Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 11 năm 2018-2019 - Trường THPT Thái Phiên

  • 1 month ago
  • 0 lượt xem
  • 0 bình luận

  • Ít hơn 1 phút để đọc

Giới thiệu

Mời quý thầy cô và các em học sinh tham khảo Đề cương ôn tập học kì 2 môn Vật lí 11 năm 2018-2019 - Trường THPT Thái Phiên. Hi vọng tài liệu sẽ là nguồn kiến thức bổ ích giúp các em củng cố lại kiến thức trước khi bước vào kì thi sắp tới. Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Thông tin tài liệu

Loại file: PDF , dung lượng : 1.34 M, số trang : 18 ,tên

Xem mẫu

Chi tiết

  1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ II – 2018– 2019 MÔN VẬT LÍ – LỚP 11 CHỦ ĐỀ 1: TỪ TRƯỜNG PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. B. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. C. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. D. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt gây ra tác dụng từ. B. Xung quanh mỗi điện tích đứng yên tồn tại điện trường và từ trường. C. Tương tác giữa hai dòng điện là tương tác từ. D. Đi qua mỗi điểm trong từ trường chỉ có một đường sức từ. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có A. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau. B. các đường sức song song và cách đều nhau. C. cảm ứng từ tại mọi nơi đều bằng nhau. D. các đặc điểm bao gồm cả phương án B và C. Câu 4: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cảm ứng từ là đại lượng đặc trưng cho từ trường về mặt tác dụng lực. B. Cảm ứng từ là đại lượng vectơ. F C. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B = phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và chiều dài Il sin a đoạn dây dẫn đặt trong từ trường. F D. Độ lớn của cảm ứng từ được xác định theo công thức B = không phụ thuộc vào cường độ dòng điện I và Il sin a chiều đài đoạn dây dẫn đặt trong từ trường. Câu 5: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên dòng điện không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ. B. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều dòng điện. C. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ. D. Lực từ tác dụng lên dòng điện đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện. Câu 6: Một dòng điện đặt trong từ trường vuông góc với đường sức từ, chiều của lực từ tác dụng vào dòng điện sẽ không thay đổi khi A. đổi chiều cảm ứng từ ngược lại. B. đồng thời đổi chiều dòng điện và đổi chiều cảm ứng từ. C. quay dòng điện một góc 900 xung quanh đường sức từ. D. đổi chiều dòng điện ngược lại. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ. B. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ. C. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với dòng điện. D. Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương vuông góc với đường cảm ứng từ. Câu 8: Phát biểu nào dưới đây là đúng? Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ. A. Lực từ luôn bằng không khi tăng cường độ dòng điện. B. Lực từ tăng khi tăng cường độ dòng điện. C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện. D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện. Câu 9: Một đoạn dây dẫn dài 5 (cm) đặt trong từ trường đều và vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện chạy qua dây có cường độ 0,75 (A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây đó là 3.10-2 (N). Cảm ứng từ của từ trường đó có độ lớn là: A. 0,4 (T). B. 0,8 (T). C. 1,0 (T). D. 1,2 (T). Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều thì A. lực từ tác dụng lên mọi phần của đoạn dây. B. lực từ chỉ tác dụng vào trung điểm của đoạn dây. C. lực từ chỉ tác dụng lên đoạn dây khi nó không song song với đường sức từ. D. lực từ tác dụng lên đoạn dây có điểm đặt là trung điểm của đoạn dây. 1
  2. Câu 11: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6 (cm) có dòng điện I = 5 (A) đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,5 (T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F = 7,5.10-2 (N). Góc α hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là: A. 0,50 B. 300 C. 600 D. 900 Câu 12: Một dây dẫn thẳng có dòng điện I đặt trong vùng không gian có từ trường đều như hình vẽ. Lực từ tác dụng lên dây có: A. phương ngang hướng sang trái. B. phương ngang hướng sang phải. I C. phương thẳng đứng hướng lên. D. phương thẳng đứng hướng xuống. Câu 13: Hai điểm M và N gần một dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điện lớn gấp hai lần khoảng cách từ N đến dòng điện. Độ lớn của cảm ứng từ tại M và N là BM và BN thì 1 1 A. BM = 2BN B. BM = 4BN C. BM = BN D. BM = BN 2 4 Câu 14: Dòng điện I = 1 (A) chạy trong dây dẫn thẳng dài. Cảm ứng từ tại điểm M cách dây dẫn 10 (cm) có độ lớn là: A. 2.10-8 (T). B. 4.10-6 (T). C. 2.10-6 (T). D. 4.10-7 (T). Câu 15: Tại tâm của một dòng điện tròn cường độ 5 (A) cảm ứng từ đo được là 31,4.10-6 (T). Đường kính của dòng điện đó là: A. 10 (cm). B. 20 (cm). C. 22 (cm). D. 26 (cm). Câu 16: Một dòng điện có cường độ I = 5 (A) chạy trong một dây dẫn thẳng, dài. Cảm ứng từ do dòng điện này gây ra tại điểm M có độ lớn B = 4.10-5 (T). Điểm M cách dây một khoảng: A. 25 (cm) B. 10 (cm) C. 5 (cm) D. 2,5 (cm) Câu 17: Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng, dài, tại điểm A cách dây dẫn 10 (cm) cảm ứng từ do dòng điện gây ra có độ lớn 2.10-5 (T). Cường độ dòng điện chạy trên dây là: A. 10 (A). B. 20 (A). C. 30 (A). D. 50 (A). Câu 18: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, ngoài khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 (cm). Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có A. cường độ I2 = 2 (A) và cùng chiều với I1. B. cường độ I2 = 2 (A) và ngược chiều với I1. C. cường độ I2 = 1 (A) và cùng chiều với I1. D. cường độ I2 = 1 (A) và ngược chiều với I1. Câu 19: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 5 (A), dòng điện chạy trên dây 2 là I2 = 1 (A) ngược chiều với I1. Điểm M nằm trong mặt phẳng của hai dây và cách đều hai dây. Cảm ứng từ tại M có độ lớn là: A. 5,0.10-6 (T). B. 7,5.10-6 (T). C. 5,0.10-7 (T). D. 7,5.10-7 (T). Câu 20: Một khung dây tròn bán kính 31,4 cm có 10 vòng dây quấn cách điện với nhau, đặt trong không khí, có dòng điện I chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm khung dây là 2.10-5 T. Cường độ dòng điện qua mỗi vòng dây là A. 1 (mA). B. 10 (mA). C. 100 (mA). D. 1 (A). Câu 21: Một ống dây dài 50 (cm), cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là 2 (A). Cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 25.10-4 (T). Số vòng dây của ống dây là: A. 250. B. 320. C. 418. D. 497. Câu 22: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây có dài l = 40 (cm). Số vòng dây trên mỗi mét chiều dài của ống dây là: A. 936. B. 1125. C. 1250. D. 1379. Câu 23: Một sợi dây đồng có đường kính 0,8 (mm), điện trở R = 1,1 (Ω), lớp sơn cách điện bên ngoài rất mỏng. Dùng sợi dây này để quấn một ống dây dài l = 40 (cm). Cho dòng điện chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong ống dây có độ lớn B = 6,28.10-3 (T). Hiệu điện thế ở hai đầu ống dây là: A. 6,3 (V). B. 4,4 (V). C. 2,8 (V). D. 1,1 (V). Câu 24: Một dây dẫn rất dài căng thẳng, ở giữa dây được uốn thành vòng tròn bán kính R = 6 (cm), tại chỗ chéo nhau dây dẫn được cách điện. Dòng điện chạy trên dây có cường độ 4 (A). Cảm ứng từ tại tâm vòng tròn do dòng điện gây ra có độ lớn là: A. 7,3.10-5 (T). B. 6,6.10-5 (T). C. 5,5.10-5 (T) . D. 4,5.10-5 (T). Câu 25: Hai dòng điện có cường độ I1 = 6 (A) và I2 = 9 (A) chạy trong hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 10 (cm) trong chân không I1 ngược chiều I2. Cảm ứng từ do hệ hai dòng điện gây ra tại điểm M cách I1 6 (cm) và cách I2 8 (cm) có độ lớn là: A. 2,0.10-5 (T). B. 2,2.10-5 (T). C. 3,0.10-5 (T). D. 3,6.10-5 (T). Câu 26: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau 10 (cm) trong không khí, dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường độ 5 (A) ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm M cách đều hai dòng điện một khoảng 10 (cm) có độ lớn là: A. 1.10-5 (T). B. 2.10-5 (T). C. 2 .10-5 (T). D. 3 .10-5 (T). Câu 27: Lực Lorenxơ là: A. lực từ tác dụng lên dòng điện. 2
