẽ đúng các kích thước của mạch điện . Câu 16. Người ta quy ước chiều dòng điện ở mạch ngoài là chiều chuyển động của các A. điện tích âm. B. điện tích dương. C. các êlectrôn tự do D. các êlectrôn Câu 17. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiều của dòng điện trong một mạch điện kín có dùng nguồn điện là pin? A. Dòng điện đi ra từ cực dương của pin qua các vật dẫn đến cực âm của pin. B. Dòng điện đi ra từ cực âm của pin qua các vật dẫn đến cực dương của pin. C. Ban đầu, dòng điện đi ra từ cực dương của pin sau một thời gian dòng điện đổi theo chiều ngược lại. D. Dòng điện có thể chạy theo bất kì chiều nào. Câu 18. Trong mạch điện, chiều dòng điện được quy ước: A. Là chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực dương của nguồn điện. B. Là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện. C. Cùng chiều với chiều dịch chuyển của các êlectron tự do trong dây dẫn. D. Chiều của dòng điện như thế nào là tùy thuộc vào cường độ dòng điện mạnh hay yếu Câu 19. Loại đèn chỉ phát sáng khi dòng điện đi qua theo một chiều nhất định là: A. đèn dây tóc B. đèn huỳnh quang C. đèn neon D. đèn LED Câu 20. Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây A. Làm tê liệt thần kinh. B. Làm nóng dây dẫn C. Hút các vụn giấy D. Làm quay kim nam châm Câu 21. Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng nào dưới đây khi chúng hoạt động bình thường? A. Đèn báo của tivi B. Máy bơm nước C. Công tắc D. Dây dẫn điện của gia đình Câu 22. Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo các thiết bị điện dùng trong sinh hoạt hàng ngày như: A. Điện thoại, quạt điện B. Mô tơ điện, máy bơm nước. C. Bàn là, bếp điện. D. Máy hút bụi, nam châm điện. Câu 23. Vật nào dưới đây có thể gây ra tác dụng từ? A. Mảnh nilon được cọ xát mạnh. B. Sợi dây cao su có hai đầu nối với hai cực của pin. C. Một pin còn mới đặt riêng trên bàn. D. Một cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua. Câu 24. Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng từ của dòng điện? A. Ấm điện. B. Quạt điện C. Đèn LED. D. Nồi cơm điện. B. TỰ LUẬN: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:(4 điểm) Câu 25. Hãy giải thích tại sao kìm sửa điện phải có cán bọc bằng cao su hay nhựa? (1 đ) Câu 26: Nguồn điện có khả năng gì? Kể tên hai nguồn điện thường dùng (1,0 đ) Câu 27. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: nguồn điện (1pin), 1bóng đèn, 1công tắc đóng và dây dẫn. Vẽ chiều dòng điện chạy trong mạch điện trên. (1 đ) Câu 28. Nêu biểu hiện của dụng sinh lí của dòng điện và ứng dụng của tác dụng này. (1 đ) -----------HẾT ---------
  5. PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG –TÂY Môn: Vật lí 7 Ngày kiểm tra: 12/3/2019 A. TRẮC NGHIỆM: (6 đ) Chọn câu đúng: (6 đ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm . 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 C B C B D A A D B D A B 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 B A C B A B D C A C D B B. TỰ LUẬN: ( 4 đ) Câu Sơ lược cách giải Điểm 25 Cao su và nhựa là chất cách điện, kìm sửa điện phải có cán bọc bằng cao su hay nhựa để đảm bảo khi sửa điện, dòng điện không truyền sang 1,0 người, đảm bảo an toàn cho người Nguồn điện có khả năng tạo ra và duy trì dòng điện. 0,5 Hai nguồn điện thường dùng: VD như pin, ăc quy 0,5 26 - Vẽ đúng sơ đồ mạch điện K 0,75 + - 27 - Vẽ đúng chiều dòng điện trên hình vẽ. Đ 0,25 - Dòng điện chạy qua cơ thể người sẽ làm các cơ của người bị co giật, có 0,5 thể làm tim ngừng đập, ngạt thở và thần kinh bị tê liệt. Chứng tỏ, dòng 28 điện có tác dụng sinh lí. Ứng dụng dòng điện thích hợp để chữa bệnh như châm cứu dùng điện 0,5 (HS vẽ hình cách khác đúng vẫn tính điểm tối đa).