  3. B. lực từ tác dụng lên hạt mang điện đặt đứng yên trong từ trường. C. lực từ do dòng điện này tác dụng lên dòng điện kia. D. lực từ tác dụng lên hạt mang điện chuyển động trong từ trường. Câu 28: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,2 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 2.105 (m/s) vuông góc với B . Lực Lorenxơ tác dụng vào electron có độ lớn là: A. 3,2.10-14 (N) B. 6,4.10-14 (N) C. 3,2.10-15 (N) D. 6,4.10-15 (N) Câu 29: Một electron bay vào không gian có từ trường đều có cảm ứng từ B = 10-4 (T) với vận tốc ban đầu v0 = 3,2.106 (m/s) vuông góc với B , khối lượng của electron là 9,1.10-31 (kg). Bán kính quỹ đạo của electron trong từ trường là: A. 16,0 (cm). B. 18,2 (cm). C. 20,4 (cm). D. 27,3 (cm). Câu 30: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B = 0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19 (C). Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là: A. 3,2.10-14 (N). B. 6,4.10-14 (N). C. 3,2.10-15 (N). D. 6,4.10-15 (N). PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Một dây dẫn thẳng dài có dòng điện cường độ I = 0,5 A đặt trong không khí. a. Tính cảm ứng từ tại M cách dây 4 cm. b. Cảm ứng từ tại N có độ lớn 10-6 T. Tính khoảng cách từ dây dẫn đến N. ĐS: a. 2,5.10-6 T, b. 10 cm Bài 2: Hai dây dẩn thẳng song song dài vô hạn đặt cách nhau 10 cm trong không khí. Dòng điện chạy trong 2 dây dẫn ngược chiều nhau và có I1 = 10 A, I2 = 20 A. Tính cảm ứng từ tại a. Điểm A cách mỗi dây 5 cm. b. Điểm B cách dây 1 đoạn 4 cm cách dây 2 đoạn 14 cm. c. Điểm C cách dây 1 đoạn 8 cm và cách dây 2 đoạn 6 cm . ĐS: a. 12.10-5 T, b. 2,14.10-5 T, c.7,12.10-5 T Bài 3: Hai dây dẫn thẳng song song dài vô hạn đặt trong không khí cách nhau 12 cm. Có I1 = 2 A, I2 = 4 A. Xác định những điểm tại đó có cảm ứng từ tổng hợp bằng 0 trong hai trường hợp sau: a. Hai dòng điện cùng chiều. b. Hai dòng điện ngược chiều. ĐS: a. là đường thẳng song song và đồng phẳng với I1 và I2, cách I1 4 cm, cách I2 8 cm; b. là đường thẳng song song và đồng phẳng với I1 và I2, cách I1 12 cm, cách I2 24 cm Bài 4:. Hai dây dẫn thẳng dài cách nhau 32cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên hai dây là I1 = 5A và I2 chưa biết. Điểm M nằm trong mặt phẳng hai dòng điện , ngoài khoảng hai dòng điện và cách dòng điện I2 một khoảng 8cm. Tìm I2 để cảm ứng từ tại M bằng 0. ĐS: 1A Bài 5: Cho hai dây dẫn thẳng dài, song song mang dòng điện cùng chiều đặt tại hai điểm A, B cách nhau 10 cm trong ! ! ì B1 ^ B2 không khí. Trong hai dòng điện có cường độ I1 = 1A, I 2 = 3 Achạy qua . Tìm tập hợp điểm để có í î B1 = B2 ĐS: Tập hợp điểm thuộc đường thẳng (D ) song song với hai dây, (D ) cùng với hai dây tạo thành hình lăng trụ có mặt đáy là tam giác vuông và (D ) cách dây I1 đoạn 5 cm, cách dây I2 đoạn 5 3 Bài 6 . Một đoạn dây dẫn dài 20 cm có dòng điện 5 A chạy qua đặt trong từ trường đều B giữa hai cực của một nam châm chữ U (hình 8). Biết B = 0,02 T. Cho biết đâu là cực bắc, cực nam của nam châm trên? Vì sao? Và tính độ lớn lực từ tác dụng lên đoạn dây này. I I ĐS: F= 0,02N Bài 7: Một dây dẫn thẳng dài MN = ! , khối lượng của một đơn vị dài là r = 0,04 kg/m. Dây Hình 8 được treo bởi hai dây cách điện nhẹ, hệ thống được đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,04 T có phương vuông góc với mặt phẳng chứa hai dây treo và MN (hình vẽ). a. Muốn cho lực căng của dây bằng không thì dòng điện chạy qua MN phải có chiều như thế nào và cường độ là bao nhiêu? b. Cho MN = 25 cm, dòng điện có chiều từ N đến M, và cường độ I = 16 A. Tính lực căng của + mỗi dây treo. M N ĐS: a. 10 A; b. 0,13 N CHỦ ĐỀ 2: CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 3
  4. PHẦN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Câu 1: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín? Icư Icư v v v v A. N S B. N S C. N S D. N S Icư Ic=0 Câu 2: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm rơi thẳng đứng xuống tâm vòng dây đặt trên bàn? N N S S S S N N A. v B. v C. v D. v Icư Icư Ic=0 Icư Câu 3: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển, với v1 = v2: v2 v2 v2 v2 Ic Ic v v1 v1 v1 A. S N B. S N C. S N D. S N Ic Ic=0 Câu 4: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho cả nam châm và vòng dây dịch chuyển, với v1 > v2: v2 v2 v2 v2 Ic Ic v v1 v1 v1 A. S N B. S N C. S N D. S N Ic Ic=0 Câu 5: Dòng điện cảm ứng IC trong vòng dây có chiều như hình vẽ. Nhận xét nào sau đây đúng? A. Từ trường của nam châm đang tăng đều. B. Nam châm đang rời xa cuộn dây. C. Nam châm đang đứng yên. D. Nam châm đang đến gần cuộn dây. Câu 6: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng: A Ic A Ic Ic Ic=0 A. B. C. A D. A R tăng R giảm R giảm R tăng Câu 7: Khi cho nam châm lại gần vòng dây treo như hình vẽ thì chúng tương tác: A. đẩy nhau v S N B. hút nhau C. Ban đầu đẩy nhau, khi đến gần thì hút nhau D. không tương tác 4
  5. Câu 8: Một vòng dây dẫn tròn có diện tích 0,4 m2 đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 0,6 T có chiều như hình vẽ. Nếu cảm ứng từ tăng đến 1,4 T trong thời gian 0,25 s thì chiều dòng điện cảm ứng trong vòng dây là: B A. theo chiều kim đồng hồ B. ngược chiều kim đồng hồ C. không có dòng điện cảm ứng D. chưa xác định được chiều dòng điện, vì phụ thuộc vào cách chọn chiều véc tơ pháp tuyến của vòng dây Câu 9: Cho mạch điện như hình vẽ. Chọn đáp án đúng? Khi đóng khóa K thì: A. đèn (1) sáng ngay lập tức, đèn (2) sáng từ từ R 1 B. đèn (1) và đèn (2) đều sáng lên ngay L C. đèn (1) và đèn (2) đều sáng từ từ 2 D. đèn (2) sáng ngay lập tức, đèn (1) sáng từ từ Câu 10: Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp K E với đường sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thông qua vòng dây có giá trị Φ = BS/√2: A. 1800 B. 600 C. 900 D. 450 Câu 11: Từ thông qua một khung dây biến đổi, trong khoảng thời gian 0,2 (s) từ thông giảm từ 1,2 (Wb) xuống còn 0,4 (Wb). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung có độ lớn bằng: A. 6 (V). B. 4 (V). C. 2 (V). D. 1 (V). Câu 12: Một khung dây phẳng, diện tích 20 (cm2), gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ làm thành với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 2.10-4 (T). Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,01 (s). Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là: A. 3,46.10-4 (V). B. 0,2 (mV). C. 4.10-4 (V). D. 4 (mV). Câu 13: Dây dẫn thứ nhất có chiều dài ℓ được quấn thành một vòng sau đó thả một nam châm rơi vào vòng dây. Dây dẫn thứ hai cùng bản chất, cùng tiết diện dây có chiều dài 2ℓ được quấn thành 2 vòng sau đó cũng thả nam châm rơi như trên. So sánh cường độ dòng điện cảm ứng trong hai trường hợp thấy: A. I1 = 2I2. B. I2 = 2I1. C. I1 = I2 = 0. D. I1 = I2 ≠ 0. Câu 14: Một khung dây hình chữ nhật có chiều dài 2 dm ,chiều rộng 1,14 dm, đặt trong từ trường đều B, vectơ B vuông góc với mặt phẳng khung. Cho B = 0,1 T. Xác định chiều Ic và độ lớn của suất điện động cảm ứng Ec xuất hiện trong khung dây khi người ta uốn khung dây nói trên thành một vòng dây hình tròn ngay trong từ trường đều nói trên trong thời gian một phút A. Chu vi mạch điện không đổi nên từ thông qua mạch không biến thiên, Ec = 0. B. Ic cùng chiều kim đồng hồ; Ec = 14,3 µV. C. Ic cùng chiều kim đồng hồ; Ec = 1,43 V. a b D. Ic ngựơc chiều kim đồng hồ; Ec = 0,86 V. d c Câu 15: Một ống dây có hệ số tự cảm L = 0,1 H, cường độ dòng điện qua ống dây tăng đều đặn từ 2 A đến 12 A trong thời gian 0,1 s. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trên ống dây o A. 20 V. B. 40 V. C. 30 V. D. 10 V. Câu 16: Từ thông qua một mạch điện phụ thuộc vào: A. đường kính của dây dẫn làm mạch điện. B. điện trở suất của dây dẫn. C. khối lượng riêng của dây dẫn. D. hình dạng và kích thước của mạch điện. Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng. B. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ song song với các đường cảm ứng từ thì trong khung không có dòng điện cảm ứng. C. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ vuông với các đường cảm ứng từ thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng. D. Một khung dây dẫn hình chữ nhật, quay đều trong một từ trường đều quanh một trục đối xứng OO’ hợp với các đường cảm ứng từ một góc nhọn thì trong khung có xuất hiện dòng điện cảm ứng. Câu 19: Định luật Len-xơ được dùng để : A. Xác định độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch điện kín . B. Xác định chiều dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín . C. Xác định cường độ của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín . D. Xác định sự biến thiên của từ thông qua một mạch điện kín, phẳng . Câu 20: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều A. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch. B. hoàn toàn ngẫu nhiên. C. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài. D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài. 5
  6. Câu 21: Một khung dây kín có điện trở R .Khi có sự biến thiên của từ thông qua khung dây ,cường độ dòng điện qua khung dây có giá trị : DF DF DF 1 Dt A. I = B. R. C. D. R Dt Dt Dt R DF Câu 22: Một khung dây có điện trở R ,diện tích S , đặt trong từ trường đều có đường cảm ứng từ B vuông góc mặt phẳng khung. Cảm ứng từ B biến đổi đều một lượng là ΔB trong thời gian Δt. Công thức nào sau đây được dùng để tính nhiệt lượng toả ra trong khung dây trong thời gian Δt ? 2 S 2 DB 2 (DB) 2 DB æ DB ö A. RS 2 B. RS C. S ç 2 ÷ D. Dt Dt è Dt ø R Dt Câu 23: Hiện tượng tự cảm là hiện tượng cảm ứng điện từ do sự biến thiên từ thông qua mạch gây ra bởi A. sự biến thiên của chính cường độ điện trường trong mạch. B. sự chuyển động của nam châm với mạch. C. sự chuyển động của mạch với nam châm. D. sự biến thiên từ trường Trái Đất. Câu 24: Biểu thức nào sau đây dùng để tính độ tự cảm của một mạch điện có dòng điện i chạy qua? F B A. L = B. L = C. L = F .i. D. L = B.i. i i Câu 25: Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi cường độ dòng điện trong mạch A. có giá trị lớn. B. biến thiên nhanh. C. tăng nhanh. D. giảm nhanh. Câu 26: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. điện trở của mạch. B. từ thông cực đại qua mạch. C. từ thông cực tiểu qua mạch. D. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. Câu 27: Chọn một đáp án sai khi nói về dòng điện Phu cô. A. Hiện tượng xuất hiện dòng điện Phu cô thực chất là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Chiều của dòng điện Phu cô cũng được xác định bằng định luật Jun – Lenxơ. C. Dòng điện Phu cô trong lõi sắt của máy biến thế là dòng điện có hại. i(A) D. Dòng điện Phu cô có tính chất xoáy. Câu 28: Một mạch điện có dòng điện chạy qua biến đổi theo thời gian biểu diễn 1 như đồ thị hình vẽ bên. Gọi suất điện động tự cảm trong mạch trong khoảng thời gian t(s) từ 0 đến 1s là e1, từ 1s đến 3s là e2 thì: 0 1 3 A. e1 = e2/2. B. e1 = 2e2. C.e1 = 3e2. D.e1 = e2. Câu 29: Hình vẽ bên khi K đóng dòng điện tự cảm do ống dây gây ra, và dòng điện qua R lần M R Q lượt có chiều: A. Itc từ M đến N; IR từ Q đến M. B. Itc từ M đến N; IR từ M đến Q. L E C. Itc từ N đến M; IR từ Q đến M. D. Itc từ N đến M; IR từ M đến Q. N K P Câu 30: Hình bên là đồ thị biễu diễn sự biến thiên của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong một mạch điện kín. Trong các đồ thị sau, đồ thị nào diễn tả đúng sự biến thiên của từ thông qua mạch điện nói trên theo t? A. H4 B. H2 C. H1 D. H3 Φ(Wb) Φ(Wb) Φ(Wb) Φ(Wb) t(s) O 0,1 0,2 0,3 0,4 t(s) t(s) t(s) O 0,1 0,2 0,3 0,4 O 0,1 0,2 0,3 0,4 O 0,1 0,2 0,3 0,4 H1 H2 H3 H4 II. BÀI TẬP TỰ LUẬN 6
  7. Bài 1: Xác định chiều dòng điện trong khung dây I I tăng a) b) c) d) Bài 2: Một mạch kín hình vuông, cạnh 10 cm, đặt vuông góc với các đường sức từ của từ trường đều có độ lớn thay đổi theo thời gian. Tính tốc độ biến thiên của từ trường, biết cường độ dòng điện cảm ứng i = 2 A chạy trong mạch và điện trở của mạch r = 5 W ĐS: 103 T/s Bài 3: Một khung dây dẫn HCN kích thước 10 cm x 20 cm đặt trong từ trường đều có B = 0,01 T. Các đường sức từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 300. Tính từ thông qua khung dây đó. ĐS: 10-4 Wb 2 Bài 4: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích 50 cm gồm 20 vòng đặt trong 1 từ trường đều. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây góc 300 và có độ lớn 4.10-4 T. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung trong thời gian từ trường biến đổi. Xét các trường hợp sau: a. Khung dây chuyển động tịnh tiến trong từ trường trong khoảng thời gian 0,1 s b. Từ trường giảm đều đặn đến không trong thời gian 0,01 s c. Tăng từ trường lên gấp 2 lần trong 0,02 s d. Quay đều khung quanh trục đối xứng của nó đúng 1/2 vòng với vận tốc góc 1 rad/s ĐS: a. 0 V, b.2.10-3 V, c. 10-3 V, d. 1,27.10-5 V 2 Bài 5: Khung dây MNPQ cứng, phẳng, diện tích 50 cm gồm 20 vòng. Khung đặt trong từ trường đều có các đường sức từ vuông góc với mặt phẳng khung dây, chiều như hình vẽ. Cảm ứng từ biến thiên theo thời gian như đồ thị. Tính độ biến thiên từ thông qua N M B(T) khung trong khoảng thời gian từ t = 0 à t = 0,4 s. Xác định SĐĐ cảm ứng và chiều của dòng điện cảm ứng cũng trong thời gian trên 0,004 -5 -3 ĐS: Ф = 2.10 Wb, e = 10 V, I ngược chiều kim đồng hồ Bài 6: Ống dây điện hình trụ có lõi chân không, chiều dài l = 20 cm, có Q P N = 1000 vòng, diện tích S = 100 cm2. t t a. Tính hệ số tự cảm L của ống dây. 0,4s b. Dòng điện qua cuộn cảm đó tăng đều từ 0 đến 10 A trong 0,1 s. Tính suất điện động tự cảm xuất hiện trong ống dây. c. Khi cường độ dòng điện qua ống dây đạt tới giá trị I = 10 A thì năng lượng tích lũy trong ống dây bằng bao nhiêu? ĐS: a. 6,28.10-2 H; b. 6,28 V; c. 3,14 J Bài 7: Một cuộn dây dẫn dẹt hình tròn, gồm N = 100 vòng, mỗi vòng có bán kính R = 10 cm, mỗi mét dài của dây dẫn có ! điện trở r0 = 0,5 W. Cuộn dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng các vòng dây và có độ lớn B = 10-2 T giảm đều đến 0 trong thời gian Dt = 10-2 s. Tính cường độ dòng điện xuất hiện trong cuộn dây. BR ĐS: I = = 0,1 A . 2r0 Dt CHỦ ĐỀ 3: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG – MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM Câu 1: Chiết suất tỉ đối giữa hai môi trường A. cho biết tia sáng khúc xạ nhiều hay ít khi đi từ môi trường này vào môi trường kia. B. càng lớn khi góc tới của tia sáng càng lớn. C. càng lớn thì góc khúc xạ càng nhỏ. D. bằng tỉ số giữa góc khúc xạ và góc tới. Câu 2: Mắt của một người đặt trong không khí nhìn xuống đáy một chậu có chứa một chất lỏng trong suốt chiết suất n. Chiều cao chất lỏng là 20 cm. Mắt thấy đáy chậu dường như cách mặt thoáng của chất lỏng là h. A. h > 20 cm. B. h < 20 cm. C. h = 20 cm. 7