  6. PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG –TÂY Môn: Vật lí 7 Ngày kiểm tra: 12/3/2019 A. TRẮC NGHIỆM: *Chọn và ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời (A;B;C;D) em cho là đúng (6 đ) Câu 1. Vật nhiễm điện âm là vật: A. nhận thêm êlectrôn.. B. mất bớt êlectrôn. C. bình thường về êlectrôn D. có thể thiếu hoặc thừa êlectrôn. Câu 2. Hai thành phần mang điện trong nguyên tử là: A. Electron dương và electron âm B. Hạt nhân âm và hạt nhân dương C. Hạt nhân mang điện tích dương và electron mang điện tích âm. D. Hạt nhân mang điện tích âm và electron mang điện tích dương. Câu 3. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Vật nhiễm điện có khả năng đẩy các vật khác. B. Vật nhiễm điện có khả năng hút các vật khác. C. Vật nhiễm điện vừa đẩy, vừa hút các vật khác. D. Vật nhiễm điện không đẩy, không hút vật khác. Câu 4. Một vật trung hòa về điện sau khi bị cọ xát trở thành nhiễm điện dương là vì: A. Vật đó mất bớt electron. B.Vật đó nhận thêm electron. C. Vật đó mất bớt điện tích dương. D.Vật đó nhận thêm điện tích dương . Câu 5. Đèn điện sáng, quạt điện quay, các thiết bị điện hoạt động khi: A. có các hạt mang điện chạy qua. B. có dòng điện chạy qua chúng. C. có dòng các êlectrôn chạy qua. D. chúng bị nhiễm điện. Câu 6. Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không có dòng điện chạy qua? A. Một thanh nhựa cọ sát vào len. B. Một chiếc máy cưa đang chạy. C. Một bóng đèn điện đang sáng. D. Máy tính bỏ túi đang hoạt động. Câu 7. Dụng cụ nào dưới đây không phải là nguồn điện? A. Pin. B. Bóng đèn điện đang sáng. C. Acquy D. Đinamô lắp ở xe đạp. Câu 8. Vật cách điện là: A. vật cho dòng điện đi qua. B. vật không cho dòng điện đi qua. C. vật cho điện tích chạy qua. D. vật cho các êlectrôn đi qua. Câu 9. Trong các nhóm vật liệu sau, nhóm nào là vật liệu cách điện? A. nước muối, sứ, cao su. B. thủy tinh, nhựa, nhôm. C. nhựa, thủy tinh, băng dính cách điện. D. thép, nilông, nhựa. Câu 10. Kết luận nào dưới đây không đúng A. Hai mảnh ni lông, sau khi cọ sát bằng vải khô và đặt gần nhau thì đẩy nhau. B. Các điện tích khác loại thì đẩy nhau, các điện tích cùng loại thì hút nhau. C. Thanh thủy tinh và thanh nhựa, sau khi bị cọ sát bằng vải khô đặt gần nhau thì hút nhau. D. Có hai loại điện tích là điện tích âm (-) và điện tích dương (+). Câu 11. Hai quả cầu bằng nhựa, nhiễm điện cùng loại, khi đặt gần nhau giữa chúng có lực tương tác như thế nào trong số các khả năng sau: A. Hút nhau. B. Đẩy nhau. C. Có lúc hút nhau có lúc đẩy nhau. D. Không có lực tác dụng. Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. B. Dòng điện là dòng các êlectrôn chuyển dời có hướng. C. Dòng điện là dòng điện tích. D. Dòng điện là dòng các điện tích dương chuyển dời có hướng. Câu 13. Dòng điện trong kim loại là: A. dòng chuyển động tự do của các êlectrôn tự do.