  8. D. không thể kết luận được vì chưa biết chiết suất n của chất lỏng. Câu 3: Từ không khí, người ta chiếu xiên góc tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp, mỏng, song song. Khi đó chùm tia khúc xạ có bề rộng A. lớn hơn bề rộng chùm tia tới. B. nhỏ hơn bề rộng chùm tia tới. C. bằng bề rộng chùm tia tới. D. lớn hay nhỏ hơn bề rộng chùm tia tới là tùy thuộc vào góc tới. Câu 4: Một bản có hai mặt song song. Bản có bề dày là e, chiết suất n và được đặt trong không khí. Chiếu xiên góc tới bản một tia sáng SI dưới góc tới i, tia ló khỏi bản sẽ A. hợp với tia tới một góc i. B. vuông góc với tia tới. C. song song với tia tới. D. vuông góc với bản mặt song song. Câu 5: Chiếu một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3, biết góc tới i = 420. Góc hợp bởi tia khúc xạ và mặt nước là A. 630. B. 270. C. 600. D. 300. Câu 6: Một người nhìn hòn sỏi dưới đáy một bể nước có chiều sâu h, theo phương gần như vuông góc với mặt nước. Người ấy thấy hòn sỏi dường như cách mặt nước một khoảng 1,35 m. Cho chiết suất của nước là n = 4/3. Tính h. A. h = 90 cm. B. h = 10 dm. C. h = 15 dm. D. h = 1,8 m. Câu 7: Một miếng gỗ hình tròn, bán kính R = 4 cm. Ở tâm O của tấm gỗ cắm thẳng góc một đinh OA = 6 cm. Thả miếng gỗ nổi trong chậu nước có chiết suất n = 4/3. Đinh OA ở trong nước. Mắt ở trong không khí sẽ thấy đầu A cách mặt nước đoạn lớn nhất bằng bao nhiêu? A. 4,5 cm. B. 8 cm. C. 1,5 cm. D. 3,64 cm. Câu 8: Có tia sáng truyền từ không khí vào ba môi trường (1), (2), (3) như sau (hình vẽ). Phản xạ toàn phần không thể xảy ra khi ánh sáng truyền từ môi trường nào tới môi trường nào? A. Từ (1) tới (2). B. Từ (2) tới (3). C. Từ (1) tới (3). D. Từ (3) tới (2). Câu 9: Câu nào dưới đây không đúng? A. Ta luôn luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn. B. Ta luôn luôn có tia khúc xạ khi tia sáng đi từ môi trường có chiết suất lớn hơn sang môi trường có chiết suất nhỏ hơn. C. Khi chùm sáng phản xạ toàn phần thì không có chùm sáng khúc xạ. D. Khi có sự phản xạ toàn phần, cường độ chùm sáng phản xạ gần như bằng cường độ chùm sáng tới. Câu 10: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí vào một chất lỏng trong suốt dưới góc tới 450 thì góc khúc xạ là 300. Bây giờ, chiếu tia sáng đó từ chất lỏng ra không khí dưới góc tới i. Với giá trị nào của i để có tia khúc xạ ra ngoài không khí? A. i > 450. B. i < 450. C. 300 < i < 900. D. i < 600. Câu 11: Một ngọn đèn nhỏ S đặt ở đáy một bể nước có chiết suất n = 4/3, độ cao mực nước h = 60 cm. Bán kính R bé nhất của tấm gỗ tròn nổi trên mặt nước có tâm nằm trên đường vuông góc với mặt nước và đi qua ngọn đèn S, sao cho không có một tia sáng nào từ S lọt ra ngoài không khí là A. R = 45 cm. B. R = 68 cm. C. R = 55 cm. D. R = 53 cm. Câu 12: Điều nào sau đây là đúng khi nói về lăng kính A. Lăng kính là một khối chất trong suốt hình lăng trụ đứng, có tiết diện thẳng là một tam giác. B. Góc chiết quang của lăng kính luôn nhỏ hơn 900. C. Hai mặt bên của lăng kính luôn đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. D. Tất cả các lăng kính chỉ sử dụng hai mặt bên cho ánh sáng truyền qua. Câu 13: Một lăng kính trong suốt có tiết diện thẳng là một tam giác vuông như hình vẽ. Góc chiết quang của lăng kính có giá trị nào? 8
  9. A. 300. B. 600. C. 900. D. A, B, C đều đúng tuỳ thuộc đường truyền tia sáng. Câu 14: Hình vẽ bên là đường truyền của tia sáng đơn sắc qua lăng kính đặt trong không khí có chiết suất n =. 2 Biết tia tới vuông góc với mặt bên AB và tia ló nằm sát mặt AC. Góc chiết quang lăng kính là A. 400. B. 480. C. 450. D. 300. Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không chính xác? Chiếu một chùm tia sáng vào mặt bên thứ nhất của một lăng kính ở trong không khí A góc khúc xạ r1 bé hơn góc tới i1. B. góc tới r2 tại mặt bên thứ hai bé hơn góc ló i2. C. chùm tia sáng bị lệch khi đi qua lăng kính. D. luôn luôn có chùm tia sáng ló ra ở mặt bên thứ hai. Câu 16: Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi A. hai mặt bên của lăng kính. B. tia tới và pháp tuyến. C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính. D. tia ló và pháp tuyến. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai về thấu kính mỏng? Thấu kính mép (rìa) A. mỏng khi đặt trong không khí là thấu kính hội tụ. B. dày khi đặt trong không khí là thấu kính phân kì. C. mỏng khi dìm vào trong chất lỏng thì có thể là thấu kính hội tụ hay phân kì. D. dày luôn luôn là thấu phân kì. Câu 18: Thấu kính hai mặt lồi là thấu kính phân kì khi nó đặt trong môi trường có chiết suất A. lớn hơn chiết suất của không khí. B. nhỏ hơn chiết suất của vật liệu tạo ra thấu kính. C. lớn hơn chiết suất của vật liệu tạo ra thấu kính. D. không bao giờ trở thành thấu kính phân kì. Câu 19: Chọn câu sai. Đối với thấu kính phân kì thì A. tia sáng qua quang tâm O sẽ truyền thẳng. B. tia tới song song với trục chính thì tia ló sẽ đi qua tiêu điểm ảnh chính F'. C. tia tới có đường kéo dài qua tiêu điểm vật chính F thì tia ló song song với trục chính. D. tia tới đi qua tiêu điểm ảnh chính F' và không song song với trục chính thì tia ló không song song với trục chính. Câu 20: Chọn câu sai. Khi nói về sự tương quan giữa ảnh và vật qua thấu kính. A. Vật thật và ảnh thật luôn nằm về hai phía của thấu kính. B. Vật thật và ảnh ảo luôn nằm về một phía của thấu kính. C. Vật thật cho ảnh ảo luôn ngược chiều với vật. D. Vật thật cho ảnh thật luôn ngược chiều với vật. Câu 21: Chọn câu đúng khi nói về tính chất ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì. A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. D. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 22: Một tia sáng từ S trước thấu kính L; qua thấu kính cho tia ló như hình vẽ. Điều nào sau đây là đúng khi nói về loại thấu kính của L và tính chất ảnh của S? A. Thấu kính phân kì, ảnh thật. B. Thấu kính hội tụ, ảnh ảo. C. Thấu kính hội tụ, ảnh thật. D. Thấu kính phân kì, ảnh ảo. Câu 23: Trong các hình vẽ dưới đây, S là vật, S’ là ảnh của S, O là quang tâm của thấu kính (chiều truyền ánh sáng từ trái sáng phải). Ở trường hợp nào, thấu kính đã cho là thấu kính hội tụ ? S S’ O S’ O S S’ O S O S’ S y x y x y y H.1 H.2 H.3 H.4 A. H.4. B. H.1. C. H.3. D. H.2. 9
  10. Câu 24: Một thấu kính phẳng - lồi, có độ tụ bằng 4 điốp. Tiêu cự của thấu kính là A. - 25 cm. B. 25 cm. C. 2,5 cm. D. 0,25 cm. Câu 25: Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Một vật sáng AB = 6 cm, đặt vuông góc với trục chính và cách thấu kính 20 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính A. là ảnh thật đối xứng với vật qua quang tâm O. B. là ảnh ảo cao 6 cm, cách thấu kính 20 cm. C. ở vô cùng. D. là ảnh thật cao 3 cm cách thấu kính 15 cm. Câu 26: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự 25 cm và cách thấu kính 25 cm. Ảnh A’B’ của AB qua thấu kính là A. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao gấp hai lần vật. B. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao bằng nửa lần vật. C. ảnh ảo, nằm trước thấu kính, cao gấp hai lần vật. D. ảnh thật, nằm sau thấu kính, cao bằng nửa lần vật. Câu 27: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân kì có tiêu cự bằng 12 cm. Thấu kính cho ảnh cách thấu kính 4 cm. Vị trí của vật đối với thấu kính là A. 6 cm. B. – 6 cm. C. 3 cm. D. – 3 cm. Câu 28: Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật thật cao gấp 2 lần vật và cách vật 36 cm. Đây là thấu kính A. hội tụ, có tiêu cự 24 cm. B. phân kì, có tiêu cự 8 cm. C. phân kì, có tiêu cự 24 cm. D. hội tụ, có tiêu cự 8 cm. Câu 29: Đặt một vật sáng AB song song và cách màn ảnh một đoạn L = 100 cm. Trong khoảng AB và màn, đặt một thấu kính hội tụ có tiêu cự f sao cho trục chính vuông góc với màn. Khi di chuyển thấu kính theo phương vuông góc với màn ta thấy có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Tính tiêu cự của thấu kính. A. 50 cm. B. 25 cm. C. 20 cm. D. Không đủ dữ kiện để tính. Câu 30: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội, thấu kính cho ảnh A1B1 cao bằng 0,5 lần vật. Di chuyển vật AB dọc theo trục chính đoạn 5 cm thì thấu kính cho ảnh A2B2 cao bằng 0,25 lần vật. Tính tiêu cự của thấu kính. A. 2,5 cm. B. 10 cm. C. 5 cm. D. Không xác định được. PHẦN II. BÀI TẬP TỰ LUẬN Bài 1: Một khối bán trụ trong suốt có chiết suất n = 2 . Một chùm tia sáng hẹp nằm trong một mặt phẳng của tiết diện vuông góc, chiếu tới khối bán trụ như hình vẽ. Xác định đường đi của chùm tia sáng với các giá trị sau đây của góc a. a.a = 600. b.a = 450. c.a = 300. Bài 2. Chiếu một chùm sáng (song song với trục chính của thấu kính )tới một thấu kính L. Cho biết chùm tia ló hội tụ tại một điểm phía sau thấu kính. a) L là thấu kính gì. b) Điểm hội tụ của chùm sáng tới là một điểm ở sau thấu kính, cách L là 25cm. Tìm tiêu cự và độ tụ của thấu kính. c) Đặt vật AB bằng 2cm vuông góc với trục chính của thấu kính cách thấu kính L một đoạn 40 cm. Xác định ảnh của AB.Vẽ hình Đs: b) f = 25 cm D = 4 đp c) d’= 200/3 cm ; k = - 5/3 ; A’B’ = 10/3 cm Bài 3: Ở hình vẽ bên: XY là trục chính của thấu kính, AB là vật thật đặt vuông góc với trục chính, A'B' là ảnh của AB cho bởi thấu kính. a. Hỏi A'B' là ảnh gì? Tại sao? Thấu kính đó là thấu kính gì? Tại sao? Bằng cách vẽ hãy xác định quang tâm và các tiêu điểm chính của thấu kính. b. Cho A'B' = AB/3 và BB' = 20 cm. Tính tiêu cự của thấu kính. ĐS: a. ảnh ảo; TKPK b) - 15 cm Bài 4. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 20 cm. Qua thấu kính cho một ảnh ngược chiều với vật và cao gấp 4 lần vật. Xác định loại thấu kính. Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính. Vẽ hình. ĐS: TKHT; 0,16m; 6,25dp Bài 5. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, cách thấu kính 40 cm. Qua thấu kính cho một ảnh cùng chiều với vật và cao bằng một nửa vật. Xác định loại thấu kính. Tính tiêu cự và độ tụ của thấu kính. Vẽ hình. ĐS: TKPK; -0,4m; -2,5dp Bài 6: Một thấu kính thấu kính hội tụ có tiêu cự 16 cm. 10
  11. 1. Tính độ tụ của thấu kính. 2. Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, qua thấu kính cho ảnh A’B’. Xác định vị trí của vật AB và vẽ hình theo đúng tỉ lệ để ảnh: a. A’B’ = AB/4. b. A’B’ = AB. c. A’B’ = 4AB. ĐS: 1. 6,25 đp; 2a) 80 cm; 2b) 32 cm; 2c) 20 cm hoặc 12 cm Bài 7: Trong giờ thực hành, để đo tiêu cự f của một thấu kính hội tụ, một học sinh dùng một vật sáng phẳng nhỏ AB và một màn ảnh. Đặt vật sáng song song với màn và cách màn ảnh một khoảng 90 cm. Dịch chuyển thấu kính dọc trục chính trong khoảng giữa vật và màn thì thấy có hai vị trí thấu kính cho ảnh rõ nét của vật trên nàm, hai vị trí này cách nhau một khoảng 30 cm. Tính f. ĐS: 20 cm MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ 1 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. Chọn một đáp án sai khi nói về từ trường. A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường sức từ đi qua. B. Các đường sức từ là những đường cong không khép kín. C. Các đường sức từ không cắt nhau. D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó. Câu 2. Hai điểm M và N gần dòng điện thẳng dài. Khoảng cách từ M đến dòng điên lớn gấp hai lần từ N đến dòng điện. Độ lớn cảm ứng từ tại M và N lần lược là BM và BN thì A. BM = 2BN. B. BM = 0,5BN. C. BM = 4BN. D. BM = BN. Câu 3. Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ N S I I A. I F B. I F C. S N D. N S F F S N Câu 4: Một Electron chuyển động thẳng đều vào trong một miền có điện trường đều và từ trường đều , bỏ qua tác dụng của trọng trường. Vec tơ vận tốc v nằm trong mặt phẳng hình vẽ. Biết ^ . Xác định chiều và độ lớn của để quỹ đạo của hạt vẫn là đường thẳng. Biết B = 0,025 T. v = 2.106 m/s. A. 5.104 V, hướng từ dưới lên. B. 5000 V, hướng từ trên xuống. C. 5000 V, hướng từ dưới lên. D. 5.104 V, hướng từ trên xuống. Câu 5. Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng ngay khi nam châm đang đặt thẳng đứng tại tâm vòng dây ở trên bàn thì bị đổ: v N v N v S v S S S C. N D. N Icư =0 A. B. Ic Ic Ic Câu 6. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Khi có sự biến đổi từ thông qua mặt giới hạn bởi một mạch điện, thì trong mạch xuất hiện suất điện động cảm ứng. Hiện tượng đó gọi là hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng. C. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra luôn ngược chiều với chiều của từ trường đã sinh ra nó. D. Dòng điện cảm ứng có chiều sao cho từ trường do nó sinh ra có tác dụng chống lại nguyên nhân đã sinh ra nó. Câu 7. Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Dòng điện cảm ứng được sinh ra trong khối vật dẫn khi chuyển động trong từ trường hay đặt trong từ trường biến đổi theo thời gian gọi là dòng điện Fucô. B. Dòng điện xuất hiện khi có sự biến thiên từ thông qua mạch điện kín gọi là dòng điện cảm ứng. 11
  12. C. Dòng điện Fucô được sinh ra khi khối kim loại chuyển động trong từ trường, có tác dụng chống lại chuyển động của khối kim loại đó. D. Dòng điện Fucô chỉ được sinh ra khi khối vật dẫn chuyển động trong từ trường, đồng thời toả nhiệt làm khối vật dẫn nóng lên. Câu 8. Từ thông F biến thiên qua mạch kín theo thời gian được biễu diễn F = 0, 08(2 - t )Wb.(t: tính bằng giây). Điện trở của mạch là 0,2 Ω. Cường độ dòng điện cảm ứng xuất hiện trong khoảng thời gian biến thiên từ thông là A. I = 2 A. B. I = 0,4 A. C. I = 1,6 A. D. I = 0,2 A. Câu 9. Chọn câu đúng nhất. Khi tia sáng đi từ môi trường trong suốt n1 tới mặt phân cách với môi trường trong suốt n2 (với n2 > n1), tia sáng không vuông góc với mặt phân cách thì A. tia sáng bị gãy khúc khi đi qua mặt phân cách giữa hai môi trường. B. tất cả các tia sáng đều bị khúc xạ và đi vào môi trường n2. C. tất cả các tia sáng đều phản xạ trở lại môi trường n1. D. một phần tia sáng bị khúc xạ, một phần bị phản xạ. Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng? A. Khi có phản xạ toàn phần thì toàn bộ ánh sáng phản xạ trở lại môi trường ban đầu chứa chùm tia sáng tới. B. Phản xạ toàn phần chỉ xảy ra khi ánh sáng đi từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém. C. Phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới lớn hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần igh. D. Góc giới hạn phản xạ toàn phần được xác định bằng tỉ số giữa chiết suất của môi trường chiết quang kém với chiết suất môi trường chiết quang hơn. Câu 11. Chiếu một tia sáng đơn sắc đi từ không khí vào môi trường có chiết suất n, khi tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ thì góc tới i = 600, chiết suất n của môi trường bằng A. 1,5. B. 3 . C. 2 . D. 4/3. Câu 12. Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng? A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng phân kì. B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì. C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song. D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ. Câu 13. Điều nào sau đây sai khi nói về thấu kính hội tụ: A. Vật nằm trong khoảng f < d < 2f cho ảnh ảo nhỏ hơn vật. B. Vật nằm trong khoảng 0 < d < f cho ảnh ảo lớn hơn vật. C. Vật nằm trong khoảng 2f < d < ¥ cho ảnh thật nhỏ hơn vật. D. Vật nằm tại vị trí 2f cho ảnh thật bằng vật. Câu 14. Khi dùng công thức độ phóng đại với vật thật qua một thấu kính, ta tính được độ phóng đại k < 0, ảnh là: A. ảnh thật, ngược chiều vật. B. ảnh thât, cùng chiều vật. C. ảnh ảo, cùng chiều vật. D. ảnh ảo, ngược chiều vật. Câu 15. Chiếu một tia sáng đến mặt bên của một lăng kính thì A. luôn luôn có tia ló ra khỏi mặt bên thứ hai. B. tia ló lệch về phía đáy của lăng kính. C. tia ló lệch về phía đỉnh của lăng kính. D. đường đi của tia sáng đối xứng qua mặt phân giác của góc ở đỉnh. II. TỰ LUẬN Bài 1. (1,5 điểm) Cho hai dây dẫn thẳng dài vô hạn (hình vẽ 1) có các dòng điện ngược chiều chạy qua, cường độ lần lượt I1 = 2I2 = 10 A. Khoảng cách giữa hai dây dẫn là AB = 10 cm. Hệ đặt trong không khí. I1 + . I2 a. Hãy xác định véc tơ cảm ứng từ tổng hợp gây bởi hai dòng điện: A Hình 1 B + Tại điểm M trung điểm của AB. + Tại điểm N nằm trong mặt phẳng hình vẽ, cách dòng điện I1 6cm và cách dòng điện I2 8 cm. I1 I2 b. Quay dòng điện I1 và thay I2 bằng dòng điện tròn có tâm tại B (hình vẽ 2) Giữ nguyên độ lớn I2 và tăng độ lớn I1 lên gấp đôi. Tìm chiều của I2 và bán kính A . B khung dây tròn để cảm ứng từ tổng hợp tại B bằng không. ĐS: a) 6.10-5 T; 3,56.10-5 T. b) 0,025π m Bài 2. (2,5 điểm) Một vật cao 4 cm đặt trước thấu kính hội tụ một đoạn 75 cm. Biết thấu kính có tiêu cự là 50 cm. Hình 2 a) Tìm độ tụ của thấu kính? b) Xác định vị trí, tính chất và chiều cao của ảnh ? Vẽ hình theo đúng tỉ lệ? c) Giữ nguyên vị trí thấu kính. Di chuyển vật theo chiều nào so với thấu kính và với một đoạn bằng bao nhiêu để có ảnh cùng chiều cao gấp 4 lần vật? Nêu tính chất và vị trí của ảnh? ĐS: a) 2 đp; b) ảnh thật: 150 cm; cao 8 cm c) ảnh ảo: 150 cm; dịch lại gần TK đoạn: 37,5 cm 12
  13. ĐỀ 2 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Nhận định nào sau đây không đúng về nam châm? A. Mọi nam châm đều hút được sắt. B. Mọi nam châm khi nằm cân bằng thì trục đều trùng theo phương Bắc Nam. C. Các cực cùng tên của các nam châm thì đẩy nhau D. Mọi nam châm bao giờ cũng có hai cực. Câu 2: Khi cường độ dòng điện giảm 2 lần và đường kính ống dây tăng 2 lần nhưng số vòng dây và chiều dài ống không đổi thì cảm ứng từ sinh bởi dòng điện trong ống dây A. tăng 2 lần. B. tăng 4 lần. C. không đổi. D. giảm 2 lần. Câu 3: Tại một điểm cách một dây dẫn thẳng dài vô hạn mang dòng điện 5 A thì có cảm ứng từ 0,4 µT. Nếu cường độ dòng điện trong dây dẫn tăng thêm 10 A thì cảm ứng từ tại điểm đó có giá trị là A. 1,6 µT. B. 0,2 µT. C. 1,2 µT. D. 0,8 µT. Câu 4: Hai dây dẫn thẳng, dài song song cách nhau 32 cm trong không khí, cường độ dòng điện chạy trên dây 1 là I1 = 3 A, cường độ dòng điện chạy trên dây 2 là I2. Điểm M nằm trong mặt phẳng 2 dòng điện, trong khoảng 2 dòng điện và cách dòng I2 8 cm. Để cảm ứng từ tại M bằng không thì dòng điện I2 có A. cường độ I2 = 9 A và cùng chiều với I1. B. cường độ I2 = 1 A và cùng chiều với I1. C. cường độ I2 = 9 A và ngược chiều với I1. D. cường độ I2 = 1 A và ngược chiều với I1. Câu 5: Chọn câu sai. Suất điện động tự cảm trong một mạch điện có giá trị lớn khi A. Cường độ dòng điện trong mạch có giá trị lớn. B. Cường độ dòng điện trong mạch biến thiên nhanh. C. Cường độ.dòng điện trong mạch tăng nhanh. D. Cường độ dòng điện trong mạch giảm nhanh. Câu 6: Một khung dây phẳng có diện tích 12 cm2 đặt trong từ trường đều cảm ứng từ B = 5.10-2 T, mặt phẳng khung dây hợp với đường cảm ứng từ một góc 300. Tính độ lớn từ thông qua khung: A. 2.10-5 Wb. B. 3.10-5 Wb. C. 4.10-5 Wb. D. 5.10-5 Wb. Câu 7: Môt khung dây dẫn có 1000 vòng được đặt trong từ trường đều sao cho các đường cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung. Diện tích mỗi vòng dây là 0,02 m2. Cảm ứng từ được làm giảm đều đặn từ 0,5 T đến 0,2 T trong thời gian 0,1 s. Suất điện động trong toàn khung dây có giá trị nào sau đây? A. 0,6 V. B. 6 V. C. 60 V. D. 12 V. Câu 8: Đơn vị của hệ số tự cảm là Henry (H), với 1 H bằng A. 1 V/A. B. 1J/𝐴$ . C. 1 V.A. D. 1 J.A2. Câu 9: Việc dùng dây cáp quang để truyền tín hiệu trong thông tin và nội soi trong y học là ứng dụng của hiện tượng nào sau đây? A. Khúc xạ ánh sáng. B. Phản xạ ánh sáng. C. Phản xạ toàn phần. D. Hiện tượng tự cảm. Câu 10: Cho một tia sáng hẹp, song song đi từ nước (chiết suất của nước bằng 4/3) ra không khí. Sự phản xạ toàn phần xảy ra khi góc tới: A. i < 490. B. i > 300. C. i < 270. D. i > 490. Câu 11: Chiếu một tia sáng từ không khí vào môi trường có chiết xuất n = 3 . Biết rằng tia khúc xạ vuông góc với tia phản xạ. Góc tới i có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau? A. i = 600. B. i = 450. C. i = 750. D. i = 300. Câu 12: Đặc điểm quan trọng của chiều truyền ánh sáng qua lăng kính có chiết suất n >1 là: A. Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló trùng với tia tới. B. Sau khi qua lăng kính hướng của tia ló bị lệch về đáy của lăng kính so với hướng của tia tới. C. Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với đáy lăng kính một góc 900. D. Sau khi đi qua lăng kính hướng của tia ló hợp với hướng của tia tới một góc luôn nhỏ hơn 900. Câu 13: Đặt vật sáng AB tại vị trí cách thấu kính hội tụ một khoảng d = 2f (f là tiêu cự). Số phóng đại của ảnh cho bởi thấu kính và tính chất ảnh là 13