  7. B. dòng chuyển dời của các hạt mang điện C. dòng chuyển dời có hướng của các vật nhiễm điện. D. dòng chuyển dời có hướng của các êlectron tự do. Câu 14. Trong các vật dưới đây, vật dẫn điện là: A. Thanh gỗ khô. B. Một đoạn dây nhựa. C. Một đoạn ruột bút chì. D. Thanh thuỷ tinh. Câu 15. Người ta quy ước chiều dòng điện ở mạch ngoài là chiều chuyển động của các A. điện tích dương. B. điện tích âm. C. các êlectrôn tự do. D. các êlectrôn. Câu 16. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về chiều của dòng điện trong một mạch điện kín có dùng nguồn điện là pin? A. Dòng điện đi ra từ cực âm của pin qua các vật dẫn đến cực dương của pin. B. Dòng điện đi ra từ cực dương của pin qua các vật dẫn đến cực âm của pin. C. Ban đầu, dòng điện đi ra từ cực dương của pin sau một thời gian dòng điện đổi chiều ngược lại. D. Dòng điện có thể chạy theo bất kì chiều nào. Câu 17. Sơ đồ mạch điện là A. Ảnh chụp mạch điện thật. B. Hình vẽ đúng như mạch điện thật nhưng được thu nhỏ. C. Hình vẽ đúng các kích thước của mạch điện . D. Hình biểu diễn mạch điện với các kí hiệu của yếu tố mạch điện. Câu 18. Trong mạch điện, chiều dòng điện được quy ước: A. Là chiều từ cực dương qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực âm của nguồn điện. B. Là chiều từ cực âm qua dây dẫn và các dụng cụ điện tới cực dương của nguồn điện. C. Cùng chiều với chiều dịch chuyển của các êlectron tự do trong dây dẫn. D. Chiều của dòng điện như thế nào là tùy thuộc vào cường độ dòng điện mạnh hay yếu Câu 19. Dựa vào tác dụng nhiệt của dòng điện, người ta chế tạo các thiết bị điện dùng trong sinh hoạt hàng ngày như: A. Điện thoại, quạt điện B. Mô tơ điện, máy bơm nước. C. Máy hút bụi, nam châm điện. D. Bàn là, bếp điện. Câu 20. Dòng điện không có tác dụng nào dưới đây A. Làm tê liệt thần kinh. B. Hút các vụn giấy. C. Làm nóng dây dẫn. D. Làm quay kim nam châm Câu 21. Hoạt động của dụng cụ nào dưới đây dựa trên tác dụng từ của dòng điện? A. Quạt điện. B. Ấm điện C. Đèn LED. D. Nồi cơm điện. Câu 22. Loại đèn chỉ phát sáng khi dòng điện đi qua theo một chiều nhất định là: A. đèn huỳnh quang B. đèn dây tóc. C. đèn LED. D. đèn neon . Câu 23. Vật nào dưới đây có thể gây ra tác dụng từ? A. Mảnh nilon được cọ xát mạnh. B. Sợi dây cao su có hai đầu nối với hai cực của pin. C. Một cuộn dây dẫn có dòng điện chạy qua. D. Một pin còn mới đặt riêng trên bàn. Câu 24. Dòng điện có tác dụng phát sáng khi chạy qua dụng nào dưới đây lúc chúng hoạt động bình thường? A. Đèn của bút thử điện. B. Máy bơm nước . C. Công tắc. D. Dây dẫn điện của gia đình. B. TỰ LUẬN: Viết câu trả lời hoặc lời giải cho các câu sau:(4 điểm) Câu 25. Hãy giải thích tại sao kìm sửa điện phải có cán bọc bằng cao su hay nhựa? (1 đ) Câu 26: Nguồn điện có khả năng gì? Kể tên hai nguồn điện thường dùng (1,0 đ) Câu 27. Vẽ sơ đồ mạch điện gồm: nguồn điện (1pin), 1bóng đèn, 1công tắc đóng và dây dẫn. Vẽ chiều dòng điện chạy trong mạch điện trên. (1 đ) Câu 28. Nêu biểu hiện của dụng sinh lí của dòng điện và ứng dụng của tác dụng này (1 đ) -----------HẾT ---------
  8. PHÒNG GD&ĐT MỎ CÀY NAM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TRƯỜNG THCS BÌNH KHÁNH ĐÔNG –TÂY Môn: Vật lí 7 Ngày kiểm tra: 12/3/2019 A TRẮC NGHIỆM (6 điểm) Chọn câu đúng: (6 đ) Mỗi câu đúng 0,25 điểm. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A C B A B A B B C B B A 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 D C A B D A D B A C C A
nguon tai.lieu . vn