  14. A. k 1; ảnh thật. C. k =1; ảnh ảo. D. k =1; ảnh thật. Câu 14: Vật AB đặt trước thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm,cho ảnh ảo A’B’cách thấu kính 60 cm, thì vật AB cách thấu kính một đoạn A. 12 cm B. 30 cm. C. 15 cm. D. 8 cm. Câu 15: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ cho ảnh thật cách vật AB 150 cm. Thấu kính có tiêu cự 24 cm. Vật AB cách thấu kính A. 40 cm B. 40 cm hoặc 110 cm. C. 110 cm. D. 30 cm hoặc 120 cm. II. TỰ LUẬN Bài 1: Một vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có độ tụ D = + 10 đp, điểm A nằm trên trục chính, vật cách thấu kính 30 cm. a. Tính tiêu cự của thấu kính đã cho. b. Xác định vị trí, tính chất của ảnh. Dựng ảnh A’B’ của AB trong trường hợp trên. c. Cố định thấu kính, dịch chuyển vật theo chiều nào, một đoạn bao nhiêu để có ảnh cùng chiều lớn gấp 2 lần vật? ĐS: a. 10 cm, b. 15 cm; c. 25 cm Bài 2: Cho dòng điện I1 = 6 A, I2 = 9 A chạy trong hai dây dẫn thẳng dài song song đặt tại M và N trong không khí với MN = 10 cm (hình vẽ). a. Tính độ lớn cảm ứng từ do I1 gây ra tại A cách I1 2 cm. b. Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại điểm H do I1 và I2 gây ra. Biết H nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách M đoạn 6 cm, cách N đoạn 4 cm. Biểu diễn các vectơ cảm ứng từ tại điểm H. c. Xác định điểm P mà tại đó cảm ứng từ tổng hợp do 2 dòng điện gây ra bằng 0? ĐS: a. 6.10-5T; b. 6,5.10-5T; c. Cách I1 20 cm, cách 30 cm. ĐỀ 3 I. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Trong các hình vẽ sau, hình vẽ nào biểu diễn đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại tâm vòng dây của dòng điện trong vòng dây tròn mang dòng điện: I I I I B B B A B C D B Câu 2: Người ta thường có thể xác định chiều của lực từ tác dụng lên một đoạn dây mang dòng điện thẳng bằng quy tắc nào sau đây: A. quy tắc bàn tay phải. B. quy tắc cái đinh ốc. C. quy tắc nắm tay phải. D. quy tắc bàn tay trái. Câu 3: Tại tâm của dòng điện tròn cường độ 5 A người ta đo được cảm ứng từ B = 31,4.10-6 T. Đường kính của dòng điện tròn là: A. 20 cm. B. 10 cm. C. 2 cm. D. 1 cm. Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài 5 cm đặt trong từ trường đều vuông góc với véctơ cảm ứng từ. Dòng điện có cường độ 0,75 A qua dây dẫn thì lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là 3.10-3 N. Cảm ứng từ của từ trường có giá trị: A. 0,8 T. B. 0,08 T. C. 0,16 T. D. 0,016 T. Câu 5: Một hạt mang điện 3,2.10 C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5 T hợp với hướng của đường sức từ 300. Lực -19 Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn 8.10-14 N. Vận tốc của hạt đó khi bắt đầu vào trong từ trường là: A. 107 m/s. B. 5.106 m/s. C. 0,5.106 m/s. D. 106 m/s. Câu 6: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng: B giảm I1 R tăng I1 v B. v C. Ic A D. Icư A. Ic Ic vòng dây cố định Câu 7: Dòng điện Phucô là: A. dòng điện chạy trong khối vật dẫn 14
  15. B. dòng điện cảm ứng sinh ra trong mạch kín khi từ thong qua mạch biến thiên. C. dòng điện cảm ứng sinh ra trong khối vật dẫn khi vật dẫn chuyển động trong từ trường D. dòng điện xuất hiện trong tấm kim loại khi nối tấm kim loại với hai cực của nguồn điện Câu 8: Một vòng dây diện tích S đặt trong từ trường có cảm ứng từ B, mặt phẳng khung dây hợp với đường sức từ góc α. Góc α bằng bao nhiêu thì từ thong qua vòng dây có giá trị Φ = BS/√2: A. 1800. B. 600. C. 900. D. 450. Câu 9: Một vòng dây đặt trong từ trường đều B = 0,3 T. Mặt phẳng vòng dây vuông góc với đường sức từ. Tính suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây nếu đường kính vòng dây giảm từ 100 cm xuống 60 cm trong 0,5 s: A. 300 V. B. 30 V. C. 3 V. D. 0,3 V. Câu 10: Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi tia sáng đó truyền từ nước sang thuỷ tinh là: A. n21 = n1/n2 B. n21 = n2/n1 C. n21 = n2 - n1. D. n12 = n1 - n2. Câu 11: Trong hiện tượng khúc xạ A. Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng. B. Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới. C. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ lớn hơn góc tới. D. Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc khúc xạ nhỏ hơn góc tới. Câu 12: Một chậu nước chứa một lớp nước dày 24 cm, chiết suất của nước là n = 4/3. Mắt đặt trong không khí, nhìn gần như vuông góc với mặt nước sẽ thấy đáy chậu dường như cách mặt nước một đoạn bằng A. 6 cm. B. 8 cm. C. 18 cm. D. 23 cm. Câu 13: Chọn câu trả lời đúng. A. Góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là D = i + i’ – A. B. Khi góc tới i tăng dần thì góc lệch D giảm dần, qua một cực tiểu rồi tăng dần. C. Khi lăng kính ở vị trí có góc lệch cực tiểu thì tia tới và tia ló đối xứng với nhau qua mặt phẳng phân giác của góc chiết quang A. D. Tất cả đều đúng. Câu 14: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính hội tụ tiêu cự 20 cm cách kính 100 cm. Ảnh của vật A. ngược chiều và bằng 1/3 vật. B. cùng chiều và bằng 1/3 vật. C. cùng chiều và bằng 1/4 vật. D. ngược chiều và bằng 1/4 vật. Câu 15: Nhận xét nào sau đây về tác dụng của thấu kính hội tụ là không đúng? A. Có thể tạo ra chùm sáng song song từ chùm sáng hội tụ. B. Có thể tạo ra chùm sáng phân kì từ chùm sáng phân kì. C. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng song song. D. Có thể tạo ra chùm sáng hội tụ từ chùm sáng hội tụ. TỰ LUẬN Bài 1:. Hai dây dẫn thẳng, rất dài, đặt song song, cách nhau 6 cm trong không khí, có hai dòng điện ngược chiều, có cường độ I1 = 2 A; I2 = 4 A chạy qua. Xác định cảm ứng từ tổng hợp do hai dòng điện này gây ra tại điểm M cách dây dẫn mang dòng a. I1 2 cm và cách dây dẫn mang dòng I2 4 cm. b. Tim quỹ tích những điểm tại đó cảm ứng từ bằng 0 ĐS: a) 4.10-5 T; b) là đường thẳng song song và đồng phẳng với I1 và I2, cách I1 6 cm Bài 2: Cho thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. a. Vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc trục chính của thấu kính, cách thấu kính 10 cm. Hãy xác định vị trí ảnh, tính chất ảnh và số phóng đại ảnh. Vẽ hình đúng tỷ lệ. b. Biết vật cho ảnh cao gấp hai lần vật. Xác định vị trí vật và ảnh. ĐS: a) d’ = -20 cm ; k = 2; b) 30 cm, 10 cm SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017 15
  16. TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 Đề chính thức Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1: Chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thuỷ tinh là n2. Chiết suất tỉ đối của thuỷ tinh đối với nước là: A. n21 = n1/n2 B. n21 = n2/n1 C. n21 = n2 – n1 D. n12 = n1 – n2 Câu 2: Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là A. một tam giác bất kì B. một hình vuông C. một tam giác vuông cân D. một tam giác đều Câu 3: Khi một electron bay vào vùng từ trường đều theo quỹ đạo vuông góc với các đường sức từ. Bỏ qua tác dụng của trọng lực, thì: A. Độ lớn vận tốc của electron bị thay đổi. B. Chuyển động của electron tiếp tục không bị thay đổi. C. Năng lượng của electron bị thay đổi. D. Hướng chuyển động của electron bị thay đổi. Câu 4: Tia sáng truyền từ không khí vào mặt thuỷ tinh dưới góc tới 600 thì khúc xạ trong thuỷ tinh một góc 350. Chiết suất của thuỷ tinh là A. n =1,5 B. n = 1,6 C. n = 1,4 D. n = 1,414 Câu 5: Nhận xét nào sau đây về thấu kính phân kì là không đúng? A. Với thấu kính phân kì, có độ tụ D âm. B. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh ảo. C. Với thấu kính phân kì, có tiêu cự f âm. D. Với thấu kính phân kì, vật thật cho ảnh thật. Câu 6: Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín: Ic Ic v v v v A. S N ư B. S N ư C. S N D. S N Ic Ic=0 Câu 7: Tia sáng truyền từ thuỷ tinh (n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới0i để không có tia khúc xạ trong nước là: A. i < 62044’. B. i ≥ 62044’. C. i ≥ 41048’ D. i < 41048’. Câu 8: Công thức tính góc lệch của tia sáng đơn sắc qua lăng kính là A. D = A - ( i1 + i2 ) B. D = r1 + r2 – A C. D = A - r1 + r2 D. D = i1 + i2 – A Câu 9: Một ống dây dài 25 cm có dòng điện I = 0,5 A chạy qua đặt trong không khí. Cảm ứng từ bên trong ống dây là 6,28.10-3 T. Số vòng dây được quấn trên ống dây là A. 2500 vòng. B. 5000 vòng. C. 1250 vòng. D. 10000 vòng. Câu 10: Phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Hiện tượng tự cảm là một trường hợp đặc biệt của hiện tượng cảm ứng điện từ. B. Suất điện động được sinh ra do hiện tượng tự cảm gọi là suất điện động tự cảm. C. Suất điện động cảm ứng cũng là suất điện động tự cảm. D. Hiện tượng cảm ứng điện từ trong một mạch điện do chính sự biến đổi của dòng điện trong mạch đó gây ra gọi là hiện tượng tự cảm. Câu 11: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều, đường sức từ có hướng như hình vẽ: B I F B B F I F I F I B A B C D Câu 12: Một vòng dây phẳng có diện tích 25 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 4.10-4T, từ thông qua vòng 2 dây phẳng đó bằng 10-6Wb. Tính góc hợp bởi véctơ cảm ứng từ và mặt phẳng vòng dây đó: A. 900 B. 450 C. 300 D. 00 Câu 13: Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính, trước thấu kính và cách thấu kính 10cm. Qua thấu kính cho một ảnh cùng chiều và cao gấp 2,5 lần vật. Loại thấu kính và độ tụ của thấu kính đó là: A. TK hội tụ, D = 5 dp. B. TK phân kì, D = -5 dp. C. TK hội tụ, D = 6 dp. D. TK phân kì, D = -6 dp. 16
  17. Câu 14: Cường độ dòng điện trong ống dây phụ thuộc vào thời gian theo biểu thức i = 0,4(5 – t); i tính bằng ampe, t tính bằng giây. Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,002H. Suất điện động tự cảm trong ống dây là: A. 4.10-4 V B. 8.10-4 V C. 2,4.10-4 V D. 6.10-4 V Câu 15: Tính chất cơ bản của từ trường là: A. gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó. B. gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó. C. gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc lên dòng điện đặt trong nó. D. gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh. II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Bài 1: (1,5đ) Một dòng điện I1= 2A chạy trong dây dẫn thẳng dài trong chân không và có chiều O. I1 như hình vẽ: a. Vẽ chiều và tính độ lớn của 𝐵 '⃗ tại điểm O cách I1 8cm. b. Đặt một vòng dây tròn mang dòng điện I2 = 0,4A có tâm tại O, biết I2 nằm trong cùng mặt phẳng với I1. Tìm chiều và bán kính của dòng điện tròn để cảm ứng từ tổng hợp tại O bằng 0. Bài 2: (2,5đ) a. Đặt một vật sáng AB = 1cm vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ, trước thấu kính và cách thấu kính 40cm. Biết thấu kính có tiêu cự 30cm. Xác định vị trí, tính chất, chiều và độ lớn của ảnh. Vẽ hình đúng tỉ lệ. b. xy là trục chính của thấu kính (L), A là điểm vật thật, A’ là ảnh. A (L) là thấu kính gì? Tại sao? Vẽ và trình bày phép vẽ để xác định quang tâm, các A’ tiêu điểm chính F, F’?------ ----------------------------------------------- x y ----------- HẾT ---------- SỞ GD&ĐT TP. ĐÀ NẴNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2017-2018 TRƯỜNG THPT THÁI PHIÊN MÔN: VẬT LÝ – LỚP 11 Đề chính thức Thời gian làm bài: 45 phút; không kể thời gian phát đề Câu 1: Trong hiện tượng khúc xạ A. góc khúc xạ không thể bằng 0. B. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới. C. góc khúc xạ có thể lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng góc tới. D. góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới. Câu 2: Một khung dây phẳng, diện tích 30 cm2, gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều. Vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 và có độ lớn B = 5.10-4 T. Người ta làm cho từ trường giảm đều đến không trong khoảng thời gian 0,03 s. Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây trong khoảng thời gian từ trường biến đổi là A. 2,5 mV. B. 8,7.10-4 V. C. 0,25 mV. D. 8,7.10-3 V. Câu 3: Chọn câu sai. A. Chiết suất là đại lượng không có đơn vị. B. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1. C. Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1. D. Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1. ® Câu 4: Một đoạn dây dẫn dài l = 0,5 m đặt trong từ trường đều sao cho dây dẫn hợp với vectơ cảm ứng từ B một góc a = 450. Biết cảm ứng từ B = 2.10-3 T và dây dẫn chịu lực từ F = 4.10-2 N. Cường độ dòng điện trong dây dẫn là A. 40 2 A B. 80A C. 40 A. D. 80 2 A. Câu 5: Chiếu một tia sáng đơn sắc từ chất lỏng có chiết suất n = ra không khí dưới góc tới i. Với giá trị nào của i để không có tia khúc xạ ra ngoài không khí ? A. i > 450. B. i < 450. C. 00 < i < 450. D. i < 300. Câu 6: Lăng kính có chiết suất n và góc chiết quang A = 80. Một chùm sáng đơn sắc hẹp được chiếu vào mặt bên AB của lăng kính theo phương vuông góc với mặt này thì góc lệch giữa tia ló và tia tới là 40. Tìm n? A. n = 1,3. B. n = 1,5. C. n = 1,4. D. n = 1,2. Câu 7: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Lực từ tác dụng lên dòng điện có phương A. tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ. B. vuông góc với đường cảm ứng từ. C. vuông góc với dòng điện. 17
  18. D. vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và đường cảm ứng từ. Câu 8: Một khung dây hình chữ nhật kích thước 3 cm x 4 cm đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10-4 T. Véc tơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung một góc 300. Từ thông qua khung dây đó là A. 1,5 3 .10-7 Wb. B. 2.10-7 Wb. C. 3.10-7 Wb. D. 1,5.10-7 Wb. Câu 9: Cảm ứng từ tại một điểm trong từ trường A. nằm theo hướng của lực từ. B. vuông góc với đường sức từ. C. không có hướng xác định. D. nằm theo hướng của đường sức từ. Câu 10: Trong các hình vẽ sau, hình nào chỉ đúng hướng của lực Lorenxơ tác dụng lên êlectron hoặc lên hạt mang điện tích dương chuyển động trong từ trường đều? A. Hình 3. B. Hình 2. C. Hình 4. D. Hình 1. Câu 11: Dòng điện cảm ứng trong mạch kín có chiều A. sao cho từ trường cảm ứng luôn cùng chiều với từ trường ngoài. B. sao cho từ trường cảm ứng có chiều chống lại sự biến thiên từ thông ban đầu qua mạch. C. hoàn toàn ngẫu nhiên. D. sao cho từ trường cảm ứng luôn ngược chiều với từ trường ngoài. Câu 12: Chọn câu đúng khi nói về tính chất ảnh của một vật thật qua thấu kính phân kì. A. Ảnh thật, cùng chiều và lớn hơn vật. B. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. C. Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật. D. Ảnh ảo, cùng chiều và nhỏ hơn vật. Câu 13: Đặt một vật sáng nhỏ vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 15 cm. Thấu kính cho một ảnh ảo lớn gấp hai lần vật. Tiêu cự của thấu kính này là A. -30 cm. B. 20 cm. C. -20 cm. D. 30 cm. Câu 14: Suất điện động tự cảm của mạch điện tỉ lệ với A. điện trở của mạch. B. tốc độ biến thiên cường độ dòng điện qua mạch. C. từ thông cực đại qua mạch. D. từ thông cực tiểu qua mạch. Câu 15: Chiếu ánh sáng từ không khí vào thủy tinh có chiết suất n = 1,5. Nếu góc tới i là 600 thì góc khúc xạ r (lấy tròn) là A. 350. B. 300. C. 400. D. 450. II. PHẦN TỰ LUẬN (4,0 điểm) Bài 1: (1,5 điểm) Trong chân không tại A và B đặt hai dây dẫn thẳng dài, song song và cách nhau AB = 12 cm. Dòng điện chạy qua các dây dẫn có cường độ I1 = 8 A, I2 = 10 A ngược chiều nhau (hình vẽ). Điểm M nằm trong mặt phẳng chứa hai dây và cách hai dây các đoạn MA = 8 cm và MB = 20 cm. Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại điểm M do dòng điện I1 và I2 gây ra. Bài 2: (2,5 điểm) a. Một vật sáng AB cao 10cm đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20cm, điểm A nằm trên trục chính và cách thấu kính 60 cm. Xác định vị trí, tính chất, độ lớn của ảnh. Vẽ hình đúng tỉ lệ ? b. Cho 3 điểm A, B, C theo thứ tự nằm trên trục chính của một thấu kính, AB = 40 cm, AC = 48 cm. Khi vật thật đặt tại A thì thu được ảnh ảo nhỏ hơn vật tại B, khi đặt vật tại B thì cũng thu được ảnh ảo nhỏ hơn vật tại C. Đây là loại thấu kính gì ?(giải thích). Tìm tiêu cự và vị trí đặt thấu kính ? --------------------------HẾT------------------------ 18

Download

Xem thêm
Thông tin phản hồi của bạn
Hủy bỏ